Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210872989-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210822100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 16:48:00 đến ngày 2021-09-06 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,614,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.421723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684344E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.930.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.860.276.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục tự hành sức nâng tối thiểu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Xây dựng nhà đa năng Trường tiểu học Cổ Đông khu B, xã Cổ Đông
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Nhật Phương; Địa chỉ: Nhà B5, khu nhà ở Sông Đà Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Viện chuyên ngành kết cấu công trình xây dựng; Địa chỉ: 81 Trần Cung, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: số 7, phố Đinh Tiên Hoàng, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam; Địa chỉ: Số 10, ngõ 61, ngách 61/6, phố Phạm Tuấn Tài, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 0966.663.132; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176 (Chỉ đánh giá trường hợp này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải đủ điều kiện năng năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V3,4656100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V26,1717m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V79,0447m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V2,9204100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9098tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,991tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V3,2283tấn
8Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,0443m3
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V39,4916m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2679100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1977100m3
12Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1365100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0305100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,106100m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,704m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,201m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0424100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1032tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0745tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,59m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0572tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0258100m2
23Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1695m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V15,5m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V18,298m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V3,9936m2
27Ống thông hơi D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7m
28Nắp bể phốt D155Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V6cấu kiện
30Ngâm nước xi măng bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V4,9296m3
31Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V34,0265m3
32Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V3,2343100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5304tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,3213tấn
35Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V33,509m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V3,8148100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6413tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V6,2773tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V37,1074m3
40Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V2,8489100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V4,6102tấn
42Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V9,9857m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V1,1079100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5362tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5758tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V6,2283tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V6,2283tấn
48Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,4614tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,4614tấn
50Sản xuất hệ gia cố trần giả bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V1,9714tấn
51Lắp dựng hệ gia cố trần giả bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V1,9714tấn
52Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật tại chương V3,5167tấn
53Bu lông M18Mô tả kỹ thuật tại chương V96cái
54Bu lông M14Mô tả kỹ thuật tại chương V192cái
55Bu lông M25Mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
56Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật tại chương V3,5167tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V557,735m2
58Gia công và lắp dựng kính cường lực mái sảnhMô tả kỹ thuật tại chương V111,989m2
59Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1827100m3
60Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V41,9192m3
61Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V115,6398m3
62Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V15,7222m3
63Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V38,9714m3
64Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V10,3515m3
65Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V32,6655m3
66Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,2718m3
67Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V97,9804m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V754,8378m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V617,5358m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V345,6834m2
71Soi chỉ lõm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V540,8m
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V36,064m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V70,248m2
74Trát trần, vữa XM mác 75 - trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V56,1536m2
75Trát trần, vữa XM mác 75 - ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V193,3744m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V309,8296m2
77Ống thông dầm D32Mô tả kỹ thuật tại chương V12m
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.278,0968m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V738,9604m2
80Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 60x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V129,4592m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V157,2922m2
82Cắt khe đường dốcMô tả kỹ thuật tại chương V1,177610m
83Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V296,1584m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột - gạch ốp chân tường 10x60Mô tả kỹ thuật tại chương V4,977m2
85Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - ốp đá mặt đứng trục 1-8Mô tả kỹ thuật tại chương V51,8628m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V412,0304m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại chương V330,512m2
88Lát nền sân mái bằng gạch lá nem 400x400Mô tả kỹ thuật tại chương V56,1536m2
89Lợp mái bằng tôn sóng liên danh chống ồn chống nóngMô tả kỹ thuật tại chương V4,2386100m2
90Máng thu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V63,88md
91Tôn up nócMô tả kỹ thuật tại chương V31,94md
92Lan can INOX 304Mô tả kỹ thuật tại chương V20,56md
93Mặt dựng alumium màu trắng không bao gồm khung xương (sân khấu)Mô tả kỹ thuật tại chương V38,8976m2
94Biểu tượng thể thao (chất liệu Alumium, nền trắng, biểu tượng màu xanh dày 5ly)Mô tả kỹ thuật tại chương V11,25m2
95Cửa đi 4 cánh - cửa nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V32,4m2
96Cửa đi 1 cánh - Cửa nhôm hệ dày 1.8mm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V14,58m2
97Cửa sổ - Cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V22,432m2
98Vách kính nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn phản quang 8.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V51,375m2
99Lam chắn nắng chớp nhôm chữ ZMô tả kỹ thuật tại chương V73,321m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V120,787m2
101Hoa sắt cửa INOX hộp 20x20x1Mô tả kỹ thuật tại chương V81,007m2
102Lát nền, sàn bằng gạch lát chống trơn 30x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V28,0768m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ốp tường 30x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V94,14m2
104Lát đá ngạch cửa WCMô tả kỹ thuật tại chương V0,396m2
105Thi công vách ngăn compact chịu nước dày 12mm (bao gồm phụ kiện chân INOX, ke góc... công lắp đặt và vận chuyển đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật tại chương V30,237m2
106Tay vin INOX 304 D40x2 (WC dành cho người khuyết tật)Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
107Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,656m2
108Giá đỡ INOX 204 dày 3mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
109Thang khỉ thăm mái thép D20Mô tả kỹ thuật tại chương V24,7kg
110Cửa thăm mái tôn phẳng 0.47mmn (khung thép+ phủ tôn)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V9,2507100m2
112Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V4,1613100m2
113Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật tại chương V13,487100m2
B ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC
1Mặt bích 2 ổ cắm ba chấu - đế âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
2Công tắc 4 hạt 10A có đế chìm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Công tắc 2 hạt 10A có đế chìm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
4Công tắc 1 hạt 10A có đế chìm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
6Đèn huỳnh quang máng đôi L-1,2m 2x36 lắp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
7Đèn huỳnh quang máng đôi L-1,2m 2x36 ốp trầnMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
8Đèn pha led 80WMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
9Đèn ốp tường 20WMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
10Tủ điện PVC âm tường phòng chứa 3A-4A-7AMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
11Aptomat MCB-1P2C-63AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
12Aptomat MCB-1P2C-40AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
13Aptomat MCB-1P2C-20AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
14Cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x75mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
15Cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V190m
16Cáp đồng Cu//PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V5m
17Cáp đồng Cu//PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V5m
18Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
19Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V5m
20Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V5m
21Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V450m
22Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V500m
23Ống ghen đi dây ngầm D16Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
24Ống ghen đi dây ngầm D20Mô tả kỹ thuật tại chương V350m
25Ống ghen đi dây ngầm D32Mô tả kỹ thuật tại chương V5m
26Cọc thép mạ đồng D20 L=2400 + bộ dây bằng đồngMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
27Đồng thanh L3x40Mô tả kỹ thuật tại chương V5thanh
28Kim thu sét D16, h=1000mMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
29Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, L=2500Mô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
30Dây thu sét D12Mô tả kỹ thuật tại chương V280m
31Dây dẫn sét D12Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
32Thép bản 40x4mMô tả kỹ thuật tại chương V20m
33Chân bật gắn tường dây D10 L=150Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
34Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=200Mô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
35Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
36Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
37Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
38Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V19,9884m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1065100m3
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,576m3
41Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x(675-750)Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
42Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy - lắp dựng cột đèn bát giác liền cần 8mMô tả kỹ thuật tại chương V2cột
43Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
44Bảng điện + cầu đấu 4P-60A + aptomat 1P-6AMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
45Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật tại chương V2bảng
46Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
47Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật tại chương V2cửa
48Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC(2*4)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
49Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
50Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
51Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật tại chương V2đầu cáp
52Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật tại chương V2đầu cáp
53Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
54Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật tại chương V6,804m3
55Băng báo cápMô tả kỹ thuật tại chương V40m
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0934100m3
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
60Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
61Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
63Lắp đặt chậu tiểu treoMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
64Ống thải chữ PMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
65Van xả tiểu nam loại nút nhấnMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
66Bộ vòi xịt rửa sànMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
67Lắp đặt phễu thu nước DN65Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
68Si phông D75Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
69Cầu chắn rác DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
70Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
75Lắp đặt van cửa, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
76Lắp đặt van cửa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
77Lắp đặt tê đều nhựa D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
78Lắp đặt tê đều nhựa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
79Lắp đặt tê thu nhựa 1 đầu ren D25x20Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
80Lắp đặt tê thu nhựa D25x20Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
81Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong D20Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
82Lắp đặt côn thu nhựa D40x32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
83Lắp đặt côn thu nhựa D32x25Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
84Lắp đặt côn thu nhựa D25x20Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
85Lắp đặt cút nhựa D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
86Lắp đặt cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
87Lắp đặt cút nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
88Lắp đặt măng sông D32Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
89Lắp đặt măng sông D25Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
90Lắp đặt măng sông D20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
91Ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
92Ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
93Ống nhựa U.PVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
94Ống nhựa U.PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
95Lắp đặt Tê nhựa 45o U.PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
96Lắp đặt Tê nhựa 45o U.PVC D90x75Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
97Lắp đặt Tê nhựa 45o U.PVC D90x42Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
98Lắp đặt Tê nhựa 90o U.PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
99Lắp đặt cút nhựa 45o U.PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
100Lắp đặt cút nhựa 45o U.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
101Lắp đặt cút nhựa 45o U.PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
102Lắp đặt cút nhựa 90o U.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
103Lắp đặt cút nhựa 90o U.PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
104Bịt xả nhựa U.pvc D110Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
105Bịt xả nhựa U.pvc D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
106Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
107Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
108Măng sông uPVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
109Ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
110Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
111Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
C SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V33,7917m3
2Đắp cát đen đệm móng đầm chặtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0244100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0957100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2422100m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V6,7787m3
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9715m3
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,04m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V16,98m2
9Trát tường ngoài, trát thành trong rãnh +hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V35,36m2
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V5,8688m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,1606100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,3872tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật tại chương V44cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,34100m
15Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V47,7m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V318m2
17Lát gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V318m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.421723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684344E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.930.138.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.860.276.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép 5Kw Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn 23KW Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt2
12 Cần trục tự hành sức nâng tối thiểu 10 tấn Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
14 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->