Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210502618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-27 17:16:00 đến ngày 2021-09-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,314,861,344 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.972292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94458E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục bê tông nhựa nóng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.320.403.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5T đến 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tĩnh bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – trọng lượng >=8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – trọng lượng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông) Nâng cấp, cải tạo đường khu phố Lê Chân (từ đường QL47 đến Mả Cao), phường Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ nếu có) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (2018 ÷ 2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Độ, địa chỉ: Số 176, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường -đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 163,1685 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4031 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6317 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về để đắp K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 191,8322 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp | Theo yêu cầu tại chương V | 19,1832 | 10m³ |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 18,1084 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5786 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5786 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,1084 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,1084 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 18,1084 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 18,1084 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 4cm | Theo yêu cầu tại chương V | 18,1084 | 100m2 |
| 9 | Tạo nhám đường cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 18,1891 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9091 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4143 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4143 | 100tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9091 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9091 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9091 | 100m2 |
| 16 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9091 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9091 | 100m2 |
| C | Nút giao, đường ngan dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9409 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9884 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9884 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9409 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9409 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9409 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 4cm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9409 | 100m2 |
| 8 | Tạo nhám đường cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 6,9409 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày 10cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,59 | m3 |
| 10 | Đắp cát tạo phẳng dày 3cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0318 | 100m3 |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V | 96,3 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh + chẹm cạnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 147,23 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 213,89 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.342,64 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 81,49 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 112,97 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu tại chương V | 9,2137 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,5839 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 4,8254 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 13,5566 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V | 7,408 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V | 2,778 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 926 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.583,463 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,197 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,832 | 100m3 |
| 17 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,97 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy rãnh + chẹm cạnh M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,45 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 9,1 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 41,35 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,46 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,42 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2786 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1991 | tấn |
| 25 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1459 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V | 0,224 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,084 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào đất xây dựng, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 59,916 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn thiện, K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2397 | 100m3 |
| E | Thanh lý cống cũ, di chuyển đường ống nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan, mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông thân rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,025 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu D80mm | Theo yêu cầu tại chương V | 172,5 | m |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | cái |
| 5 | Sơn cọc trắng đỏ 2 lần | Theo yêu cầu tại chương V | 86,664 | m2 |
| 6 | Dây trơn băng rào công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 473 | md |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Ống trụ đỡ biển báo D80 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | md |
| 12 | Đèn báo giao thông | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Áo phản quang + băng đỏ | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Cờ lệnh | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Còi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| G | Bảo hiểm công trình xây dựng | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.972292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94458E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục bê tông nhựa nóng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.320.403.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công: | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải 5T đến 10T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích >= 80 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | - hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu tĩnh bánh thép tự hành | – trọng lượng >=8T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi tự hành | – trọng lượng >=16T | 1 |
| 9 | Máy nén khí | - hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị tưới nhựa đường | - hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đào | – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3 | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi