Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 14:58:00 đến ngày 2021-09-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,723,731,872 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc/xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện. cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.800.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110CV(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥5T(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp Cơ sở cai nghiện ma túy, tỉnh Sóc Trăng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác khi cần thiết trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng như quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình. - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, lảm rõ. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Số điện thoại: 02993.822.334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền (Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333;Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát (Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333;Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ HỌC VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,6208 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 162 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6032 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5215 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,132 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,1488 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40,882 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cổ móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,9009 | 100m3 |
| 15 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7554 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,337 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5021 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4635 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,2582 | tấn |
| 20 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,626 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,208 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4573 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,0394 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,281 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ dầm sàn, dầm mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,4322 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8758 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9225 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,3414 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 31 | Bê tông dầm sàn, dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 33,586 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng, sê nô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2357 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1321 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1072 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1004 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3428 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,0016 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lững,sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,951 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn lững, mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,2362 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn lững, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,4579 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn lững, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 53,21 | m3 |
| 42 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,984 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 75,8366 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24,7084 | m3 |
| 46 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9114 | m3 |
| 47 | Lát gạch granit nhân tạo 300x600 tam cấp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 407,16 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 409,495 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 264,7 | m2 |
| 51 | Trát dầm sàn, lam nắng, lanh tô vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 234,094 | m2 |
| 52 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 118,3 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 487,04 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, ô văng vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 153,12 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 76,125 | m2 |
| 56 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 409,495 | m2 |
| 57 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 264,7 | m2 |
| 58 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 271,42 | m2 |
| 59 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 721,134 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 680,915 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 985,834 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 130,56 | m2 |
| 63 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 130,56 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 116,2 | m |
| 65 | Kẻ ron trang trí hộp gen | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 75,2 | m2 |
| 66 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1087 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7199 | 100m3 |
| 68 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,8543 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,091 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6495 | tấn |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,543 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 444,55 | m2 |
| 73 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 400x400mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42,42 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2.0mm mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,1541 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,1541 | tấn |
| 76 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 5dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,3559 | 100m2 |
| 77 | Cung cấp tole phẳng úp nóc mạ kẽm dày 5dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 78 | Lắp dựng thang bằng inox | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can bằng inox | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 34,3 | m2 |
| 80 | Lắp gạch bông gió 300x300 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 81 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung sắt, song sắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung sắt, song sắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 39,06 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh khung sắt, song sắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 840 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn CV 2,0mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 10mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | bảng |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 215 | m |
| 101 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21 | bảng |
| 102 | Lắp đặt MCB-1P-50A-6kA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cầu giao chống giật LS -50A-Korea | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5515 | 100m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ móng hầm tự hoại, hố ga | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót đáy hầm tự hoại, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,305 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,4534 | m3 |
| 113 | Lắp đặt tấm đan hầm tự hoại, hố ga | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 114 | Xây hầm tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,9856 | m3 |
| 115 | Xây hầm tự hoại, hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,6572 | m3 |
| 116 | Trát thành hầm tự hoại, hố ga trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 81,82 | m2 |
| 117 | Láng đáy hầm tự hoại, hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,35 | m2 |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm 2.0HP | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt van PVC, ĐK42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt van PVC, ĐK27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt Côn nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt Côn nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng xông PVC 1 ĐRN, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng xông PVC 1 ĐRT, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 139 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen + 1 vòi rửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| B | NHÀ XƯỞNG 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5744 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 52,3238 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,651 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,651 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,651 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2224 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0802 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3089 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4243 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,7925 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cổ móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3072 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,856 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,627 | 100m3 |
| 15 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5817 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7801 | tấn |
| 20 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,817 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9824 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2105 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9161 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,892 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ dầm mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,793 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2047 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9757 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,122 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, đan hộp gen | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,7282 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, đan tam cấp, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2635 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sê nô, đan hộp gen, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6928 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1218 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, sê nô, đan hộp gen, đan tam cấp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,5305 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2874 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2653 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn lững, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,7104 | m3 |
| 39 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 39,1068 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,947 | m3 |
| 42 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,7213 | m3 |
| 43 | Lát gạch granit tam cấp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,2375 | m2 |
| 44 | Ốp chân cột bằng gạch granit | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,34 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 99,92 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 388,115 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 183,05 | m2 |
| 48 | Trát dầm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 92,3 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,685 | m2 |
| 50 | Trát sê nô vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 186,3 | m2 |
| 51 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,13 | m2 |
| 52 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 71,975 | m2 |
| 53 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 388,115 | m2 |
| 54 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 183,05 | m2 |
| 55 | Bả ma tít vào dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 205,985 | m2 |
| 56 | Bả ma tít vào cột, dầm trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41,53 | m2 |
| 57 | Sơn gai trang trí tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 55,58 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 538,52 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 224,58 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 73,525 | m2 |
| 61 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 73,525 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 331,3 | m |
| 63 | Kẻ ron trang trí trên tường, cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 64 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1986 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2195 | 100m3 |
| 66 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,3705 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7512 | tấn |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22,933 | m3 |
| 69 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm chống trượt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 237,0525 | m2 |
| 70 | Gia công vì kèo bằng thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2652 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo bằng thép C200x65x20x2,4mm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7062 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo bằng thép ống D60x2mm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0898 | tấn |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,0612 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,0854 | 1m2 |
| 75 | Bung long neo D20x500mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 76 | Bung long D18 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 77 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2,0mm mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,6504 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,6504 | tấn |
| 79 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 5,0dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,692 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp tole phẳng úp nóc mạ kẽm dày 5,0dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 81 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 230,3 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5 ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, chân lam nhôm, không nẹp ô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, không nẹp ô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5 ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 86 | Lắp gạch bông gió trang trí 500x500mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 246 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 244 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 94 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | bảng |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt MCB-1P-50A-6kA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu giao chống giật LS -50A-Korea | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1103 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ móng hầm tự hoại, hố ga | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót đáy hầm tự hoại, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2907 | m3 |
| 111 | Lắp đặt tấm đan hầm tự hoại, hố ga | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 112 | Xây hầm tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,7971 | m3 |
| 113 | Xây hầm tự hoại, hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3315 | m3 |
| 114 | Trát thành hầm tự hoại, hố ga trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,364 | m2 |
| 115 | Láng đáy hầm tự hoại, hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,79 | m2 |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm 2.0HP | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt van PVC, ĐK42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt van PVC, ĐK27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Côn nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Côn nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng xông PVC 1 ĐRN, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng xông PVC 1 ĐRT, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | XÂY DỰNG CỔNG, HÀNG RÀO (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,96 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1162 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,5875 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cổ móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2253 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0646 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1615 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2038 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,615 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2576 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0969 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 25 | Trát dầm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,15 | m2 |
| 26 | Xây tường rào thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,2016 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 155,04 | m2 |
| 28 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 29 | Bả ma tít vào tường rào | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 155,04 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38,95 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 193,99 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép đầu cột, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,4 | m |
| 33 | Gia công khung thép hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3368 | tấn |
| 34 | Cung cấp bulong D16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| 35 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 64,6 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1165 | 100m3 |
| 37 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 38 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 39 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7527 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép cổ móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 48 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0973 | 100m3 |
| 49 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 53 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0443 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 62 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 63 | Trát dầm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,815 | m2 |
| 64 | Xây tường rào thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,1824 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 66 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 67 | Bả ma tít vào tường rào | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,295 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35,415 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,8 | m |
| 71 | Gia công khung thép hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 72 | Cung cấp bulong D16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa cổng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18,445 | m2 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1872 | 100m3 |
| 76 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 77 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 78 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7853 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép cổ móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 84 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 85 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1642 | 100m3 |
| 86 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0303 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0855 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0789 | tấn |
| 90 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7575 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 94 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ đà giằng, dầm mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0349 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1001 | tấn |
| 98 | Bê tông dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1832 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, đan hộp gen | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2855 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, đan hộp gen, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép hộp gen, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 104 | Bê tông lanh tô, sê nô, đan hộp gen, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,4332 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam ngang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lam ngang, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lam ngang, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 108 | Bê tông lam ngang, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1368 | m3 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,8488 | m3 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 112 | Ốp tường trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40,55 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44,97 | m2 |
| 115 | Trát sê nô vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 116 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40,55 | m2 |
| 117 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44,97 | m2 |
| 118 | Bả ma tít vào dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 67,75 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44,97 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 122 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 123 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 37,6 | m |
| 124 | Kẻ ron trang trí trên tường, cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 125 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 126 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 127 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm chống trượt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,32 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn WC gạch ceramic 250x250 nhám | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 129 | Gia công xà gồ thép C40x80x1,8mm mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 131 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1482 | 100m2 |
| 132 | Cung cấp tole phẳng úp nóc mạ màu dày 4,2dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 133 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, chân lam nhôm, không nẹp ô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,23 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, không nẹp ô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 136 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,8 | 1m2 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 145 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 20x30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 150 | Lắp đặt công tắc 5A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0929 | 100m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ móng hầm tự hoại, hố ga | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 153 | Bê tông lót đáy hầm tự hoại, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,609 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép đáy hầm tự hoại, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2646 | m3 |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 157 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 158 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1526 | m3 |
| 159 | Lắp đặt tấm đan hầm tự hoại, hố ga | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 160 | Xây hầm tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,7186 | m3 |
| 161 | Xây hầm tự hoại, hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2533 | m3 |
| 162 | Trát thành hầm tự hoại, hố ga trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 163 | Láng đáy hầm tự hoại, hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,48 | m2 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 167 | Lắp đặt van PVC, ĐK21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Khoan giếng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| D | XÂY DỰNG CỔNG, HÀNG RÀO (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Máy phát điện 3 pha | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | NHÀ XƯỞNG 2 (CẢI TẠO NHÀ ĂN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,3613 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2695 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép cổ móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 14 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0213 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 18 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 112 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Cung cấp Sikadur 731 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,4793 | kg |
| 21 | Cung cấp Sikadur 732 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,976 | kg |
| 22 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4586 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1126 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5082 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ dầm mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,793 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2047 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9757 | tấn |
| 31 | Bê tông dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,122 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, đan hộp gen | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,7282 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, đan tam cấp, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2635 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sê nô, đan hộp gen, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6928 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1218 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, sê nô, đan hộp gen, đan tam cấp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,5305 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2874 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2653 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn lững, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,7104 | m3 |
| 40 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 39,1068 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,947 | m3 |
| 43 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,7213 | m3 |
| 44 | Lát gạch granit tam cấp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,2375 | m2 |
| 45 | Ốp chân cột bằng gạch granit | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,34 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 99,92 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 388,115 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 183,05 | m2 |
| 49 | Trát dầm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 92,3 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,685 | m2 |
| 51 | Trát sê nô vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 186,3 | m2 |
| 52 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,13 | m2 |
| 53 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 71,975 | m2 |
| 54 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 388,115 | m2 |
| 55 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 183,05 | m2 |
| 56 | Bả ma tít vào dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 205,985 | m2 |
| 57 | Bả ma tít vào cột, dầm trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41,53 | m2 |
| 58 | Sơn gai trang trí tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 55,58 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 538,52 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 224,58 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 73,525 | m2 |
| 62 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 73,525 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 331,3 | m |
| 64 | Kẻ ron trang trí trên tường, cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 65 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,4181 | 100m3 |
| 66 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,3705 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7512 | tấn |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22,933 | m3 |
| 69 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm chống trượt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 237,0525 | m2 |
| 70 | Gia công vì kèo bằng thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2652 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo bằng thép C200x65x20x2,4mm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7062 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo bằng thép ống D60x2mm mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0898 | tấn |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,0612 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,0854 | 1m2 |
| 75 | Bung long neo D20x500mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 76 | Bung long D18 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 77 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2,0mm mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,6504 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,6504 | tấn |
| 79 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 5,0dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,692 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp tole phẳng úp nóc mạ kẽm dày 5,0dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 81 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 230,3 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính dày 5 ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, chân lam nhôm, không nẹp ô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, không nẹp ô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính dày 5 ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 86 | Lắp gạch bông gió trang trí 500x500mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 246 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 244 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 94 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | bảng |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt MCB-1P-50A-6kA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu giao chống giật LS -50A-Korea | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1103 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ móng hầm tự hoại, hố ga | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót đáy hầm tự hoại, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2907 | m3 |
| 111 | Lắp đặt tấm đan hầm tự hoại, hố ga | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 112 | Xây hầm tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,7971 | m3 |
| 113 | Xây hầm tự hoại, hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3315 | m3 |
| 114 | Trát thành hầm tự hoại, hố ga trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,364 | m2 |
| 115 | Láng đáy hầm tự hoại, hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,79 | m2 |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm 2.0HP | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt van PVC, ĐK42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt van PVC, ĐK27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Côn nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Côn nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng xông PVC 1 ĐRN, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng xông PVC 1 ĐRT, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50,93 | m3 |
| 144 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 145 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 29,86 | m2 |
| 146 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 152,87 | m2 |
| 147 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7825 | 100m3 |
| F | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Xây tường rào thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6144 | m3 |
| 2 | Xây tường rào thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,7836 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35,178 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2108 | m3 |
| 8 | Trát dầm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,169 | m2 |
| 9 | Bả ma tít vào tường rào | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 39,347 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 39,347 | m2 |
| 11 | Gia công khung thép hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 12 | Cung cấp bulong D16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Gia công. lắp đặt hàng rào lưói thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 14 | Gia công,lắp đặt hàng rào lưói thép hình lưỡi dao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,835 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 272 | m2 |
| 16 | Bả ma tít vào tường rào | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 272 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 272 | m2 |
| 18 | Gia công khung thép hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4661 | tấn |
| 19 | Cung cấp bulong D16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 20 | Gia công. lắp đặt hàng rào lưói thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 94,4 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 129,2 | m2 |
| 22 | Bả ma tít vào tường rào | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 129,2 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 129,2 | m2 |
| 24 | Gia công khung thép hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 25 | Cung cấp bulong D16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Gia công. lắp đặt hàng rào lưói thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48,8 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 780,368 | m2 |
| 28 | Bả ma tít vào tường rào | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 780,368 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 780,368 | m2 |
| 30 | Gia công khung thép hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4602 | tấn |
| 31 | Cung cấp bulong D16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| 32 | Gia công,lắp đặt hàng rào lưói thép hình lưỡi dao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 65 | m2 |
| G | CẢI TẠO PHÒNG TƯ VẤN TÂM LÝ, Y TẾ TRỊ LIỆU, GIÁO DỤC PHỤC HỒI HÀNH VI | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột gạch 200x250mm ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,715 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột gạch 200x250mm trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 149,5125 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 173,2275 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9078 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 209,213 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 229,7925 | m2 |
| 7 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 209,213 | m2 |
| 8 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 229,7925 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 209,213 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 229,7925 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 39,625 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép trên cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35,715 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35,715 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, chân lam nhôm, không nẹp ô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 15 | Thay ổ khóa cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bảng điện + 1 công tắc + ổ ghim 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt bảng điện + 2 công tắc + ổ ghim 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 20x30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt CB 20A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Ốp tường trụ, cột gạch 200x250mm ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38,0125 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột gạch 200x250mm trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 34,28 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 72,2925 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5627 | 100m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 108,195 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50,815 | m2 |
| 33 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 108,195 | m2 |
| 34 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50,815 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 108,195 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50,815 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép trên cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,88 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,88 | 1m2 |
| 40 | Thay ổ khóa cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Thay khung kính cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,132 | m2 |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt bảng điện + 2 công tắc + ổ ghim 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 20x30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 49 | Lắp đặt CB 20A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| H | CẢI TẠO PHÒNG KHÁM ĐIỀU TRỊ CAI NGHIỆN, PHỤC HỒI SỨC KHỎE | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột gạch 200x250mm ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 81,7 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột gạch 200x250mm trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 173,635 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 255,335 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,105 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 221,61 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 320,87 | m2 |
| 7 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 221,61 | m2 |
| 8 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 320,87 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 221,61 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 320,87 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42,18 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép trên cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 65,58 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 65,58 | 1m2 |
| 14 | Thay ổ khóa cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, chân lam nhôm, không nẹp ô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bảng điện + 1 công tắc + ổ ghim 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bảng điện + 2 công tắc + ổ ghim 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 20x30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt CB 20A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| I | CẢI TẠO NHÀ QUẢN LÝ HỌC VIÊN | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột gạch 200x250mm ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44,44 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột gạch 200x250mm trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 33,24 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 77,68 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5627 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 98,193 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 53,295 | m2 |
| 7 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 98,193 | m2 |
| 8 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 53,295 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 98,193 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 53,295 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép trên cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,88 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,88 | 1m2 |
| 14 | Thay ổ khóa cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Thay khung kính cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,132 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt bảng điện + 2 công tắc + ổ ghim 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 20x30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt CB 20A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch 200x250mm ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 81,7 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột gạch 200x250mm trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 173,635 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 255,335 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,105 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 221,61 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 320,87 | m2 |
| 30 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 221,61 | m2 |
| 31 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 320,87 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 221,61 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 320,87 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42,18 | m2 |
| 35 | Cạo rỉ các kết cấu thép trên cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 65,58 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 65,58 | 1m2 |
| 37 | Thay ổ khóa cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, chân lam nhôm, không nẹp ô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt bảng điện + 1 công tắc + ổ ghim 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt bảng điện + 2 công tắc + ổ ghim 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 20x30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt CB 20A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| J | CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x300mm ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột gạch 200x250mm ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48,92 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột gạch 200x250mm trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 67,185 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 123,395 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7208 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 212,82 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 98,2425 | m2 |
| 8 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 212,82 | m2 |
| 9 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 98,2425 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 212,82 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 98,2425 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép trên cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41,62 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41,62 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, chân lam nhôm, không nẹp ô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bảng điện + 1 công tắc + ổ ghim 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bảng điện + 2 công tắc + ổ ghim 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 20x30 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt CB 20A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 96,722 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ vách ngăn khung lưới B40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3412 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,266 | m3 |
| 29 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 31 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1638 | 100m3 |
| 33 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,5216 | 100m |
| 34 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 35 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,606 | m3 |
| 42 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0412 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1119 | tấn |
| 46 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 47 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1297 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0881 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 55 | Bê tông giằng tường, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4406 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ đan bếp, lanh tô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1205 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,3547 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7344 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41,9338 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 49,5838 | m2 |
| 65 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 66 | Trát giằng tường, lanh tô, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,732 | m2 |
| 67 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41,9338 | m2 |
| 68 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 49,5838 | m2 |
| 69 | Bả ma tít vào dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,566 | m2 |
| 70 | Bả ma tít vào cột, dầm trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,566 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 56,4998 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 64,1498 | m2 |
| 73 | Ốp đan bếp, gạch 300x600mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,69 | m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,698 | m3 |
| 75 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 46,98 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, chân lam nhôm, không nẹp ô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, không nẹp ô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,3 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,3 | 1m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 82 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 4,2dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5834 | 100m2 |
| K | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 93,93 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,65 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 322,17 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, xà gồ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36,68 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,34 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,23 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 169,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, xà gồ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6205 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15,35 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,24 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60,9 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, xà gồ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2344 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,89 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0873 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 23 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,68 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1838 | 100m3 |
| 25 | Cào bốc lớp hữu cơ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 363,54 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,2413 | 100m3 |
| L | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,9 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,025 | m3 |
| 5 | Lắp đặt sứ các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 6 | Cung cấp bu long D14x200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 - cáp duplex nhôm AV: 2x35mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,32 | 100m |
| 8 | Lắp cần đèn D42, chiều dài cần đèn 2,5m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cần đèn |
| 9 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Cung cấp bu long D14x200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | 1 choá |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn - cáp CV: 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Cầu chì đuôi cá | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Cung cấp bu long D14x300 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ điện tử | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khởi động từ 50A/220V | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu đấu cho tủ điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, dài 5m, bán kính bảo vệ 50m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Kéo rải dây cáp đồng trần liên kết cọc tiếp đất 50mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 81 | m |
| 22 | Đóng cọc chống sét D16x2400mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt nối cọc đồng và dây dẫn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | kg |
| 25 | Lắp đặt sứ đỡ dây dẫn thoát sét | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| M | NHÀ XE (2 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0981 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 9 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông giằng móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 14 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,184 | m3 |
| 15 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,3216 | m3 |
| 16 | Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30,4992 | m3 |
| 18 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 162,8 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép STK D90x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2626 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép STK D60x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2776 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép STK D49x1.8 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4623 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép và giằng thép STK | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5402 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4623 | tấn |
| 25 | Cung cấp Bulong M16x450 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,813 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 4,2dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,1633 | 100m2 |
| N | HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,6354 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,4531 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,088 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân, đường vào | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18,1769 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sân, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,9449 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7137 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36,9 | m3 |
| 8 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 151,019 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ngang thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1266 | 100m2 |
| 10 | Làm khe co giãn nền sân | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,5102 | 100m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 55,692 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35,832 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 52,6896 | m3 |
| 14 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 152,4 | m2 |
| 15 | Trát thành hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 654,54 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,5276 | 100m2 |
| 17 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,5488 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9256 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25,488 | m3 |
| 20 | Ống nhựa làm lỗ thu nước, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,092 | 100m |
| 21 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước và hố ga | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 510 | 1cấu kiện |
| O | HỆ THỐNG CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Bê tông lót bồn bông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,6212 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,7181 | m3 |
| 3 | Trát thành bồn bông dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 65,53 | m2 |
| 4 | Ốp bồn bông bằng gạch trang trí 70x200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26,212 | m2 |
| 5 | Trồng cây Cau Xanh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100 cây |
| 6 | Trồng cây Kèn Hồng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100 cây |
| 7 | Trồng cây Hoàng Hậu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100 cây |
| 8 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,06 | m2/lần |
| 9 | Thay đất, phân chậu cảnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,0109 | 100chậu/lần |
| P | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p cùm cuopling, ĐK 150x3,6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p cùm cuopling, ĐK 114x3,2mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p cùm cuopling, ĐK 90x2,9mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p cùm cuopling, ĐK 76x2,6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p cùm cuopling, ĐK 60x2,6mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê, ĐK 76mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt co, ĐK 76mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt co, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt co giảm, ĐK 114/90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm, ĐK 76/60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm, ĐK 150/114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm, ĐK 150/60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm, ĐK 114/90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm, ĐK 114/76mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm, ĐK 90/60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt bầu giảm, ĐK 150/114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bầu giảm, ĐK 150/60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bầu giảm, ĐK 114/90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt bầu giảm, ĐK 114/76mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Coupling D114 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 25 | Coupling D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 26 | Coupling D76 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 27 | Bát treo + cùm U | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 190 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Bình tích áp 100L | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt cáp điện 3P x 16mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt van khóa, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van áp suất | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van an toàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Ống hút máy bơm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lúp bê 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp mặt bích thép tráng kẽm, ĐK 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp mặt bích thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp mặt bích thép tráng kẽm, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x250) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 51 | Lăng phun A chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 52 | Cuộn vòi A chữa cháy D65 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt họng cứu hoả trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lăng phun B chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Cuộn vòi B chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Bình chữa cháy MT5 (5 kg) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | bình |
| 58 | Bình chữa cháy MFZ8 (8 kg) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | bình |
| 59 | Kệ để bình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 60 | Nội quy - tiêu lệnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 61 | Sơn đỏ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80 | kg |
| 62 | Keo AB | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 63 | Bu long + long đền | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 64 | Que hàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 65 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 66 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 67 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,2 | 5 nút |
| 68 | Lắp đặt đầu báo báo khói | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 đầu |
| 69 | Lắp đặt đầu báo báo nhiệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 70 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,2 | 5 đèn |
| 71 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,2 | 5 đèn |
| 72 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,2 | 5 chuông |
| 73 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.380 | m |
| 75 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 76 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.240 | m |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | trụ |
| 80 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở + lá đồng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D14-L=2,2m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cọc |
| 82 | Tăng đơ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | con |
| 83 | Bu long siết cáp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 84 | Kẹp giữ dây neo cáp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 85 | Ốc cà na | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | con |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 87 | Dây tiếp đất cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| Q | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ điện Q=54-156 m3/h, H=89,5-54mcn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm bù áp Q=5m3/h | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc/xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện. cấp thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.800.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.800.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe ủi | Công suất ≤ 110CV(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥5T(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...) | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ mua bán...) | 4 |
| 6 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | (Kèm theo hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi