Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THĂNG LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 15:44:00 đến ngày 2021-09-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,951,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19274E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38548E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Tân Hà, huyện Hàm Tân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ + KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 10,2 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | // | 1,4189 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | // | 6,2652 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | // | 50,178 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 4,8098 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 49,4526 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 89,2337 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,072 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 13,368 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 23,237 | m3 |
| 11 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,096 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | // | 1,132 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 1,9604 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 2,4685 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,0931 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,4068 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 6,2762 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,9553 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 5,3932 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 69,8615 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,614 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 19,2033 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 302,1309 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 89,0007 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1.126,092 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | // | 543,43 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn trượt 600x600mm, XM PCB40 | // | 516,227 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | // | 56,21 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 120x600mm | // | 76,0608 | m2 |
| 30 | Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40 | // | 15,225 | m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 14,9352 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 191,9775 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 57,42 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 227,1 | m |
| 35 | Ốp Đá da | // | 91,68 | m2 |
| 36 | Láng granitô bậc cầu | // | 57,42 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | // | 4,465 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 141,2525 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 141,2525 | m2 |
| 40 | Ống Inox 304 D60x2 | // | 18,14 | m |
| 41 | *Inox 304 D20x1,4: | // | 3 | m |
| 42 | Lan can inox 304 D60x2.0, thanh chống D60x2.0 a=1500, song D20x1.4 a=110 | // | 9,45 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can Inox | // | 12,171 | m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 17,921 | m3 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 19,995 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 52,7282 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 166,773 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 22,2352 | m3 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,963 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,712 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 3,812 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,6789 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 3,5083 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,882 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 6,8229 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,8905 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 6,7963 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3413 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,8377 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,2591 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 1,0982 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 15,5544 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0933 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,6668 | tấn |
| 65 | Ván khuôn móng cột | // | 6,4737 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 5,382 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 17,2588 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 2,3798 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,3838 | 100m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 216,35 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 538,198 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 1.655,87 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 238,75 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 34,405 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 587,04 | m |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 2.287,957 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 2.134,127 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 153,83 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 425,89 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 453,995 | m2 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,2767 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 37,5036 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 35,3116 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 87,6306 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 96,0757 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 43,9677 | m3 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 35,871 | m2 |
| 88 | Láng granitô cầu thang | // | 35,871 | m2 |
| 89 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | // | 17,52 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | // | 5,6 | m |
| 91 | Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 | // | 72,84 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | // | 44,226 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | // | 211,62 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột gạch trang trí ceramic 100x300mm, XM PCB40 | // | 6,38 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 767,05 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1.271,914 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 2.037,7613 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 2.880,6185 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.939,2936 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 941,3249 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 285,6 | m |
| 102 | Hình "Bác Hồ với thiếu nhi" bằng Mica | // | 1 | Cái |
| 103 | Lát gạch bông gió mỹ thuật 190x190x65mm, XM PCB40 | // | 74,4 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 148,8 | m2 |
| 105 | Ống Inox D60x2.0 | // | 239,45 | m |
| 106 | Ống Inox D20x1,4 | // | 68,4 | m |
| 107 | Lắp dựng lan can inox | // | 35,9175 | m2 |
| 108 | Khung STK 30x30x1.4 sơn hòan thiện đỡ mặt đá Lavabo (VL + NC) | // | 18 | Cái |
| 109 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Không chia ô vuông) | // | 154,98 | M2 |
| 110 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Không chia ô vuông) | // | 91,8 | M2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 246,78 | m2 |
| 112 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8mm | // | 10,556 | M2 |
| 113 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | // | 10,556 | m2 |
| 114 | Hoa sắt bảo vệ cửa 14x14x1.0 + Sơn hoàn thiện | // | 86,4 | M2 |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 86,4 | m2 |
| 116 | Lắp dựng Vách ngăn tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox | // | 33,9 | m2 |
| 117 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox | // | 33,9 | m2 |
| 118 | Gia công xà gồ STK | // | 1,9504 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ STK | // | 1,9504 | tấn |
| 120 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.0zem | // | 5,9206 | 100m2 |
| 121 | Trần tấm thả chống ẩm 600x600 khung nhôm nổi (VL + NC) | // | 55,56 | M2 |
| 122 | Bộ chữ Mica hộp cao 180 "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" (VL + NC) | // | 1 | Bộ |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 14,5054 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W, chóa inox | // | 38 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W, chóa inox | // | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W | // | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W | // | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn LED âm trần 9W | // | 20 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn LED áp trần 9W | // | 31 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | // | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt treo tường | // | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tủ điện tổng | // | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt Tủ điện 4 Module | // | 2 | hộp |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-250V | // | 29 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 16A-250V | // | 45 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều 16A-250V | // | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đế đơn ổ cắm, công tắc , CB các loại | // | 74 | hộp |
| 138 | Lắp đặt Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại | // | 74 | hộp |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây loại vuông | // | 112 | hộp |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, phân dây loại tròn | // | 38 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | // | 2.080 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | // | 255 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 3.800 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 370 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | // | 370 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | // | 140 | m |
| 147 | Lắp đặt MCB 2P 40A | // | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 2P 20A | // | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P 10A | // | 13 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 2P 6A | // | 4 | cái |
| 151 | Băng keo cách điện | // | 50 | cuộn |
| 152 | Măng xối nối ống D20 | // | 690 | cái |
| 153 | Măng xối nối ống D25 | // | 85 | cái |
| 154 | Ty STK 25x25x1.1 treo đèn trần, sơn hoàn thiện (VL+NC) | // | 38 | cái |
| 155 | Ê ke sắt treo đèn bảng sơn màu trắng (VL+NC) | // | 8 | cái |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | // | 0,156 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,156 | 100m3 |
| 158 | Kéo rải dây chống sét bọc nhựa M70mm2 | // | 30 | m |
| 159 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | // | 28 | m |
| 160 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2400 | // | 10 | cọc |
| 161 | Ốc xiết cáp 150mm2 | // | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt cầu thu sét Rbv=80 + khớp nối cách điện | // | 1 | cái |
| 163 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1.4 cao 4.5m | // | 1 | Trụ |
| 164 | Tăng đơ căng cáp | // | 4 | cái |
| 165 | Dây cáp D8 | // | 60 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | // | 30 | m |
| 167 | Chất phụ gia dẫn điện | // | 6 | Kg |
| 168 | Hộp đo điện trở | // | 1 | cái |
| 169 | Ống sợi thủy tinh cách điện cao 1m | // | 1 | cái |
| 170 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | // | 16 | Hộp |
| 171 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT3 | // | 16 | Bình |
| 172 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | // | 16 | Bình |
| 173 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | // | 16 | Bảng |
| 174 | Giá đỡ bình chữa cháy | // | 32 | Cái |
| 175 | Đinh vít, tắc kê nhựa | // | 16 | Bịch |
| 176 | Lắp đặt đầu báo khói | // | 53 | bộ |
| 177 | Lắp đặt loa báo cháy 24V | // | 14 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc khẩn 24V | // | 14 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 1x16zones + acquy dự phòng | // | 1 | 1 tủ |
| 180 | Đèn báo phòng | // | 38 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.5mm2 | // | 1.500 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | // | 200 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | // | 1.500 | m |
| 184 | Măng xối nối ống D20 | // | 500 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 2P 20A | // | 1 | cái |
| 186 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | // | 0,4725 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 46,305 | m3 |
| 188 | Lắp đặt ống STK D76x2,5mm | // | 2,16 | 100m |
| 189 | Lắp đặt co STK D76mm | // | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê STK D76mm | // | 2 | cái |
| 191 | Lắp mặt bích STK D76mm | // | 6 | cặp bích |
| 192 | Lắp đặt nối 1 đầu răng D76mm | // | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt van góc STK D76mm | // | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt họng cứu hoả ngoài nhà (2xD76mm) | // | 2 | cái |
| 195 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | // | 4 | cuộn |
| 196 | Lăng phun chữa cháy D65 | // | 4 | cái |
| 197 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220) | // | 2 | cái |
| 198 | Sơn chống sét + sơn đỏ | // | 5 | Kg |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | // | 5,346 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | // | 0,3 | 100m |
| 201 | Lắp đặt co nhựa 90o D90mm | // | 68 | cái |
| 202 | Lắp đặt co nhựa 45o D90mm | // | 136 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | // | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt nối nhựa D90mm | // | 68 | cái |
| 205 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | // | 68 | cái |
| 206 | Bát sắt treo ống | // | 272 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | // | 0,377 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | // | 0,457 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | // | 1,045 | 100m |
| 210 | Lắp đặt co nhựa D21mm | // | 37 | cái |
| 211 | Lắp đặt co nhựa D27mm | // | 13 | cái |
| 212 | Lắp đặt co nhựa D34mm | // | 11 | cái |
| 213 | Lắp đặt co nhựa Dxd = 27x21mm | // | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt co nhựa Dxd = 34x27mm | // | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | // | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa Dxd = 27x21mm | // | 27 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa Dxd= 34x27mm | // | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt co nhựa RT D21m | // | 33 | cái |
| 219 | Van khóa nhựa D27mm | // | 2 | cái |
| 220 | Van khóa nhựa D34mm | // | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt Chậu xí bệt + vòi xịt | // | 12 | bộ |
| 222 | Lắp đặt Lavabo + vòi inox + bộ xả | // | 12 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | // | 5 | bộ |
| 224 | Lắp đặt gương soi khung nhôm (KT: 1700x600) | // | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt gương soi khung nhôm (KT: 600x800) | // | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | // | 1 | bể |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi | // | 4 | bộ |
| 228 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | // | 12 | cái |
| 229 | Tay vịn Inox (L=800) | // | 2 | Cái |
| 230 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | // | 0,142 | 100m3 |
| 231 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,142 | 100m3 |
| 232 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | // | 12,78 | m2 |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | // | 1,213 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | // | 0,578 | 100m |
| 235 | Lắp đặt co nhựa 45o D60mm | // | 88 | cái |
| 236 | Lắp đặt co nhựa 45o D114mm | // | 44 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | // | 26 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | // | 10 | cái |
| 239 | Lắp đặt nối nhựa Dxd = 90x60mm | // | 12 | cái |
| 240 | Lắp đặt phễu thu inox KT: 150x150 | // | 12 | cái |
| 241 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | // | 0,2025 | 100m3 |
| 242 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0506 | 100m3 |
| 243 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,528 | m3 |
| 244 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,0312 | m3 |
| 245 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,717 | m3 |
| 246 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 24,84 | m2 |
| 247 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,815 | m2 |
| 248 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 24,84 | m2 |
| 249 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,4287 | m3 |
| 250 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0154 | 100m2 |
| 251 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0363 | tấn |
| 252 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 6 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19274E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38548E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
| 10 | Máy tời | công suất 2HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi