Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà điều khiển trung tâm Hải Phòng 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832534-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà điều khiển trung tâm Hải Phòng 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 17:36:00 đến ngày 2021-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,193,413,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,901,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu chín trăm lẻ một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.290119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258023E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa trong đó có thực hiện hạng mục công việc nhà điều khiển trung tâm hoặc nhà hành chính hoặc nhà văn phòng.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.096.706.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã là giám sát kỹ thuật, ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay >=0,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài, công suất ≥ 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài, công suất ≥ 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa nhà điều khiển trung tâm Hải Phòng 2 Cải tạo, sửa chữa nhà điều khiển trung tâm Hải Phòng 2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn SCL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận về hệ thống quản lý chất lượng có hiệu lực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cấp các tài liệu trên hoặc cung cấp nhưng không phù hợp thì Nhà thầu phải cung cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng, nếu quá trình thương thảo hợp đồng Nhà thầu không cung cấp tài liệu hoặc cấp nhưng không phù hợp thì E-HSDT của Nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu E-HSMT và Nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.901.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng,
Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng;
Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Phần II, Chương V, Mục II | 115,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ hệ cửa đi 2 cánh | Phần II, Chương V, Mục II | 52,228 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mặt vách ngăn nhôm kính, gỗ, kính, Aluminum | Phần II, Chương V, Mục II | 948,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện biển bảng bình cứu hỏa tạm thời các vật tạm gắn trên tường cũ để sửa chữa | Phần II, Chương V, Mục II | 36 | cấu kiện |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (cột dầm thép ngang mặt không bọc) | Phần II, Chương V, Mục II | 176,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem (phá dỡ những vị trí bong tróc và gồ ghề không lát nền) | Phần II, Chương V, Mục II | 202,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền xi măng | Phần II, Chương V, Mục II | 88,6 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Phần II, Chương V, Mục II | 960 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Phần II, Chương V, Mục II | 1.600 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các loại động cơ điện, công suất động cơ | Phần II, Chương V, Mục II | 35 | cái |
| 11 | Tháo dỡ mặt đèn chiếu sáng dàn | Phần II, Chương V, Mục II | 239 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ lớp bảo ôn thiết bị, chiều dày | Phần II, Chương V, Mục II | 260 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tấm che tường | Phần II, Chương V, Mục II | 13,82 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống mặt lạnh cửa thông gió điều hòa (chi tiết khó và trên cao) | Phần II, Chương V, Mục II | 54 | cái |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống mặt dây và hệ thống điện chiếu sáng cũ | Phần II, Chương V, Mục II | 1.382 | m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Phần II, Chương V, Mục II | 6,32 | 100m2 |
| 17 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Phần II, Chương V, Mục II | 85 | tấn |
| 18 | Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô 7 tấn, do vật liệu cồng kềnh nên tính theo chuyến vận chuyển | Phần II, Chương V, Mục II | 25 | chuyến |
| 19 | Vận chuyển các loại vật liệu lên trong điều kiện thi công khó phải chuyển vật tư bằng thủ công lên tầng 4 | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | gói |
| 20 | Lắp dựng giàn giáo sàn công tác và di chuyển giàn giáo trong thời gian thuê giáo và lắp dựng | Phần II, Chương V, Mục II | 6,541 | 100m2 |
| B | Nội thất phòng ĐKTT HP2 | |||
| 1 | Làm sạch nền sàn tường bằng dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Phần II, Chương V, Mục II | 264,7 | m2 |
| 2 | Cán nền bằng lớp keo dán nỉ chuyên dụng để lát nỉ lên sàn gạch (keo dán dog chuyên dụng ) | Phần II, Chương V, Mục II | 264,74 | m2 |
| 3 | Lát nền phòng điều khiển HP2 bằng lớp nỉ Silken Touch, dầy 8mm bằng phương pháp thủ công | Phần II, Chương V, Mục II | 264,74 | m2 |
| 4 | Nẹp đồng viền nền thảm | Phần II, Chương V, Mục II | 241 | m |
| 5 | Hệ xương định vị khung gỗ bên trong (50x72) bằng hệ khung gỗ nhóm 2 gia công sơn phủ và lắp đặt | Phần II, Chương V, Mục II | 203,04 | m2 |
| 6 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, ván dày 1,0cm (lớp ván trong) | Phần II, Chương V, Mục II | 203,04 | m2 |
| 7 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí, ván dày 1,8cm | Phần II, Chương V, Mục II | 203,04 | m2 |
| 8 | Làm tường Veneer gỗ nhóm 3 vân gỗ sồi - ván dày 3 mm dán trên nền gỗ ván (diện tích bằng diện tích gỗ ván ) | Phần II, Chương V, Mục II | 203,04 | m2 |
| 9 | Sơn vách panô kèm nan trang trí - 3 nước (bằng diện tích vách Veneer) | Phần II, Chương V, Mục II | 203,04 | m2 |
| 10 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm | Phần II, Chương V, Mục II | 56,43 | m |
| 11 | Gia công, lắp đặt cửa kính cường lực dầy 12mm, nhôm Euro vindow liền khung nhôm chống ồn 2 lớp chân không cố định theo hướng nhìn A4,A7 (vận chuyển lên tầng và lắp đặt) | Phần II, Chương V, Mục II | 20,385 | m2 |
| 12 | Lắp kính cường lực, chiều dày kính =12mm -gắn bằng bản lề inox - cửa, vách dạng phức tạp | Phần II, Chương V, Mục II | 20,385 | m2 |
| 13 | Lắp hệ bản lề góc nẹp góc, nẹp khóa loại nẹp inox 304 của VPP nhập khẩu | Phần II, Chương V, Mục II | 16 | bộ |
| 14 | Lắp chốt dọc cửa chốt khóa | Phần II, Chương V, Mục II | 4 | 1bộ |
| 15 | Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa đi | Phần II, Chương V, Mục II | 4 | 1bộ |
| 16 | Trần tấm nhôm công nghiệp dạng lỗ Aus strong 600x600, hệ dây treo đặc biệt từ mái thép hình chiều cao >8m, neo bằng lá thép bật và ty thép | Phần II, Chương V, Mục II | 264,87 | m2 |
| 17 | Cửa gió điều hòa (mặt nhôm 2 lớp lọc bụi) kt400x400 sơn tĩnh điện | Phần II, Chương V, Mục II | 21 | cái |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm phòng viết phiếu hệ cửa trượt nhôm Euro window | Phần II, Chương V, Mục II | 1,8 | m2 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống vuông 60x60m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần II, Chương V, Mục II | 30 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng (Bao gồm cả cung cấp đèn có TSKT: Paragon - PRFJ336; 3x36W, 220V/50Hz, L=1,2m; bóng LED T8) | Phần II, Chương V, Mục II | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Phần II, Chương V, Mục II | 800 | m |
| 22 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Phần II, Chương V, Mục II | 260 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần II, Chương V, Mục II | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần II, Chương V, Mục II | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp = 40x60 mm | Phần II, Chương V, Mục II | 60 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp = 100x100 mm | Phần II, Chương V, Mục II | 20 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp = 200x200 mm | Phần II, Chương V, Mục II | 20 | hộp |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (bao gồm cả cung cấp dây đơn mềm Cu/PVC 1x1.5; vỏ nhựa, lõi đồng, kích thước lõi 1,5mm2) | Phần II, Chương V, Mục II | 600 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (bao gồm cả cung cấp dây đơn mềm Cu/PVC 1x2.5; vỏ nhựa, lõi đồng, kích thước lõi 2,5mm2) | Phần II, Chương V, Mục II | 450 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (bao gồm cả cung cấp dây đơn mềm Cu/PVC 1x4; vỏ nhựa, lõi đồng, kích thước lõi 4mm2) | Phần II, Chương V, Mục II | 480 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (bao gồm cả cung cấp dây đơn mềm Cu/PVC 1x10; vỏ nhựa, lõi đồng, kích thước lõi 10mm2) | Phần II, Chương V, Mục II | 80 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 (bao gồm cung cấp cáp mềm hạ áp Cu/PVC 3x10mm2) | Phần II, Chương V, Mục II | 62 | m |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (bao gồm cả mặt, đế, công tắc, TSKT: công tắc một chiều, 16A, 220V, tuổi thọ > 60.000 lần bật/tắt, dạng hình chữ nhật) | Phần II, Chương V, Mục II | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 6 (bao gồm cả mặt, đế, công tắc, TSKT: công tắc một chiều, 16A, 220V, tuổi thọ > 60.000 lần bật/tắt, dạng hình chữ nhật) | Phần II, Chương V, Mục II | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 5 (bao gồm cả mặt, đế, công tắc, TSKT: công tắc một chiều, 16A, 220V, tuổi thọ > 60.000 lần bật/tắt, dạng hình chữ nhật) | Phần II, Chương V, Mục II | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Bao gồm cả đế, ổ cắm, ổ đôi, 16A, có cửa bảo vệ) | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ bốn (Bao gồm cả đế, ổ cắm, ổ đôi, 16A, có cửa bảo vệ) | Phần II, Chương V, Mục II | 14 | bảng |
| 38 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Phần II, Chương V, Mục II | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần II, Chương V, Mục II | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần II, Chương V, Mục II | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe (bao gồm cả cung cấp Aptomat chống rò 3P-200A, 50KA) | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | cái |
| 43 | Tủ chứa đồ đạc cho công nhân (đóng bằng gỗ nhóm 2 theo mẫu thiết kế như trên) | Phần II, Chương V, Mục II | 25 | m2 |
| 44 | Cải tạo dán và sơn lại mặt bàn làm việc có gắn máy và dây dẫn điện tử | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | gói |
| 45 | Bàn 2 trưởng ca kèm 2 bộ ghế như thiết kế (gỗ công nghiệp dán simili theo mẫu hiện có) | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | chiếc |
| 46 | Ghế ngồi 2 trưởng ca (ghế nhập khẩu theo mẫu ) | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | chiếc |
| 47 | Ghế ngồi kỹ thuật máy (ghế nhập khẩu theo mẫu) | Phần II, Chương V, Mục II | 6 | chiếc |
| 48 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm, đường kính ống 25mm | Phần II, Chương V, Mục II | 28 | 100m |
| 49 | Hệ ghế ngồi chờ trong khu sảnh khách | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | chiếc |
| 50 | Tủ chứa đồ + giầy cho khách (đặt trong sảnh chờ) | Phần II, Chương V, Mục II | 3,4 | m2 |
| 51 | Bàn viết phiếu gỗ công nghiệp kt 9x0,75x0,35 | Phần II, Chương V, Mục II | 1 | bộ |
| 52 | Gia công lắp đặt hệ cửa thông phòng mới (chất liệu cửa chống cháy chống ồn 2 lớp lót bông thủy tinh, mặt sơn chịu nhiệt ) bao gồm lắp đặt trọn bộ cả khóa và bản lề | Phần II, Chương V, Mục II | 5 | bộ |
| 53 | Dọn vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao | Phần II, Chương V, Mục II | 264 | m2 |
| 54 | Vứt bỏ phế thải thừa (vận chuyển xuống ra xe và vứt về bãi sử lý) | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | xe |
| C | * Hành lang phần 1 | |||
| 1 | Tẩy sạch lớp bẩn trên bề mặt gạch hành lang bằng hóa chất chuyên dụng (dọn vệ sinh nền công nghiệp) | Phần II, Chương V, Mục II | 368 | m2 |
| 2 | Trải lớp lót sàn tấm xốp nilon tráng bạc dầy 5mm chống ẩm chống lồi lõm nền | Phần II, Chương V, Mục II | 368 | m2 |
| 3 | Làm mặt sàn bằng mặt Vinyl dày 2 cm lát theo phương pháp khóa hèm loại sàn tốt nhất nhập khẩu | Phần II, Chương V, Mục II | 368 | m2 |
| 4 | Nẹp chân tường cùng loại sàn Vinyl đóng đinh lên tường | Phần II, Chương V, Mục II | 321 | m |
| 5 | Sơn lót 1 lớp trắng 2 lớp mầu vào tường hành lang lên lớp sơn tường đã có sơn trực tiếp lên tường đã sơn bả | Phần II, Chương V, Mục II | 968,796 | m2 |
| 6 | Hệ xương định vị khung gỗ bên trong (50x72) bằng hệ khung gỗ nhóm 2 gia công sơn phủ và lắp đặt | Phần II, Chương V, Mục II | 264,76 | m2 |
| 7 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, ván dày 1,0cm (gỗ ván ghép trong) | Phần II, Chương V, Mục II | 264,76 | m2 |
| 8 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí, ván dày dày 2cm | Phần II, Chương V, Mục II | 264,76 | m2 |
| 9 | Làm tường Veneer gỗ nhóm 3 vân gỗ sồi - ván dày 3 mm dán trên nền gỗ ván (diện tích bằng diện tích gỗ ván) | Phần II, Chương V, Mục II | 264,76 | m2 |
| 10 | Sơn pu Vách gỗ sơn kẻ chỉ chi tiết như BV kttc sơn loại 2k bóng mờ 75 | Phần II, Chương V, Mục II | 264,76 | m2 |
| 11 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm | Phần II, Chương V, Mục II | 247,94 | m |
| 12 | Gia công lắp đặt cửa đi thông phòng D1 cửa công nghiệp khung chống cháy cách âm bằng bông thủy tinh như hồ sơ kt | Phần II, Chương V, Mục II | 46,42 | m2 |
| 13 | Lắp đặt khóa cửa đi | Phần II, Chương V, Mục II | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt kelemon | Phần II, Chương V, Mục II | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ke hơi giảm chấn | Phần II, Chương V, Mục II | 14 | bộ |
| 16 | Trần tấm nhôm công nghiệp dạng lỗ Aus strong 600x600, hệ dây treo đặc biệt từ mái thép hình chiều cao >8m, neo bằng lá thép bật và ty thép | Phần II, Chương V, Mục II | 264,76 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ cửa trượt khu sảnh chờ để dễ dọn lau kính mặt ngoài nhôm Euro window | Phần II, Chương V, Mục II | 13,5 | m2 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống vuông 600x600, loại hộp đèn 2 bóng (Bao gồm cả cung cấp bóng TSKT 40W, 250V/50Hz, 6500K, 4200lm) | Phần II, Chương V, Mục II | 82 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn Dowlight chiếu sáng (đèn Dowlight, 9W, D150, hiệu suất 150lm/W, điện áp 250V, hoàn màu >=80) | Phần II, Chương V, Mục II | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 300x300mm, công suất 16W, ánh sáng trắng, cường độ sáng tối thiểu 70lm/W | Phần II, Chương V, Mục II | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =40mm | Phần II, Chương V, Mục II | 280 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần II, Chương V, Mục II | 460 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần II, Chương V, Mục II | 190 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp = 40x60 mm | Phần II, Chương V, Mục II | 45 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp = 100x100mm | Phần II, Chương V, Mục II | 26 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp = 200X200mm | Phần II, Chương V, Mục II | 12 | hộp |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (bao gồm cả cung cấp dây đơn mềm Cu/PVC 1x1.5; vỏ nhựa, lõi đồng, kích thước lõi 1,5mm2) | Phần II, Chương V, Mục II | 950 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (bao gồm cả cung cấp dây đơn mềm Cu/PVC 1x2.5; vỏ nhựa, lõi đồng, kích thước lõi 2,5mm2) | Phần II, Chương V, Mục II | 550 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (bao gồm cả cung cấp dây đơn mềm Cu/PVC 1x4; vỏ nhựa, lõi đồng, kích thước lõi 4mm2) | Phần II, Chương V, Mục II | 150 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (bao gồm cả cung cấp dây đơn mềm Cu/PVC 1x10; vỏ nhựa, lõi đồng, kích thước lõi 10mm2) | Phần II, Chương V, Mục II | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (bao gồm cả mặt, đế, công tắc, TSKT: công tắc một chiều, 16A, 220V, tuổi thọ > 60.000 lần bật/tắt, dạng hình chữ nhật) | Phần II, Chương V, Mục II | 16 | cái |
| D | * Hạng mục 1 | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi (Bao gồm cả đế, ổ cắm, ổ đôi, 16A, có cửa bảo vệ) | Phần II, Chương V, Mục II | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ bốn (Bao gồm cả đế, ổ cắm, ổ đôi, 16A, có cửa bảo vệ) | Phần II, Chương V, Mục II | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Phần II, Chương V, Mục II | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần II, Chương V, Mục II | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần II, Chương V, Mục II | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | cái |
| 7 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm, đường kính ống 25mm | Phần II, Chương V, Mục II | 8,2 | 100m |
| 8 | Thay mới hệ thống cửa lấy gió tươi bằng mặt nhôm 2 lớp | Phần II, Chương V, Mục II | 26 | bộ |
| 9 | Dàn ghế inox liền khối để tại sảnh chờ | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | bộ |
| 10 | Dàn ghế inox 2 bên sảnh biên (thay hệ thống ghế đệm chờ) | Phần II, Chương V, Mục II | 2 | bộ |
| 11 | Dọn vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao | Phần II, Chương V, Mục II | 368 | m2 |
| 12 | Vứt bỏ phế thải thừa (vận chuyển xuống vc ra xe và vứt về bãi sử lý) | Phần II, Chương V, Mục II | 25 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.290119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258023E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa trong đó có thực hiện hạng mục công việc nhà điều khiển trung tâm hoặc nhà hành chính hoặc nhà văn phòng.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.096.706.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình | 1 | -Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình | 1 | -Đã là giám sát kỹ thuật, ít nhất 01 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính tới thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay >=0,5kw | Máy khoan cầm tay >=0,5kw | 1 |
| 2 | Máy mài, công suất ≥ 2,7kw | Máy mài, công suất ≥ 2,7kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi