Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873921-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210873658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và đối ứng từ nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 16:56:00 đến ngày 2021-09-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,036,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. Có hạng mục: Nền mặt đường bê tông xi măng,rảnh thoát nước và phần điện. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, (kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư tương ứng với giá trị khối lượng công việc hoàn thành). Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.525.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô cần trục ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Palang xích
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đo khoảng cách
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
Đường giao thông và trạm biến áp vào khu trang trại công nghệ cao xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và đối ứng từ nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức , địa chỉ: Thôn 8, xã Quảng Đức, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đức; Địa chỉ: Xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm tra thiết kế BVTC - DT: + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Quảng Xương; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và bất động sản Vinahome.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức , địa chỉ: Thôn 8, xã Quảng Đức, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đức; Địa chỉ: Xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Báo cáo tài chính, nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đức; Địa chỉ: Xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Đức; Địa chỉ: Xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 01
1Vét hữu cơ (5% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,0211m3
2Vét hữu cơ (95% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,424100m3
3Đánh cấp (5% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6141m3
4Đánh cấp (95% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,067100m3
5Đào nền + khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5011m3
6Đào nền + khuôn đường bằng máy, đất cấp II (95% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,425100m3
7Đào rãnh bằng thủ công (5%KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1761m3
8Đào rãnh bằng máy (95%KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,223100m3
9Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,146100m3
10Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 (5% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,459m3
11Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0, 95 (95% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,817100m3
12Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 12 cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,897100m3
13Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.414,33m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt434,58m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,163100m2
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG TUYẾN 01
1Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2m3
2Ván khuôn gỗ cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,563100m2
3Bê tông móng, sân, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,43m3
4Bê tông tường cánh, tường đầu M150 đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,94m3
5Mua đốt cống tròn ly tâm D500 (3m/đốt)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24md
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81cấu kiện
C RÃNH THOÁT NƯỚC B50 TUYẾN 01
1Nilon lót móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt426,86m2
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt141,97m3
3Ván khuôn thép rãnh nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,444100m2
4Khe phòng lún giấy dầu tẩm nhựa 2 lớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,3m2
5Sản xuất bê tông thanh giằng kênh, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,75m3
6Ván khuôn thanh giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,328100m2
7Cốt thép thanh giằng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,197tấn
8Cốt thép thanh giằng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,575tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt219cái
10Sản xuất bê tông tấm đan kênh, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,65m3
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,154100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,482tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt271cấu kiện
D CÔNG TÁC ĐẤT TUYẾN 01
1Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III (5% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7941m3
2Đào móng cống bằng máy, đất cấp III (95% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,341100m3
3Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,215100m3
4Mua đất núi mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.481,227m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Đất hữu cơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,604100m3
E NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Vét hữu cơ (5% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,4451m3
2Vét hữu cơ (95% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,005100m3
3Đánh cấp (5% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,6291m3
4Đánh cấp (95% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,209100m3
5Đào nền + khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5741m3
6Đào nền + khuôn đường bằng máy, đất cấp II (95% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,109100m3
7Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 (5% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt177,085m3
8Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0, 95 (95% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,646100m3
9Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 12 cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,068100m3
10Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.556,34m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt460,14m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,607100m2
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,24m3
2Ván khuôn gỗ cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,263100m2
3Bê tông móng, sân, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,41m3
4Bê tông tường cánh, tường đầu M150 đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2m3
5Mua đốt cống tròn ly tâm D500 (3m/đốt)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18md
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61cấu kiện
G MƯƠNG TIÊU BXH=1,0x1,0m TUYẾN 2
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤1,5m, 16 cọc/m2 - Đất bùnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt137,76100m
2Lớp đá dăm đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,4m3
3Nilon lót móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt574m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt254,2m3
5Ván khuôn mươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,04100m2
6Khe phòng lún giấy dầu tẩm nhựa 2 lớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,04m2
7Sản xuất bê tông thanh giằng kênh, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,31m3
8Ván khuôn thanh giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,413100m2
9Cốt thép thanh giằng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,21tấn
10Cốt thép thanh giằng DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,703tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt165cái
12Sản xuất bê tông tấm đan kênh, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4m3
13Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,083100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,326tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121cấu kiện
H CÔNG TÁC ĐẤT TUYẾN 2
1Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III (5% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8521m3
2Đào móng cống bằng máy, đất cấp III (95% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,162100m3
3Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,102100m3
4Mua đất núi mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.758,081m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Đất hữu cơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,689100m3
I NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 3
1Vét hữu cơ (5% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,6741m3
2Vét hữu cơ (95% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,978100m3
3Đánh cấp (5% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9481m3
4Đánh cấp (95% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,37100m3
5Đào nền + khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,871m3
6Đào nền + khuôn đường bằng máy, đất cấp II (95% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,165100m3
7Đắp nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 (5% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,025m3
8Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0, 95 (95% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,225100m3
9Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 12 cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,637100m3
10Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt530,64m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95,52m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,625100m2
13Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,41m3
14Ván khuôn gỗ cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,215100m2
15Bê tông móng, sân, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,65m3
16Bê tông tường cánh, tường đầu M150 đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,76m3
17Mua đốt cống tròn ly tâm D800 (3m/đốt)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12md
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41cấu kiện
J CÔNG TÁC ĐẤT TUYẾN 3
1Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III (5% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6741m3
2Đào móng cống bằng máy, đất cấp III (95% KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,318100m3
3Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,201100m3
4Mua đất núi mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt803,005m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Đất hữu cơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,135100m3
K PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 10(22)KV ; LÀM MỚI
1Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép có vỏ bọc, AsXV 70mm2-22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2721 km dây
2Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,15kG
3Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0882tấn
4Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0882tấn
5Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0088tấn/km
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
7Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95,84kG
8Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0958tấn
9Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0958tấn
10Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0096tấn/km
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
12Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt775,45kG
13Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7755tấn
14Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7755tấn
15Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0776tấn/km
16Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
17Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt184,73kG
18Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1847tấn
19Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1847tấn
20Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0185tấn/km
21Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91 cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,167tấn/km
25Dựng cột bê tông, chiều cao cột 18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cột
26Biển tên cột treo cao 3m ; tránh tầm vớiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7Cái
27Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,78kG
28Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,032tấn
29Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,032tấn
30Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0032tấn/km
31Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 bộ
32Sắt thép mạ các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt518,35kg
33Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28cọc
34Kéo rải dây thép dẹt 40*4mm dưới mương đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42m
35Kéo rải dây thép dòng cột D12 dưới mương đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,5m
36Công tác bốc lên sứ các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,007tấn
37Công tác bốc xuống sứ các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,007tấn
38Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,007tấn/km
39Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31 chuỗi sứ
40Công tác bốc lên sứ các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,336tấn
41Công tác bốc xuống sứ các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,336tấn
42Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,336tấn/km
43Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 22 kvTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,210 sứ
44Ghíp 2 Bu lông mua mớiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16Bộ
L PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP 180KVA ; LÀM MỚI
1Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép có vỏ bọc, AsXV 70mm2-22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,031 km dây
2Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,99kG
3Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,055tấn
4Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,055tấn
5Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0055tấn/km
6Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,055tấn
7Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,42kG
8Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,059tấn
9Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,059tấn
10Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0059tấn/km
11Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,059tấn
12Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt390,657kG
13Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,391tấn
14Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,391tấn
15Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0391tấn/km
16Lắp đặt xà máy biến ápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
17Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,391tấn
18Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt122,59kG
19Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,123tấn
20Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,123tấn
21Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0123tấn/km
22Lắp đặt giá đỡ (Công son)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,123tấn
23Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt108,45kG
24Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,108tấn
25Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,108tấn
26Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0108tấn/km
27Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,108tấn
28Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,52kG
29Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,034tấn
30Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,034tấn
31Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0034tấn/km
32Lắp đặt giá đỡ (thang trèo)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,034tấn
33Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150,584kG
34Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,151tấn
35Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,151tấn
36Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0151tấn/km
37Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,151tấn
38Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt179,24kG
39Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,179tấn
40Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,179tấn
41Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0179tấn/km
42Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,179tấn
43Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,08kG
44Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,036tấn
45Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,036tấn
46Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0036tấn/km
47Lắp đặt dây nối tiếp địa hệ xà trạm & dây dòng tiếp địa thu lôi vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,036tấn
48Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt214,8Kg
49Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cọc
50Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51m
51Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8m
52Thanh cái đồng D10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24m
53Ghíp đồng bắt thanh cái D10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3Cái
54Lắp đặt thanh đồng tròn D10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt241 m
55Công tác bốc lên sứ các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,128tấn
56Công tác bốc xuống sứ các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,128tấn
57Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,128tấn/km
58Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 22KVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt161 cái
59Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 160/125mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04100m
60Kéo rải và lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 0.6-1KV 1*240mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
61Thép hộp chụp sứ 0,4kV mặt máy biến ápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,84kG
62Lắp đặt hộp chụp sứ 0,4kV TBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
63Biển an toàn + biển tên trạmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
64Ghíp 2 Bu lông mua mớiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12Bộ
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21 cấu kiện
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21 cấu kiện
67Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,132tấn/km
68Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông 16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cột
M PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ; LÀM MỚI
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61 cấu kiện
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cột
4Biển tên cột treo cao 3m ; tránh tầm vớiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5Cái
5Đầu cos nhôm A50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
6Dây cáp nhôm có vỏ bọc nối trên A50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1m
7Bu lông M16*50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
8ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE D32/25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3m
9Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,91kG
10Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cọc
11Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3m
12Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,04kG
13Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,041tấn
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
15Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,54kG
16Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,028tấn
17Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,151km/dây
19Kéo rải và lắp đặt cáp 3 pha CU/XLPE/PVC 0.6-1KV 4*50mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,07100m
20Hộp công tơ 3 pha + phụ kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Hộp
21Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ - loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
22Đầu cốt nhôm A120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16Cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,610 đầu cốt
24Móc chữ UTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8Cái
25Kẹp siết hãm cápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8Cái
26Lắp kẹp đỡ cáp vặn xoắn 4*120mm2, h Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
27Kẹp đơn nối xuyên cách điện; rẽ nhánhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4Cái
28Đầu bịt cáp A120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4Cái
N LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 180KVA ; LÀM MỚI
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 22KV ( tiếp đất 2 đầu)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 10kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 bộ
3Lắp đặt chống sét van 10kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13 pha
4Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 10(22) /0,4 kV, 180kVATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 máy
5Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 80kVArTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 hệ thống
6Lắp đặt tủ điện 0,4kV xoay chiều 3 pha tại TBATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 tủ
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 10(22)kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 10kV, 1 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
9Thí nghiệm máy biến áp: 10(22)kV, máy biến áp 3 pha 180 kVATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1máy
10Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện máy biến ápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1mẫu
11Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1mẫu
12Thí nghiệm thanh cái, điện áp 22kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1phân đoạn
13Thí nghiệm cáp nhôm bọc lõi thép AsXV 70mm2, điện áp 22kV, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1sợi
14Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
15Thí nghiệm Aptomat tổng trong tủ 0,4kV TBA , 3 pha dòng điện 250ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
16Thí nghiệm Aptomat nhánh trong tủ 0,4kV TBA, 3 pha dòng điện 150ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
17Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
18Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1sợi
O LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV ; LÀM MỚI
1Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
2Lắp đặt tủ điện 0,4kV xoay chiều 3 pha ; Vỏ kim loại dày 1,5mm sơn tĩnh điện, kích thước 1200*800*300mm + Phụ kiện đấu nối + Khóa ; Treo tại cột xuất tuyếnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 tủ
3Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4sợi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4sợi
6Thí nghiệm Aptomat , dòng điện 150ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
7Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
P PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 10(22)KV ; LÀM MỚI
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,107100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,16m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,58m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,56m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,384100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,064tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,006tấn
9Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,183100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,5m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,25m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,55100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,089tấn
16Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,848m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4385100m3
18Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,1482m3
19Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,128m3
20Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,208tấn
21Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,251m3
22Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16tấn
Q PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP ; LÀM MỚI
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,88m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,062100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,56m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,22100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,036tấn
8Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,72m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1872100m3
10Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,017m3
11Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,604m3
12Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,623tấn
13Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,295m3
R PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ; LÀM MỚI
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,68m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,32m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,098100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02100m3
6Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,96m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,28m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,54m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,123100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,048100m3
11Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,578m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0158100m3
13Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2984m3
14Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,0778m3
15Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,824tấn
16Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,297m3
S THIẾT BỊ
1MBA 180kVA-10(22)/0,4kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Máy
2Tủ tụ bù hạ thế 80kVARTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Tủ trọn bộ
3Cầu dao cách ly 22kV chém ngang ngoài trờiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Trọn bộ
4Cầu chì LBFCO 10kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Trọn bộ 3 pha 3 cái
5Chống sét van Zn0-10kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Trọn bộ 3 pha 3 cái
6Tủ điện hạ thế 0,4kV 3 pha 250A-22kA trọn bộTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Tủ trọn bộ
7Tủ điện vỏ kim loại dày 1,5mm sơn tĩnh điện kích thước : 1200*800*300mm + Khụ kiện đấu nối + Khóa ; treo tại cột xuất tuyến số 1 ; đáy tủ cách mặt đất 1m (Không tính Aptomat)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Tủ trọn bộ
8Automat 3 pha 150A 25kATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
9Công tơ điện tử 3 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
10Cột bê tông ly tâm dự ứng lực LTMB-18 - 13kN Ngọn 190 * Gốc 430mm (Thanh Hóa Quý 1/2021)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6Cột
11Cáp bọc treo mới (ruột nhôm, lõi thép, cách điện XLPE, vỏ PVC) AsXV - 70mm2 - 22kV (Vận dụng báo giá cáp trung thế treo 3 lõi dẫn, cách điện XLPE, vỏ PVC : CX1V/WBC - 95-12/20(24) kV , Thanh Hóa Quý 1/2021)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.110m
12Sứ chuỗi 22kV + phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6Bộ
13Sứ đứng 22kV + phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27Bộ
14Cột bê tông ly tâm dự ứng lực LTMB-16 - 13kN Ngọn 190 * Gốc 403mm (Thanh Hóa Quý 1/2021)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cột
15Thanh cái đồng tròn D10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24m
16Cáp bọc treo mới (ruột nhôm, lõi thép, cách điện XLPE, vỏ PVC) AsXV - 70mm2 - 22kV (Vận dụng báo giá cáp trung thế treo 3 lõi dẫn, cách điện XLPE, vỏ PVC : CX1V/WBC - 95-12/20(24) kV , Thanh Hóa Quý 1/2021)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
17Cáp từ MBA - ngăn hạ thế loại cáp đơn treo CU/XLPE/PVC 0,6-1kV - 1x240 mm2 (Vận dụng cáp CXV 4x240 ; Báo giá Thanh Hóa, quý 1/2021)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
18Sứ đứng 22kV + phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16Bộ
19Cột ly tâm dự ứng lực LT-8,5 - 4.3kN Ngọn 190 * Gốc 305 (Thanh Hóa Quý 1/2021)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11Cột
20Cáp vặn xoắn 3 pha 4 lõi LV-ABC - 4x120mm2-0.6-1kVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt226m
21Cáp đồng 3 pha treo 0.6-1kV CU/XLPE/PVC 4*50mm2 ; rẽ nhánh từ tuyến xuống hộp công tơ (Báo giá Thanh Hóa, quý 1/2021)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. Có hạng mục: Nền mặt đường bê tông xi măng,rảnh thoát nước và phần điện. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, (kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư tương ứng với giá trị khối lượng công việc hoàn thành). Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.525.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công giao thông 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).51
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).51
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu bánh lốp 16T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy lu bánh thép 8-12T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
5 Máy lu rung 25T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
7 Ô tô cần trục ≥ 6T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Tời máy Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Palang xích Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy ngắm độ võng Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
15 Máy đo khoảng cách Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
16 Máy đo điện trở tiếp địa Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
17 Máy ép đầu cốt Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
18 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
19 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
20 Máy toàn đạc Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->