Gói thầu: Gói thầu 34: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực TP Cao Lãnh và huyện Thanh Bình (năm 2021)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874558-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 34: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực TP Cao Lãnh và huyện Thanh Bình (năm 2021)
Số hiệu KHLCNT 20210813918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 17:53:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,836,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ); Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối day
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu 34: Xây lắp công trình Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực TP Cao Lãnh và huyện Thanh Bình (năm 2021)
Lưới trung, hạ thế và TBA chống quá tải và sụt áp cuối nguồn khu vực TP Cao Lãnh và huyện Thanh Bình (năm 2021)
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TP CAO LÃNH - TRUNG THẾ 3 PHA CẢI TẠO
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
7móng
2Bộ boulon ghép trụ BTLT 10,5m, 12m & 14mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
3Dựng Trụ bê tông ly tâm 14mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT14trụ
4Bộ xà lệch đỡ kép L75x75x8 dài 2m: X20L-K (Lắp trên trụ)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2,4m: XIT1-2,4mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
6Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2m: XIG1-2,4mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT36bộ
8Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, ống nối dây, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo cách điện trung thế, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại );Không tính phát sinh phần này1T.bộ
B TP CAO LÃNH - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DƯNG MỚI - PHẦN PHÁT QUANG
(Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát quang hành lang tuyếnTheo chương V của E-HSMT1.114m2
C TP CAO LÃNH - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DƯNG MỚI - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, TRỤ
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M14-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2móng
2Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8móng
3Tiếp địa LA đường dây (trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Bộ boulon ghép trụ BTLT 10,5m, 12m & 14mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8bộ
6Dựng Trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT18trụ
7Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
8Bộ xà lệch đỡ kép L75x75x8 dài 2m: X20L-K (Lắp trên trụ)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
D TP CAO LÃNH - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DƯNG MỚI - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT0,398km
2Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2Theo chương V của E-HSMT0,401km
3Bộ đỡ dây trung hoà vào trụ ghép: Đth-UgChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
4Bộ néo dây trung hoà vào trụ đơn: Nth-UđChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ néo dây trung hoà vào trụ ghép: Nth-UgChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
6Bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
7Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
8Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
9Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào cơi: CĐT Poly-TđChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT Poly-TgChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
11Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo cách điện trung thế, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại );Không tính phát sinh phần này1T.bộ
E TP CAO LÃNH - TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DƯNG MỚI - PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp LBLắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT1cái
2Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT2cái
F TP CAO LÃNH - HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1móng
2Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2móng
3Dựng Trụ bê tông ly tâm 8,5mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2trụ
4Bộ cơi đầu trụ đơn 2m - COD2m-Đ (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70Theo chương V của E-HSMT5,947km
6Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,463km
7Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 4x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,181km
8Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Cáp duplex, kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này1T.bộ
G TP CAO LÃNH - HẠ THẾ HỖN HỢP XÂY DỰNG MỚI
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70Theo chương V của E-HSMT0,12km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,372km
3Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này1T. Bộ
H TP CAO LÃNH - HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70Theo chương V của E-HSMT1,814km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT1,958km
3Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này1T.bộ
I TP CAO LÃNH - NÂNG CÔNG SUẤT TBA (1P-37,5kVA + 1P-50kVA) LÊN 3P-160kVA: 02 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 3P 22/0,4kV 160KVATheo chương V của E-HSMT2máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT2cái
4Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Bộ nắp chụp cách điện MBA D=120, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
7Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
8Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
9Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
10Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-160kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
12Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bảng
J TP CAO LÃNH - NÂNG CÔNG SUẤT TBA (1P-37,5kVA + 1P-37,5kVA) LÊN 3P-160KVA: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 3P 22/0,4kV 160KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT1cái
4Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ nắp chụp cách điện MBA D=120, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-160kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
12Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
K TP CAO LÃNH - NÂNG CÔNG SUẤT TBA (1P-50KVA + 1P-75kVA ) LÊN 3P-160kVA: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 3P 22/0,4kV 160KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT1cái
4Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ nắp chụp cách điện MBA D=120, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-160kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
12Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
L TP CAO LÃNH - NÂNG CÔNG SUẤT 01 TBA 1P-100kVA LÊN 3P-160KVA: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 3P 22/0,4kV 160KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT2cái
4Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ nắp chụp cách điện MBA D=120, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-160kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
12Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
M TP CAO LÃNH - NÂNG CÔNG SUẤT 01 TBA 1P-50kVA LÊN 3P-160kVA: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 3P 22/0,4kV 160KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT2cái
4Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ nắp chụp cách điện MBA D=120, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-160kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
12Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
N TP CAO LÃNH - NÂNG CÔNG SUẤT TBA 1P-50KVA LÊN 1P-75kVA: 03 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 75kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
3Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
5Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bảng
O TP CAO LÃNH - SỮA CHỮA KIẾN TRÚC TBA 1P-50kVA: 02 TRẠM
1Bộ tiếp địa máy biến dòng TBA 1 PHAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Thùng ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
P TP CAO LÃNH - SỬA CHỮA KIẾN TRÚC TBA 1P-75kVA: 02 TRẠM
1Bộ tiếp địa máy biến dòng TBA 1 PHAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Thùng ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bảng
Q TP CAO LÃNH - XÂY DỰNG MỚI TBA 1P-50kVA: 03 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVA (SDL từ công trình)Theo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT3cái
4Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
5Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
7Bộ nắp chụp cách điện MBA D=145, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
8Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
9Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
10Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
12Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bảng
R TP CAO LÃNH - XÂY DỰNG MỚI TBA 3P-160kVA: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 3P 22/0,4kV 160KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT3cái
4Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ nắp chụp cách điện MBA D=120, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-160kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
12Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
S TP CAO LÃNH - XÂY DỰNG MỚI TBA 3P-250kVA: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 3P 22/0,4kV 250KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT3cái
4Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ nắp chụp cách điện MBA D=145, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-250kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
12Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
T TP CAO LÃNH - XÂY DỰNG MỚI TBA 1P-75kVA: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 75kVA (SDL từ công trình)Theo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT1cái
4Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ nắp chụp cách điện D=120, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ tiếp địa máy biến dòng TBA 1 PHAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
11Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
U TP CAO LÃNH - NHÂN CÔNG THÁO LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO, NÂNG CẤP
(Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại)
1Tháo sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT24bộ
2Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT7bộ
3Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT6cột
4Tháo xà thép đỡ thẳng: XIT1-2mTheo chương V của E-HSMT6bộ
5Tháo xà thép đỡ góc: XIG1-2mTheo chương V của E-HSMT1bộ
6Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U120Theo chương V của E-HSMT4bộ
V TP CAO LÃNH - NHÂN CÔNG THÁO LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO, NÂNG CẤP
1Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT10bộ
2Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT2bộ
W TP CAO LÃNH - NHÂN CÔNG THÁO LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ĐỘC LẬP CẢI TẠO, NÂNG CẤP
(Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại)
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT8bộ
2Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT17bộ
3Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 7,5mTheo chương V của E-HSMT1cột
4Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt gócTheo chương V của E-HSMT3cột
5Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 8,5mTheo chương V của E-HSMT1cột
6Tháo hạ cột BTV/BTLT 10,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT5cột
7Tháo xà thép đỡ thẳng: XIT1-2mTheo chương V của E-HSMT2bộ
8Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT0,111km
9Tháo và căng lại dây cáp nhôm bọc ABC 4x70Theo chương V của E-HSMT0,053km
10Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT2hộp
11Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT1bộ
12Tháo và lắp lại kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT1bộ
X TP CAO LÃNH - NHÂN CÔNG THÁO LẮP LẠI - THÁO, LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT39mét
2Tháo hạ và lắp lại dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT38mét
3Tháo hạ dây cáp nhôm bọc vặn xoắn ABC ≤ 95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT26mét
4Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT137mét
5Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT121mét
6Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT30mét
7Tháo kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT10bộ
8Tháo kẹp hotlineTheo chương V của E-HSMT10bộ
9Tháo xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT10bộ
10Tháo hạ Lắp Máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT4máy
11Tháo hạ Lắp Máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT7máy
12Tháo hạ Lắp Máy biến áp 1P-75kVATheo chương V của E-HSMT1máy
13Tháo hạ Lắp Máy biến áp 1P-100kVATheo chương V của E-HSMT1máy
14Tháo gỡ máy biến dòng điện hạ thếTheo chương V của E-HSMT8cái
15Tháo aptomat 3 cực ≤ 150ATheo chương V của E-HSMT2cái
16Tháo và lắp lại aptomat 3 cực ≤ 150ATheo chương V của E-HSMT1cái
17Tháo aptomat 3 cực ≤ 200ATheo chương V của E-HSMT2cái
18Tháo aptomat 3 cực > 200ATheo chương V của E-HSMT3cái
19Tháo và lắp lại aptomat 3 cực > 200ATheo chương V của E-HSMT9cái
20Tháo gỡ và lắp lại nắp chụp LA, MBATheo chương V của E-HSMT11cái
21Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 phaTheo chương V của E-HSMT3cái
22Tháo hộp ĐK 1 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT14cái
23Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT8tủ
24Tháo và lắp lại tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
25Tháo thùng CB + ĐK 3 pha 2 ngăn (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT2tủ
26Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT10cái
27Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT10cái
Y THANH BÌNH - TRUNG THẾ CẢI TẠO
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1móng
2Bộ boulon ghép trụ BTLT 10,5m, 12m & 14mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Dựng Trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT2trụ
4Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, khóa néo, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo cách điện trung thế, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT(Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp đồng bọc 24kV; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại );Không tính phát sinh phần này1T.bộ
Z THANH BÌNH - HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1móng
2Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1móng
3Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Dựng Trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT3trụ
5Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 4x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,088km
6Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này1T.bộ
AA THANH BÌNH - HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO CẢI TẠO, NÂNG CẤP - PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, TRỤ, XÀ
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Sơn biển nguy hiểm, số trụ; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
6móng
2Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2móng
3Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
5Bộ boulon ghép trụ BTLT 7,5m & 8,5mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Dựng Trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT10trụ
7Bộ xà đỡ thẳng L75x75x8 dài 0,8m: X08-Đ (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
8Bộ cơi đầu trụ đơn 2m - COD2m-Đ (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT12bộ
9Bộ cơi đầu trụ kép 2m - COD2m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
10Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
11Bộ chằng xuống trụ 8,5m: CX8-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
AB THANH BÌNH - HẠ THẾ ĐỘC LẬP CẢI TẠO CẢI TẠO, NÂNG CẤP - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-50Theo chương V của E-HSMT0,201km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,827km
3Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT1,721km
4Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 4x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,854km
5Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT0,784km
6Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT32mét
7Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT24mét
8Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Cáp duplex, kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này1T.bộ
AC THANH BÌNH - HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-50Theo chương V của E-HSMT2,443km
2Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70Theo chương V của E-HSMT1,598km
3Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT2,27km
4Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,33km
5Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x120mm2Theo chương V của E-HSMT0,445km
6Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV AV-50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT64mét
7Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV AV-70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT96mét
8Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 2x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT112mét
9Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT40mét
10Lắp cáp nhôm bọc 0,6/1kV ABC 3x120 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT40mét
11Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Cáp duplex, kẹp WR, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, Khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc sứ, đầu cosse, nắp bịt đầu cáp, Bu lông, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT (Bao gồm nhân công lắp lại nhánh rẽ khách hàng, cung cấp và nối dây duplex; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại); Không tính phát sinh phần này1T.bộ
AD THANH BÌNH - XÂY DỰNG MỚI TBA 1P-25kVA: 04 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 25kVA (SDL từ công trình)Theo chương V của E-HSMT4máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT4cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT4cái
4Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
5Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
6Bộ nắp chụp cách điện: MBA D=120, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
7Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
8Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
9Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
10Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-25kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
11Bộ xử lý 2 nguồn điện cáp AVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
12Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bảng
AE THANH BÌNH - XÂY DỰNG MỚI TBA 1P-50kVA: 04 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVA (SDL từ công trình)Theo chương V của E-HSMT4máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT4cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT4cái
4Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
5Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
6Bộ nắp chụp cách điện MBA D=145, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
7Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
8Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
9Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
10Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
11Bộ xử lý 2 nguồn điện cáp AVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
12Bộ xử lý 2 nguồn điện cáp ABCChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
13Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bảng
AF THANH BÌNH - XÂY DỰNG MỚI TBA 3P-160KVA: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 3P 22/0,4kV 160KVA (SDL từ công trình)Theo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT3cái
4Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ nắp chụp cách điện D=120, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Đà sắt bắt sứ đỡ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
11Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-160kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
12Bộ xử lý 2 nguồn điện cáp ABCChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
13Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AG THANH BÌNH - XÂY DỰNG MỚI TBA 1P-37,5kVA: 03 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 37,5kVA (SDL từ công trình)Theo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT3cái
4Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
5Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
6Bộ nắp chụp cách điện MBA D=120, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
7Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
8Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
9Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
10Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
11Bộ xử lý 2 nguồn điện cáp AVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
12Bộ xử lý 2 nguồn điện cáp ABCChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
13Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bảng
AH THANH BÌNH - XÂY DỰNG MỚI TBA 3x1P-25kVA: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 25kVA (SDL từ công trình)Theo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT3cái
4Bộ giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ nắp chụp cách điện D=90, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x25kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
11Bộ xử lý 2 nguồn điện cáp AVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
12Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AI THANH BÌNH - DI DỜI TBA 1P-25kVA: 01 TRẠM
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
AJ THANH BÌNH - DI DỜI TBA 1P-37,5kVA: 01 TRẠM
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
AK THANH BÌNH - DI DỜI TBA 1P-100kVA: 01 TRẠM
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-100kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
AL THANH BÌNH - NÂNG CÔNG SUẤT TBA 1P-25kVA THÀNH 1P-37,5kVA: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 37,5kVA (SDL từ công trình)Theo chương V của E-HSMT1máy
2Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AM THANH BÌNH - NÂNG CÔNG SUẤT TBA 1P-25kVA THÀNH 1P-50kVA: 07 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT7máy
2Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
3Bộ tiếp địa máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
4Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
6Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bảng
AN THANH BÌNH - NÂNG CÔNG SUẤT TBA 1P-25kVA THÀNH 2x1P-25kVA: 03 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 25kVA (SDL từ công trình)Theo chương V của E-HSMT3máy
2Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
3Bộ nắp chụp cách điện D=145, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
4Bộ tiếp địa máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
5Thùng ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
8Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bảng
AO THANH BÌNH - NÂNG CÔNG SUẤT 01 TBA 1P-37,5kVA THÀNH 1P-50kVA: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVA (SDL từ công trình)Theo chương V của E-HSMT1máy
2Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AP THANH BÌNH - NÂNG CÔNG SUẤT TBA 1P-37,5kVA THÀNH 2x1P-25kVA: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 25kVATheo chương V của E-HSMT2máy
2Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
AQ THANH BÌNH - NÂNG CÔNG SUẤT TBA 1P-37,5kVA THÀNH 2x1P-37,5kVA: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 37,5kVA (SDL từ công trình)Theo chương V của E-HSMT2máy
2Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AR THANH BÌNH - NÂNG CÔNG SUẤT TBA 1P-50kVA THÀNH 1P-75kVA: 05 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 75kVATheo chương V của E-HSMT5máy
2Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
3Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
5Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
6Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bảng
AS THANH BÌNH - NÂNG CÔNG SUẤT TBA 1P-37,5kVA THÀNH 1P-75kVA: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 75kVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AT THANH BÌNH - NÂNG CÔNG SUẤT TBA 3P-160kVA THÀNH 3P-250KVA: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 3P 22/0,4kV 250KVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-250kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
AU THANH BÌNH - NÂNG CÔNG SUẤT TBA 1P-50kVA THÀNH 3x1P-37,5kVA: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 37,5kVA (SDL từ công trình)Theo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (kể cả bass)Theo chương V của E-HSMT2cái
4Bộ giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ nắp chụp cách điện D=90, LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x37,5kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
11Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AV THANH BÌNH - NÂNG CÔNG SUẤT TBA 3x1P-25kVA THÀNH 3x1P-37,5kVA: 01 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 37,5kVA (SDL từ công trình)Theo chương V của E-HSMT3máy
2Bu lông lắp giá chùmChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x37,5kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
AW THANH BÌNH - NÂNG CÔNG SUẤT TBA 3x1P-37,5kVA THÀNH 3x1P-50kVA: 03 TRẠM
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT9máy
2Thùng CB 3 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
AX THANH BÌNH - SỬA CHỮA KIẾN TRÚC TBA 1P-37,5kVA: 01 TRẠM
1Thùng ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
AY THANH BÌNH - SỬA CHỮA KIẾN TRÚC TBA 1P-50kVA: 02 TRẠM
1Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (gồm công lắp TI, MCCB, điện kế)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
AZ THANH BÌNH - NHÂN CÔNG THÁO, LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO, NÂNG CẤP
(Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại)
1Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT11bộ
2Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnhTheo chương V của E-HSMT1bộ
3Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
4Tháo hạ cột BTLT 14m (cắt góc) + cẩu 10 tấnTheo chương V của E-HSMT1cột
5Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: X24-ĐTheo chương V của E-HSMT1bộ
6Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: XIT1-2mTheo chương V của E-HSMT1bộ
7Tháo và lắp lại bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U120Theo chương V của E-HSMT1bộ
BA THANH BÌNH - NHÂN CÔNG THÁO, LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO, NÂNG CẤP
(Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại)
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT3bộ
2Tháo rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT2bộ
3Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT17bộ
4Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT1,794km
5Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT2,651km
BB THANH BÌNH - NHÂN CÔNG THÁO, LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ĐỘC LẬP CẢI TẠO, NÂNG CẤP
(Bao gồm công tháo, lắp lại nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại)
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT87bộ
2Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT6bộ
3Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT27bộ
4Tháo rack 4 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
5Tháo hạ cột BTLT 7,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT3cột
6Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
7Tháo xà thép đỡ thẳng: XIT1-2mTheo chương V của E-HSMT1bộ
8Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50)Theo chương V của E-HSMT0,37km
9Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT3,035km
10Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT2,47km
11Tháo hạ dây nhôm bọc 95mm2 (AV-95)Theo chương V của E-HSMT0,597km
12Tháo hạ dây nhôm bọc ABC2x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,238km
13Tháo và căng lại dây nhôm bọc ABC2x50mm2 (trên tuyến hiện hữu)Theo chương V của E-HSMT0,784km
14Tháo hạ dây nhôm bọc ABC2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,023km
15Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT12bộ
16Tháo và lắp lại kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT4bộ
BC THANH BÌNH - NHÂN CÔNG THÁO, LẮP LẠI - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT91mét
2Tháo hạ và lắp lại dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT27mét
3Tháo và lắp lại dây cáp nhôm bọc ABC2x50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT20mét
4Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ABC2x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT13mét
5Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT162mét
6Tháo hạ cáp điều khiển CVV-Sa 4x4 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT110mét
7Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT634mét
8Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT9mét
9Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT12mét
10Tháo kẹp quai + hotlineTheo chương V của E-HSMT3bộ
11Tháo xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT2bộ
12Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT4bộ
13Tháo hạ Lắp Máy biến áp 1P-25kVATheo chương V của E-HSMT11máy
14Tháo và lắp lại Lắp Máy biến áp 1P-25kVATheo chương V của E-HSMT1máy
15Tháo hạ Lắp Máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT13máy
16Tháo và lắp lại Lắp Máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT1máy
17Tháo hạ Lắp Máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT6máy
18Tháo và lắp lại Lắp Máy biến áp 1P-100kVATheo chương V của E-HSMT1máy
19Tháo hạ Lắp Máy biến áp 3P-160kVATheo chương V của E-HSMT1máy
20Tháo gỡ máy biến dòng điện hạ thếTheo chương V của E-HSMT52cái
21Tháo aptomat 3 cực ≤ 150ATheo chương V của E-HSMT11cái
22Tháo và lắp lại aptomat 3 cực ≤ 150ATheo chương V của E-HSMT3cái
23Tháo và lắp lại aptomat 3 cực > 200ATheo chương V của E-HSMT1cái
24Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 phaTheo chương V của E-HSMT13cái
25Tháo thùng ĐK 1 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT1cái
26Tháo hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT20hộp
27Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT18tủ
28Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT13tủ
29Tháo thùng CB + ĐK 3 pha 2 ngăn (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT3tủ
30Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT5cái
31Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ); Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng day6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối day2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi day2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->