Gói thầu: E-SCL22.10. Cung cấp các loại Bơm, Van và Dịch vụ kỹ thuật phục vụ SCL tổ máy - NMTĐ Sơn La, Hòa Bình, Tuyên Quang, Sê san 4, Ialy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857870-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL22.10. Cung cấp các loại Bơm, Van và Dịch vụ kỹ thuật phục vụ SCL tổ máy - NMTĐ Sơn La, Hòa Bình, Tuyên Quang, Sê san 4, Ialy
Số hiệu KHLCNT 20210836160
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 18:29:00 đến ngày 2021-09-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,720,417,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp cung cấp các thiết bị cơ điện phục vụ lắp đặt, sửa chữa các Nhà máy điện và đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL22.10. Cung cấp các loại Bơm, Van và Dịch vụ kỹ thuật phục vụ SCL tổ máy - NMTĐ Sơn La, Hòa Bình, Tuyên Quang, Sê san 4, Ialy
Sử chữa lớn năm 2022
420 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Công ty Thuỷ điện Sơn La, địa chỉ: số 56, đường Lò Văn Giá, tỉnh Sơn La, TP. Sơn La. Công ty thủy điện Hòa Bình, số 428, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Công ty thủy điện Tuyên Quang, 403 Đường Trường Chinh, ỷ La, Tuyên Quang Công ty thủy điện Ialy, 727 Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai Công ty phát triển thủy điện Sê San,114 Lê Duẩn - Pleiku - Gia Lai + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: EVNPSC + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQLC nhà thầu: EVNPSC.


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
- Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị do nhà thầu cấp (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất); kèm theo đầy đủ đầy đủ Catalog hoặc hình ảnh; tài liệu kỹ thuật; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị đủ để chứng minh Vật tư thiết bị do nhà thầu cấp là đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog, tài liệu kỹ thuật của HSDT, Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tương đương phải cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo HSMT; Lập bảng so sánh chi tiết cho từng thông số kỹ thuật giữa HSMT và HSDT. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2, Mục số 2.3– Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy uỷ quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với toàn bộ các mục hàng hoá theo quy định tại Mục số 2.2 – Chương V E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình bao gồm: + Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất: Tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết bao gồm: Sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, các loại thuế, chi phí đóng gói, nhãn mác, khảo sát, thiết kế, vận chuyển đến địa điểm nghiệm thu và bàn giao tại kho của EVNPSC tại NMTĐ Sơn La, NMTĐ Hòa Bình, NMTĐ Tuyên Quang, NMTĐ Ialy và NMTĐ Sê San 4. + Hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện sản xuất tại Việt Nam trong quá trình lắp đặt, thử nghiệm thiết bị và chuyển giao công nghệ đảm bảo thiết bị lắp mới tương thích với hệ thống hiện hữu của nhà máy. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCN Việt Nam quy định.
E-CDNT 14.3 Theo thông báo của Nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Bản gốc HSĐXKT, HSĐTC: + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III E-HSMT. + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại CDNT 10.2 + Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2, Mục số 2.3– Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN. Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 02466 941 634.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. - Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van điện32BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ, HTKT
2Cáp điều khiển van điện650mChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
3Tủ điều khiển van điện2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTKSTK, HTKT
4Van an toàn cho bình tích năng của hệ thống điều tốc.RO50DS124CKC0972 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ, KĐ
5Van điện (Van cầu DN100)3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
6Van điện (Van cầu DN100)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
7Van điện (Van cầu DN100)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
8Van điện từ bổ sung khí bùDN25/PN40 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
9Van điện từ bổ sung khí bùDN25/PN40 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
10Bơm chìm vét nước nắp tua binSEG.50.26.2.50B (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ, HTKT, HSHH
11Van an toàn bình áp lực Dn401CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ, KĐ, HSHH, VL
12Van bướm điều khiển bằng tay (thao tác nhanh) Dn150, Pn166CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTHSHH
13Van bướm tay DN100-PN16Z011-A (hoặc tương đương)24BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
14Van bướm tay DN200-PN10F012-A (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
15Van bướm tay DN80-PN16F012-A (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
16Van bướm tay DN300-PN16F012-A (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
17Van bướm điện DN40-PN16Z011-A (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
18Van bướm điện DN50-PN16F012-A (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
19Van bướm tay DN80-PN16F012-A (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
20Van cầu DN40-PN162B SK 217 (hoặc tương đương)4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
21Van cầu DN50-PN162B SK 218 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
22Van điện DN25-PN20SBF 150 FB (hoặc tương đương)3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
23Van bi DN150-PN50SBF 300 FB (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
24Van bướm điện DN150,PN16F012-A (hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
25Van tay PY16; DN100 (3DOH-V01)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
26Van tay Dy 200, Py 25, 3NVĐ - V011CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
27Van tay Dy 100, Py 25; 3NT - V141CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
28Van tay Dy 100, Py 25; 3NT - V161CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
29Van truyền động điện Dy200; Py25/ 3NTM-V03a1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
30Van truyền động điện Dy200; Py25/ 3NTM-V03b1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
31Van tay Dy200, Py25/ 3NTM-V02a1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
32Van tay Dy200, Py25/ 3NTM-V02b1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
33Van điện Dy200; Py16/ 3NTM-V08b1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
34Van điện Dy200; Py16/ 3NTM-V08a1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
35Van điện Dy200; Py16/ 3NTM-V08c1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
36Van điện 3NBA-V02a (Dy150, Py25)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
37Van điện 3NBA-V02b (Dy150, Py25)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
38Van tay PY16; DN100 (4DOH-V01)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
39Van tay Dy 200, Py 25, NVĐ - V011CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
40Van tay Dy 100, Py 25, NT - V141CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
41Van tay Dy 100, Py 25, 4NT - V161CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
42Van tay Dy250, Py16/ 4NTM-V04a1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
43Van tay Dy250, Py16/ 4NTM-V04b1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
44Van tay Dy300, Py16/ 4NTM-V06a1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
45Van tay Dy300, Py16/ 4NTM-V06b1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
46Van điện Dy200; Py16/ 4NTM-V08c1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
47Van điện Dy200; Py16/ 4NTM-V08b1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
48Van điện Dy200; Py16/ 4NTM-V08a1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
49Van truyền động điện Dy100, Py16/ 4NTM-V10aVan truyền động điện Dy100, Py16/ 4NTM-V10a (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
50Van truyền động điện Dy100, Py16/ 4NTM-V10c1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
51Van truyền động điện Dy100, Py16/ 4NTM-V10b1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
52Van tay Dy50, Py16/ 4NTM-V40a1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
53Van tay Dy50, Py16/ 4NTM-V43a1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
54Van tay Dy50, Py16/ 4NTM-V43b1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
55Van tay Dy50, Py16/ 4NTM-V45a1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
56Van tay Dy50, Py16/ 4NTM-V45b1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
57Van tay Dy50, Py16/ 4NTM-V461CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
58Van tay Dy50, Py16/ 4NTM-V491CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMT
59Van điện 4NBA-V02a (Dy150, Py25)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
60Van điện 4NBA-V02b (Dy150, Py25)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
61Van điện 4NBA-V05a (Dy150; Py16)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
62Van điện 4NBA-V05b (Dy150; Py16)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
63Van điện 4NBA-V05c (Dy150; Py16)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 chương V-E HSMTUQ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp cung cấp các thiết bị cơ điện phục vụ lắp đặt, sửa chữa các Nhà máy điện và đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->