Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874743-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210851855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 17:52:00 đến ngày 2021-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,112,438,676 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Nguyễn Trãi, thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang. Hạng mục: Cải tạo 02 nhà lớp học 2 tầng, sân trường và các hạng mục phụ trợ khác
360 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang. Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng ABT Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang. Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang. Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,122100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,68m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,6m
4Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,9m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.281,743m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật524,66m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật829,0768m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,27m2
10Tháo dỡ lan can gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,32m
11Tháo dỡ hệ thống điện + hệ thống thoát nước mái cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
12Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật578,8386m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,3318m2
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,153m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,034m2
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5484m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5484m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5484m3
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,122100m2
20Tấm úp nóc + Diềm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,6md
21Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật578,8386m2
22Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,678m2
23Lát gạch bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,475m2
24Cửa pano thép kính, kính dày 0,5mm màu trắng, có đệm cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,8m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,8m2
26Hoa sắt cửa sổ+ ô thoángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,88m2
27Cửa sắt xếp cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,76m2
28Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,76m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,88m2
30Trụ cầu thang inockChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Trụ
31Lan can cầu thang thép tay vịn inockChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,32m2
32Phễu thu nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
35Cút nhựa D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Đai giữ ống INOCK + vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,9m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,3318m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.110,8198m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật669,56m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,271m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4985m3
43Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1166100m2
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111cái
46Lát gạch đất nung 400X400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,9m2
47Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
48Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
49Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
50Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
51Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
53Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
54Lắp đặt đèn gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
55Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
56Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
58Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
66Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
67Tủ điện tầng T1,T2 ( 5-8ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
68Hộp điện phũng lắp từ 2 đến 4 MCB , õm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
69Hộp điện phũng lắp từ 1 đến 3 MCB , õm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
71Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 39mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
73Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 24mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
75Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
77Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
78Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
79Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Cột thép D6mm treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
B NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1688100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,2m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,96m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9306m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,16m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật946,03m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật299,952m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật600,1932m2
10Tháo dỡ hệ thống điện + hệ thống thoát nước mái cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật411,9172m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,904m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,413m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,164m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,2069m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,2069m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,2069m3
18Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1688100m2
19Tấm úp nóc + Diềm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,2md
20Phễu thu nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,432100m
23Cút nhựa D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Đai giữ ống INOCK + vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,21m2
26Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,573m2
27Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,84m2
28Tay vin cầu thang inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9306m
29Trụ cầu thang inockChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,16m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật411,9172m2
32Hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,96m2
33Cửa sắt xếp cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,164m2
34Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,164m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,96m2
36Cửa pano thép kính, kính dày 0,5mm màu trắng, có đệm cao suChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,904m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.546,2232m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật410,112m2
41Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
42Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
43Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290m
44Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
45Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật970m
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
47Lắp đặt đèn ốp trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
48Lắp đặt đèn gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
49Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
50Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
52Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
60Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
61Tủ điện tầng T1,T2 ( 5-8ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
62Hộp điện phũng lắp từ 2 đến 4 MCB , õm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
63Hộp điện phũng lắp từ 1 đến 3 MCB , õm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
69Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
70Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
71Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
72Hộp đựng bình cứu hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
73Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Cột thép D6mm treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
C LÁT GẠCH SÂN TRƯỜNG + RÃNH NƯỚC
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6072m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,6677m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3036m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6072m3
5Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7272m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,52m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,76m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0337m3
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6614tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4389100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật283cái
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật355,9m3
13Lát gạch TerazoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.559m2
14Lát gạch đất nung 400x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3 Đội trưởng thi công 1 kỹ chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW3
2 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW2
4 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->