Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857807-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210856340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 08:26:00 đến ngày 2021-09-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,298,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( bao gồm đầy đủ các hạng mục như gói thầu đang xét, gồm: San nền, giao thông, thoát nước, đường dây điện, Trạm biến áp).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành hoặc ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên thuộc ngành, chuyên ngành sau:- Giao thông đường bộ: 02 người;- Điện: 01 người;- Cấp thoát nước hoặc thủy lợi: 02 người;- Trắc đạc: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội vận hành máy thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công nề, cốt pha
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công sắt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư.
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách, kích thước, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách, kích thước, cao độ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm hút nước
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm đất
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan đục gạch đá, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông mặt đường
- Số lượng tối thiểu 3
21-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước, chống bụi
- Số lượng tối thiểu 1
22-Tời
- Đặc điểm thiết bị Kéo dải cây, dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dây điện
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Khu dân cư thôn Thượng Phúc, xã Tăng Tiến (giai đoạn 3), huyện Việt Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204.557.581.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế BVTC – Dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn và xây dựng hạ tầng Thiên Long. Địa chỉ: Số nhà 117, đường Nguyễn Khuyến, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang. + Tư vấn Thẩm tra Hồ sơ thiết kế BVTC – Dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang. Địa chỉ: Nhà liên cơ quan 09 tầng, số 1. Đường Hùng Vương, TP Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang và Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên . + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên; Địa chỉ: Thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204.557.581.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204.557.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – ĐT: 0985.059.223
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. + Địa chỉ: Thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang ( 0984.992.828 – Đ/c Ninh Phó Trưởng phòng) - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V242,3413100m3
2Đào nền đường 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4586100m3
3Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách, làm nền đường, vải không rệt ART12Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7432100m2
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1026100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V278,0764100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V142,6638100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9661100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2063100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,4183100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2063100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2063100m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6246100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V11,894100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V20,2434100m3
C Bố vỉa
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.160,48m
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,4m
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,51m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8718100m2
D Rãnh biên
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,15m3
E Bó gáy hè
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,15m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3446100m2
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V88,74m3
F BÃI ĐỖ XE
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5849100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5849100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,1644100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9406100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8813100m3
G Bó bờ
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503100m2
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,53m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,13m2
H Rãnh biên
1Đổ, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
I Lắp đặt ống thoát nước PVC D200
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
J SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V289,07m2
K BIỂN BÁO
1Biển báo tam giác A= 700 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏMô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m3
L CÂY XANH
1Cây bàng đài loan, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V40cây
2Cây lộc vừng, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V14cây
3Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V22cây
4Cây sao đen, D=13-15cm, chiều cao h>=3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V34cây
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,29m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1704100m2
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m3
M SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1338100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V251,6355100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1533100m3
4Đào san đất 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,9158100m3
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) (Quốc phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Trụ
2Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
O THOÁT NƯỚC HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,93m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1946100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3m3
5Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V80,58m3
6Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,4581100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4839tấn
8Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,52m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,37m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V126cấu kiện
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,63m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3744100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1407tấn
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2123100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34100m3
P CỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng C-HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V39đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo chương V43đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm, tải trọng C-HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V136đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng C-HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo chương V144đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm, tải trọng C-HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo chương V77đoạn ống
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1200x1200mm, tải trọng C-HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V30đoạn cống
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1200x1200mm, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo chương V237đoạn cống
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1600x1600mm, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn cống
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm, bản rộng 380mmMô tả kỹ thuật theo chương V163cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm, bản rộng 380mmMô tả kỹ thuật theo chương V272cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm, bản rộng 380mmMô tả kỹ thuật theo chương V309cái
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V175cái
15Nối ống bê tông, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V82mối nối
16Nối ống bê tông, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V136mối nối
17Nối ống bê tông, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V155mối nối
18Nối ống bê tông, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V88mối nối
19Nối cống hộp đơn, quy cách 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V267mối nối
20Nối cống hộp đơn, quy cách 1600x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V68,18m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,181100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2893100m3
Q RÃNH XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V34,07m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,11m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9829100m2
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V117,32m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V533,29m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V328cấu kiện
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,74m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8397100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,522tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9292100m3
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0014100m3
R Máng thu
1Đổ, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1463100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1111tấn
S Rãnh xông
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m2
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
T Hố ga thu
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2298100m2
3Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,57m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1637tấn
5Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,5953100m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8898100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5568100m3
8Song chắn rác, KT khung 960x530x60mm, tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
U CỬA XẢ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,14m3
3Đổ, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5408100m2
V BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2417100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7323100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,43m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4158tấn
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,84m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6m2
10Đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0834tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
17Quét hồ xi măng chống thấm thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V49,6m2
18Láng chống thấm đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
W ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV VỀ TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐG767-2018DZ&TBA
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt colie ôm cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8công/bộ
5Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo chương V409,61kg
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
7Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V18m
8Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 sứ
9Mua sứ đứng PI 48kV (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Mua chống chụp silicol chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Mua ghíp nhôm 3 bulong GA-95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt tủ RMU 40,5kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
14Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
X TUYẾN CÁP ĐI NGẦM
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
2Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1936100kg
3Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V70,97kg
4Bảo vệ cáp ngầm, rải băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m2
5Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V286md
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49100m
7Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71100m
8Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-40,5kVMô tả kỹ thuật theo chương V271m
9Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V31đầu cáp (1 pha)
10Mua đầu cáp Co nguội 3Mx95mm2- 36kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu cốt
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu cốt
13Mua đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V18đầu
14Mua đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V18đầu
15Mua đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9đầu
16Mua dây cáp đồng M50 nối chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V6m
17Mua dây giáp níu buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
Y ĐƯỜNG DÂY 35KV VỀ TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐG1781
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ (3 pha)
4Thí nghiệm máy biến áp 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
6Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V11 pha
Z ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV VỀ TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐM10-2019
1Đào rãnh chôn cáp chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4428100m3
2Đắp cát rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3577100m3
3Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6967100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1054100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2476100m3
6Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp điện, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
7Mua mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V30mốc
8Ván khuôn tấm đan bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6178100m2
9Bê tông tấm đan bảo vệ cáp điện, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,864m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bảo vệ cáp điện, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4347tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5721cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối, dài 6m - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
AA BỂ CÁP
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1617100m3
2Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2442m3
3Ván khuôn cổ bể cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
4Bê tông cổ bể cáp, sản xuất, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9038m3
5Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
6Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
7Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7731m3
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
11Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056tấn
12Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m3
AB TỦ RMU
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,509100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1554100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
4Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319m3
5Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m2
AC CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐM10 - 2019 & ĐG767ĐZ &TBA -2018
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6188100m2
3Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,952m3
4Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21,45m2
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
6Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x525mmMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
7Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V51,22kg
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m3
AD PHẦN RÃNH CHÔN CÁP
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3338100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9548100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0382100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0537100m3
5Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0876100m3
6Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
7Mua mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối, dài 6m - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
AE CẤP ĐIỆN HẠ THẾ THEO ĐG767-2018ĐZ&TBA
1Lắp đặt tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V131 tủ
2Tủ công tơ 150A (200A) chứa 8 đến 10 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700x450 (Rộng x cao x sâu)(bao gồm các phụ kiện đồng bộ):Mô tả kỹ thuật theo chương V13tủ
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,610 cọc
4Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,208100kg
5Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1.260,68kg
6Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V7,965100m2
7Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1.593m
8Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo chương V14,3371000 viên
9Mua gạch bê tông không nungMô tả kỹ thuật theo chương V14.337viên
10Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98100m
11Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V232m
12Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V166m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,39100m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D90/70mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,45100m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,2100m
17Mua đầu bịt nhựa ống chờ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
18Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V141đầu cáp (3 pha)
19Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức -3x70+1x50-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức- 3x50+1x25-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
22Mua đầu cosse M70Mô tả kỹ thuật theo chương V24đầu
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu cốt
24Mua đầu cosse M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26đầu
25Mua đầu cosse M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
AF CẤP ĐIỆN HẠ THẾ THEO ĐG1781
1Thí nghiệm tiếp đất tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V131 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V31 sợi, 1 ruột
AG PHẦN CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐM10-2019; ĐG767-2018ĐZ&TBA
1Đào móng cột, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3182100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
3Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX , đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1361tấn
5Mua ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
6Mua khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m3
AH Đào đất rãnh cáp
1Đào rãnh chôn cáp; Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,184100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6263100m3
3Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2564100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1203100m3
5Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1168100m3
6Mua mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V55mốc
7Đổ bê tông bằng thủ công bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
AI PHẦN LẮP ĐẶT CỘT ĐÈN
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V181 cột
2Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
3Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m; đèn led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m; đèn led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5Lắp cần đèn đầu cột, cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V261 cần đèn
6Lắp đặt đèn phụ chiều cao lắp 4,5m bóng 45WMô tả kỹ thuật theo chương V261 cần đèn
7Mua quả cầu D400-E27 trong có tán quang(không bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V26quả
8Mua bóng đèn Led công suất 45WMô tả kỹ thuật theo chương V26bóng
9Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
11Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26cửa
12đánh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,610 cột
13Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V9,62100m
14Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V962m
15Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V962m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,18100m
AJ ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG THEO ĐG767-2018
1Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,73100m2
2Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V546md
3Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo chương V4,9141000 viên
4Mua gạch BTKN báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4.914viên
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cọc
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,210 cọc
7Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7852100kg
8Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V723,8kg
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V20,810 đầu cốt
10Mua đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
11Mua đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
AK CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐG1781
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V261 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V31 sợi, 1 ruột
AL CỐNG BỂ CÁP THÔNG TIN ĐM10-2019 & ĐG767
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1166100m3
2Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7573m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8248100m2
4Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch BTN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,304m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,208m2
7Nắp Ganivo composite kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
AM BỂ CÁP 1 ĐAN
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5595100m3
2Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2808m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3871100m2
4Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7386m3
5Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,845tấn
6Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,845tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6156m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,28m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0904100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9825m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V231cấu kiện
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1569100m3
AN CỐNG CÁP
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1655100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,255100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1392100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6182100m3
5Đắp rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1498100m3
6Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1.242,3md
7Mua mốc báo hiệu cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
8Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14,43100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 61mm ống trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V13,2100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,69100m
12Bịt đầu ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V121cái
AO THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Tủ trung thế 3 ngăn 40,5kV, loại compact không mở rộng, gồm 02 ngăn CDPT 40,5kV-630A- 20kA/3s + 01 ngăn máy cắt 40,5kV-630A-20kA/3s, rơ le REJ603 V1.5HMI,biến dòng cảm biến đồng hồ báo áp suất khí SF6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cầu dao phụ tải 630A-38,5kV (Tuấn Ân hoặc tương đương) (bộ gồm 3 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Chống sét 47kV kèm bộ ngắt kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( bao gồm đầy đủ các hạng mục như gói thầu đang xét, gồm: San nền, giao thông, thoát nước, đường dây điện, Trạm biến áp).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành hoặc ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 6 yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên thuộc ngành, chuyên ngành sau:- Giao thông đường bộ: 02 người;- Điện: 01 người;- Cấp thoát nước hoặc thủy lợi: 02 người;- Trắc đạc: 01 người.32
3 Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng.31
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)31
5 Đội trưởng đội thi công cấp, thoát nước 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.31
6 Đội trưởng đội vận hành máy thi công 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.31
7 Đội trưởng đội thi công nề, cốt pha 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.31
8 Đội trưởng đội thi công điện 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.31
9 Đội trưởng đội thi công sắt 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bê tông4
2 Đầm dùi Đầm bê tông4
3 Máy cắt uốn cắt thép Cắt uốn thép4
4 Máy hàn Hàn điện2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa xi măng4
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông4
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư.6
8 Máy ủi San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng2
9 Máy san San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng2
10 Đầm cóc Đầm đất4
11 Máy toàn đạc Đo khoảng cách, kích thước, cao độ1
12 Máy thủy bình Đo khoảng cách, kích thước, cao độ2
13 Máy bơm nước Bơm hút nước3
14 Máy phát điện Phát điện dự phòng2
15 Máy đào Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng3
16 Máy lu Lu đầm đất3
17 Máy Khoan cầm tay Khoan đục gạch đá, bê tông2
18 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá3
19 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa2
20 Máy cắt bê tông Cắt bê tông mặt đường3
21 Ô tô tưới nước Tưới nước, chống bụi1
22 Tời Kéo dải cây, dựng cột1
23 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt dây điện1
24 Máy đo điện trở Đo điện trở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->