Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị công trình: Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên - Giai đoạn 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856769-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị công trình: Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên - Giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20210850943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 17:15:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,877,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.400.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kè đá, hồ điều hòa, cấp nước, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công trình thủy trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện ngoài nhà
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình năng lượng (ĐZ và TBA hoặc điện - cơ điện) hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có danh sách kèm theo, trong đó có 15 nhân công có một trong các bằng nghề, chứng nhận nghề sau: nghề nề, nghề cốt thép hàn, nghề điện, nước, vận hành máy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ben tự đổ
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 8,5 – 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 16 - 25 T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị GPS - RTK
- Đặc điểm thiết bị Máy ATK
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị công trình: Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên - Giai đoạn 1
Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 480.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh;. SĐT: 02033.680.531.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh;. SĐT: 02033.680.531.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHAI THÁC ĐẤT
1Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V của E-HSMT594,897100m3
2Vận chuyển đất về đắpChương V của E-HSMT767,4171100m3
B SAN NỀN
1Đào hữu cơ, đất cấp IChương V của E-HSMT149,249100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT234,943100m3
3Đắp mái hồ điều hòaChương V của E-HSMT11,361100m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT281,24100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 50cmChương V của E-HSMT35,548100m3
3Đào rãnh tam giácChương V của E-HSMT0,497100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, đạt K98, dày 22 cmChương V của E-HSMT16,063100m3
5Trải nilong 2 lớp, chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT73,11100m2
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT1.462,207m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT5,968100m2
8Cắt khe dọc đường bê tôngChương V của E-HSMT9,946100m
D RÃNH TAM GIÁC
1Đổ bê tông rãnh tam giác M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT47,056m3
E BÓ VỈA
1Đổ bê tông lót vỉa hè, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT49,732m3
2Ván khuôn bó vỉaChương V của E-HSMT11,538100m2
3Đổ bê tông viên vỉa M250 đá 1x2 kích thước (1x0.25x0.23)mChương V của E-HSMT92,402m3
4Lắp đặt viên vỉaChương V của E-HSMT1.989,27m
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmChương V của E-HSMT6,1100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 75mmChương V của E-HSMT3,6100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mmChương V của E-HSMT3,39100m
4Mốc báo đường ốngChương V của E-HSMT20cái
5Lắp đặt tê HDPE ĐK 110x110Chương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt tê HDPE ĐK 110x75Chương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt tê HDPE ĐK 110x63Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt tê HDPE ĐK 63Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt cút HDPE 135 ĐK 110Chương V của E-HSMT4cái
10Lắp đặt cút HDPE 135 ĐK 63Chương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt cút HDPE 90 ĐK 110Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt cút HDPE 90 ĐK 63Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt bịt HDPE ĐK 63Chương V của E-HSMT3cái
G Hố Van
1Lắp đặt van cổng DN100Chương V của E-HSMT1cái
2Đấu nối bích HDPE D110 kèm bích thép rỗng DN100Chương V của E-HSMT1bộ
3Ống dựng uPVC D110 dài 0,6mChương V của E-HSMT0,006100m
4Chụp mũ vanChương V của E-HSMT1cái
5Bê tông đỡ chụp mũ vanChương V của E-HSMT1cái
6Gối đỡ vanChương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt mối nối mềm BE DN110Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt van cổng DN63Chương V của E-HSMT2cái
9Khâu nối thẳng ren trong DN63Chương V của E-HSMT2cái
10Ống dựng uPVC D110 dài 0,3mChương V của E-HSMT0,012100m
11Chụp mũ vanChương V của E-HSMT2cái
12Bê tông đỡ chụp mũ vanChương V của E-HSMT2cái
13Gối đỡ vanChương V của E-HSMT2cái
14Mối nối mềm BE DN63Chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt van cổng DN50Chương V của E-HSMT2cái
16Khâu nối thẳng ren trong DN50Chương V của E-HSMT4cái
17Ống dựng uPVC D110 dài 0,3mChương V của E-HSMT0,01100m
18Chụp mũ vanChương V của E-HSMT2cái
19Bê tông đỡ chụp mũ vanChương V của E-HSMT2cái
20Gối đỡ vanChương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống thép không gỉ ĐK 150mmChương V của E-HSMT0,48100m
H Hố van xả khí
1Lắp đặt van xả khíChương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt van chặn DN25Chương V của E-HSMT1cái
3Kép DN25Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 25mmChương V của E-HSMT0,02100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 25mmChương V của E-HSMT2cái
6Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110/25Chương V của E-HSMT1cái
I Hố van xả cặn
1Lắp đặt van chặn DN80Chương V của E-HSMT1cái
2Chụp mũ vanChương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/90mmChương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt mối nối mềm BE DN110Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mmChương V của E-HSMT0,01100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 90mmChương V của E-HSMT0,05100m
7Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT0,07m3
8Đổ Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,2m3
J Trụ cứu hỏa (5 trụ)
1Lắp đặt trụ cứu hoảChương V của E-HSMT3cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V của E-HSMT0,03100m
3Lắp đặt ống thép không gỉ ĐK 100mmChương V của E-HSMT0,09100m
4Chụp van DN100Chương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt van cửa DN100Chương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt bích thép DN100Chương V của E-HSMT9cặp bích
7Gioăng cao su DN100 dày 5mmChương V của E-HSMT6cái
8Bulong M16Chương V của E-HSMT72cái
9Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mmChương V của E-HSMT3cái
10Tê gang BBB DN100x100Chương V của E-HSMT3cái
11Bộ bích ngắn HDPE DN100Chương V của E-HSMT6bộ
12Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT0,18m3
13Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,78m3
14Gối đỡ cút HDPE 135⁰ D110Chương V của E-HSMT4cái
15Gối đỡ cút HDPE 90⁰Chương V của E-HSMT2cái
16Gối đỡ tê D110x110Chương V của E-HSMT2cái
17Gối đỡ tê D110x75Chương V của E-HSMT4cái
18Gối đỡ tê D110x75Chương V của E-HSMT2cái
K Thử áp lực và khử trùng đường ống nước
1Thử áp lực đường ống HDPE D110Chương V của E-HSMT6,1100m
2Thử áp lực đường ống HDPE D75Chương V của E-HSMT3,6100m
3Thử áp lực đường ống HDPE D63Chương V của E-HSMT3,39100m
4Công tác khử trùng ống HDPE D110Chương V của E-HSMT10,7100m
5Công tác khử trùng ống HDPE D75Chương V của E-HSMT12,3100m
6Công tác khử trùng ống HDPE D63Chương V của E-HSMT2,92100m
7Quả mút thông ống D110Chương V của E-HSMT3quả
8Quả mút thông ống D75Chương V của E-HSMT3quả
9Quả mút thông ống D63Chương V của E-HSMT3quả
L Phần xây dựng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT6,331100m3
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,684100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT3,717100m3
M Phần hố van
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V của E-HSMT38,413m3
2Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V của E-HSMT2,699m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT0,27100m2
4Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT3,902m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,093m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT37,572m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Chương V của E-HSMT0,163100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT0,021100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,632m3
10Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT0,194m3
11Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,481tấn
12Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT23cấu kiện
N HẠ TẦNG KỸ THUẬT THOÁT NƯỚC
O Thoát nước mặt
1Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V của E-HSMT13,071m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT2,614100m2
3Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT39,214m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT0,863100m2
5Xây ga thu gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT81,923m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT343,631m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT116,8m2
8Đổ bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT16,881m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V của E-HSMT0,982100m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT9,962m3
11Ván khuôn gỗ. Ván tấm đanChương V của E-HSMT1,317100m2
12Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT2,309tấn
13Cốt thép hố ga DChương V của E-HSMT0,163tấn
14Cốt thép hố ga DChương V của E-HSMT1,058tấn
15Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT446cấu kiện
16Song chắn rác 120x30Chương V của E-HSMT46bộ
17Song chắn rác 100x30Chương V của E-HSMT34bộ
18Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT20,24100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT10,902100m3
20Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V của E-HSMT29,358m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT5,872100m2
22Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT75,118m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V của E-HSMT1,99100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT219,741m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT998,822m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT298,56m2
27Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT54,864m3
28Cốt thép tấm đan,Chương V của E-HSMT4,423tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT3,751100m2
30Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT1.276cấu kiện
P Thoát nước thải
1Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V của E-HSMT3,395m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT0,679100m2
3Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT14,939m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT0,404100m2
5Xây ga thu gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,824m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT67,804m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,874m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,446m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V của E-HSMT0,131100m2
10Đổ bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,079m3
11Ván khuôn gỗ tấm đanChương V của E-HSMT0,159100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,468tấn
13Cốt thép hố ga DChương V của E-HSMT0,26tấn
14Cốt thép hố ga DChương V của E-HSMT0,127tấn
15Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V của E-HSMT8,197100m3
16Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT4,51100m3
17Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V của E-HSMT20,373m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT4,075100m2
19Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT61,12m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mương rãnhChương V của E-HSMT1,158100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT84,956m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT386,158m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT339,048m2
24Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT13,592m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,089100m2
26Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT23,757m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT2,659100m2
28Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT2,105tấn
29Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT304cấu kiện
Q Cống tròn
1Đào móng công trình đất cấp IIIChương V của E-HSMT10,706100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT8,294100m3
3Cống tròn BTCT D300Chương V của E-HSMT296m
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V của E-HSMT111mối nối
5Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mmChương V của E-HSMT148đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V của E-HSMT296cái
7Cống tròn BTCT D400Chương V của E-HSMT18m
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V của E-HSMT7mối nối
9Lắp đặt ống bê tông, đường kính 400mmChương V của E-HSMT9đoạn ống
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V của E-HSMT18cái
11Cống tròn BTCT D600Chương V của E-HSMT197m
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V của E-HSMT49mối nối
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmChương V của E-HSMT99đoạn ống
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmChương V của E-HSMT168cái
15Cống tròn BTCT D800Chương V của E-HSMT68m
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V của E-HSMT13mối nối
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmChương V của E-HSMT34đoạn ống
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmChương V của E-HSMT55cái
19Cống tròn BTCT D400Chương V của E-HSMT125m
20Nối ống bê tông, đường kính 400mmChương V của E-HSMT30mối nối
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmChương V của E-HSMT63đoạn ống
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V của E-HSMT111cái
R CỐNG HỘP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V của E-HSMT2,132100m3
2Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V của E-HSMT106,848m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của E-HSMT1,068100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT1,707100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT0,099m3
6Bê tông cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 300Chương V của E-HSMT100,1m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT3,761100m2
8Cốt thép cống hộp, ĐKChương V của E-HSMT0,232tấn
9Cốt thép cống hộp, ĐKChương V của E-HSMT11,208tấn
10Quét nhựa thân cốngChương V của E-HSMT397,5m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,323m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT45,09m2
13Gia công lan canChương V của E-HSMT0,4tấn
14Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT7,515m2
15Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT0,264100m
16Bốc xếp ống cống bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lênChương V của E-HSMT9cấu kiện
17Bốc xếp ống cống bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT9cấu kiện
18Vận chuyển ống cống bê tôngChương V của E-HSMT0,45910 tấn/1km
19Lắp đặt ống cốngChương V của E-HSMT9cái
20Tháo dỡ ống cốngChương V của E-HSMT9cấu kiện
21Rải vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT1,829100m2
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT3,556100m3
S TƯỜNG KÈ
1Đào móng công trình đất cấp IIChương V của E-HSMT8,692100m3
2Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT1.277,819m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT1,953100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT5,154100m
5Thi công lớp đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT0,018100m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT217,524m2
T KÈ BỜ HỒ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2mChương V của E-HSMT50,552100m
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,483100m3
3Đổ bê tông đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT120,744m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,791100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT194,463m3
6Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT699,004m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT111,083m3
U HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
V Cáp Ngầm
1Kéo rải và lắp đặt Cáp lực lõi đồng, cách điện XLPE/DSTA/PVC-W điện áp 24kV, tiết diện (3x70)mm2Chương V của E-HSMT2,08100m
2Bộ đầu cáp ngầm 3 pha co ngót ngoài trờiChương V của E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
3Cầu dao phụ tải 24kV - 630A, loại ngoài trời kèm bộ truyền động và phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT11 bộ
4Chống sét van 24kV, loại ngoài trờiChương V của E-HSMT11 bộ
5Xà lắp cầu dao (Xà thép hình)Chương V của E-HSMT1bộ
6Xà đỡ đầu cáp ngầm và chống sétChương V của E-HSMT1bộ
7Lắp đặt colie đỡ cápChương V của E-HSMT0,003tấn
8Giá bắt tay thao tácChương V của E-HSMT0,008tấn
9Ghế cách điệnChương V của E-HSMT0,139tấn
10Thang trèoChương V của E-HSMT0,039tấn
11Ống nhựa chịu lực HDPE Đường kính 130/100mmChương V của E-HSMT2,08100m
12Ống thép tráng kẽm qua đường DN 150Chương V của E-HSMT0,21100m
13Bộ đầu cáp khô, điện áp 24kV, ba pha loại T-Plug cho cáp tiết diện 70mm2Chương V của E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
14Dây đồng mềm bọc PVC, M-35Chương V của E-HSMT15m
15Đầu cốt đồng cho dây 35mmChương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
W Hào cáp điện trung thế (loại hào 1 cáp) trên vỉa hè + qua nền đất
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,692100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT22,057m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT1,731000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,519100m2
5Mốc báo cáp 30m/mốcChương V của E-HSMT6cái
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,298100m3
7Vận chuyển đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,394100m3
X Hào cáp điện trung thế (loại hào 1 cáp) qua đường
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,127100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT2,677m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,211000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,063100m2
5Mốc báo cápChương V của E-HSMT1cái
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,079100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,048100m3
Y TRẠM BIẾN ÁP
Z Phần xây dựng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,068100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT0,774m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,77m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,244m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,056tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,05tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,017100m2
8Gia công hệ khung dànChương V của E-HSMT0,055tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT0,055tấn
AA Hệ thống tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT0,810 cọc
2Rải dây thép địaChương V của E-HSMT3,210 m
3Đào đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,16100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,16100m3
AB Đấu nối
1Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV - 50mm2Chương V của E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
2Cáp trung thế 24kV/CU/XLPE/PVC 1x50mm2Chương V của E-HSMT0,18100m
3Cáp CU/XLPE/PVC 1x185mm2 - 0,6/1kVChương V của E-HSMT0,36100m
4Dây nối tiếp địa CU/PVC 1x95mm2Chương V của E-HSMT0,610 m
5Dây nối tiếp địa CU/PVC 1x35mm2Chương V của E-HSMT0,810 m
6Đầu cốt đồng M185Chương V của E-HSMT0,210 đầu cốt
7Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT0,210 đầu cốt
8Đầu cốt đồng M35Chương V của E-HSMT0,210 đầu cốt
AC Lắp đặt trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V của E-HSMT11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V của E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của E-HSMT11 tủ
AD CẤP ĐIỆN- ĐƯỜNG DÂY 0.4kV
AE Móng tủ điện
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,028100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT0,468m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,285100m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,446m3
5Bu lông móng M20X250Chương V của E-HSMT12Bộ
6Công tác ốp gạch thẻ 210x60 ngoài móng tủChương V của E-HSMT10,5m2
AF Tiếp địa tủ điện loại R2C
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT2,410 cọc
2Rải dây thép địaChương V của E-HSMT7,210 m
3Đào đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,432100m3
4Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,432100m3
AG Tiếp địa tủ điện loại R6C
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT2,410 cọc
2Rải dây thép địaChương V của E-HSMT610 m
3Đào đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,36100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,36100m3
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kVChương V của E-HSMT0,56100m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kVChương V của E-HSMT3,91100m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kVChương V của E-HSMT2,97100m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kVChương V của E-HSMT1,71100m
9Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Chương V của E-HSMT0,56100m
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80Chương V của E-HSMT6,85100m
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65Chương V của E-HSMT1,71100m
12Ống thép tráng kẽm qua đường DN 150Chương V của E-HSMT0,3100m
AH Hào cáp điện hạ thế (loại hào 1 cáp)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,956100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT40m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT2,51000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,75100m2
5Mốc báo cápChương V của E-HSMT3cái
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,531100m3
7Vận chuyển đất đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,43100m3
AI Hào cáp điện hạ thế (loại hào 2 cáp)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,413100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT17,1m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,811000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,243100m2
5Mốc báo cáp 30m/mốcChương V của E-HSMT3cái
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,243100m3
7Vận chuyển đất đào đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,17100m3
AJ Hào cáp điện hạ thế (loại hào 3,4 cáp)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,658100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT67,6m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT2,61000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,78100m2
5Mốc báo cápChương V của E-HSMT11cái
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,982100m3
7Vận chuyển đất đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,676100m3
AK Hào cáp điện hạ thế (loại hào 5,6 cáp)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,35100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT69,3m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT1,81000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,54100m2
5Mốc báo cáp 30m/mốcChương V của E-HSMT11cái
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,657100m3
7Vận chuyển đất đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,693100m3
AL Hào cáp qua đường
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,155100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT4,8m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,31000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,09100m2
5Mốc báo cápChương V của E-HSMT4cái
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT6,104100m3
7Vận chuyển đất đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,05100m3
8Đầu cốt đồng M25Chương V của E-HSMT0,310 đầu cốt
9Đầu cốt đồng M35Chương V của E-HSMT0,310 đầu cốt
10Đầu cốt đồng M50Chương V của E-HSMT1,510 đầu cốt
11Đầu cốt đồng M70Chương V của E-HSMT1,310 đầu cốt
12Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT1,810 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M120Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
14Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Chương V của E-HSMT27,29100m
AM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của E-HSMT121 tủ
2Lắp biển cấm.Chương V của E-HSMT121 bộ
AN CẤP ĐIỆN- PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điện chiếu sáng ĐKHTCS 1200x600x350, trọn bộChương V của E-HSMT1tủ
AO Móng tủ điện chiếu sáng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,001100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT0,03m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,022100m2
4Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,264m3
5Khung móng tủ điện M16x450x250x650Chương V của E-HSMT1khung
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D60/50Chương V của E-HSMT0,03100m
7Công tác ốp gạch thẻ 210x60 ngoài móng tủChương V của E-HSMT1,2m2
8Cột điện trang trí khu vườn hoaChương V của E-HSMT8cột
9Lắp đặt chùm tay cột đèn vườn hoaChương V của E-HSMT8bộ
10Lắp đặt đèn cầuChương V của E-HSMT32bộ
11Cột điện tròn côn cột thép cao 7m dày 3mmChương V của E-HSMT33cột
12Lắp cần cao 1,5 vươn 1,5m dày 3mmChương V của E-HSMT33cần đèn
13Bóng đèn led 80w chiếu sáng đường (trọn bộ)Chương V của E-HSMT33bộ
14Dây lên đèn cs đường Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V của E-HSMT3,33100m
15Dây lên đèn trang trí Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT1,12100m
AP Móng cột đèn
1Đào móng đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,365100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT3,321m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT1,476100m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT33,21m3
5Khung móng M24x300x300x675Chương V của E-HSMT41khung
AQ Tiếp địa RC-1
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT4,210 cọc
2Rải dây thép địaChương V của E-HSMT12,610 m
3Đào đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,756100m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,756100m3
AR Tiếp địa RC-6
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT4,210 cọc
2Rải dây thép địaChương V của E-HSMT12,610 m
3Đào đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,63100m3
4Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,63100m3
5Dây đồng trần M10Chương V của E-HSMT21m
6Đầu cốt đồng M10Chương V của E-HSMT0,710 đầu cốt
7Dây tiếp địa hệ thống chiếu sáng M10Chương V của E-HSMT141,410 m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V của E-HSMT14,14100m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT0,2100m
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Chương V của E-HSMT14,33100m
11Ống thép qua đường D80Chương V của E-HSMT0,45100m
12Đầu cốt đồng M10Chương V của E-HSMT33,610 đầu cốt
13Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT41bảng
14Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V của E-HSMT41cột
AS Hào chôn cáp điện chiếu sáng loại 1 cáp
1Đào móng, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,88100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT120,64m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT7,541000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT2,262100m2
5Mốc báo cápChương V của E-HSMT25cái
6Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,6100m3
7Vận chuyển đất đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,28100m3
AT Hào chôn cáp điện hào qua đường
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,23100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT9,45m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,451000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,135100m2
5Mốc báo cápChương V của E-HSMT6cái
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,135100m3
7Vận chuyển đất đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,095100m3
AU PHẦN THÍ NGHIỆM
AV Đường điện 22kV
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V của E-HSMT1máy
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V của E-HSMT1sợi
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Chương V của E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V của E-HSMT1bộ
AW Trạm biến áp
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V của E-HSMT1sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT1sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V của E-HSMT1cái
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V của E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm tủ điệnChương V của E-HSMT2hệ thống
AX Đường cáp ngầm 0.4kV
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V của E-HSMT12cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT4sợi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V của E-HSMT161 vị trí
AY Đường dây chiếu sáng
1Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V của E-HSMT1hệ thống
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10AChương V của E-HSMT73cái
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT4sợi
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V của E-HSMT471 vị trí
AZ MUA SẮM THIẾT BỊ
BA Thiết bị trạm
1MBA 400kVA-22/0,4kVChương V của E-HSMT1máy
2Tủ RMU 03 ngăn 24kV trọn bộ không mở rộng: 02 ngăn CDPT 630A-20kA/s, 01 ngăn CDPT 24kV-200A-20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6Chương V của E-HSMT1bộ
3Tủ điện hạ áp tổng 600AChương V của E-HSMT1tủ
4Vỏ trạm kiosk trạm 400kVAChương V của E-HSMT1cái
BB Trang bị an toàn
1Bình chữa cháyChương V của E-HSMT2Bình
2Ủng cách điện 22kVChương V của E-HSMT2Đôi
3Găng tay cách điện 22kVChương V của E-HSMT2Đôi
4Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạmChương V của E-HSMT11Cái
5Khóa bi Việt TiệpChương V của E-HSMT2Cái
BC Đường dây 0,4KV
1Tủ điện 3 pha 9 lộ ra, 150AChương V của E-HSMT12Tủ
2Biển tên tủ điện và biển cấmChương V của E-HSMT12Tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,66%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.400.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kè đá, hồ điều hòa, cấp nước, thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công trình thủy trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện ngoài nhà 1 Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình năng lượng (ĐZ và TBA hoặc điện - cơ điện) hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
7 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
8 Công nhân 30 Yêu cầu có danh sách kèm theo, trong đó có 15 nhân công có một trong các bằng nghề, chứng nhận nghề sau: nghề nề, nghề cốt thép hàn, nghề điện, nước, vận hành máy.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥1,6 m32
2 Máy ủi Công suất ≥110CV2
3 Ô tô tự đổ Ô tô ben tự đổ10
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng từ 8,5 – 16T1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥0,4 m31
6 Máy lu rung tự hành Trọng lượng: 16 - 25 T2
7 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít3
8 Ô tô tưới nước Dung tích: 5,0 m31
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 kW3
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW2
11 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW3
12 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg2
13 Máy bơm nước Máy bơm nước2
14 Máy phát điện Máy phát điện1
15 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
16 Máy thủy bình Máy thủy bình2
17 Thiết bị GPS - RTK Máy ATK1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->