Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Công an huyện Ứng Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858535-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Công an huyện Ứng Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 16:37:00 đến ngày 2021-09-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,409,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.21913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32869E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.476.695.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.953.391.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Cốp pha, cơ khí, nề, máy thi công, điện,.... |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: Cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Công an huyện Ứng Hòa Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Công an huyện Ứng Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
+ Điện thoại: 069.219.6852
+ Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6141 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ nhà bếp cũ nhà đa năng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 238,36 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 6,85 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II Chương V, HSMT | 1,8 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vật liệu thu hồi về nơi tập kết của đơn vị | Mục II Chương V, HSMT | 6 | công |
| B | Móng nhà đa năng | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục II Chương V, HSMT | 14,25 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mục II Chương V, HSMT | 23,62 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V, HSMT | 1,274 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 10,632 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 3,524 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mục II Chương V, HSMT | 35,25 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,472 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 1,18 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 1,18 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 9,014 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót xà dầm, giằng | Mục II Chương V, HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 21,213 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V, HSMT | 0,919 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,247 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,53 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 4,261 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 14,866 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 1,493 | 100m3 |
| 20 | Rải lớp nilon lót nền | Mục II Chương V, HSMT | 331,756 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 32,669 | m3 |
| C | Thân nhà đa năng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V, HSMT | 14,467 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 1,594 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,446 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,873 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 11,811 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, HSMT | 1,073 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,267 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,278 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 1,749 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,057 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 0,271 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V, HSMT | 22 | cấu kiện |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 93,74 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 1,931 | m3 |
| D | Hoàn thiện nhà đa năng | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 567,767 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 510,893 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 79,32 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 567,767 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 590,213 | m2 |
| 6 | Đánh bóng sàn bê tông | Mục II Chương V, HSMT | 316,128 | m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục II Chương V, HSMT | 3,556 | 10m |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 316,128 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 15,846 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 19,869 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh quay nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4500, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kèm theo | Mục II Chương V, HSMT | 12,96 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh quay nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400, bản lề chữ A, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kèm theo | Mục II Chương V, HSMT | 17,28 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính 2 lớp 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 40,32 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, HSMT | 3,161 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mục II Chương V, HSMT | 9,484 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 7,798 | 100m2 |
| E | Kết cấu thép, mái tôn, sảnh nhà đa năng | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 2,368 | tấn |
| 2 | Lốc thép ống theo đường cong thiết kế | Mục II Chương V, HSMT | 983,82 | kg |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,45 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 3,333 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 270,49 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 2,368 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục II Chương V, HSMT | 0,45 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 3,333 | tấn |
| 9 | Tăng đơ fi 16 | Mục II Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 3,972 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp biên mái khổ 600mm | Mục II Chương V, HSMT | 44 | m |
| 12 | Máng tôn inox khổ 600mm + khung đỡ | Mục II Chương V, HSMT | 36,44 | m |
| 13 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 16 | Đai ôm ống D110 | Mục II Chương V, HSMT | 28 | cái |
| F | Mái sảnh nhà đa năng | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 0,177 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp | Mục II Chương V, HSMT | 0,125 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 26,36 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 0,177 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,125 | tấn |
| 6 | Bulong liên kết vì kèo với cột, M18 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 3,6mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,195 | 100m2 |
| G | Điện nhà đa năng | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại MCB 2P-50A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại MCCB 2P-75A | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mục II Chương V, HSMT | 19 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 9 | Chóa đèn pha 250W | Mục II Chương V, HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, chứa 3-6MCB | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 90 | m |
| 17 | Ống luồn dây đi chìm PVC D20 | Mục II Chương V, HSMT | 260 | m |
| 18 | Măng xông ống luồn dây điện D20 | Mục II Chương V, HSMT | 65 | cái |
| 19 | Cút góc ống luồn dây điện D20 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 20 | Tê ống luồn dây điện D20 (nắp + vít) | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 25,13 | m3 |
| 22 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục II Chương V, HSMT | 4,262 | 10m |
| H | Mai tôn nhà 6 tầng | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 7,78 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,526 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,04 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 75,179 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 75,179 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch mái | Mục II Chương V, HSMT | 0,1 | m3 |
| 8 | Khoan và bơm keo Hilti vào vị trí liên kết cột và sàn mái | Mục II Chương V, HSMT | 16 | vị trí |
| 9 | Bu lông neo M16x150 | Mục II Chương V, HSMT | 96 | bộ |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,37 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống | Mục II Chương V, HSMT | 0,125 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,125 | tấn |
| 13 | Bulong đỉnh cột thép, M16 | Mục II Chương V, HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 4,609 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 4,609 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ | Mục II Chương V, HSMT | 1,382 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,382 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 263,767 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 5,387 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Mục II Chương V, HSMT | 71,586 | m |
| 21 | Tôn úp sườn, bo xung quanh mái khổ 600mm | Mục II Chương V, HSMT | 95,2 | m |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 1,535 | 100m2 |
| 23 | Chống thẩm sảnh tầng 3 bằng màng khò | Mục II Chương V, HSMT | 9,9 | m2 |
| I | Phòng tầng tum nhà 6 tầng | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy trước khi đục mở rộng cửa | Mục II Chương V, HSMT | 5,4 | 1m |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 2,52 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 1,38 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 26,276 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 26,276 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 17,921 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh quay nhôm hệ Việt Pháp hệ 4500, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kèm theo | Mục II Chương V, HSMT | 2,52 | m2 |
| J | Đoạn tường rào (từ điểm 25 đến 31) | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 5,256 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 1,943 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 1,878 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, HSMT | 0,341 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,255 | tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 364,017 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 144,927 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 38,818 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 547,762 | m2 |
| 10 | Gia công hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 1,552 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 102,42 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 204,84 | m2 |
| K | Biển hiệu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 1,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V, HSMT | 0,966 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,994 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 0,994 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 0,994 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,091 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 0,616 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,323 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,172 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mục II Chương V, HSMT | 1,722 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 1,815 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 8,802 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, kích thước 60x240, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 1,485 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục II Chương V, HSMT | 13,079 | m2 |
| 16 | Lô gô công an hiệu: Inox mạ đồng (quy cách theo quy định chung của CATP) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 17 | Gia công lắp dựng bảng biển hiệu cơ quan (inox mạ đồng) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | toàn bộ |
| L | Bịt tôn mặt trước | |||
| 1 | Bắn tấm tôn bịt hàng rào | Mục II Chương V, HSMT | 0,638 | 100m2 |
| 2 | Tôn tấm khổ 1,5m, dày 1,5mm | Mục II Chương V, HSMT | 63,75 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 127,5 | m2 |
| M | Cổng chính, cổng phụ | |||
| 1 | Phá dỡ tường và móng trụ cổng hiện trạng | Mục II Chương V, HSMT | 4 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mục II Chương V, HSMT | 5,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 1,596 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,029 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V, HSMT | 0,408 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,056 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 1,733 | m3 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục II Chương V, HSMT | 22,932 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,609 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 15,96 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 32,35 | m2 |
| 20 | Bản lề cho cổng sắt | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 21 | Chốt ngang cửa cổng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 22 | Chốt dọc cửa cổng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 23 | Bánh xe cổng sắt | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 24 | Hoàn trả thảm Asphalt vị trí đào móng trụ cổng | Mục II Chương V, HSMT | 4,85 | m2 |
| 25 | Barrier cổng tự động (Trọn gói lắp đặt) Bisen BS-306 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.21913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32869E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.476.695.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.953.391.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng các tổ nghề: Cốp pha, cơ khí, nề, máy thi công, điện,.... | 4 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân các nghề: Cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước | 20 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn | ≥ 5KW | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥150L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi