Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư số 1, xã Mỹ Hà (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư số 1, xã Mỹ Hà (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 09:38:00 đến ngày 2021-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,137,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.206706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.841341E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có tất cả các hạng mục chủ yếu sau: San nền, đường giao thông (bê tông nhựa), hệ thống thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.296.463.000 VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.296.463.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành cấp thoát nước);- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ số phóng đại:>=30X, độ chính xác đo góc = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại >= 24X, độ chính xác trên 1km đo lặp: = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV(Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,8 đến 1,6m3 (Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn>= 120L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn>=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100 tấn/giờ (Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công Suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm>=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh hơi (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc>=16T (Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc>=10T (Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 100CV đến 150CV (Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức đầm>=16T (Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5T (Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư số 1, xã Mỹ Hà (giai đoạn 1) Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư số 1, xã Mỹ Hà (giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GĐ. Hoàng Mạnh Tuấn. 0865172899 - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ trưởng tổ chuyên gia LCNT: Mai Thế Anh. Điện thoại: 0983.770.215. Tổ trưởng tổ thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Ngô Thị Hà Liên. Điện thoại: 037 5300786. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang, Ông Nguyễn Xuân Tiến, SĐT: 0983 152 973 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất đắp san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,2844 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0741 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vận dụng san nền không yêu cầu độ chặt NC*0,9, MTC*0,9) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 118,828 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,9538 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,4189 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 đắp K90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77,4332 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 đắp K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50,6669 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp K98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,3597 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70,3938 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,838 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,3101 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,124 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,593 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,8221 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,8521 | 100m2 |
| 13 | Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4% | Mục II Chương V trong E-HSMT | 681,4139 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,006 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,078 | m3 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 882,72 | m |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 189,28 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,9406 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8774 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8712 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 212 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 210 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 106 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 87 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm TTC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 106 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 105 | mối nối |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2923 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1726 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | mối nối |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0794 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,5365 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 262 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm; TTA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 126 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm; TTC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 131 | mối nối |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2945 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,0128 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0043 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,36 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5429 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,03 | m3 |
| 27 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 93,87 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 427,55 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1081 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,917 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,0855 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88 | cái |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76 | cấu kiện |
| 34 | Nắp ga Composite kích thước 850x850 tải trọng 12,5 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | bộ |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2589 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0776 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,93 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,97 | m2 |
| 40 | Song chắn rác rãnh xông thép vuông 10x10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0819 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,7713 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,734 | m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,45 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6076 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm; TTA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm; TTC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81 | mối nối |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3796 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0915 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3638 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,45 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,2 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5652 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2539 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5584 | tấn |
| 19 | Thép V50x50x3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,11 | kg |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8016 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,6822 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,6822 | m3 |
| 26 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,7089 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2886 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 190,85 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5444 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6357 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,554 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 174 | cấu kiện |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| E | CHỜ CẤP NƯỚC, CẤP ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2012 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4004 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm; PN8 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,46 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.206706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.841341E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có tất cả các hạng mục chủ yếu sau: San nền, đường giao thông (bê tông nhựa), hệ thống thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.296.463.000 VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.296.463.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành cấp thoát nước);- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tự | Hệ số phóng đại:>=30X, độ chính xác đo góc = | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Độ phóng đại >= 24X, độ chính xác trên 1km đo lặp: = | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất >= 110CV(Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,8 đến 1,6m3 (Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích bồn>= 120L | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích bồn>=250L | 2 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất >=100 tấn/giờ (Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Công Suất >=1,5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Lực đầm>=70kg | 2 |
| 10 | Máy lu bánh hơi (bánh lốp) | Tải trọng làm việc>=16T (Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Tải trọng làm việc>=10T (Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy rải | Công suất từ 100CV đến 150CV (Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy lu rung | Sức đầm>=16T (Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Tải trọng >=5T (Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi