Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873983-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THĂNG LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210873595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 15:44:00 đến ngày 2021-09-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,951,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19274E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38548E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Tân Hà, huyện Hàm Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tiến Phát La Gi; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ CẦU NỐI
1Tháo dỡ lan canNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng10,2m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm//1,4189m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III//6,2652100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III//50,1781m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//4,8098100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//49,4526m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//89,2337m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//3,072m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//13,368m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//23,237m3
11Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//4,096m3
12Ván khuôn móng cột//1,132100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,9604100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//2,4685100m2
15Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,0931100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,4068tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//6,2762tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,9553tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//5,3932tấn
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//69,8615m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//7,614m3
22Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//19,2033m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ công//302,1309m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//89,0007m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//1.126,092m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40//543,43m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn trượt 600x600mm, XM PCB40//516,227m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40//56,21m2
29Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 120x600mm//76,0608m2
30Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40//15,225m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//14,9352m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//191,9775m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//57,42m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//227,1m
35Ốp Đá da//91,68m2
36Láng granitô bậc cầu//57,42m2
37Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán//4,465m2
38Bả bằng bột bả vào tường//141,2525m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//141,2525m2
40Ống Inox 304 D60x2//18,14m
41*Inox 304 D20x1,4://3m
42Lan can inox 304 D60x2.0, thanh chống D60x2.0 a=1500, song D20x1.4 a=110//9,45m2
43Lắp dựng lan can Inox//12,171m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//17,921m3
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40//19,995m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//52,7282m3
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//166,773m3
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//22,2352m3
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,963m3
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,712tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//3,812tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,6789tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//3,5083tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,882tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//6,8229tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,8905tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//6,7963tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3413tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,8377tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,2591tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//1,0982tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//15,5544tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0933tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,6668tấn
65Ván khuôn móng cột//6,4737100m2
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//5,382100m2
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//17,2588100m2
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//2,3798100m2
69Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,3838100m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//216,35m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//538,198m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40//1.655,87m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//238,75m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//34,405m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//587,04m
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//2.287,957m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//2.134,127m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//153,83m2
79Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//425,89m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//453,995m2
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,2767m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//37,5036m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//35,3116m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//87,6306m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//96,0757m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//43,9677m3
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//35,871m2
88Láng granitô cầu thang//35,871m2
89Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40//17,52m2
90Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40//5,6m
91Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40//72,84m2
92Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40//44,226m2
93Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40//211,62m2
94Ốp tường trụ, cột gạch trang trí ceramic 100x300mm, XM PCB40//6,38m2
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//767,05m2
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//1.271,914m2
97Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//2.037,7613m2
98Bả bằng bột bả vào tường//2.880,6185m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.939,2936m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//941,3249m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//285,6m
102Hình "Bác Hồ với thiếu nhi" bằng Mica//1Cái
103Lát gạch bông gió mỹ thuật 190x190x65mm, XM PCB40//74,4m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//148,8m2
105Ống Inox D60x2.0//239,45m
106Ống Inox D20x1,4//68,4m
107Lắp dựng lan can inox//35,9175m2
108Khung STK 30x30x1.4 sơn hòan thiện đỡ mặt đá Lavabo (VL + NC)//18Cái
109Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Không chia ô vuông)//154,98M2
110Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Không chia ô vuông)//91,8M2
111Lắp dựng cửa khung nhôm//246,78m2
112Vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm//10,556M2
113Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền//10,556m2
114Hoa sắt bảo vệ cửa 14x14x1.0 + Sơn hoàn thiện//86,4M2
115Lắp dựng hoa sắt cửa//86,4m2
116Lắp dựng Vách ngăn tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox//33,9m2
117Vách ngăn tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox//33,9m2
118Gia công xà gồ STK//1,9504tấn
119Lắp dựng xà gồ STK//1,9504tấn
120Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.0zem//5,9206100m2
121Trần tấm thả chống ẩm 600x600 khung nhôm nổi (VL + NC)//55,56M2
122Bộ chữ Mica hộp cao 180 "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" (VL + NC)//1Bộ
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//14,5054100m2
124Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W, chóa inox//38bộ
125Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W, chóa inox//8bộ
126Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W//12bộ
127Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W//3bộ
128Lắp đặt đèn LED âm trần 9W//20bộ
129Lắp đặt đèn LED áp trần 9W//31bộ
130Lắp đặt quạt trần//24cái
131Lắp đặt quạt treo tường//4cái
132Lắp đặt Tủ điện tổng//1hộp
133Lắp đặt Tủ điện 4 Module//2hộp
134Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-250V//29cái
135Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 16A-250V//45cái
136Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều 16A-250V//2cái
137Lắp đặt hộp đế đơn ổ cắm, công tắc , CB các loại//74hộp
138Lắp đặt Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại//74hộp
139Lắp đặt hộp nối, phân dây loại vuông//112hộp
140Lắp đặt hộp nối, phân dây loại tròn//38hộp
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//2.080m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm//255m
143Lắp đặt dây đơn 1,5mm2//3.800m
144Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//370m
145Lắp đặt dây đơn 6mm2//370m
146Lắp đặt dây đơn 10mm2//140m
147Lắp đặt MCB 2P 40A//1cái
148Lắp đặt MCB 2P 20A//3cái
149Lắp đặt MCB 2P 10A//13cái
150Lắp đặt MCB 2P 6A//4cái
151Băng keo cách điện//50cuộn
152Măng xối nối ống D20//690cái
153Măng xối nối ống D25//85cái
154Ty STK 25x25x1.1 treo đèn trần, sơn hoàn thiện (VL+NC)//38cái
155Ê ke sắt treo đèn bảng sơn màu trắng (VL+NC)//8cái
156Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III//0,156100m3
157Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,156100m3
158Kéo rải dây chống sét bọc nhựa M70mm2//30m
159Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M70mm2//28m
160Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2400//10cọc
161Ốc xiết cáp 150mm2//13cái
162Lắp đặt cầu thu sét Rbv=80 + khớp nối cách điện//1cái
163Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1.4 cao 4.5m//1Trụ
164Tăng đơ căng cáp//4cái
165Dây cáp D8//60m
166Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm//30m
167Chất phụ gia dẫn điện//6Kg
168Hộp đo điện trở//1cái
169Ống sợi thủy tinh cách điện cao 1m//1cái
170Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200//16Hộp
171Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT3//16Bình
172Bình chữa cháy bằng bột MFZL4//16Bình
173Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC//16Bảng
174Giá đỡ bình chữa cháy//32Cái
175Đinh vít, tắc kê nhựa//16Bịch
176Lắp đặt đầu báo khói//53bộ
177Lắp đặt loa báo cháy 24V//14cái
178Lắp đặt công tắc khẩn 24V//14cái
179Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 1x16zones + acquy dự phòng//11 tủ
180Đèn báo phòng//38cái
181Lắp đặt dây hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.5mm2//1.500m
182Lắp đặt dây đơn 6mm2//200m
183Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//1.500m
184Măng xối nối ống D20//500cái
185Lắp đặt MCB 2P 20A//1cái
186Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III//0,4725100m3
187Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//46,305m3
188Lắp đặt ống STK D76x2,5mm//2,16100m
189Lắp đặt co STK D76mm//8cái
190Lắp đặt tê STK D76mm//2cái
191Lắp mặt bích STK D76mm//6cặp bích
192Lắp đặt nối 1 đầu răng D76mm//3cái
193Lắp đặt van góc STK D76mm//1cái
194Lắp đặt họng cứu hoả ngoài nhà (2xD76mm)//2cái
195Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m//4cuộn
196Lăng phun chữa cháy D65//4cái
197Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220)//2cái
198Sơn chống sét + sơn đỏ//5Kg
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm//5,346100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm//0,3100m
201Lắp đặt co nhựa 90o D90mm//68cái
202Lắp đặt co nhựa 45o D90mm//136cái
203Lắp đặt tê nhựa D90mm//4cái
204Lắp đặt nối nhựa D90mm//68cái
205Lắp đặt cầu chắn rác D90mm//68cái
206Bát sắt treo ống//272cái
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm//0,377100m
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm//0,457100m
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm//1,045100m
210Lắp đặt co nhựa D21mm//37cái
211Lắp đặt co nhựa D27mm//13cái
212Lắp đặt co nhựa D34mm//11cái
213Lắp đặt co nhựa Dxd = 27x21mm//6cái
214Lắp đặt co nhựa Dxd = 34x27mm//1cái
215Lắp đặt tê nhựa D27mm//4cái
216Lắp đặt tê nhựa Dxd = 27x21mm//27cái
217Lắp đặt tê nhựa Dxd= 34x27mm//2cái
218Lắp đặt co nhựa RT D21m//33cái
219Van khóa nhựa D27mm//2cái
220Van khóa nhựa D34mm//3cái
221Lắp đặt Chậu xí bệt + vòi xịt//12bộ
222Lắp đặt Lavabo + vòi inox + bộ xả//12bộ
223Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả//5bộ
224Lắp đặt gương soi khung nhôm (KT: 1700x600)//4cái
225Lắp đặt gương soi khung nhôm (KT: 600x800)//4cái
226Lắp đặt bể nước Inox 2m3//1bể
227Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi//4bộ
228Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh//12cái
229Tay vịn Inox (L=800)//2Cái
230Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III//0,142100m3
231Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,142100m3
232Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40//12,78m2
233Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm//1,213100m
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm//0,578100m
235Lắp đặt co nhựa 45o D60mm//88cái
236Lắp đặt co nhựa 45o D114mm//44cái
237Lắp đặt tê nhựa D60mm//26cái
238Lắp đặt tê nhựa D114mm//10cái
239Lắp đặt nối nhựa Dxd = 90x60mm//12cái
240Lắp đặt phễu thu inox KT: 150x150//12cái
241Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III//0,2025100m3
242Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0506100m3
243Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,528m3
244Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//3,0312m3
245Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,717m3
246Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//24,84m2
247Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//4,815m2
248Quét nước xi măng 2 nước//24,84m2
249Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,4287m3
250Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0154100m2
251Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0363tấn
252Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//61cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19274E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38548E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m31
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg2
4 Máy đầm bàn công suất 1kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW2
9 Máy hàn công suất 23kW1
10 Máy tời công suất 2HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->