Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874743-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 17:52:00 đến ngày 2021-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,112,438,676 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Nguyễn Trãi, thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang. Hạng mục: Cải tạo 02 nhà lớp học 2 tầng, sân trường và các hạng mục phụ trợ khác 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang. Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,122 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,9 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.281,743 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 524,66 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 829,0768 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,27 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,32 | m |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện + hệ thống thoát nước mái cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 578,8386 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,3318 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,153 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,034 | m2 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5484 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5484 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5484 | m3 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,122 | 100m2 |
| 20 | Tấm úp nóc + Diềm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6 | md |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 578,8386 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,678 | m2 |
| 23 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,475 | m2 |
| 24 | Cửa pano thép kính, kính dày 0,5mm màu trắng, có đệm cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,8 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,8 | m2 |
| 26 | Hoa sắt cửa sổ+ ô thoáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 27 | Cửa sắt xếp cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 30 | Trụ cầu thang inock | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 31 | Lan can cầu thang thép tay vịn inock | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,32 | m2 |
| 32 | Phễu thu nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 35 | Cút nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Đai giữ ống INOCK + vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,9 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,3318 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.110,8198 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 669,56 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,27 | 1m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4985 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1166 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | cái |
| 46 | Lát gạch đất nung 400X400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 67 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 5-8ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 68 | Hộp điện phũng lắp từ 2 đến 4 MCB , õm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 69 | Hộp điện phũng lắp từ 1 đến 3 MCB , õm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 39mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 24mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 75 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 77 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 78 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 79 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Cột thép D6mm treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| B | NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1688 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9306 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,16 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 946,03 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299,952 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600,1932 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện + hệ thống thoát nước mái cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,9172 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,904 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,413 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,164 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2069 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2069 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2069 | m3 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1688 | 100m2 |
| 19 | Tấm úp nóc + Diềm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | md |
| 20 | Phễu thu nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m |
| 23 | Cút nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Đai giữ ống INOCK + vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | 1m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,573 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 28 | Tay vin cầu thang inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9306 | m |
| 29 | Trụ cầu thang inock | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,16 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,9172 | m2 |
| 32 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 33 | Cửa sắt xếp cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,164 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,164 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 36 | Cửa pano thép kính, kính dày 0,5mm màu trắng, có đệm cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,904 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.546,2232 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410,112 | m2 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 970 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 61 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 5-8ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 62 | Hộp điện phũng lắp từ 2 đến 4 MCB , õm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 63 | Hộp điện phũng lắp từ 1 đến 3 MCB , õm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 69 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 71 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 72 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 73 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Cột thép D6mm treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| C | LÁT GẠCH SÂN TRƯỜNG + RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6072 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6677 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3036 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6072 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7272 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,52 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,76 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0337 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6614 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4389 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 283 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 355,9 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terazo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.559 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi