Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818733-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210808070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 17:32:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,725,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình" hoặc "hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa) hoặc cầu đường bộ"
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) Có tính chất như tính chất của gói thầu là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa) hoặc cầu đường bộ"
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) Có tính chất như tính chất của gói thầu là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa) hoặc cầu đường bộ"
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; - Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) Có tính chất như tính chất của gói thầu là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa) hoặc cầu đường bộ"
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép, tải trọng 8 tấn - 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
6-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cầu và đường đầu cầu Nặm Thoong cũ, huyện Hòa An
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Tư vấn và kiểm định xây dựng Gia Hưng (Địa chỉ: phường Văn Chương, quận Đống Đa. TP. Hà nội) Nhà thầu lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Thắng (Địa chỉ: xóm 1 thôn Hồng Quang, xã Hưng Đạo, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lã Hoài Nam - Giám Đốc Sở Giao thông vận tải Cao Bằng , SĐT: 0206.3954898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - kỹ thuật và Quản lý giao thông-Sở Giao thông vận tải Cao Bằng: Bà: Trịnh Thị Thảo - Trưởng phòng, SĐT: 0983730469
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, địa chỉ: Số 030 phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206.3852182; Đường dây nóng: 0988.938.228
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU NẶM THOONG 1 CŨ
1Mặt cầu: Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, mặt cầu đường kính DHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V408,73kg
2Mặt cầu: Đục bỏ bê tôngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4,61m3
3Mặt cầu: Phun chống thấm mặt cầu Crystalock (hoặc vật liệu tương đương)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V92,23m2
4Mặt cầu: Bê tông tự đầm 40MPa, phụ gia không co ngótHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4,61m3
5Mặt cầu: Ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,6m2
6Dầm chủ: Tẩy gỉ kết cấu thépHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V395,46m2
7Dầm chủ: Sơn Epoxy chống gỉ thép, sơn 3 lớp chiều dày >130McrHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V395,46m2
8Bản mặt cầu: Đục bỏ bê tôngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,13m3
9Bản mặt cầu: Trám vá và tạo phẳng bằng Vmatmotar R chiều dày TB 2cm (hoặc vật liệu tương đương)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V6,38m2
10Lan can: Tẩy gỉ kết cấu thép bằng phun cátHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V46,51m2
11Lan can: Sơn Epoxy chống gỉ thép, sơn 3 lớp chiều dày >130McrHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V46,51m2
12Lan can: Sơn phản quang gờ lan can màu vàngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V10,15m2
13Lan can: Sơn phản quang gờ lan can màu đenHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V10,15m2
14Lan can: Đục bỏ bê tôngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,04m3
15Lan can: Sản xuất, lắp dựng thép lan canHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V54,7kg
16Lan can: Bê tông chân cột lan can 20MPaHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,04m3
17Lan can: Ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,24m2
18Khe co giãn: Đục bỏ bê tôngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,36m3
19Khe co giãn: Đục tẩy bê tông 1cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4m2
20Khe co giãn: Bê tông bản mặt cầu Vmat grout M60 (hoặc vật liệu tương đương)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,4m3
21Khe co giãn: Sản xuất, lắp dựng máng inox khe co giãnHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V66,32kg
22Khe co giãn: Khoan BT bằng mũi khoan D10mm, L=7cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V48lỗ
23Khe co giãn: Khoan máng inoxHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V48lỗ
24Khe co giãn: Bu lông D8, L=7cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V48cái
25Khe co giãn: Nhựa đường chèn kheHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V67,28kg
26Ống thoát nước: Đục bỏ bê tôngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,03m3
27Ống thoát nước: Bê tông bản mặt cầu Vmat grout M60 (hoặc vật liệu tương đương)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,03m3
28Ống thoát nước: Nắp chắn rácHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8cái
29Ống thoát nước: Ống D110 mạ kẽmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7,2m
B CẦU NẶM THOONG 2 CŨ
1Mặt cầu: Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, mặt cầu đường kính DHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V600,87kg
2Mặt cầu: Đục bỏ bê tôngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V6,78m3
3Mặt cầu: Phun chống thấm mặt cầu Crystalock (hoặc vật liệu tương đương)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V135,66m2
4Mặt cầu: Bê tông tự đầm 40MPa, phụ gia không co ngótHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V6,78m3
5Mặt cầu: Ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,19m2
6Dầm chủ: Tẩy gỉ kết cấu thép bằng phun cátHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V441,89m2
7Dầm chủ: Sơn Epoxy chống gỉ thép, sơn 3 lớp chiều dày >130McrHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V441,89m2
8Bản mặt cầu: Đục bỏ bê tôngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,19m3
9Bản mặt cầu: Trám vá và tạo phẳng bằng Vmatmotar R chiều dày TB 2cm (hoặc vật liệu tương đương)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V9,26m2
10Lan can: Tẩy gỉ kết cấu thépHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V85,65m2
11Lan can: Sơn Epoxy chống gỉ thép, sơn 3 lớp chiều dày >130McrHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V85,65m2
12Lan can: Sơn phản quang gờ lan can màu vàngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V14,31m2
13Lan can: Sơn phản quang gờ lan can màu đenHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V14,31m2
14Lan can: Đục bỏ bê tôngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,43m3
15Lan can: Bê tông chân cột lan can 20MPaHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,54m3
16Khe co giãn: Đục bỏ bê tôngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,54m3
17Khe co giãn: Đục tẩy bê tông 1cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V6m2
18Khe co giãn: Bê tông bản mặt cầu Vmat grout M60 (hoặc vật liệu tương đương)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,59m3
19Khe co giãn: Sản xuất máng inox khe co giãnHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V99,49kg
20Khe co giãn: Lắp dựng inox khe co giãnHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V99,49kg
21Khe co giãn: Khoan BT bằng mũi khoan D10mm, L=7cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V72lỗ
22Khe co giãn: Khoan máng inoxHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V72lỗ
23Khe co giãn: Bu lông D8, L=7cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V72cái
24Khe co giãn: Nhựa đường chèn kheHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V100,92kg
25Ống thoát nước: Đục bỏ bê tôngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,03m3
26Ống thoát nước: Bê tông bản mặt cầu Vmat grout M60 (hoặc vật liệu tương đương)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,03m3
27Ống thoát nước: Nắp chắn rácHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V12cái
28Ống thoát nước: Ống D110 mạ kẽmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V10,8m
C PHỤC VỤ THI CÔNG CẦU
1Hệ sàn đá giáo thi công cầu 1Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1Khoản
2Hệ sàn đá giáo thi công cầu 2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1Khoản
D ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đường đầu cầu: Rải nilong lớp cách lyHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.205,11m2
2Đường đầu cầu: Bê tông mặt đường M250 dày 24cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V289,23m3
3Đường đầu cầu: Lu nèn nền đườngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.205,11m2
4Đường đầu cầu: Cấp phối đá dăm loại 1Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3,84m3
5Đường đầu cầu: Đào kết cấu nền đườngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V305,07m3
6Đường đầu cầu: Đắp đất K95 tận dụng đất đàoHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8,64m3
7Đường đầu cầu: Làm khe co mặt đường BTHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V212,45m
8Đường đầu cầu: Làm khe giãn mặt đường BTHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V9,27m
9Đường đầu cầu: Làm khe dọc mặt đường BTHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V176,15m
10Rãnh dọc: Cốt thép DHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V121,81kg
11Rãnh dọc: Bê tông thân rãnh M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V32,67m3
12Rãnh dọc: Bê tông tấm đan đậy rãnh M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1,68m3
13Rãnh dọc: Đá dăm đệm dày 5cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8,25m3
14Rãnh dọc: Ván khuôn rãnh đúc sẵnHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V460,19m2
15Rãnh dọc: Lắp đặt cấu kiện thân rãnhHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V275ck
16Rãnh dọc: Lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnhHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V24ck
17ATGT: Biển báo tam giác, kích thước 70x70cm ,01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đươngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1biển
18ATGT: Biển báo chữ nhật, kích thước 45x90cm, 01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đươngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2biển
19ATGT: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 4mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V23,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình" hoặc "hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa) hoặc cầu đường bộ"
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật thi công: 1 Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) Có tính chất như tính chất của gói thầu là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa) hoặc cầu đường bộ"32
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) Có tính chất như tính chất của gói thầu là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa) hoặc cầu đường bộ"52
3 Chỉ huy trưởng thi công: 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; - Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) Có tính chất như tính chất của gói thầu là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa) hoặc cầu đường bộ"53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
2 Máy trộn bê tông ≥250l Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này3
3 Máy đào ≥0,8m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
4 Máy lu bánh thép, tải trọng 8 tấn - 12 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
5 Ô tô tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
6 Búa căn khí nén Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->