Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và đối ứng từ nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 16:56:00 đến ngày 2021-09-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,036,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. Có hạng mục: Nền mặt đường bê tông xi măng,rảnh thoát nước và phần điện. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, (kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư tương ứng với giá trị khối lượng công việc hoàn thành). Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.525.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô cần trục ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Palang xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đo khoảng cách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị Đường giao thông và trạm biến áp vào khu trang trại công nghệ cao xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và đối ứng từ nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Báo cáo tài chính, nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Đức; Địa chỉ: Xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Đức; Địa chỉ: Xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 01 | |||
| 1 | Vét hữu cơ (5% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,021 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ (95% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,424 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp (5% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,614 | 1m3 |
| 4 | Đánh cấp (95% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,067 | 100m3 |
| 5 | Đào nền + khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,501 | 1m3 |
| 6 | Đào nền + khuôn đường bằng máy, đất cấp II (95% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,425 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng thủ công (5%KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,176 | 1m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy (95%KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,223 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,146 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 (5% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67,459 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0, 95 (95% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,817 | 100m3 |
| 12 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 12 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,897 | 100m3 |
| 13 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.414,33 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 434,58 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,163 | 100m2 |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG TUYẾN 01 | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,563 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, sân, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,43 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh, tường đầu M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,94 | m3 |
| 5 | Mua đốt cống tròn ly tâm D500 (3m/đốt) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | md |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC B50 TUYẾN 01 | |||
| 1 | Nilon lót móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 426,86 | m2 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 141,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép rãnh nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,444 | 100m2 |
| 4 | Khe phòng lún giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,3 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông thanh giằng kênh, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thanh giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,328 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thanh giằng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,197 | tấn |
| 8 | Cốt thép thanh giằng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,575 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 219 | cái |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan kênh, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,482 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27 | 1cấu kiện |
| D | CÔNG TÁC ĐẤT TUYẾN 01 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,794 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp III (95% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,341 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,215 | 100m3 |
| 4 | Mua đất núi mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.481,227 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Đất hữu cơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,604 | 100m3 |
| E | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Vét hữu cơ (5% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,445 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ (95% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,005 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp (5% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,629 | 1m3 |
| 4 | Đánh cấp (95% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,209 | 100m3 |
| 5 | Đào nền + khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,574 | 1m3 |
| 6 | Đào nền + khuôn đường bằng máy, đất cấp II (95% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 (5% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 177,085 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0, 95 (95% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,646 | 100m3 |
| 9 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 12 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,068 | 100m3 |
| 10 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.556,34 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 460,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,607 | 100m2 |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,263 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, sân, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,41 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh, tường đầu M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | m3 |
| 5 | Mua đốt cống tròn ly tâm D500 (3m/đốt) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | md |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| G | MƯƠNG TIÊU BXH=1,0x1,0m TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤1,5m, 16 cọc/m2 - Đất bùn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 137,76 | 100m |
| 2 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,4 | m3 |
| 3 | Nilon lót móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 574 | m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 254,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,04 | 100m2 |
| 6 | Khe phòng lún giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,04 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông thanh giằng kênh, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thanh giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,413 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thanh giằng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,21 | tấn |
| 10 | Cốt thép thanh giằng D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,703 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 165 | cái |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan kênh, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,326 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| H | CÔNG TÁC ĐẤT TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,852 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp III (95% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Mua đất núi mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.758,081 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Đất hữu cơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,689 | 100m3 |
| I | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3 | |||
| 1 | Vét hữu cơ (5% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,674 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ (95% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,978 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp (5% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,948 | 1m3 |
| 4 | Đánh cấp (95% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,37 | 100m3 |
| 5 | Đào nền + khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,87 | 1m3 |
| 6 | Đào nền + khuôn đường bằng máy, đất cấp II (95% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 (5% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,025 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0, 95 (95% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,225 | 100m3 |
| 9 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 12 cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,637 | 100m3 |
| 10 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 530,64 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 95,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,625 | 100m2 |
| 13 | Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,41 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, sân, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,65 | m3 |
| 16 | Bê tông tường cánh, tường đầu M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,76 | m3 |
| 17 | Mua đốt cống tròn ly tâm D800 (3m/đốt) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | md |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| J | CÔNG TÁC ĐẤT TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,674 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp III (95% KL) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,318 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,201 | 100m3 |
| 4 | Mua đất núi mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 803,005 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Đất hữu cơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,135 | 100m3 |
| K | PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 10(22)KV ; LÀM MỚI | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép có vỏ bọc, AsXV 70mm2-22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,272 | 1 km dây |
| 2 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,15 | kG |
| 3 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0882 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0882 | tấn |
| 5 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0088 | tấn/km |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 95,84 | kG |
| 8 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0958 | tấn |
| 9 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0958 | tấn |
| 10 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0096 | tấn/km |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 775,45 | kG |
| 13 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7755 | tấn |
| 14 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7755 | tấn |
| 15 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0776 | tấn/km |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 17 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 184,73 | kG |
| 18 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1847 | tấn |
| 19 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1847 | tấn |
| 20 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0185 | tấn/km |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,167 | tấn/km |
| 25 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cột |
| 26 | Biển tên cột treo cao 3m ; tránh tầm với | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | Cái |
| 27 | Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,78 | kG |
| 28 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,032 | tấn |
| 29 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,032 | tấn |
| 30 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0032 | tấn/km |
| 31 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 32 | Sắt thép mạ các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 518,35 | kg |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép dẹt 40*4mm dưới mương đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép dòng cột D12 dưới mương đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,5 | m |
| 36 | Công tác bốc lên sứ các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,007 | tấn |
| 37 | Công tác bốc xuống sứ các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,007 | tấn |
| 38 | Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,007 | tấn/km |
| 39 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 40 | Công tác bốc lên sứ các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,336 | tấn |
| 41 | Công tác bốc xuống sứ các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,336 | tấn |
| 42 | Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,336 | tấn/km |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 22 kv | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2 | 10 sứ |
| 44 | Ghíp 2 Bu lông mua mới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | Bộ |
| L | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP 180KVA ; LÀM MỚI | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép có vỏ bọc, AsXV 70mm2-22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,03 | 1 km dây |
| 2 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,99 | kG |
| 3 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,055 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,055 | tấn |
| 5 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0055 | tấn/km |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,055 | tấn |
| 7 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,42 | kG |
| 8 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,059 | tấn |
| 9 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,059 | tấn |
| 10 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0059 | tấn/km |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,059 | tấn |
| 12 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 390,657 | kG |
| 13 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,391 | tấn |
| 14 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,391 | tấn |
| 15 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0391 | tấn/km |
| 16 | Lắp đặt xà máy biến áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,391 | tấn |
| 18 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 122,59 | kG |
| 19 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,123 | tấn |
| 20 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,123 | tấn |
| 21 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0123 | tấn/km |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ (Công son) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,123 | tấn |
| 23 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108,45 | kG |
| 24 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,108 | tấn |
| 25 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,108 | tấn |
| 26 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0108 | tấn/km |
| 27 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,108 | tấn |
| 28 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,52 | kG |
| 29 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,034 | tấn |
| 30 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,034 | tấn |
| 31 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0034 | tấn/km |
| 32 | Lắp đặt giá đỡ (thang trèo) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,034 | tấn |
| 33 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150,584 | kG |
| 34 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,151 | tấn |
| 35 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,151 | tấn |
| 36 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0151 | tấn/km |
| 37 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,151 | tấn |
| 38 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 179,24 | kG |
| 39 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,179 | tấn |
| 40 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,179 | tấn |
| 41 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0179 | tấn/km |
| 42 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,179 | tấn |
| 43 | Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,08 | kG |
| 44 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,036 | tấn |
| 45 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,036 | tấn |
| 46 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0036 | tấn/km |
| 47 | Lắp đặt dây nối tiếp địa hệ xà trạm & dây dòng tiếp địa thu lôi van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,036 | tấn |
| 48 | Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 214,8 | Kg |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51 | m |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | m |
| 52 | Thanh cái đồng D10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | m |
| 53 | Ghíp đồng bắt thanh cái D10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt thanh đồng tròn D10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | 1 m |
| 55 | Công tác bốc lên sứ các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,128 | tấn |
| 56 | Công tác bốc xuống sứ các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,128 | tấn |
| 57 | Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,128 | tấn/km |
| 58 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 22KV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | 1 cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 160/125mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 60 | Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 0.6-1KV 1*240mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 61 | Thép hộp chụp sứ 0,4kV mặt máy biến áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,84 | kG |
| 62 | Lắp đặt hộp chụp sứ 0,4kV TBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Biển an toàn + biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 64 | Ghíp 2 Bu lông mua mới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | Bộ |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,132 | tấn/km |
| 68 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông 16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| M | PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ; LÀM MỚI | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cột |
| 4 | Biển tên cột treo cao 3m ; tránh tầm với | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 5 | Đầu cos nhôm A50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Dây cáp nhôm có vỏ bọc nối trên A50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | m |
| 7 | Bu lông M16*50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE D32/25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | m |
| 9 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,91 | kG |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | m |
| 12 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,04 | kG |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,041 | tấn |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,54 | kG |
| 16 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,028 | tấn |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,151 | km/dây |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp 3 pha CU/XLPE/PVC 0.6-1KV 4*50mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,07 | 100m |
| 20 | Hộp công tơ 3 pha + phụ kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Hộp |
| 21 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Đầu cốt nhôm A120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | Cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Móc chữ U | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | Cái |
| 25 | Kẹp siết hãm cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | Cái |
| 26 | Lắp kẹp đỡ cáp vặn xoắn 4*120mm2, h | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 27 | Kẹp đơn nối xuyên cách điện; rẽ nhánh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | Cái |
| 28 | Đầu bịt cáp A120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | Cái |
| N | LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 180KVA ; LÀM MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 22KV ( tiếp đất 2 đầu) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 10kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 10kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 10(22) /0,4 kV, 180kVA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 80kVAr | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 hệ thống |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 0,4kV xoay chiều 3 pha tại TBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 10(22)kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10kV, 1 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm máy biến áp: 10(22)kV, máy biến áp 3 pha 180 kVA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | máy |
| 10 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện máy biến áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | phân đoạn |
| 13 | Thí nghiệm cáp nhôm bọc lõi thép AsXV 70mm2, điện áp 22kV, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat tổng trong tủ 0,4kV TBA , 3 pha dòng điện 250A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat nhánh trong tủ 0,4kV TBA, 3 pha dòng điện 150A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | sợi |
| O | LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV ; LÀM MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 0,4kV xoay chiều 3 pha ; Vỏ kim loại dày 1,5mm sơn tĩnh điện, kích thước 1200*800*300mm + Phụ kiện đấu nối + Khóa ; Treo tại cột xuất tuyến | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat , dòng điện 150A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| P | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 10(22)KV ; LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,58 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,064 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,006 | tấn |
| 9 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,183 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,5 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,25 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,55 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,089 | tấn |
| 16 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,848 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4385 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,1482 | m3 |
| 19 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,128 | m3 |
| 20 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,208 | tấn |
| 21 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,251 | m3 |
| 22 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,16 | tấn |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP ; LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,56 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,036 | tấn |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,72 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1872 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,017 | m3 |
| 11 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,604 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,623 | tấn |
| 13 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,295 | m3 |
| R | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ; LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,96 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,28 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,578 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0158 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2984 | m3 |
| 14 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,0778 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,824 | tấn |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,297 | m3 |
| S | THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 180kVA-10(22)/0,4kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ tụ bù hạ thế 80kVAR | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Tủ trọn bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 22kV chém ngang ngoài trời | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cầu chì LBFCO 10kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Trọn bộ 3 pha 3 cái |
| 5 | Chống sét van Zn0-10kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Trọn bộ 3 pha 3 cái |
| 6 | Tủ điện hạ thế 0,4kV 3 pha 250A-22kA trọn bộ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Tủ trọn bộ |
| 7 | Tủ điện vỏ kim loại dày 1,5mm sơn tĩnh điện kích thước : 1200*800*300mm + Khụ kiện đấu nối + Khóa ; treo tại cột xuất tuyến số 1 ; đáy tủ cách mặt đất 1m (Không tính Aptomat) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Tủ trọn bộ |
| 8 | Automat 3 pha 150A 25kA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực LTMB-18 - 13kN Ngọn 190 * Gốc 430mm (Thanh Hóa Quý 1/2021) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | Cột |
| 11 | Cáp bọc treo mới (ruột nhôm, lõi thép, cách điện XLPE, vỏ PVC) AsXV - 70mm2 - 22kV (Vận dụng báo giá cáp trung thế treo 3 lõi dẫn, cách điện XLPE, vỏ PVC : CX1V/WBC - 95-12/20(24) kV , Thanh Hóa Quý 1/2021) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.110 | m |
| 12 | Sứ chuỗi 22kV + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng 22kV + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27 | Bộ |
| 14 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực LTMB-16 - 13kN Ngọn 190 * Gốc 403mm (Thanh Hóa Quý 1/2021) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cột |
| 15 | Thanh cái đồng tròn D10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | m |
| 16 | Cáp bọc treo mới (ruột nhôm, lõi thép, cách điện XLPE, vỏ PVC) AsXV - 70mm2 - 22kV (Vận dụng báo giá cáp trung thế treo 3 lõi dẫn, cách điện XLPE, vỏ PVC : CX1V/WBC - 95-12/20(24) kV , Thanh Hóa Quý 1/2021) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 17 | Cáp từ MBA - ngăn hạ thế loại cáp đơn treo CU/XLPE/PVC 0,6-1kV - 1x240 mm2 (Vận dụng cáp CXV 4x240 ; Báo giá Thanh Hóa, quý 1/2021) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 18 | Sứ đứng 22kV + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | Bộ |
| 19 | Cột ly tâm dự ứng lực LT-8,5 - 4.3kN Ngọn 190 * Gốc 305 (Thanh Hóa Quý 1/2021) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | Cột |
| 20 | Cáp vặn xoắn 3 pha 4 lõi LV-ABC - 4x120mm2-0.6-1kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 226 | m |
| 21 | Cáp đồng 3 pha treo 0.6-1kV CU/XLPE/PVC 4*50mm2 ; rẽ nhánh từ tuyến xuống hộp công tơ (Báo giá Thanh Hóa, quý 1/2021) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. Có hạng mục: Nền mặt đường bê tông xi măng,rảnh thoát nước và phần điện. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, (kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư tương ứng với giá trị khối lượng công việc hoàn thành). Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.525.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công giao thông | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp 16T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 8-12T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Ô tô cần trục ≥ 6T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Tời máy | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Palang xích | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy ngắm độ võng | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy đo khoảng cách | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy đo điện trở tiếp địa | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy ép đầu cốt | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 19 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi