Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860683-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210502618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 17:16:00 đến ngày 2021-09-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,314,861,344 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.972292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94458E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục bê tông nhựa nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.320.403.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5T đến 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tĩnh bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị – trọng lượng >=8T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị – trọng lượng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp, cải tạo đường khu phố Lê Chân (từ đường QL47 đến Mả Cao), phường Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Độ.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu phụ nếu có) được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (2018 ÷ 2020).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Độ, địa chỉ: Số 176, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào khuôn đường -đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V163,16851m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V1,4031100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất C3Theo yêu cầu tại chương V1,6317100m3
4Mua đất về để đắp K95Theo yêu cầu tại chương V191,8322m3
5Vận chuyển đất đắpTheo yêu cầu tại chương V19,183210m³
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu tại chương V18,1084100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu tại chương V2,5786100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo yêu cầu tại chương V2,5786100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V18,1084100m2
5Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu tại chương V18,1084100m2
6Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo yêu cầu tại chương V18,1084100m2
7Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo yêu cầu tại chương V18,1084100m2
8Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 4cmTheo yêu cầu tại chương V18,1084100m2
9Tạo nhám đường cũTheo yêu cầu tại chương V18,1891100m2
10Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu tại chương V2,9091100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu tại chương V0,4143100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo yêu cầu tại chương V0,4143100tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V2,9091100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu tại chương V2,9091100m2
15Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo yêu cầu tại chương V2,9091100m2
16Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo yêu cầu tại chương V2,9091100m2
17Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo yêu cầu tại chương V2,9091100m2
C Nút giao, đường ngan dân sinh
1Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu tại chương V6,9409100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu tại chương V0,9884100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo yêu cầu tại chương V0,9884100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V6,9409100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu tại chương V6,9409100m2
6Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo yêu cầu tại chương V6,9409100m2
7Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 4cmTheo yêu cầu tại chương V6,9409100m2
8Tạo nhám đường cũTheo yêu cầu tại chương V6,9409100m2
9Bê tông mặt đường dày 10cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V10,59m3
10Đắp cát tạo phẳng dày 3cmTheo yêu cầu tại chương V0,0318100m3
D Rãnh thoát nước
1Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V96,3m3
2Bê tông đáy rãnh + chẹm cạnh, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V147,23m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V213,89m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1.342,64m2
5Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V81,49m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo yêu cầu tại chương V112,97m3
7Cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu tại chương V9,2137tấn
8Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V6,5839tấn
9Cốt thép mũ mố, đường kính Theo yêu cầu tại chương V4,8254tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V13,5566100m2
11Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại chương V7,408100m2
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V2,778100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V9261cấu kiện
14Đào rãnh thoát nước, đất C3Theo yêu cầu tại chương V1.583,4631m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V6,197100m3
16Vận chuyển đất, đất C3Theo yêu cầu tại chương V8,832100m3
17Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V2,97m3
18Bê tông đáy rãnh + chẹm cạnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,45m3
19Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V9,1m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V41,35m2
21Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,46m3
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo yêu cầu tại chương V3,42m3
23Cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu tại chương V0,2786tấn
24Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V0,1991tấn
25Cốt thép mũ mố, đường kính Theo yêu cầu tại chương V0,1459tấn
26Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,4992100m2
27Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại chương V0,224100m2
28Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,084100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V281cấu kiện
30Đào đất xây dựng, đất C3Theo yêu cầu tại chương V59,9161m3
31Đắp đất hoàn thiện, K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V0,2397100m3
E Thanh lý cống cũ, di chuyển đường ống nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan, mũ mốTheo yêu cầu tại chương V3,5m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông thân rãnhTheo yêu cầu tại chương V10m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 10mmTheo yêu cầu tại chương V2100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 10mmTheo yêu cầu tại chương V20cái
F Đảm bảo giao thông
1Bê tông móng cọc tiêu M150Theo yêu cầu tại chương V2,025m3
2Cọc tiêu D80mmTheo yêu cầu tại chương V172,5m
3Bê tông cọc tiêu, M150Theo yêu cầu tại chương V0,9m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V150cái
5Sơn cọc trắng đỏ 2 lầnTheo yêu cầu tại chương V86,664m2
6Dây trơn băng rào công trìnhTheo yêu cầu tại chương V473md
7Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu tại chương V6cái
8Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại chương V6cái
9Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 Theo yêu cầu tại chương V2cái
10Biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V2cái
11Ống trụ đỡ biển báo D80Theo yêu cầu tại chương V24md
12Đèn báo giao thôngTheo yêu cầu tại chương V2cái
13Áo phản quang + băng đỏTheo yêu cầu tại chương V2cái
14Cờ lệnhTheo yêu cầu tại chương V2cái
15CòiTheo yêu cầu tại chương V2cái
G Bảo hiểm công trình xây dựng
1Chi phí bảo hiểm công trình xây dựngTheo yêu cầu tại chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.972292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94458E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục bê tông nhựa nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.320.403.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
2 Cán bộ phụ trách thi công: 2 - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.22
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5T đến 10T2
2 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít1
3 Máy trộn vữa dung tích >= 80 lít1
4 Máy đầm dùi - hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay - hoạt động tốt1
6 Máy thủy bình - hoạt động tốt1
7 Máy lu tĩnh bánh thép tự hành – trọng lượng >=8T1
8 Máy lu bánh hơi tự hành – trọng lượng >=16T1
9 Máy nén khí - hoạt động tốt1
10 Thiết bị tưới nhựa đường - hoạt động tốt1
11 Máy đào – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m31
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->