Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874085-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210812025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 17:29:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,275,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.413518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82703E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc HTKT cấp IV trở lên, có hạng mục: rãnh thoát nước, tường xây, điện trung thế, ...- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.592.975.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- 01 người: Tốt nghiệp đại học ngành điện, có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hạ ngầm đường dây trung thế hoặc dây cao thế- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện).- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động - vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe nâng hoặc xe thang 12 m
- Đặc điểm thiết bị kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Xây dựng tường bao, mở rộng diện tích sân trường THCS Kim Sơn và các hạng mục phụ trợ bổ sung
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn xây dựng điện Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán: Công ty cổ phần đầu tư công nghệ Sunway Việt Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm tư vấn KHKT cầu đường Hà Nội (Địa chỉ: Số 1, phố Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội); + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 14, Phố Lê Lợi, Phường Lê Lợi, TX Sơn Tây, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN HẠ TẦNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64gốc cây
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,412m3
4Vận chuyển phế thải, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,682m3
5Đào hữu cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật453,33m3
6Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,533100m3
7San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,341100m3
8Mua đất đắp K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.357,521m3
9Rải nilong lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,192100m2
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,921m3
11Lát gạch sân bằng gạch terrazzo kt 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật984,47m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,545m3
13Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,712m3
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,367m3
16Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,699m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,051m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,976m2
19Đổ đất màu trông câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,38m3
20Trồng cây bóng mát, H=3-4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cây
21Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,871m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158m3
23Vận chuyển phế thải, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,029m3
24Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,995m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,853m3
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,225m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,497m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,044100m3
29Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,716100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,259100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,487tấn
33Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,278m3
34Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,338m3
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,327m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,804100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,474tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,704m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270,501m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật367,334m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,588m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật798,423m2
44Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,572m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,572m2
46Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151tấn
47Tôn huỳnh dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,074m2
48Lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,722m2
49Phụ kiện cổng sắt (khóa, bánh xe)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Phá dỡ nền gạch lát sân cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,31m2
51Cắt sân bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,44510m
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,731m3
53Vận chuyển phế thải, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,597m3
54Đào rãnh thoát nước, hố ga, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,115m3
55Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,473m3
56Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,945m3
57Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,733m3
58Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,182m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,986m2
60Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,866m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,336m3
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,797tấn
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,266100m2
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128cái
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,605100m3
69Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,526100m3
70Rải nilong lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,373100m2
71Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,731m3
72Lát gạch sân bằng gạch terazzo kt 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,31m2
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
74Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
75Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
76Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
77Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
78Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
79Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,1m3
80Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,645m3
81Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,454m3
82Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
83Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
84Cột đèn bát giác liền cần đơn cao 9M, dày 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
85Lắp bộ đèn cao áp 150W không bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
86Bóng đèn cao áp 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt bảng điện cửa cột (bảng điện, bulong, tấm dẹt,...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Cầu đấu dây 4c 40A-250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
92Sơn đen đánh số cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHẦN ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,95m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,468m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,883m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,776m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,423m3
8Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
9Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp III, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
15Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
16Gắn mốc báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5viên
C HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
1Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093tấn
2Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,483tấn
4Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,483tấn
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
6Cột bê tông ty tâm PCI-18-190-13.0Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
7Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 mối nối
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,410 cọc
9Tiếp địa RC-4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,163100kg
11Lắp đặt Xà néo đúp dọc 24kV XNĐ-22DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Xà néo đúp dọc 24kV XNĐ-22DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Lắp ghế thao tác 24kV GTT1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Ghế thao tác 24kV GTT1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Lắp thang trèo TTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Thang trèo TTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Lắp chi tiết tiếp đất cột lắp cầu dao TĐCDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Chi tiết tiếp đất cột lắp cầu dao TĐCDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Lắp xà phụ 3 pha XP-3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Xà phụ 3 pha XP-3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và csv XCD22-CSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và csv XCD22-CSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Lắp cổ dề ôm cáp CDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Cổ dề ôm cáp CDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Lắp bộ gông cột ghép 2 cột ly tâm 18m; 20m GC-18(20)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Bộ gông cột ghép 2 cột ly tâm 18m; 20m GC-18(20)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Lắp cổ dề néo cuối dây chống sét CS-3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Cổ dề néo cuối dây chống sét CS-3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây thép, tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0851km/1 dây
30Dây chống sét TK50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2541km/1 dây
32Dây đồng mềm M50 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011km/1 dây
33Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 chuỗi sứ
34Chuỗi néo dây chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chuỗi
35Khóa néo dây chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V: Yêu cầu về kỹ thuật710 sứ
37Sứ đứng 24kV + tyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật710 sứ
38Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 chuỗi sứ
39Sứ cách điện chuỗi néo kép 24kV + Phụ kiện (120kN)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3sứ
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,510 đầu cốt
41Đầu cốt M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5đầu cốt
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,910 đầu cốt
43Đầu cốt AM120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9đầu cốt
44Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
45Biển Cầu daoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Biển cảnh báo nguy hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Biển số cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
48Khóa treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
49Ghíp sắt 2 bulong bắt dây chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
50Lắp đặt chống sét van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33 pha
51Chống sét van 22kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
53Cầu dao phụ tải NT 24kV-630A 16kA/s ngoài trờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Lắp bộ cảnh báo sự cố đường dây 22kV (báo tin nhắn trọn bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
55Bộ cảnh báo sự cố đường dây 22kV (báo tin nhắn trọn bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,398tấn
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46m
4Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 hộp nối (3 pha)
5Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 hộp
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 đầu cáp (3 pha)
7Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
9Ống nhựa chịu lực HDPE Φ 195/150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,305m3
11Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m2
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1891000v
E HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 vị trí
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6chuỗi
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
F HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI PHẦN ĐIỆN
1Thay phụ kiện. Thay chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công/bộ
2Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0461km dây
3Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 15-22kV, cột trònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,910 sứ
4Tháo sứ chuỗi néo 24kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 chuỗi sứ
5Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cột
6Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
7Tháo hạ Xà néo XN-22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
8Tháo hạ Xà cầu daoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
9Tháo Ghế thao tác GTTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
10Tháo Xà phụ XP3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
11Tháo Thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
12Chụp cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
13Tháo Cầu dao phụ tải NT 24kV-630A 16kA/s ngoài trờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ (3 pha)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.413518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82703E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc HTKT cấp IV trở lên, có hạng mục: rãnh thoát nước, tường xây, điện trung thế, ...- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.592.975.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 người: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- 01 người: Tốt nghiệp đại học ngành điện, có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hạ ngầm đường dây trung thế hoặc dây cao thế- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện).- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động - vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ trọng tải 5 tấn kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Xe nâng hoặc xe thang 12 m kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông >= 250 lít còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa >= 80 lít còn sử dụng tốt1
9 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->