Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THĂNG LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 15:31:00 đến ngày 2021-09-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,164,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24938E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Trung học cơ sở Tân Hà, huyện Hàm Tân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3,0844 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 18,347 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 2,4658 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | // | 18,183 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 23,13 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 43,367 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 4,5675 | m3 |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 1,872 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 17,8085 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1298 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 2,8616 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4565 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,1887 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,7361 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | // | 0,6096 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,7455 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 2,075 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 108,6055 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa mác 75 | // | 33,914 | m3 |
| 20 | Ni lông | // | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,717 | m3 |
| 22 | Kẻ roon chống trượt ram dốc | // | 9,6 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,558 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,8181 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 10,4175 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 10,4175 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 10,4175 | m2 |
| 28 | Ốp đá da chân móng | // | 44,91 | m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 7,948 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 8,073 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 16,0796 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 15,4893 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 35,4536 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 10,878 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 13,0115 | m3 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 6,1624 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,297 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2483 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,7041 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,2361 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 1,4961 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,6178 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,8232 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3652 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,4871 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 2,0854 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 4,7364 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,0155 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1894 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4129 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,2333 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,6022 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1647 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,8633 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 2,6231 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 3,8314 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 5,4953 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 2,162 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,5675 | 100m2 |
| 60 | Xây tường gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,1565 | m3 |
| 61 | Xây tường gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,287 | m3 |
| 62 | Xây tường gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,8482 | m3 |
| 63 | Xây tường gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,5144 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 71,4842 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 85,286 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,7235 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,0876 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,0324 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,7078 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 140,62 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly. Có chia ô | // | 58,54 | m2 |
| 72 | Cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly. Có chia ô | // | 77,76 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly. Không chia ô | // | 4,32 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | // | 38,5 | m2 |
| 75 | Khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly. Có chia ô | // | 38,5 | m2 |
| 76 | Gia công khung inox bảo vệ | // | 0,4574 | tấn |
| 77 | Lắp dựng khung inox bảo vệ. | // | 94,52 | m2 |
| 78 | Gia công lan can inox. | // | 0,4187 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can inox. | // | 15,5 | m2 |
| 80 | Vách ngăn tiểu nam đá granite | // | 2,4 | m2 |
| 81 | Gia công khung đỡ lavabô | // | 0,074 | tấn |
| 82 | Lắp đặt khung đỡ lavabô | // | 0,074 | tấn |
| 83 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | // | 5,94 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ STK | // | 2,2461 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ STK | // | 2,2461 | tấn |
| 86 | Gia công nắp lên mái. | // | 0,034 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cửa lên mái | // | 1 | m2 |
| 88 | Tole phẳng dày 0,45mm (nắp lên mái) | // | 1,1 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 168,232 | 1m2 |
| 90 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem. | // | 4,0068 | 100m2 |
| 91 | Dán ngói vảy cá 65viên/m2 trên mái nghiêng bê tông. | // | 4,7 | m2 |
| 92 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | // | 305,44 | m2 |
| 93 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi | // | 47,6 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 10,244 | 100m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 201,705 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 529,627 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1.040,172 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 188,347 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 383,1444 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 498,38 | m2 |
| 101 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 257,3348 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 100,8488 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 100,8488 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 282,74 | m |
| 105 | Đắp bánh ú. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | // | 7,79 | m2 |
| 106 | Kẻ roon tường | // | 56 | m |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | // | 341,8 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | // | 259,2 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | // | 45,33 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | // | 336,925 | m2 |
| 111 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch granite 100x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | // | 34,615 | m2 |
| 112 | Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x600mm | // | 4,38 | m2 |
| 113 | Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm | // | 47,51 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 730,252 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 666,097 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 1.113,7276 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.287,1158 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.222,9608 | m2 |
| 119 | Lắp đặt đèn tuýp led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V + ty treo đèn + chóa inox | // | 34 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn led ốp trần 9W 220V | // | 10 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W 220V | // | 25 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V. | // | 21 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | // | 54 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | // | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | // | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | // | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | // | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt | // | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt | // | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | // | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | // | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA | // | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA | // | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P-80A-10kA | // | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | // | 89 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp + mặt CB | // | 12 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | // | 90 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | // | 22 | hộp |
| 139 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | // | 1.570 | m |
| 140 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | // | 869 | m |
| 141 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²) | // | 57 | m |
| 142 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x10mm²) | // | 100 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | // | 1.197 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 | // | 28 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D25 | // | 36 | m |
| 146 | Măng xông nối ống D16. | // | 382 | cái |
| 147 | Măng xông nối ống D20. | // | 9 | cái |
| 148 | Măng xông nối ống D25. | // | 16 | cái |
| 149 | Băng keo cách điện | // | 7 | cuộn |
| 150 | Lắp đặt tủ điện âm 4 module | // | 1 | hộp |
| 151 | Lắp đặt tủ điện âm 12 module | // | 1 | hộp |
| 152 | Router wifi 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b, 3*9dBi, 12V-1.5A | // | 2 | bộ |
| 153 | Switch 48 port 10/100/1000Mbps | // | 1 | bộ |
| 154 | Hộp đấu dây điện thoại IDF 10 đôi + phiến đấu dây | // | 1 | hộp |
| 155 | Thiết bị chống sét lan truyền 10 line + hộp đấu nối | // | 1 | bộ |
| 156 | Ổ cắm mạng lan RJ45 | // | 43 | cái |
| 157 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | // | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường | // | 43 | hộp |
| 159 | Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT 6 | // | 893 | m |
| 160 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm²) | // | 187 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 | // | 432 | m |
| 162 | Măng xông nối ống D20. | // | 140 | cái |
| 163 | Lắp đặt tủ rack 4U treo tường + quạt tản nhiệt + phụ kiện | // | 1 | hộp |
| 164 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | // | 50 | cái |
| 165 | Đầu bấm cáp điện thoại RJ11 | // | 25 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | // | 12 | hộp |
| 167 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3. | // | 12 | bình |
| 168 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4. | // | 12 | bình |
| 169 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC. | // | 4 | bộ |
| 170 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 14,56 | 1m3 |
| 171 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1456 | 100m3 |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét R=109m + khớp nối kim cách điện | // | 1 | cái |
| 173 | Kéo rải dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm² | // | 16 | m |
| 174 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc | // | 10 | cọc |
| 175 | Kéo rải dây tiếp địa D70mm² | // | 28 | m |
| 176 | Ốc xiếc cáp bằng đồng | // | 12 | cái |
| 177 | Phụ gia dẫn điện. | // | 6 | kg |
| 178 | Ống sơi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối. | // | 1 | ống |
| 179 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 3,3m | // | 1 | trụ |
| 180 | Hộp đo điện trở. | // | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn sét D34. | // | 15 | m |
| 182 | Dây chằng cáp thép D8 | // | 47 | m |
| 183 | Lắp đặt sứ cách ly | // | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 184 | Tăng đơ căng cáp. | // | 3 | bộ |
| 185 | Kẹp nối cáp. | // | 26 | bộ |
| B | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | // | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | // | 0,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | // | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | // | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm | // | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm | // | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa 45° D114mm | // | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa 45° D90mm | // | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa 45° D60mm | // | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa D34mm | // | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa D27mm | // | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa giảm 90° D27x21mm | // | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | // | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | // | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm | // | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê rút nhựa D42x34mm | // | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm | // | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm | // | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | // | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | // | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | // | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | // | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt khóa đồng D27mm | // | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm | // | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mm | // | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện | // | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt lavabô âm + vòi + phụ kiện | // | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | // | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | // | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | // | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs | // | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tê đồng D21mm | // | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | // | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt móc áo inox đơn | // | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm | // | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi | // | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0 m3 | // | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt van phao đồng | // | 1 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | // | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa D90mm | // | 10 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác inox. | // | 10 | cái |
| 5 | Bát sắt neo ống. | // | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối thông sàn D114mm | // | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối thông sàn D90mm | // | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thông sàn D34mm | // | 2 | cái |
| D | HẦM BTH 3M³ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,2291 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1178 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | // | 1,6305 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,8017 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,2189 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | // | 0,117 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,36 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 22,256 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 22,256 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,4466 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan fi | // | 0,0511 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0258 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 6 | 1cấu kiện |
| E | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 218,6125 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | // | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | // | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | // | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | // | 840,58 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | // | 1,7659 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | // | 788,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 48,3141 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 173,374 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (BT đá 4x6) | // | 96,8664 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | // | 296,6933 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | // | 296,6933 | m3 |
| F | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 6,825 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0321 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | // | 0,1286 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 1,8393 | m3 |
| 5 | SXLD bi giếng BTCT D800-H600 | // | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột bê tông cao 10,5m , lực đầu trụ 480kgF | // | 4 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng vặn xoắn Du-CV 2x25mm² | // | 335 | m |
| 8 | Bulong móc D16x(200-300) | // | 10 | cái |
| 9 | Long đền []50x50x2,5mm D18 | // | 10 | cái |
| 10 | Kẹp dừng cáp | // | 8 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp | // | 8 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 1,61 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 7,36 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0697 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40 | // | 8,74 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,61 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | // | 0,48 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa D34mm | // | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | // | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2469E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24938E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 1 |
| 9 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
| 10 | Máy tời | công suất 2HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi