Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 3C đến cơ quan Huyện ủy, huyện Định Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 3C đến cơ quan Huyện ủy, huyện Định Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương cân đối (phần phân cấp cho cấp huyện quản lý) giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 00:09:00 đến ngày 2021-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,918,922,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3783842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.756768E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét).- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp:Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự(Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấptrở lên khối các ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự(Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;(Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép, | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 6 -10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung, | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nầng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông asphalt từ 50 T/h trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí (thổi bụi), | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun tưới nhựa đường, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi - | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn - | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn vữa - | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông - | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thuỷ bình, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy kinh vĩ, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 3C đến cơ quan Huyện ủy, huyện Định Hóa Nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 3C đến cơ quan Huyện ủy, huyện Định Hóa; 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương cân đối (phần phân cấp cho cấp huyện quản lý) giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Các văn bản liên quan đến nội dung chất lượng, tiến độ cung ứng các loại vật liệu chính và sự phù hợp của các loại vật liệu khác đưa vào thi công xây lắp gói thầu theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. + Các loại bảng biểu liên quan đến yêu cầu kỹ thuật, tính khả thi trong thi công gói thầu như: Sơ đồ bố trí công trường, biểu đồ tiến độ thi công, biểu đồ huy động máy, nhân lực và các loại vật liệu chính (nếu có). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208).3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường cũ đặt bó vỉa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,052 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,975 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,29 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2375 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,5025 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5716 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,805 | m3 |
| 8 | Lớp vữa đệm 3cm M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.409 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x35x100cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 576 | m |
| 10 | Lắp đặt tấm bó gốc cây | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | tấm |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.409 | m2 |
| 12 | Cắt bê tông mặt đường cũ làm hố thu nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,176 | 10m |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9699 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2531 | m3 |
| 15 | Bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6416 | m3 |
| 16 | Bê tông thành hố thu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9634 | m3 |
| 17 | Cốt thép thành hố thu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 18 | Tấm song thu nước gang đúc KT 30x60 (lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | tấm |
| B | NÂNG MƯƠNG PHẢI TUYẾN, THAY TẤM BẢN MỚI, L=163M | |||
| 1 | Cắt bê tông sân cổng trên nắp mương | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,45 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 97,8 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 326 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m3 |
| 7 | Bê tông nâng thành mương, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,424 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành mương | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0212 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,547 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,467 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2739 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,45 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 326 | cấu kiện |
| C | NẠO VÉT MƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 419 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 161,56 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 113,092 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 113,092 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 419 | cấu kiện |
| D | THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường láng vữa xi măng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 222,3 | m2 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,386 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,055 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5339 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6418 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19 (loại C19, R19 hoặc tương đương), bù vênh + tạo dốc ,chiều dày mặt đường trung bình 3 cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6418 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1699 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6418 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8241 | 100tấn |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,175 | m2 |
| E | RÃNH CHỜ CHẠY ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,625 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,125 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,045 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 149,65 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | cấu kiện |
| F | MƯƠNG MỚI TRÁI TUYẾN, L=31M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,0616 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,417 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,548 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2593 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,418 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1395 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4064 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,325 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3783842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.756768E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét).- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp:Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự(Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Tốt nghiệp trung cấptrở lên khối các ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự(Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;(Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≤ 108 CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép, | trọng lượng 6 -10 Tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung, | trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Cần cẩu, | sức nầng ≥ 6 tấn | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông asphalt từ 50 T/h trở lên | (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) | 1 |
| 9 | Máy nén khí (thổi bụi), | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phun tưới nhựa đường, | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa, | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch, | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - | công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - | công suất ≥1,0kw | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông, | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay, | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy trộn vữa - | dung tích ≥150 lít | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông - | dung tích ≥250 lít | 2 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép | ≤ 5 kW | 1 |
| 20 | Máy thuỷ bình, | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy kinh vĩ, | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi