Gói thầu: Xây dựng và Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Xây dựng và Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân Sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 08:33:00 đến ngày 2021-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,026,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,390,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu ba trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.640.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là: Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệpHoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình, .+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình,3. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp4. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 06 Cán bộ kỹ thuật công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cơ khí+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao y bản chính chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và Thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm Non Đoàn Thị Điểm Phường Phú Thượng, Quận Tây hồ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân Sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.390.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,0441 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 111,09 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 124,8187 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 123,3887 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,45 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị cơ điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,1853 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp ngoài 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,1853 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,028 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6205 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3248 | m3 |
| 12 | Lát gạch gạch thông tâm 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,8 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,3659 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,2014 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,3659 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 143,2914 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 133,4727 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 133,4727 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 133,4727 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, màu vàng, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 113,864 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,715 | m2 |
| 22 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,816 | m2 |
| 23 | Tấm ốp composite dày 3mm, phủ film PVC phẳng màu nâu nhạt. Tấm 3 nan (sóng cao 27, rộng 30), bản rộng 206x3200mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,701 | m2 |
| 24 | CCLĐ cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm, pano kính. Hệ nhôm dày trên 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,8 | m2 |
| 25 | CCLĐ cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, pano kính. Hệ nhôm dày trên 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| 26 | CCLĐ cửa sổ 4 cánh mở hất, khung nhôm, pano kính. Hệ nhôm dày trên 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m2 |
| 27 | Đèn led panel 600x600 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 28 | Đèn led dây | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 29 | Quạt trần, kèm chiết áp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 30 | Công tắc đơn, âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Công tắc đôi, âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Công tắc ba, âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Ổ cắm đôi 3 cực, âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 34 | Tủ điện 12 module | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 35 | MCB-2P-50A-10kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 37 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 39 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 40 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 41 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 133 | m |
| 43 | Ống nhựa luồn dây D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 44 | Tháo dỡ sảnh mái kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4014 | 100m2 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1194 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,4965 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,6159 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,6159 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,24 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột chữ nhật, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2968 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0896 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6934 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,2273 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8451 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5049 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1793 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0839 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,9753 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5072 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7405 | tấn |
| 61 | Phụ gia Sikagrout 214-11 trộn cùng bê tông, tỷ lệ 25kg/m3 bê tông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 686 | kg |
| 62 | Khoan cấy thép vào cấu kiện bê tông, kích thước lỗ khoan D14x100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 144 | lỗ khoan |
| 63 | Khoan cấy thép vào cấu kiện bê tông, kích thước lỗ khoan D24x200mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | lỗ khoan |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,0537 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,8763 | m3 |
| 66 | Thi công trần nhôm Cell caro 100x100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,6262 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,224 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80,5056 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,6262 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 153,3558 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60,594 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 121,3902 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 59,4682 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 7cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,6262 | m2 |
| 75 | Lát gạch đất nung, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48,6262 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0717 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,216 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,0744 | m2 |
| 79 | Đèn led panel | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 80 | Công tắc đôi, âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 81 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 82 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 83 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,8 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 47,4 | m2 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,2156 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,8724 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,087 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,087 | m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3007 | 100m3 |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,497 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1877 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1063 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1063 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1063 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,0696 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,3146 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3374 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,505 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1402 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4575 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0355 | tấn |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,0628 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,5933 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1663 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6195 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0177 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1376 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7359 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0963 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1093 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,8931 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1923 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1689 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5547 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0399 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1143 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1506 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,0273 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,9801 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,0659 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,2841 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55,0192 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,63 | m2 |
| 129 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,23 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96,7151 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,5141 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,8698 | m2 |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm mái (Sikaproof Membrane hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,2148 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 7cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,6068 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 7cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,173 | m2 |
| 136 | Lát gạch đất nung 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,6068 | m2 |
| 137 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, ốp biển tên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,514 | m2 |
| 138 | Chữ inox gương vàng, cao 35cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,01 | m2 |
| 139 | Chữ inox gương vàng, cao 10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,35 | m2 |
| 140 | Cổng xếp tự động, cổng inox, cao 1.6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,55 | md |
| 141 | Động cơ cổng chính, loại có đường ray | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 142 | Ray thép dẫn hướng cổng xếp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | md |
| 143 | Gia công cổng bằng thép không gỉ SUS 304 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1678 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,06 | m2 |
| 145 | Phụ kiện cổng phụ, cửa mở tay (bản lề, chốt đứng, chốt ngang, bánh xe...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | t.gói |
| 146 | CCLĐ cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, pano kính. Hệ nhôm dày trên 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, sơn màu trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,232 | m2 |
| 147 | CCLĐ cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm, pano kính. Hệ nhôm dày trên 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, sơn màu trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,885 | m2 |
| 148 | Gia công hoa sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0196 | tấn |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 150 | Đèn cột cao 8m, bóng led 150W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 151 | Khung móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 152 | Hệ tiếp địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 153 | Bóng đèn led 150W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 154 | Đèn tube led 1x18W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 155 | Quạt trần kèm chiết áp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 156 | Công tắc đôi, âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 157 | Ổ cắm đôi 3 cực, âm tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 158 | Tủ điện 8 module | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 159 | MCB-2P-25A-10kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 160 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 161 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 162 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 163 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 164 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 165 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 166 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 167 | Ống nhựa HDPE luồn dây 32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 168 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,7451 | m3 |
| 169 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25,7948 | m3 |
| 170 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53,539 | m3 |
| 171 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53,539 | m3 |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3728 | 100m3 |
| 173 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2104 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2633 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2633 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2633 | 100m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,27 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,2347 | m3 |
| 180 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4058 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1784 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,51 | tấn |
| 183 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,8728 | m3 |
| 184 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,6334 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,008 | m3 |
| 186 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5344 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,159 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8125 | tấn |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,7016 | m3 |
| 190 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,6933 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9771 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3456 | tấn |
| 193 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,5668 | m3 |
| 194 | Công tác đá thẻ nhám (slate) hàng rào, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 280,32 | m2 |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 269,44 | m2 |
| 196 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 224,928 | m2 |
| 197 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 318,872 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 813,24 | m2 |
| 199 | Gia công lan can hàng rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,9018 | tấn |
| 200 | Lắp dựng lan can sắt hàng rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 206,34 | m2 |
| 201 | Sơn tĩnh điện cốt thép hàng rào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4.901,8 | kg |
| 202 | Tháo dỡ trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63,4088 | m2 |
| 203 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, tấm chịu ẩm, dày 9mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63,4088 | m2 |
| 204 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63,4088 | m2 |
| 205 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63,4088 | m2 |
| 206 | CCLĐ vách kính cường lực, khung nhôm, Hệ nhôm dày trên 1.4mm, kính trắng 10.38mm, sơn màu trắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 128,4398 | m2 |
| 207 | Tháo dỡ máng xối cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 227,44 | md |
| 208 | Gia công các kết cấu thép khác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8054 | tấn |
| 209 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8054 | tấn |
| 210 | Sơn tĩnh điện hệ giá đỡ máng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 805,4 | kg |
| 211 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng thu nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8144 | tấn |
| 212 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng thu nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8144 | tấn |
| 213 | Bulong M8x80 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.000 | bộ |
| 214 | Tháo dỡ trần phòng vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 85,3216 | m2 |
| 215 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 106,548 | m2 |
| 216 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,15 | m2 |
| 217 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | phòng |
| 218 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,4456 | m3 |
| 219 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,4456 | m3 |
| 220 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 133,698 | m2 |
| 221 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 106,548 | m2 |
| 222 | Công tác ốp gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,15 | m2 |
| 223 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần chống ẩm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 85,3216 | m2 |
| 224 | Lắp đặt lại thiết bị vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | phòng |
| 225 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,55 | m3 |
| 226 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,8 | m3 |
| 227 | Băng báo hiệu cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 115 | md |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,15 | 100m |
| 229 | Ống nhựa luồn dây D32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 230 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m |
| 231 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 232 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 233 | Máng cáp 100x50x1.2mm, gồm cả nắp máng và nhân công lắp đặt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | md |
| 234 | Tủ điện phân phối, kích thước 600x400x250mm, sơn tĩnh điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 235 | MCCP-3P-100A-36kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 236 | MCCP-3P-25A-15kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 237 | Vật tư phụ (thanh cái,...) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | t.bộ |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 241 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ- ngoài nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.158,0637 | m2 |
| 242 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ- trong nhà | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.578,8548 | m2 |
| 243 | Tính điển hình diện tích 1m lan can: | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1004 | m2 |
| 244 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 461,8218 | m2 |
| 245 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 239,776 | m2 |
| 246 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.406,2637 | m2 |
| 247 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.578,8548 | m2 |
| 248 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 461,8218 | m2 |
| 249 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 250 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m2 |
| 251 | Thi công lắp đặt lưới cáp bảo vệ lan can cầu thang | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 233,1248 | m2 |
| 252 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,908 | 100m2 |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Sửa chữa thang tời thực phẩm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.820.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.640.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là: Kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên nghành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệpHoặc:Là: Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình, .+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình,3. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp4. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | - Tối thiểu 06 Cán bộ kỹ thuật công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cơ khí+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao y bản chính chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi