Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị công trình: Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên - Giai đoạn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856769-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị công trình: Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên - Giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 17:15:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,877,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.400.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kè đá, hồ điều hòa, cấp nước, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công trình thủy trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện ngoài nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình năng lượng (ĐZ và TBA hoặc điện - cơ điện) hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có danh sách kèm theo, trong đó có 15 nhân công có một trong các bằng nghề, chứng nhận nghề sau: nghề nề, nghề cốt thép hàn, nghề điện, nước, vận hành máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ben tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 8,5 – 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 16 - 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị GPS - RTK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ATK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị công trình: Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên - Giai đoạn 1 Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 480.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên.
Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh;. SĐT: 02033.680.531. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh;. SĐT: 02033.680.531. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHAI THÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 594,897 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về đắp | Chương V của E-HSMT | 767,4171 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 149,249 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 234,943 | 100m3 |
| 3 | Đắp mái hồ điều hòa | Chương V của E-HSMT | 11,361 | 100m3 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 281,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 50cm | Chương V của E-HSMT | 35,548 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh tam giác | Chương V của E-HSMT | 0,497 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, đạt K98, dày 22 cm | Chương V của E-HSMT | 16,063 | 100m3 |
| 5 | Trải nilong 2 lớp, chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 73,11 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1.462,207 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 5,968 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,946 | 100m |
| D | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 47,056 | m3 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông lót vỉa hè, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 49,732 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 11,538 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông viên vỉa M250 đá 1x2 kích thước (1x0.25x0.23)m | Chương V của E-HSMT | 92,402 | m3 |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa | Chương V của E-HSMT | 1.989,27 | m |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 6,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 75mm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 3,39 | 100m |
| 4 | Mốc báo đường ống | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 110x110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 110x75 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 110x63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 63 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút HDPE 135 ĐK 110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE 135 ĐK 63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE 90 ĐK 110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE 90 ĐK 63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bịt HDPE ĐK 63 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| G | Hố Van | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đấu nối bích HDPE D110 kèm bích thép rỗng DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ống dựng uPVC D110 dài 0,6m | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 4 | Chụp mũ van | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bê tông đỡ chụp mũ van | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Gối đỡ van | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng DN63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Khâu nối thẳng ren trong DN63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ống dựng uPVC D110 dài 0,3m | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 11 | Chụp mũ van | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bê tông đỡ chụp mũ van | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Gối đỡ van | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Mối nối mềm BE DN63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cổng DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Khâu nối thẳng ren trong DN50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Ống dựng uPVC D110 dài 0,3m | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 18 | Chụp mũ van | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Bê tông đỡ chụp mũ van | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Gối đỡ van | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép không gỉ ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| H | Hố van xả khí | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn DN25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kép DN25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110/25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | Hố van xả cặn | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn DN80 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Chụp mũ van | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 8 | Đổ Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| J | Trụ cứu hỏa (5 trụ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không gỉ ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 4 | Chụp van DN100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cửa DN100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 7 | Gioăng cao su DN100 dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Bulong M16 | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tê gang BBB DN100x100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bộ bích ngắn HDPE DN100 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 14 | Gối đỡ cút HDPE 135⁰ D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Gối đỡ cút HDPE 90⁰ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Gối đỡ tê D110x110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Gối đỡ tê D110x75 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Gối đỡ tê D110x75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| K | Thử áp lực và khử trùng đường ống nước | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 | Chương V của E-HSMT | 6,1 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống HDPE D75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 3,39 | 100m |
| 4 | Công tác khử trùng ống HDPE D110 | Chương V của E-HSMT | 10,7 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống HDPE D75 | Chương V của E-HSMT | 12,3 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 100m |
| 7 | Quả mút thông ống D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 8 | Quả mút thông ống D75 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 9 | Quả mút thông ống D63 | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| L | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,331 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,684 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,717 | 100m3 |
| M | Phần hố van | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 38,413 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 2,699 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,902 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,093 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,572 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 23 | cấu kiện |
| N | HẠ TẦNG KỸ THUẬT THOÁT NƯỚC | |||
| O | Thoát nước mặt | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 13,071 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 2,614 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 39,214 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,863 | 100m2 |
| 5 | Xây ga thu gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 81,923 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 343,631 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 116,8 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 16,881 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,982 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,962 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,317 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,309 | tấn |
| 13 | Cốt thép hố ga D | Chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 14 | Cốt thép hố ga D | Chương V của E-HSMT | 1,058 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 446 | cấu kiện |
| 16 | Song chắn rác 120x30 | Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 17 | Song chắn rác 100x30 | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 20,24 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 10,902 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 29,358 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 5,872 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 75,118 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,99 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 219,741 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 998,822 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 298,56 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 54,864 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 4,423 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,751 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1.276 | cấu kiện |
| P | Thoát nước thải | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 3,395 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,679 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,939 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 5 | Xây ga thu gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,824 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,804 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,874 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,446 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,079 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 13 | Cốt thép hố ga D | Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 14 | Cốt thép hố ga D | Chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 15 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,197 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 4,51 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V của E-HSMT | 20,373 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 4,075 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 61,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mương rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,158 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 84,956 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 386,158 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 339,048 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,592 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,089 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 23,757 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,659 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,105 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 304 | cấu kiện |
| Q | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 10,706 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 8,294 | 100m3 |
| 3 | Cống tròn BTCT D300 | Chương V của E-HSMT | 296 | m |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 111 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 148 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 296 | cái |
| 7 | Cống tròn BTCT D400 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Cống tròn BTCT D600 | Chương V của E-HSMT | 197 | m |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 49 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 99 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 168 | cái |
| 15 | Cống tròn BTCT D800 | Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 13 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 34 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 19 | Cống tròn BTCT D400 | Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 20 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 30 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 63 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 111 | cái |
| R | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,132 | 100m3 |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 106,848 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,068 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 1,707 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 6 | Bê tông cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | Chương V của E-HSMT | 100,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,761 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cống hộp, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 9 | Cốt thép cống hộp, ĐK | Chương V của E-HSMT | 11,208 | tấn |
| 10 | Quét nhựa thân cống | Chương V của E-HSMT | 397,5 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,323 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,09 | m2 |
| 13 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 7,515 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 16 | Bốc xếp ống cống bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp ống cống bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,459 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt ống cống | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Tháo dỡ ống cống | Chương V của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 1,829 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 3,556 | 100m3 |
| S | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,692 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1.277,819 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 1,953 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 5,154 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 217,524 | m2 |
| T | KÈ BỜ HỒ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m | Chương V của E-HSMT | 50,552 | 100m |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 120,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,791 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 194,463 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 699,004 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 111,083 | m3 |
| U | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| V | Cáp Ngầm | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt Cáp lực lõi đồng, cách điện XLPE/DSTA/PVC-W điện áp 24kV, tiết diện (3x70)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 2 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha co ngót ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A, loại ngoài trời kèm bộ truyền động và phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV, loại ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Xà lắp cầu dao (Xà thép hình) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt colie đỡ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 8 | Giá bắt tay thao tác | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 9 | Ghế cách điện | Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 10 | Thang trèo | Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 11 | Ống nhựa chịu lực HDPE Đường kính 130/100mm | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm qua đường DN 150 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 13 | Bộ đầu cáp khô, điện áp 24kV, ba pha loại T-Plug cho cáp tiết diện 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Dây đồng mềm bọc PVC, M-35 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng cho dây 35mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| W | Hào cáp điện trung thế (loại hào 1 cáp) trên vỉa hè + qua nền đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,692 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 22,057 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,73 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,519 | 100m2 |
| 5 | Mốc báo cáp 30m/mốc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,394 | 100m3 |
| X | Hào cáp điện trung thế (loại hào 1 cáp) qua đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 2,677 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Mốc báo cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Z | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,244 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| AA | Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 m |
| 3 | Đào đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| AB | Đấu nối | |||
| 1 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV - 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Cáp trung thế 24kV/CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x185mm2 - 0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 4 | Dây nối tiếp địa CU/PVC 1x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 m |
| 5 | Dây nối tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 m |
| 6 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| AC | Lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| AD | CẤP ĐIỆN- ĐƯỜNG DÂY 0.4kV | |||
| AE | Móng tủ điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,446 | m3 |
| 5 | Bu lông móng M20X250 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ 210x60 ngoài móng tủ | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| AF | Tiếp địa tủ điện loại R2C | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 10 m |
| 3 | Đào đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| AG | Tiếp địa tủ điện loại R6C | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 6 | 10 m |
| 3 | Đào đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 3,91 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 2,97 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80 | Chương V của E-HSMT | 6,85 | 100m |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Chương V của E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm qua đường DN 150 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| AH | Hào cáp điện hạ thế (loại hào 1 cáp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,956 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 40 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 5 | Mốc báo cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,531 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| AI | Hào cáp điện hạ thế (loại hào 2 cáp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,413 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 17,1 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 5 | Mốc báo cáp 30m/mốc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| AJ | Hào cáp điện hạ thế (loại hào 3,4 cáp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,658 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 67,6 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 5 | Mốc báo cáp | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,982 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,676 | 100m3 |
| AK | Hào cáp điện hạ thế (loại hào 5,6 cáp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 69,3 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 5 | Mốc báo cáp 30m/mốc | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,657 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,693 | 100m3 |
| AL | Hào cáp qua đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Mốc báo cáp | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 6,104 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 27,29 | 100m |
| AM | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 tủ |
| 2 | Lắp biển cấm. | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| AN | CẤP ĐIỆN- PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ĐKHTCS 1200x600x350, trọn bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| AO | Móng tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 5 | Khung móng tủ điện M16x450x250x650 | Chương V của E-HSMT | 1 | khung |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D60/50 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ 210x60 ngoài móng tủ | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 8 | Cột điện trang trí khu vườn hoa | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 9 | Lắp đặt chùm tay cột đèn vườn hoa | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 11 | Cột điện tròn côn cột thép cao 7m dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cột |
| 12 | Lắp cần cao 1,5 vươn 1,5m dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cần đèn |
| 13 | Bóng đèn led 80w chiếu sáng đường (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 14 | Dây lên đèn cs đường Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3,33 | 100m |
| 15 | Dây lên đèn trang trí Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| AP | Móng cột đèn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,321 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,476 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 33,21 | m3 |
| 5 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 41 | khung |
| AQ | Tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 10 m |
| 3 | Đào đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| AR | Tiếp địa RC-6 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 10 m |
| 3 | Đào đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 7 | Dây tiếp địa hệ thống chiếu sáng M10 | Chương V của E-HSMT | 141,4 | 10 m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 14,14 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Chương V của E-HSMT | 14,33 | 100m |
| 11 | Ống thép qua đường D80 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 33,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 41 | bảng |
| 14 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V của E-HSMT | 41 | cột |
| AS | Hào chôn cáp điện chiếu sáng loại 1 cáp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 120,64 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 7,54 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 2,262 | 100m2 |
| 5 | Mốc báo cáp | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m3 |
| AT | Hào chôn cáp điện hào qua đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 5 | Mốc báo cáp | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| AU | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| AV | Đường điện 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AW | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tủ điện | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| AX | Đường cáp ngầm 0.4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 vị trí |
| AY | Đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V của E-HSMT | 47 | 1 vị trí |
| AZ | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| BA | Thiết bị trạm | |||
| 1 | MBA 400kVA-22/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 03 ngăn 24kV trọn bộ không mở rộng: 02 ngăn CDPT 630A-20kA/s, 01 ngăn CDPT 24kV-200A-20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp tổng 600A | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Vỏ trạm kiosk trạm 400kVA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BB | Trang bị an toàn | |||
| 1 | Bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 2 | Ủng cách điện 22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Đôi |
| 3 | Găng tay cách điện 22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Đôi |
| 4 | Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 5 | Khóa bi Việt Tiệp | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| BC | Đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Tủ điện 3 pha 9 lộ ra, 150A | Chương V của E-HSMT | 12 | Tủ |
| 2 | Biển tên tủ điện và biển cấm | Chương V của E-HSMT | 12 | Tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,66% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.400.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kè đá, hồ điều hòa, cấp nước, thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công trình thủy trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện ngoài nhà | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình năng lượng (ĐZ và TBA hoặc điện - cơ điện) hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân | 30 | Yêu cầu có danh sách kèm theo, trong đó có 15 nhân công có một trong các bằng nghề, chứng nhận nghề sau: nghề nề, nghề cốt thép hàn, nghề điện, nước, vận hành máy. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥1,6 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô ben tự đổ | 10 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng từ 8,5 – 16T | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,4 m3 | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng: 16 - 25 T | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 3 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Dung tích: 5,0 m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 3 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 2 |
| 17 | Thiết bị GPS - RTK | Máy ATK | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi