Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp (hạng mục bổ sung )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874614-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp (hạng mục bổ sung ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210874582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 07:31:00 đến ngày 2021-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,094,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.632E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình bề mặt taluy lát đan BTCT, gia cố mái taluy bằng bê tông xi măng, gia cố hố móng bằng đóng cọc tre: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 8.000.000.000 đồng.- Đối với hạng mục trồng cây xanh: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công trồng cây xanh có giá trị tối thiểu 400.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học thủy lợi hoặc giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thủy lợi hoặc giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng >=3T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp (hạng mục bổ sung ) Đắp bờ, trồng hoa dọc hai bên Quốc lộ 1A đoạn qua cánh đồng Thanh Lam 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Thủy Phương. Địa chỉ: phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Phương. Địa chỉ: phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Thủy Phương. Địa chỉ: phường Thủy Phương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1 ( Lát đan mái các hồ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 5,38 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,097 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 43,68 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 280 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 22,37 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,491 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 179,97 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.216 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 44,8 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 280 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.776 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 8,88 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu . Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.776 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 1,96 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 450,12 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 19,85 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 497 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 5,38 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,097 | 1 tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 43,68 | 1 m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 280 | Cái |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 23,07 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 2,01 | 1 m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,507 | 1 tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 185,59 | 1 m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.254 | Cái |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1 m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 44,8 | 1 m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 280 | Cái |
| 35 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu P | Chương V của E-HSMT | 1.814 | 1c/kiện |
| 36 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 9,07 | 10tấn/km |
| 37 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.814 | 1c/kiện |
| 38 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 1 m3 |
| 39 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 447,97 | 1 m2 |
| 40 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 19,84 | 1 m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 497 | 1 m |
| 42 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1 m3 |
| B | Tuyến 2 (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,34 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 35,26 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 226 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 16,01 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,39 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,352 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 128,76 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 870 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,52 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 36,16 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 226 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.322 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 6,61 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.322 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 333,62 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 14,41 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 393 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,54 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,34 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 1 tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 35,26 | 1 m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 226 | Cái |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 18,79 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,63 | 1 m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,413 | 1 tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 151,11 | 1 m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.021 | Cái |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,52 | 1 m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 36,16 | 1 m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 226 | Cái |
| 35 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.473 | 1c/kiện |
| 36 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 7,365 | 10tấn/km |
| 37 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.473 | 1c/kiện |
| 38 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 1,06 | 1 m3 |
| 39 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 367,9 | 1 m2 |
| 40 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 16,25 | 1 m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 393 | 1 m |
| 42 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,54 | 1 m3 |
| C | Tuyến 3 (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,26 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 26,52 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 170 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 14,02 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,22 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,308 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 112,78 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 762 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 27,2 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 170 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.102 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 5,51 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.102 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 275,4 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 12,07 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 288 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,41 | 1 m3 |
| D | Tuyến 4 (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 38,22 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 245 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 16,41 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,43 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 132,02 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 892 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 39,2 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 245 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.382 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 6,91 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.382 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 1,67 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 350,14 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 15,29 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 438 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,91 | 1 m3 |
| E | Tuyến 5 (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,07 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,073 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 33,07 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 212 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 15,33 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,33 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,337 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 123,28 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 833 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,24 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 33,92 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 212 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.257 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 6,285 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.257 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 309,7 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 13,52 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 365 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,49 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,07 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,073 | 1 tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 33,07 | 1 m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 212 | Cái |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 15,44 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,34 | 1 m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,339 | 1 tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 124,17 | 1 m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 839 | Cái |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,24 | 1 m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 33,92 | 1 m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 212 | Cái |
| 35 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.263 | 1c/kiện |
| 36 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 6,315 | 10tấn/km |
| 37 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.263 | 1c/kiện |
| 38 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m3 |
| 39 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 318,25 | 1 m2 |
| 40 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 13,86 | 1 m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 365 | 1 m |
| 42 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,49 | 1 m3 |
| F | Tuyến 6 (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 5,34 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 43,37 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 278 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 22,1 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,485 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng& Ván khuôn nắp đan, tấm chớp tháo dỡ ván khuôn KL | Chương V của E-HSMT | 177,75 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.201 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 5,56 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 44,48 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 278 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.757 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 8,785 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu P | Chương V của E-HSMT | 1.757 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 1,77 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 443,6 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 19,68 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 489 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,56 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 5,34 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 1 tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 43,37 | 1 m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 278 | Cái |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 22,1 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,485 | 1 tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 177,75 | 1 m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.201 | Cái |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 5,56 | 1 m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 44,48 | 1 m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 278 | Cái |
| 35 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.757 | 1c/kiện |
| 36 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 8,785 | 10tấn/km |
| 37 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.757 | 1c/kiện |
| 38 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 1,73 | 1 m3 |
| 39 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 443,19 | 1 m2 |
| 40 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 19,66 | 1 m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 489 | 1 m |
| 42 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,56 | 1 m3 |
| G | Tuyến 7 (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 5,8 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 47,11 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 302 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 22,19 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,93 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,487 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 178,49 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.206 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 6,04 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 48,32 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 302 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.810 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 9,05 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.810 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 454,2 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 19,95 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 536 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,17 | 1 m3 |
| H | Tuyến 8 (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 6,36 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,115 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 51,64 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 331 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 24,82 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,545 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 199,65 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.349 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 6,62 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 52,96 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 331 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 2.011 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 10,055 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 2.011 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 1,65 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 502,08 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 22,18 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 586 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,63 | 1 m3 |
| I | Tuyến 9 (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 6,11 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 49,61 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 318 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 20,48 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,78 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 164,72 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.113 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 6,36 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 50,88 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 318 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.749 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 8,745 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.749 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 439,53 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 18,98 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 560 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,58 | 1 m3 |
| J | Tuyến 10 (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,53 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 36,82 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 236 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 17,37 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,51 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,381 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 139,71 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 944 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,72 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 37,76 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 236 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.416 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 7,08 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.416 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 351,3 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 408 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,73 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,53 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 1 tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 36,82 | 1 m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 236 | Cái |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 16,69 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,45 | 1 m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,366 | 1 tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 134,24 | 1 m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 907 | Cái |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,72 | 1 m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 37,76 | 1 m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 236 | Cái |
| 35 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.379 | 1c/kiện |
| 36 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 6,895 | 10tấn/km |
| 37 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.379 | 1c/kiện |
| 38 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 1 m3 |
| 39 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 341,26 | 1 m2 |
| 40 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 14,95 | 1 m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 408 | 1 m |
| 42 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,73 | 1 m3 |
| K | Tuyến 11 (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,72 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 30,26 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 194 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 15,49 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 124,62 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 842 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,88 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 31,04 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 194 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.230 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 6,15 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.230 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 0,93 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 308,14 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 13,52 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 329 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,27 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,34 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 27,14 | 1 m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 174 | Cái |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 16,69 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,45 | 1 m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,366 | 1 tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 134,24 | 1 m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 907 | Cái |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,48 | 1 m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 27,84 | 1 m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 174 | Cái |
| 35 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.255 | 1c/kiện |
| 36 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 6,275 | 10tấn/km |
| 37 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.255 | 1c/kiện |
| 38 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 39 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 310,41 | 1 m2 |
| 40 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 13,92 | 1 m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 329 | 1 m |
| 42 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,27 | 1 m3 |
| L | Tuyến 12 (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,34 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 27,14 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 174 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 9,57 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 76,96 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 520 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,48 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 27,84 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 174 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 868 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 4,34 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 868 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 223,11 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 9,55 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 290 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,47 | 1 m3 |
| M | Tuyến 13 (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 24,34 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 156 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 12,48 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,274 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 100,34 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 678 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,12 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 24,96 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 156 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 990 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 4,95 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 990 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 253,23 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 11,26 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 275 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,51 | 1 m3 |
