Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873846-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THĂNG LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210873676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:31:00 đến ngày 2021-09-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,164,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24938E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Trung học cơ sở Tân Hà, huyện Hàm Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng3,0844100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//18,3471m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//2,4658100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75//18,183m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//23,13m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40//43,367m3
7Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40//4,5675m3
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40//1,872m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40//17,8085m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,1298tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//2,8616tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,4565tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,1887tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//0,7361tấn
15Ván khuôn móng cột//0,6096100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,7455100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//2,075100m2
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công//108,6055m3
19Bê tông lót nền đá 4x6 vữa mác 75//33,914m3
20Ni lông//0,096100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,717m3
22Kẻ roon chống trượt ram dốc//9,6m2
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,558m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,8181m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//10,4175m2
26Bả bằng bột bả vào tường//10,4175m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//10,4175m2
28Ốp đá da chân móng//44,91m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//7,948m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40//8,073m3
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40//16,0796m3
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40//15,4893m3
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40//35,4536m3
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40//10,878m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//13,0115m3
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//6,1624m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,297m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2483tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,7041tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,2361tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//1,4961tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,6178tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,8232tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//0,3652tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,4871tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//2,0854tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//4,7364tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,0155tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1894tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,4129tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,2333tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,6022tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1647tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,8633tấn
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//2,6231100m2
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//3,8314100m2
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//5,4953100m2
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//2,162100m2
59Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,5675100m2
60Xây tường gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,1565m3
61Xây tường gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//1,287m3
62Xây tường gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//5,8482m3
63Xây tường gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//4,5144m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//71,4842m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//85,286m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,7235m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//6,0876m3
68Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//0,0324m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,7078m3
70Lắp dựng cửa khung nhôm//140,62m2
71Cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly. Có chia ô//58,54m2
72Cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly. Có chia ô//77,76m2
73Cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly. Không chia ô//4,32m2
74Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền//38,5m2
75Khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly. Có chia ô//38,5m2
76Gia công khung inox bảo vệ//0,4574tấn
77Lắp dựng khung inox bảo vệ.//94,52m2
78Gia công lan can inox.//0,4187tấn
79Lắp dựng lan can inox.//15,5m2
80Vách ngăn tiểu nam đá granite//2,4m2
81Gia công khung đỡ lavabô//0,074tấn
82Lắp đặt khung đỡ lavabô//0,074tấn
83Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40//5,94m2
84Gia công xà gồ STK//2,2461tấn
85Lắp dựng xà gồ STK//2,2461tấn
86Gia công nắp lên mái.//0,034tấn
87Lắp dựng cửa lên mái//1m2
88Tole phẳng dày 0,45mm (nắp lên mái)//1,1m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//168,2321m2
90Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem.//4,0068100m2
91Dán ngói vảy cá 65viên/m2 trên mái nghiêng bê tông.//4,7m2
92Trần thạch cao khung nhôm nổi//305,44m2
93Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi//47,6m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//10,244100m2
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//201,705m2
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//529,627m2
97Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//1.040,172m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//188,347m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//383,1444m2
100Trát trần, vữa XM M75, PCB40//498,38m2
101Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//257,3348m2
102Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//100,8488m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//100,8488m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//282,74m
105Đắp bánh ú. Vữa xi măng cát mịn mác 75//7,79m2
106Kẻ roon tường//56m
107Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75//341,8m2
108Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75//259,2m2
109Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75//45,33m2
110Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75//336,925m2
111Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch granite 100x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75//34,615m2
112Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x600mm//4,38m2
113Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm//47,51m2
114Bả bằng bột bả vào tường//730,252m2
115Bả bằng bột bả vào tường//666,097m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//1.113,7276m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.287,1158m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.222,9608m2
119Lắp đặt đèn tuýp led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V + ty treo đèn + chóa inox//34bộ
120Lắp đặt đèn led ốp trần 9W 220V//10bộ
121Lắp đặt đèn led ốp trần 12W 220V//25bộ
122Lắp đặt quạt trần 80W 220V.//21cái
123Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V//54cái
124Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V//4cái
125Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V//11cái
126Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V//5cái
127Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V//4cái
128Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt//9cái
129Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt//4cái
130Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA//2cái
131Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA//7cái
132Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA//3cái
133Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA//3cái
134Lắp đặt MCB 2P-80A-10kA//1cái
135Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm//89hộp
136Lắp đặt hộp + mặt CB//12hộp
137Lắp đặt hộp nối dây tròn//90hộp
138Lắp đặt hộp nối dây vuông//22hộp
139Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)//1.570m
140Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²)//869m
141Lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²)//57m
142Lắp đặt dây điện đơn CV (1x10mm²)//100m
143Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16//1.197m
144Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20//28m
145Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D25//36m
146Măng xông nối ống D16.//382cái
147Măng xông nối ống D20.//9cái
148Măng xông nối ống D25.//16cái
149Băng keo cách điện//7cuộn
150Lắp đặt tủ điện âm 4 module//1hộp
151Lắp đặt tủ điện âm 12 module//1hộp
152Router wifi 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b, 3*9dBi, 12V-1.5A//2bộ
153Switch 48 port 10/100/1000Mbps//1bộ
154Hộp đấu dây điện thoại IDF 10 đôi + phiến đấu dây//1hộp
155Thiết bị chống sét lan truyền 10 line + hộp đấu nối//1bộ
156Ổ cắm mạng lan RJ45//43cái
157Ổ cắm điện thoại RJ11//7cái
158Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường//43hộp
159Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT 6//893m
160Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm²)//187m
161Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20//432m
162Măng xông nối ống D20.//140cái
163Lắp đặt tủ rack 4U treo tường + quạt tản nhiệt + phụ kiện//1hộp
164Đầu bấm cáp mạng RJ45//50cái
165Đầu bấm cáp điện thoại RJ11//25cái
166Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200//12hộp
167Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3.//12bình
168Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4.//12bình
169Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC.//4bộ
170Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//14,561m3
171Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1456100m3
172Lắp đặt kim thu sét R=109m + khớp nối kim cách điện//1cái
173Kéo rải dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm²//16m
174Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc//10cọc
175Kéo rải dây tiếp địa D70mm²//28m
176Ốc xiếc cáp bằng đồng//12cái
177Phụ gia dẫn điện.//6kg
178Ống sơi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối.//1ống
179Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 3,3m//1trụ
180Hộp đo điện trở.//1hộp
181Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn sét D34.//15m
182Dây chằng cáp thép D8//47m
183Lắp đặt sứ cách ly//3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
184Tăng đơ căng cáp.//3bộ
185Kẹp nối cáp.//26bộ
B PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mmNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,23100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm//0,42100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm//0,31100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm//0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm//0,17100m
6Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm//5cái
7Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm//11cái
8Lắp đặt co nhựa 45° D114mm//18cái
9Lắp đặt co nhựa 45° D90mm//30cái
10Lắp đặt co nhựa 45° D60mm//11cái
11Lắp đặt co nhựa D34mm//7cái
12Lắp đặt co nhựa D27mm//11cái
13Lắp đặt co nhựa giảm 90° D27x21mm//11cái
14Lắp đặt Y nhựa D114mm//10cái
15Lắp đặt Y nhựa D90mm//18cái
16Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm//6cái
17Lắp đặt tê rút nhựa D42x34mm//1cái
18Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm//4cái
19Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm//18cái
20Lắp đặt tê nhựa D42mm//1cái
21Lắp đặt tê nhựa D34mm//2cái
22Lắp đặt tê nhựa D27mm//7cái
23Lắp đặt khóa đồng D34mm//4cái
24Lắp đặt khóa đồng D27mm//2cái
25Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm//2cái
26Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mm//20cái
27Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện//1bộ
28Lắp đặt lavabô âm + vòi + phụ kiện//5bộ
29Lắp đặt gương soi//6cái
30Lắp đặt kệ đựng xà phòng//6cái
31Lắp đặt chậu tiểu nam//4bộ
32Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs//6bộ
33Lắp đặt tê đồng D21mm//6cái
34Lắp đặt lô giấy vệ sinh//6cái
35Lắp đặt móc áo inox đơn//6cái
36Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm//4bộ
37Lắp đặt phễu thu ngăn mùi//10cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0 m3//1bể
39Lắp đặt van phao đồng//1cái
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,81100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm//0,16100m
3Lắp đặt co nhựa D90mm//10cái
4Cầu chắn rác inox.//10cái
5Bát sắt neo ống.//70cái
6Lắp đặt nối thông sàn D114mm//2cái
7Lắp đặt nối thông sàn D90mm//12cái
8Lắp đặt nối thông sàn D34mm//2cái
D HẦM BTH 3M³
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,2291100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1178100m3
3Bê tông đá 4x6 vữa mác 75//1,6305m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,8017m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,2189m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4//0,117m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//3,36m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//22,256m2
9Quét nước xi măng 2 nước//22,256m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,4466m3
11Gia công, lắp đặt thép tấm đan fi //0,0511tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0258100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//61cấu kiện
E THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng218,6125m2
2Tháo dỡ bệ xí//4bộ
3Tháo dỡ chậu rửa//2bộ
4Tháo dỡ chậu tiểu//2bộ
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m//840,58m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m//1,7659tấn
7Tháo dỡ trần//788,8m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//48,3141m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph//173,374m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (BT đá 4x6)//96,8664m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T//296,6933m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T//296,6933m3
F CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng6,8251m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0321100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75//0,1286m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40//1,8393m3
5SXLD bi giếng BTCT D800-H600//12cái
6Lắp đặt cột bê tông cao 10,5m , lực đầu trụ 480kgF//41 cột
7Lắp đặt dây cáp đồng vặn xoắn Du-CV 2x25mm²//335m
8Bulong móc D16x(200-300)//10cái
9Long đền []50x50x2,5mm D18//10cái
10Kẹp dừng cáp//8cái
11Kẹp treo cáp//8cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//1,61m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//7,361m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0697100m3
15Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40//8,74m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//1,61m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm//0,48100m
18Lắp đặt co nhựa D34mm//2cái
19Lắp đặt tê nhựa D34mm//1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24938E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m31
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg1
4 Máy đầm bàn công suất 1kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW1
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW1
9 Máy hàn công suất 23kW1
10 Máy tời công suất 2HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->