Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839456-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác (theo nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 15/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 14:50:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,245,415,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73624E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 872.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang khuôn viên UBND huyện (sân, cổng, trang trí lại các nhà làm việc ...) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác (theo nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 15/12/2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÁC HỘI ĐẶC THÙ VÀ KHO LƯU TRỮ CỦA VĂN PHÒNG | |||
| B | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 145,604 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,6 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 469,8864 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 154,9136 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,363 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,48 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 154,9136 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 216,0424 | m2 |
| C | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 469,8864 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 145,604 | m2 |
| 3 | Trát cột - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,6 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 147,7796 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 469,8864 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 176,204 | m2 |
| 7 | Làm trần tôn phẳng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 154,9136 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường kính 02 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,88 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay kính dán 02 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,6 | m2 |
| D | Sửa chữa mái tôn: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1604 | 100m2 |
| E | Tam cấp: | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,174 | m2 |
| F | Điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần bóng LED tiết kiệm điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Cầu dao tổng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Điều hòa công suất 12000 btu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | máy |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5072 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt đầu thu + phát wifi cho máy để bàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| H | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch (bể nước cũ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,6168 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch Tarrazzo 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m2 |
| I | Nhà chơi bóng bàn | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tấm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,4 | m2 |
| 2 | Kích nâng hệ thống mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | công |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0355 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0355 | tấn |
| 5 | Gia công hoa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3061 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,4 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,682 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm nhựa thông minh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,4 | m2 |
| 9 | Lắp đặt thảm nền nhà màu xanh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1.5mm2) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,2 | m2 |
| J | Hệ thống cấp, thoát nước các nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ bể xây gạch trên mái (cả bốc xếp phế thải, vận chuyển xuống) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bể |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bể |
| 6 | Ốp aluminium che bể nước Inox khu nhà 03 tầng ủy ban phía sau hội đồng để bơm lên mái (Bao gồm khung sắt và vật tư phụ hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m2 |
| 7 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (ống cấp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm (ống thoát sàn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (ống thoát nước mái) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút, tê nhựa - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút, tê nhựa - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút, tê nhựa - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Colie D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt van điện - máy bơm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm - máy bơm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| K | Bệ đặt bể nước 5m3 trước nhà Ban QLDA | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0707 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3569 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5521 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,565 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0083 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5558 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0125 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0215 | tấn |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,705 | m2 |
| L | Cổng | |||
| 1 | Phá lớp gạch ốp cột trụ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,8 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,8 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,8 | m2 |
| M | Tường rào, bồn hoa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 523,8 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 523,8 | m2 |
| N | Nhà để xe ô tô | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,48 | m2 |
| 2 | Cửa cuốn tự động | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,48 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,48 | m2 |
| 4 | Motor cửa cuốn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73624E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 872.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình dân dụng; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi