Gói thầu: Gói thầu số 24: “Bảo dưỡng thiết bị thông tin của các Đài thông tin duyên hải: Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Phan Thiết, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau, Bạc Liêu, Hà Tiên, Thổ Chu, Côn Đảo và Phú Quốc”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: “Bảo dưỡng thiết bị thông tin của các Đài thông tin duyên hải: Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Phan Thiết, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau, Bạc Liêu, Hà Tiên, Thổ Chu, Côn Đảo và Phú Quốc” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717634 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2021 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam cung cấp dịch vụ sự nghiệp công TTDH năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 16:39:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,648,917,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 790.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng lắp đặt/ bảo dưỡng/ sửa chữa thiết bị điện/ điện tử/ công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.710.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng/ nhómtrưởng hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/ điện tử /công nghệ thông tin;- Tham gia ít nhất 02 dự án/ công trình/ hợp đồng có tính chất tương tự;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm nhóm trưởng/ đội trưởng hoặc chức danh tương đương cho công trình bảo dưỡng/sửa chữa/lắp đặt thiết bị điện/điện tử/công nghệ thông tin; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/ điện tử /công nghệ thông tin;- Tham gia ít nhất 02 dự án/công trình/hợp đồng có tính chất tương tự;- Tối thiểu 1 người phải có thẻ an toàn lao động khi làm việc trên cao (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở xuống thuộc chuyên ngành điện/ điện tử /công nghệ thông tin;- Tối thiểu 1 người phải có thẻ an toàn lao động khi làm việc trên cao (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: “Bảo dưỡng thiết bị thông tin của các Đài thông tin duyên hải: Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Phan Thiết, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau, Bạc Liêu, Hà Tiên, Thổ Chu, Côn Đảo và Phú Quốc” bảo dưỡng thiết bị thông tin của các Đài thông tin duyên hải: Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Phan Thiết, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau, Bạc Liêu, Hà Tiên, Thổ Chu, Côn Đảo và Phú Quốc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2021 được giao cho Cục Hàng hải Việt Nam để đặt hàng Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam cung cấp dịch vụ sự nghiệp công TTDH năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do Sở Kế hoạch đầu tư ban hành (bao gồm cả đăng ký thay đổi gần nhất); \ - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3, Chương III E-HSMT. - Hợp đồng tương tự như quy định tại Mục 2.1, Chương III - Các văn bằng,chứng chỉ của nhân sự chủ chốt như quy định tại Mục 2.2, Chương III - Các tài liệu để chứng minh năng lực theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 15.2 | Các hồ sơ theo yêu cầu của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770040 Fax: 0225 3747062. E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770040 Fax: 0225 3747062. E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770040 Fax: 0225 3747062. E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Thượng Hiền, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng Điện thoại: 0225 7770040 Fax: 0225 3747062. E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
1 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính giám sát (Personal computer PC-1) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 2 | Máy tính điều khiển (Personal computer PC-2) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 3 | Máy tính khai thác (Personal computer PC-2) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 4 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 4 | Thiết bị ghép nối thoại (Headset Terminal) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 8 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 5 | Thiết bị xử lý tín hiệu điều khiển của Đài TTDH (GMDSS Rack) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Hệ thống | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 6 | Thiết bị chuyển mạch âm tần của Đài TTDH (Audio Matrix ) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Hệ thống | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 7 | Thiết bị modem điều khiển của Đài TTDH (Modem Rack) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Hệ thống | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 8 | Máy thu phát MF/HF JSS 2150 - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 9 | Thiết bị đường truyền NEC - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Hệ thống | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 10 | Máy phát 5kW (Máy phát MF/HFJRS 753AM) - Đài Phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 5 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 11 | Máy phát 1kW (Máy phát MF/HFJRS 713AM) - Đài Phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 12 | Thiết bị chuyển mạch ma trận anten phát MF/HF (Antenna Switching Matrix) - Đài Phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 13 | Thiết bị điều khiển chuyển mạch ma trận anten phát MF/HF (AMC Controller) - Đài Phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Hệ thống | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 14 | Máy phát 5kW (Thiết bị phát Navtex -5kw MF Transmitter) - Đài Phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 15 | Thiết bị điều khiển chuyển mạch anten phát MF/HF (Antenna Switch) - Đài Phát - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 16 | Máy thu MF/HF (Receiver - NRD-840AC) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 14 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 17 | Máy thu MF/HF (Máy thu chuyên dụng NRD-610 ) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 18 | Thiết bị điều khiển máy thu MF/HF (Receiver controller NCJ 536BSC) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 19 | Thiết bị chia tín hiệu Anten thu MF/HF (Antenna Splitter) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 20 | Thiết bị chuyển mạch Anten thu MF/HF (RX Antenna Matrix) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 21 | Máy thu Navtex (Thiết bị thu Navtex) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 22 | Máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRV 500BPMS) - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 23 | Thiết bị đường truyền NEC - Đài thu - Đài TTDH Hồ Chí Minh | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 24 | Thiết bị ghép nối thoại (Headset terminal NQA 1537A) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 8 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 25 | Máy tính giám sát (Personal computer PC-1) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 26 | Máy tính điều khiển (Personal Computer, PC-2) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 27 | Máy tính khai thác (Personal Computer, PC-2) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 4 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 28 | Thiết bị xử lý tín hiệu điều khiển của Đài TTDH (GMDSS Rack) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 29 | Thiết bị chuyển mạch âm tần của Đài TTDH (Audio Matrix) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 30 | Thiết bị modem điều khiển của Đài TTDH (Modem Rack) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 31 | Máy thu MF/HF (Receiver -NRD-840AC) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 11 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 32 | Máy thu MF/HF (Máy thu chuyên dụng NRD-610) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 33 | Thiết bị điều khiển máy thu MF/HF (Receiver controller NCJ 536BSB) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 34 | Thiết bị chia tín hiệu Anten thu MF/HF (Antenna Splitter) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 35 | Thiết bị chuyển mạch Anten thu MF/HF (RX Antena Matrix) - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 36 | Máy thu Navtex - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 37 | Máy thu phát MF/HF JSS-2150 - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 38 | Thiết bị đường truyền NEC - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 39 | Thiết bị đường truyền Airmux - Trung tâm điều khiển - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 40 | Máy phát 1KW (Máy phát MF/HF JRS713) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 5 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 41 | Thiết bị điều hưởng anten MF/HF (Antenna matching unit) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 42 | Thiết bị điều khiển chuyển mạch anten phát MF/HF (Antenna Switching Matrix-NKZ-61) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 43 | Máy phát 1KW (Máy phát NAVTEX JRS 108P) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 44 | Thiết bị điều khiển chuyển mạch anten phát MF/HF (Hệ thống điều khiển chuyển mạch anten) - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 45 | Thiết bị đường truyền NEC - Đài phát - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 46 | Máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRV 500BPMS) - Trạm VHF - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 47 | Thiết bị đường truyền Airmux - Trạm VHF - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 48 | Thiết bị đường truyền NEC - Trạm VHF - Đài TTDH Vũng Tàu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 49 | Máy tính điều khiển (Personal Computer) - Đài TTDH Cần Thơ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 50 | Thiết bị xử lý tín hiệu điều khiển của Đài TTDH (Hệ thống điều khiển, xử lý) - Đài TTDH Cần Thơ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 51 | Máy thu phát MF/HF (MF/HF Transceiver JSB 196GM) - Đài TTDH Cần Thơ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 52 | Máy thu Navtex - Đài TTDH Cần Thơ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 53 | Máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRV 500B) - Đài TTDH Cần Thơ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 54 | Bộ ghép nối thoại (Radio/Tel Interface unit RTU-250) - Đài TTDH Cần Thơ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 55 | Máy tính điều khiển (Personal Computer) - Đài TTDH Kiên Giang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 56 | Thiết bị xử lý tín hiệu điều khiển của Đài TTDH (Hệ thống điều khiển, xử lý) - Đài TTDH Kiên Giang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 57 | Máy thu phát MF/HF (MF/HF Transceiver JSB 196GM) - Đài TTDH Kiên Giang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 58 | Máy thu Navtex - Đài TTDH Kiên Giang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 59 | Máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRV 500B) - Đài TTDH Kiên Giang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 60 | Bộ ghép nối thoại (Radio/Tel Interface unit) - Đài TTDH Kiên Giang | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 61 | Máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRV 500B) - Đài TTDH Phan Thiết | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 62 | Bộ ghép nối thoại (Radio/Tel Interface unit) - Đài TTDH Phan Thiết | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 63 | Máy thu Navtex - Đài TTDH Phan Thiết | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 64 | Máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRV 500BD) - Đài TTDH Cà Mau | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 65 | Bộ ghép nối thoại (Radio/Tel Interface unit) - Đài TTDH Cà Mau | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 66 | Máy thu Navtex - Đài TTDH Cà Mau | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 67 | Máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRS 500BDS) - Đài TTDH Bạc Liêu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 68 | Máy thu Navtex - Đài TTDH Bạc Liêu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 69 | Máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRV 500BDS) - Đài TTDH Côn Đảo | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 70 | Máy thu Navtex - Đài TTDH Côn Đảo | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 71 | Máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRS 500BDS) - Đài TTDH Hà Tiên | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 72 | Máy thu Navtex - Đài TTDH Hà Tiên | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 73 | Máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRS 500BDS) - Đài TTDH Phú Quốc | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 74 | Máy thu Navtex - Đài TTDH Phú Quốc | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 75 | Máy thu phát VHF (VHF Transceiver JRS 500BDS) - Đài TTDH Thổ Chu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 3 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
| 76 | Máy thu Navtex - Đài TTDH Thổ Chu | Theo yêu cầu nêu tại Mục 1 và Mục 2, Chương V | Bộ | 1 | Đơn giá dự thầu là đơn giá trọn gói chi phí bảo dưỡng từng thiết bị bao gồm chi phí nhân công, vật tư và các chi phí khác có liên quan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.65E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 790.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 790.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng lắp đặt/ bảo dưỡng/ sửa chữa thiết bị điện/ điện tử/ công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.710.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng/ nhómtrưởng hoặc tương đương | 1 | -Trình độ đại học hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/ điện tử /công nghệ thông tin;- Tham gia ít nhất 02 dự án/ công trình/ hợp đồng có tính chất tương tự;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm nhóm trưởng/ đội trưởng hoặc chức danh tương đương cho công trình bảo dưỡng/sửa chữa/lắp đặt thiết bị điện/điện tử/công nghệ thông tin; | 12 | 3 |
| 2 | Nhân sự thi công | 9 | - Trình độ đại học hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/ điện tử /công nghệ thông tin;- Tham gia ít nhất 02 dự án/công trình/hợp đồng có tính chất tương tự;- Tối thiểu 1 người phải có thẻ an toàn lao động khi làm việc trên cao (còn hiệu lực) | 9 | 5 |
| 3 | Nhân sự thi công | 13 | - Trình độ cao đẳng trở xuống thuộc chuyên ngành điện/ điện tử /công nghệ thông tin;- Tối thiểu 1 người phải có thẻ an toàn lao động khi làm việc trên cao (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi