Gói thầu: Xây dựng và Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875175-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Xây dựng và Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210854087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân Sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 08:33:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,026,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,390,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu ba trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.640.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là: Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệpHoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình, .+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình,3. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp4. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 06 Cán bộ kỹ thuật công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cơ khí+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao y bản chính chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Xây dựng và Thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm Non Đoàn Thị Điểm Phường Phú Thượng, Quận Tây hồ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân Sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSM, đánh giá E-HSDT:Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế + Thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.390.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V12,0441m3
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V111,09m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V124,8187m2
4Tháo dỡ trầnMô tá kỹ thuật tại chương V123,3887m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tá kỹ thuật tại chương V27,45m2
6Tháo dỡ thiết bị cơ điệnMô tá kỹ thuật tại chương V1công
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V21,1853m3
8Vận chuyển phế thải tiếp ngoài 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V21,1853m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V1,028m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V1,6205m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,3248m3
12Lát gạch gạch thông tâm 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V11,8m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V7,3659m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V32,2014m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V7,3659m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V143,2914m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tá kỹ thuật tại chương V133,4727m2
18Bả bằng bột bả vào trầnMô tá kỹ thuật tại chương V133,4727m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V133,4727m2
20Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, màu vàng, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V113,864m2
21Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V12,715m2
22Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V2,816m2
23Tấm ốp composite dày 3mm, phủ film PVC phẳng màu nâu nhạt. Tấm 3 nan (sóng cao 27, rộng 30), bản rộng 206x3200mmMô tá kỹ thuật tại chương V15,701m2
24CCLĐ cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm, pano kính. Hệ nhôm dày trên 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V28,8m2
25CCLĐ cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, pano kính. Hệ nhôm dày trên 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V1,92m2
26CCLĐ cửa sổ 4 cánh mở hất, khung nhôm, pano kính. Hệ nhôm dày trên 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V3,12m2
27Đèn led panel 600x600Mô tá kỹ thuật tại chương V15bộ
28Đèn led dâyMô tá kỹ thuật tại chương V15m
29Quạt trần, kèm chiết ápMô tá kỹ thuật tại chương V12cái
30Công tắc đơn, âm tườngMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
31Công tắc đôi, âm tườngMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
32Công tắc ba, âm tườngMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
33Ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngMô tá kỹ thuật tại chương V10cái
34Tủ điện 12 moduleMô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
35MCB-2P-50A-10kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
36MCB-1P-16A-6kAMô tá kỹ thuật tại chương V5cái
37MCB-1P-10A-6kAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
38Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V50m
39Dây Cu/PVC 1x10mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V50m
40Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V250m
41Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V150m
42Ống nhựa luồn dây D20Mô tá kỹ thuật tại chương V133m
43Ống nhựa luồn dây D32Mô tá kỹ thuật tại chương V50m
44Tháo dỡ sảnh mái kínhMô tá kỹ thuật tại chương V0,4014100m2
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V1,1194m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tá kỹ thuật tại chương V18,4965m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V19,6159m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V19,6159m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V4,24m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột chữ nhật, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2968100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0896tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,6934tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V20,2273m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,8451100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,5049tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1793tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V1,0839tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V9,9753m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,5072100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,7405tấn
61Phụ gia Sikagrout 214-11 trộn cùng bê tông, tỷ lệ 25kg/m3 bê tôngMô tá kỹ thuật tại chương V686kg
62Khoan cấy thép vào cấu kiện bê tông, kích thước lỗ khoan D14x100mmMô tá kỹ thuật tại chương V144lỗ khoan
63Khoan cấy thép vào cấu kiện bê tông, kích thước lỗ khoan D24x200mmMô tá kỹ thuật tại chương V18lỗ khoan
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V10,0537m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V35,8763m3
66Thi công trần nhôm Cell caro 100x100mmMô tá kỹ thuật tại chương V48,6262m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V24,224m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V80,5056m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V48,6262m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V153,3558m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V60,594m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V121,3902m2
73Quét dung dịch chống thấm mái sảnhMô tá kỹ thuật tại chương V59,4682m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 7cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V48,6262m2
75Lát gạch đất nung, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V48,6262m2
76Gia công lan canMô tá kỹ thuật tại chương V0,0717tấn
77Lắp dựng lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V6,216m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V5,0744m2
79Đèn led panelMô tá kỹ thuật tại chương V10bộ
80Công tắc đôi, âm tườngMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
81Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V100m
82Ống nhựa luồn dây D20Mô tá kỹ thuật tại chương V50m
83Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V19,8m2
84Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tá kỹ thuật tại chương V47,4m2
85Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tá kỹ thuật tại chương V16,2156m3
86Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tá kỹ thuật tại chương V13,8724m3
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V30,087m3
88Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V30,087m3
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,3007100m3
90Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,497m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1877100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1063100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1063100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,1063100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V2,0696m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V7,3146m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V0,3374100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,505tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1402tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tá kỹ thuật tại chương V1,4575m3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V0,017100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0355tấn
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V3,0628m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V1,5933m3
105Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1663100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V0,6195m3
107Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1126100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0177tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1376tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V0,7359m3
111Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0963100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,023tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1093tấn
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V2,8931m3
115Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1923100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1689tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V0,5547m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tá kỹ thuật tại chương V0,0575100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0399tấn
120Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1143m3
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tá kỹ thuật tại chương V0,0056100m2
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1506m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V4,0273m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V2,9801m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tá kỹ thuật tại chương V32,0659m2
126Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tá kỹ thuật tại chương V7,2841m2
127Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V55,0192m2
128Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V9,63m2
129Trát trần, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V19,23m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V96,7151m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V26,5141m2
132Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V10,8698m2
133Quét dung dịch chống thấm mái (Sikaproof Membrane hoặc tương đương)Mô tá kỹ thuật tại chương V14,2148m2
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 7cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V13,6068m2
135Láng nền sàn có đánh màu, dày 7cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V1,173m2
136Lát gạch đất nung 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V13,6068m2
137Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, ốp biển tênMô tá kỹ thuật tại chương V23,514m2
138Chữ inox gương vàng, cao 35cmMô tá kỹ thuật tại chương V3,01m2
139Chữ inox gương vàng, cao 10cmMô tá kỹ thuật tại chương V0,35m2
140Cổng xếp tự động, cổng inox, cao 1.6mMô tá kỹ thuật tại chương V9,55md
141Động cơ cổng chính, loại có đường rayMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
142Ray thép dẫn hướng cổng xếpMô tá kỹ thuật tại chương V10md
143Gia công cổng bằng thép không gỉ SUS 304Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1678tấn
144Lắp dựng cửa khung sắtMô tá kỹ thuật tại chương V12,06m2
145Phụ kiện cổng phụ, cửa mở tay (bản lề, chốt đứng, chốt ngang, bánh xe...)Mô tá kỹ thuật tại chương V1t.gói
146CCLĐ cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, pano kính. Hệ nhôm dày trên 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, sơn màu trắngMô tá kỹ thuật tại chương V2,232m2
147CCLĐ cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm, pano kính. Hệ nhôm dày trên 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, sơn màu trắngMô tá kỹ thuật tại chương V9,885m2
148Gia công hoa sắtMô tá kỹ thuật tại chương V0,0196tấn
149Lắp dựng hoa sắt cửaMô tá kỹ thuật tại chương V3,6m2
150Đèn cột cao 8m, bóng led 150WMô tá kỹ thuật tại chương V1cột
151Khung móngMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
152Hệ tiếp địaMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
153Bóng đèn led 150WMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
154Đèn tube led 1x18WMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
155Quạt trần kèm chiết ápMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
156Công tắc đôi, âm tườngMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
157Ổ cắm đôi 3 cực, âm tườngMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
158Tủ điện 8 moduleMô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
159MCB-2P-25A-10kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
160MCB-1P-16A-6kAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
161MCB-1P-10A-6kAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
162Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V50m
163Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V100m
164Ống nhựa luồn dây D20Mô tá kỹ thuật tại chương V50m
165Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V40m
166Dây Cu/PVC 2x6mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V40m
167Ống nhựa HDPE luồn dây 32/25Mô tá kỹ thuật tại chương V40m
168Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tá kỹ thuật tại chương V27,7451m3
169Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tá kỹ thuật tại chương V25,7948m3
170Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V53,539m3
171Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V53,539m3
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V1,3728100m3
173Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1009100m3
174Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V1,2104100m3
175Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2633100m3
176Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2633100m3
177Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,2633100m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V12,27m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V22,2347m3
180Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tá kỹ thuật tại chương V1,4058100m2
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,1784tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,51tấn
183Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V2,8728m3
184Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V2,6334m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V19,008m3
186Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V2,5344100m2
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,159tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,8125tấn
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V24,7016m3
190Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V2,6933100m2
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,9771tấn
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,3456tấn
193Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V30,5668m3
194Công tác đá thẻ nhám (slate) hàng rào, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V280,32m2
195Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tá kỹ thuật tại chương V269,44m2
196Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V224,928m2
197Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V318,872m2
198Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V813,24m2
199Gia công lan can hàng ràoMô tá kỹ thuật tại chương V4,9018tấn
200Lắp dựng lan can sắt hàng ràoMô tá kỹ thuật tại chương V206,34m2
201Sơn tĩnh điện cốt thép hàng ràoMô tá kỹ thuật tại chương V4.901,8kg
202Tháo dỡ trầnMô tá kỹ thuật tại chương V63,4088m2
203Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm chịu ẩm, dày 9mmMô tá kỹ thuật tại chương V63,4088m2
204Bả bằng bột bả vào trầnMô tá kỹ thuật tại chương V63,4088m2
205Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V63,4088m2
206CCLĐ vách kính cường lực, khung nhôm, Hệ nhôm dày trên 1.4mm, kính trắng 10.38mm, sơn màu trắngMô tá kỹ thuật tại chương V128,4398m2
207Tháo dỡ máng xối cũMô tá kỹ thuật tại chương V227,44md
208Gia công các kết cấu thép khácMô tá kỹ thuật tại chương V0,8054tấn
209Lắp đặt kết cấu thép khác.Mô tá kỹ thuật tại chương V0,8054tấn
210Sơn tĩnh điện hệ giá đỡ mángMô tá kỹ thuật tại chương V805,4kg
211Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng thu nướcMô tá kỹ thuật tại chương V0,8144tấn
212Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng thu nướcMô tá kỹ thuật tại chương V0,8144tấn
213Bulong M8x80Mô tá kỹ thuật tại chương V2.000bộ
214Tháo dỡ trần phòng vệ sinhMô tá kỹ thuật tại chương V85,3216m2
215Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tá kỹ thuật tại chương V106,548m2
216Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tá kỹ thuật tại chương V27,15m2
217Tháo dỡ thiết bị vệ sinhMô tá kỹ thuật tại chương V5phòng
218Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V5,4456m3
219Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tá kỹ thuật tại chương V5,4456m3
220Quét dung dịch chống thấm mái, tườngMô tá kỹ thuật tại chương V133,698m2
221Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, chống trơn, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V106,548m2
222Công tác ốp gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V27,15m2
223Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần chống ẩmMô tá kỹ thuật tại chương V85,3216m2
224Lắp đặt lại thiết bị vệ sinhMô tá kỹ thuật tại chương V5phòng
225Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V19,55m3
226Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tá kỹ thuật tại chương V13,8m3
227Băng báo hiệu cápMô tá kỹ thuật tại chương V115md
228Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tá kỹ thuật tại chương V1,15100m
229Ống nhựa luồn dây D32Mô tá kỹ thuật tại chương V100m
230Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V1,4100m
231Dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V100m
232Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V100m
233Máng cáp 100x50x1.2mm, gồm cả nắp máng và nhân công lắp đặtMô tá kỹ thuật tại chương V25md
234Tủ điện phân phối, kích thước 600x400x250mm, sơn tĩnh điệnMô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
235MCCP-3P-100A-36kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
236MCCP-3P-25A-15kAMô tá kỹ thuật tại chương V7cái
237Vật tư phụ (thanh cái,...)Mô tá kỹ thuật tại chương V1t.bộ
238Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0575100m3
239Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0575100m3
240Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,0575100m3
241Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- ngoài nhàMô tá kỹ thuật tại chương V2.158,0637m2
242Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ- trong nhàMô tá kỹ thuật tại chương V2.578,8548m2
243Tính điển hình diện tích 1m lan can:Mô tá kỹ thuật tại chương V1,1004m2
244Cạo rỉ các kết cấu thépMô tá kỹ thuật tại chương V461,8218m2
245Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V239,776m2
246Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V2.406,2637m2
247Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V2.578,8548m2
248Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V461,8218m2
249Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V20m2
250Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2100m2
251Thi công lắp đặt lưới cáp bảo vệ lan can cầu thangMô tá kỹ thuật tại chương V233,1248m2
252Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V28,908100m2
B Thiết bị
1Sửa chữa thang tời thực phẩmMô tá kỹ thuật tại chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.640.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là: Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệpHoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình, .+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình,3. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp4. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 - Tối thiểu 06 Cán bộ kỹ thuật công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cơ khí+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao y bản chính chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy khoan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy cắt gạch Theo yêu cầu kỹ thuật1
4 Búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy đầm cóc Theo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật2
7 Máy hàn 23 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy trộn bê tông 250l Theo yêu cầu kỹ thuật1
9 Máy trộn vữa 80l Theo yêu cầu kỹ thuật1
10 Ô tô tự đổ 5T Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->