Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 3C đến cơ quan Huyện ủy, huyện Định Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875125-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 3C đến cơ quan Huyện ủy, huyện Định Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210861163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương cân đối (phần phân cấp cho cấp huyện quản lý) giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 00:09:00 đến ngày 2021-09-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,918,922,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3783842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.756768E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét).- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp:Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự(Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấptrở lên khối các ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự(Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;(Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép,
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 6 -10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung,
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu,
- Đặc điểm thiết bị sức nầng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông asphalt từ 50 T/h trở lên
- Đặc điểm thiết bị (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí (thổi bụi),
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun tưới nhựa đường,
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa,
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch,
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi -
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn -
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông,
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông cầm tay,
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa -
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông -
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thuỷ bình,
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy kinh vĩ,
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 3C đến cơ quan Huyện ủy, huyện Định Hóa
Nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 3C đến cơ quan Huyện ủy, huyện Định Hóa;
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương cân đối (phần phân cấp cho cấp huyện quản lý) giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuậtxây dựng công trình: Công ty TNHH Mạnh Kiên Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Gia Sàng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Các văn bản liên quan đến nội dung chất lượng, tiến độ cung ứng các loại vật liệu chính và sự phù hợp của các loại vật liệu khác đưa vào thi công xây lắp gói thầu theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. + Các loại bảng biểu liên quan đến yêu cầu kỹ thuật, tính khả thi trong thi công gói thầu như: Sơ đồ bố trí công trường, biểu đồ tiến độ thi công, biểu đồ huy động máy, nhân lực và các loại vật liệu chính (nếu có). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208).3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ
1Cắt bê tông mặt đường cũ đặt bó vỉaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,05210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,975m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,29m3
4Đào đất móng băng, rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,2375m3
5Vận chuyển phế thảiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật81,5025m3
6Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,5716m3
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật77,805m3
8Lớp vữa đệm 3cm M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.409m2
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x35x100cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật576m
10Lắp đặt tấm bó gốc câyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật88tấm
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.409m2
12Cắt bê tông mặt đường cũ làm hố thu nướcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,17610m
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9699m3
14Đào đất móng băng, rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,2531m3
15Bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6416m3
16Bê tông thành hố thuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9634m3
17Cốt thép thành hố thuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
18Tấm song thu nước gang đúc KT 30x60 (lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18tấm
B NÂNG MƯƠNG PHẢI TUYẾN, THAY TẤM BẢN MỚI, L=163M
1Cắt bê tông sân cổng trên nắp mươngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,45m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật73,35m3
4Vận chuyển phế thảiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật97,8m3
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật326cấu kiện
6Vận chuyển phế thảiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,3m3
7Bê tông nâng thành mương, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,424m3
8Ván khuôn thành mươngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0212100m2
9Cốt thép mũ mốTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,547tấn
10Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,82m3
11Ván khuôn tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,467100m2
12Cốt thép tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,2739tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,45m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật326cấu kiện
C NẠO VÉT MƯƠNG
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật419cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật161,56m3
3Đào xúc đất, đất cấp ITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật113,092m3
4Vận chuyển phế thảiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật113,092m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật419cấu kiện
D THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Phá dỡ nền đường láng vữa xi măngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật222,3m2
2Đào đất móng, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,386m3
3Vận chuyển phế thảiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60,055m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5339100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,6418100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19 (loại C19, R19 hoặc tương đương), bù vênh + tạo dốc ,chiều dày mặt đường trung bình 3 cmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,6418100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1699100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,6418100m2
9Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8241100tấn
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,175m2
E RÃNH CHỜ CHẠY ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
1Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,625m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,125m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,045m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật149,65m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật183cấu kiện
F MƯƠNG MỚI TRÁI TUYẾN, L=31M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,0616m3
2Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,417m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,548m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,4m2
5Ván khuôn mũ mốTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m2
6Cốt thép mũ mốTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2593tấn
7Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,418m3
8Ván khuôn tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1395100m2
9Cốt thép tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4064tấn
10Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,325m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật62cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3783842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.756768E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét).- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp:Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự(Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp trung cấptrở lên khối các ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự(Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;(Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Máy ủi Công suất ≤ 108 CV1
3 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
5 Máy lu bánh thép, trọng lượng 6 -10 Tấn1
6 Máy lu rung, trọng lượng ≥ 10 tấn1
7 Cần cẩu, sức nầng ≥ 6 tấn1
8 Trạm trộn bê tông asphalt từ 50 T/h trở lên (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này)1
9 Máy nén khí (thổi bụi), Còn hoạt động tốt1
10 Máy phun tưới nhựa đường, Còn hoạt động tốt1
11 Máy rải bê tông nhựa, Còn hoạt động tốt1
12 Thiết bị sơn kẻ vạch, Còn hoạt động tốt1
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kw2
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0kw2
15 Máy cắt bê tông, Còn hoạt động tốt1
16 Máy khoan bê tông cầm tay, Còn hoạt động tốt1
17 Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít1
18 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít2
19 Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5 kW1
20 Máy thuỷ bình, Còn hoạt động tốt1
21 Máy kinh vĩ, Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->