| N | Tuyến 14 (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 22,78 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 146 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 14,9 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,327 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 119,88 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 810 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 23,36 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 146 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.102 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 5,51 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.102 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 275,01 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 12,35 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 246 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,79 | 1 m3 |
| O | Tuyến 15 (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,78 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 22,62 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 145 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 8,87 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,195 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 71,34 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 482 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,9 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 23,2 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 145 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 772 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 3,86 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 772 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 191,22 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 8,22 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 258 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,08 | 1 m3 |
| P | Tuyến 16 (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,15 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 17,47 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 112 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 4,05 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,089 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 32,56 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 220 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 17,92 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 112 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 444 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 2,22 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 444 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 113,49 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 4,62 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 182 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào.Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,25 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,15 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 1 tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 17,47 | 1 m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 112 | Cái |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,64 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 1 tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 29,3 | 1 m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 198 | Cái |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 17,92 | 1 m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 112 | Cái |
| 35 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 422 | 1c/kiện |
| 36 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 2,11 | 10tấn/km |
| 37 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 422 | 1c/kiện |
| 38 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 1 m3 |
| 39 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 103,26 | 1 m2 |
| 40 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 4,05 | 1 m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 182 | 1 m |
| 42 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,25 | 1 m3 |
| Q | Tuyến 17 (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 14,2 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 91 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,04 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 24,42 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 165 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,82 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 14,56 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 91 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 347 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 1,735 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 347 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 87,05 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 3,45 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 144 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,46 | 1 m3 |
| R | Tuyến 18 (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Đào lòng hồ để đắp đê bằng máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.668,45 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 1.668,45 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1.668,45 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 6,95 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 56,47 | 1 m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 362 | Cái |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 33,36 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 2,9 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,733 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 268,32 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.813 | Cái |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 7,24 | 1 m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 57,92 | 1 m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 362 | Cái |
| 17 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 2.537 | 1c/kiện |
| 18 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 12,685 | 10tấn/km |
| 19 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 2.537 | 1c/kiện |
| 20 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 2,13 | 1 m3 |
| 21 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 638,37 | 1 m2 |
| 22 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 28,56 | 1 m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 633 | 1 m |
| 24 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,25 | 1 m3 |
| S | Tuyến 1 đê Nam Sông Hương (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 31,47 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,31 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,568 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 255,68 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.639 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 82,03 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 7,13 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,801 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 659,78 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 4.458 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 32,78 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 262,24 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.639 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 7.736 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 38,68 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 7.736 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 10,15 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 1.946,49 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 82,65 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2.983 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 33,38 | 1 m3 |
| T | 20. Tuyến 2 đê Nam Sông Hương (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 29,43 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,531 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 239,15 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.533 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 75,79 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 6,59 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,664 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 609,61 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 4.119 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 30,66 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 245,28 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.533 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 7.185 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 35,925 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 7.185 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 7,87 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 1.786,89 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 75,11 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2.796 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 29,59 | 1 m3 |
| U | 21. Tuyến 1 Đường sắt (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 7,32 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 59,44 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 381 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 16,34 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,42 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,359 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 131,42 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 888 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 7,62 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 60,96 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 381 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.650 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 8,25 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.650 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 1,43 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 404,93 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 16,81 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 680 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,62 | 1 m3 |
| V | 22. Tuyến 2 Đường sắt (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 43,43 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,81 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,783 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 352,87 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 2.262 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 135,57 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 11,79 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,977 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1.090,46 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 7.368 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 45,24 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 361,92 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 2.262 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 11.892 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 59,46 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 11.892 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 14,14 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 2.992,43 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 129,84 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4.111 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 45,74 | 1 m3 |
| W | 23. Tuyến phải 1 (QL1A) (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 6,57 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,118 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 53,35 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 342 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 22,08 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,485 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 177,6 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.200 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 6,84 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 54,72 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 342 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.884 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 9,42 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.884 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 464,79 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 20,08 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 606 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,85 | 1 m3 |
| X | 24. Tuyến phải 2 (QL1A) (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 41,76 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,74 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,753 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 339,3 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 2.175 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 203,96 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 17,74 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,479 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1.640,58 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 11.085 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 43,5 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 348 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 2.175 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 15.435 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 77,175 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 15.435 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 9,17 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 3.822,43 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 170,91 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3.945 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 43,62 | 1 m3 |
| Y | 25. Tuyến trái (QL1A) (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Đào lòng hồ để đắp đê Máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.903,85 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 1.903,85 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1.903,85 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 65,86 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 2,74 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,188 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 535,08 | 1 m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 3.430 | Cái |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 294,03 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 25,57 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,457 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 2.365,04 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 15.980 | Cái |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 68,6 | 1 m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 548,8 | 1 m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 3.430 | Cái |
| 17 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 22.840 | 1c/kiện |
| 18 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 114,2 | 10tấn/km |
| 19 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 22.840 | 1c/kiện |
| 20 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 16,91 | 1 m3 |
| 21 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 5.682,22 | 1 m2 |
| 22 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 253,44 | 1 m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 6.241 | 1 m |
| 24 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 68,6 | 1 m3 |
| Z | 26. Tuyến dọc Đường sắt (đoạn gói phòng QLĐT) (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 22,98 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,415 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 186,73 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.197 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 66,06 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 5,74 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,451 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 531,32 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 3.590 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 23,94 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 191,52 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.197 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 5.984 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 29,92 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 5.984 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 5,94 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 1.484,39 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 63,7 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2.203 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 24,05 | 1 m3 |
| AA | 27. Tuyến dọc QL1A (đoạn gói phòng QLDT) (Lát đan mái các hồ ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 22,56 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,407 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 183,3 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.175 | Cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 62,8 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bù dày 8cm Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 5,46 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,379 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 505,12 | 1 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 3.413 | Cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 23,5 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 188 | 1 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1.175 | Cái |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 5.763 | 1c/kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan bê tông, P | Chương V của E-HSMT | 28,815 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn=cần cẩu. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 5.763 | 1c/kiện |
| 17 | Bê tông đổ bù Dày | Chương V của E-HSMT | 8,79 | 1 m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 1.466,57 | 1 m2 |
| 19 | Đắp cát xay bờ kênh mương bằng thủ công dày 5cm Dung trọng | Chương V của E-HSMT | 62,17 | 1 m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2.161 | 1 m |
| 21 | Đào đất đan cắm bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 23,5 | 1 m3 |
| AB | 28- Hạng mục : Gia cố máy taluy kênh thoát nước hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái talưuy vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 155,4 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 63,8 | 1 m3 |
| 3 | Lót bạt nilong gia cố mái taluy | Chương V của E-HSMT | 838,05 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn gia cố mái talưuy | Chương V của E-HSMT | 697,37 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V của E-HSMT | 270,06 | 1 m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa Đường khe lún | Chương V của E-HSMT | 31,2 | 1 m2 |
| 7 | Đệm đá dăm đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,38 | 1 m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2.393 | 1 m |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 12,09 | 1 m3 |
| 10 | Lót vải đại kỹ thuật kt tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 80,63 | 1 m2 |
| 11 | Đặt ống nhựa PVC D114*3.5mm | Chương V của E-HSMT | 103,2 | 1 m |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 289,57 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm. Đất có dung trọng | Chương V của E-HSMT | 337,4 | 1 m3 |
| 14 | Mua đất cấp phối | Chương V của E-HSMT | 337,4 | 1 m3 |
| 15 | SX, LD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m) có gắn tiêu phản quang | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Cái |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,392 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 6,16 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,518 | 1 m3 |
| 19 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 10,92 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 23 | Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fi | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 lỗ |
| 24 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,732 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 14,96 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,496 | 1 m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 10cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,992 | 1 m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 37,4 | 1 m2 |
| AC | 29 - Hạng mục : Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cúc bò | Chương V của E-HSMT | 232,84 | 1 m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ..bằng xe bồn | Chương V của E-HSMT | 232,84 | 1 m2/th |
| 3 | Trồng cỏ đậu | Chương V của E-HSMT | 700 | 1 m2 |
| 4 | Trồng cúc bò | Chương V của E-HSMT | 252,07 | 1 m2 |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ..bằng xe bồn | Chương V của E-HSMT | 952,07 | 1 m2/th |
| 6 | Trồng bạch trinh biển | Chương V của E-HSMT | 41 | 1 m2 |
| 7 | Trồng cây Muông Vàng | Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 8 | Trồng cây Bàng Đài Loan | Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 9 | Trồng cúc bò | Chương V của E-HSMT | 448,24 | 1 m2 |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 12 | 1cây/90n |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ..bằng xe bồn | Chương V của E-HSMT | 507,9 | 1 m2/th |
| 12 | Trồng hoa Súng | Chương V của E-HSMT | 2.300 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.632E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình bề mặt taluy lát đan BTCT, gia cố mái taluy bằng bê tông xi măng, gia cố hố móng bằng đóng cọc tre: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 8.000.000.000 đồng.- Đối với hạng mục trồng cây xanh: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công trồng cây xanh có giá trị tối thiểu 400.000.000 đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học thủy lợi hoặc giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thủy lợi hoặc giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 4 | Máy đầm | Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250l | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng | Ô tô vận tải thùng >=3T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ | 1 |
| 15 | Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa | Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi