Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hằng năm và nguồn vượt thu tiền sử dụng đất (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 10:30:00 đến ngày 2021-09-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,728,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.718E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Đã từng trực tiếp thi công (là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc cán bộ giám sát chất lượng) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn Bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan ≥0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng khu hiệu bộ, phòng học chức năng 3 tầng trường trung học phổ thông Quốc Tuấn, huyện An Lão; Giai đoạn 1: Xây dựng móng 3 tầng và hoàn thiện tầng 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn đầu tư công hằng năm và nguồn vượt thu tiền sử dụng đất (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dung huyện An Lão, địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng; Điện thoại: 02253.872.251 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng ; Địa chỉ: Số 57 đường An Dương 2, thôn An Dương, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225 3 570 027 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng; Điện thoại: 02253.872.774 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ LÁN TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn lán hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,211 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 6 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3013 | tấn |
| B | KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Phát cỏ dọn mặt bằng thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,0656 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây dọn mặt bằng thi công, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển rác cây đổ đi bằng xe 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | ca |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTk được duyệt và theo Chương V HSMT | 981,3784 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 981,3784 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre d60-d80mm, L =3m, mật độ 30cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 503,2737 | 100m |
| 8 | Đắp cát đầu cọc dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,9193 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,9193 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6847 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2602 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,5767 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7412 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 238,6741 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7207 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2986 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0914 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8607 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,0278 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót dầm DW, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1856 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm, DW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5607 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1135 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6954 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2972 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,1066 | m3 |
| 26 | Láng bể phốt, vữa XM mác 100 dày 3cm có đánh màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,3655 | m2 |
| 27 | Đào đất đặt các đường ống thoát D140 từ hố ga thoát nước bể phốt và bể thải ra phía sau nhà và chảy vào hệ thống thoát nước nhà lớp học 3 tầng (phía bên trái nhà tiến hành xây dựng), đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,9374 | m3 |
| 28 | Lắp ống nhựa PVC D140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 29 | Lắp măng xông PVC D140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 30 | Lắp cút D110 thông ngăn chứa và ngăn lọc, ngăn lắng bể phốt, bể thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp cút chếch D110 từ ngăn lắng bể phốt, bể thải ra ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V MSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp ống nhựa D110 thông ngăn chứa và ngăn lắng bể phốt, bể thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | 100m |
| 33 | Lắp van hút bể phốt, bể thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 34 | Đắp đất móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,7562 | m3 |
| 35 | Đào hố ga, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,16 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 2x4 mác 100# hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8624 | m3 |
| 38 | Lấp đất hố móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,22 | m3 |
| 39 | Trát láng hố ga, vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,602 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,299 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4042 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | c.kiện |
| 44 | Lấp đất chân móng (tận dụng đất đào móng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 622,506 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5888 | 100m3 |
| 46 | Lấp cát nền nhà + hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,5473 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,3985 | m3 |
| C | KHUNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,716 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6685 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột, cao <= 6 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,612 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,2522 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,035 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9594 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0343 | tấn |
| 8 | Móc quạt chờ treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,0633 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,2617 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6336 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,6869 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 dày 12cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,2238 | m3 |
| 14 | Đào móng dầm chân thang đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,61 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 2x4 mác 100 lót móng dầm chân thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1877 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây dầm chân thang, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,289 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4403 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5333 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3124 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3478 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,972 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4026 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường lanh tô ô văng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,099 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường lanh tô ô văng, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1676 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường lanh tô ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đươc duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2377 | m3 |
| D | XÂY THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,1992 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4091 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,0309 | m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,04 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đường dốc, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,68 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94,3054 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can hành lang, hộp kỹ thuật, ngăn phòng WC, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9363 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng tay vịn ở hiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tay vịn fi<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0102 | tấn |
| 11 | Cốt thép tay vịn fi>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,036 | tấn |
| 12 | Bê tông tay vịn mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5476 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8995 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn vòng quanh mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6555 | m3 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1302 | tấn |
| 16 | Giá xà gồ thép hộp 40x80mm dày 2 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | m |
| 17 | Sơn xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,64 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,3 | m |
| 20 | Lắp ống thoát nước fi34 quanh mái, L=0,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | ống |
| 21 | Lắp ống nhựa D60 bảo vệ thép chờ cột tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,864 | 100m |
| 22 | Nhồi vữa XM mác 100 vào trong ống nhựa D60 bảo vệ thép chờ cột tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 336 | ống |
| 23 | Láng mái, ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 453,7944 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 383,8721 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 598,6446 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 363,0136 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 319,8994 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 151,0632 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột trong phòng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,5232 | m2 |
| 30 | Trát lanh tô ô văng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,4518 | m2 |
| 31 | Trát tường + quăng tai lan can hành lang, bồn hoa, đường dốc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,6954 | m2 |
| 32 | Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,7478 | m2 |
| 33 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,7895 | m2 |
| 34 | Trát lót lan can hành lang, bậc tam cấp, đường dốc, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94,705 | m2 |
| 35 | Trát chỉ cắt nước che sương ô văng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,28 | m |
| 37 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,9896 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 424,5934 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,2904 | m2 |
| 40 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,448 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,496 | m2 |
| 42 | Ốp gạch 50x240mm vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,362 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,4648 | m2 |
| 44 | Nẹp chỉ đá granit trang trí tường chắn tam cấp hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,24 | m |
| 45 | Bả bột bả vào trần, dầm, cột ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 575,2287 | m2 |
| 46 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 383,8721 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 959,1008 | m2 |
| 48 | Bả bột bả vào trần, dầm, cột trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 501,537 | m2 |
| 49 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 566,1486 | m2 |
| 50 | Sơn trần, dầm, cột, tường trong nhà (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.067,6856 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép vuông 12x12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,14 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ hoa sắt thép vuông 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,14 | m2 |
| 53 | Sản xuất khung sắt hộp đỡ vách kính (thép hộp 50x50x2.0) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1467 | tấn |
| 54 | Sơn cửa sổ hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,804 | m2 |
| 55 | Lắp dựng khung sắt hộp đỡ vách kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,3844 | m2 |
| 56 | SX lắp dựng hoàn thiện cửa nhựa lõi thép - Cửa đi (kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly cả phụ kiện, khóa, chốt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,296 | m2 |
| 57 | SX lắp dựng hoàn thiện cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ (kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly cả phụ kiện, khóa chốt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,14 | m2 |
| 58 | SX lắp dựng vách nhựa lõi thép (kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly cả phụ kiện hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,4544 | m2 |
| 59 | Đất màu trồng cây vào bồn hoa (dày 30cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,0149 | m3 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1966 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công phía trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2887 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công cột hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0123 | 100m2 |
| 63 | Đào hố để chôn cột sắt hộp 40x80 (khoảng cách 5,0-5,3/cột) để bịt tôn ngăn trong thời gian thi công công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,85 | m3 |
| 64 | Giá cột sắt hộp 40x80 dày 1,5 ly (thu hồi lại sau thi công là 40%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | m |
| 65 | Bê tông mác 200# đá 1x2 chôn chân cột sắt hộp 40x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cột sắt hộp 40x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3255 | tấn |
| 67 | Lắp thanh hộp 30x60 giằng ngang giữa các cột để bắn tôn xung quanh khu vực thi công công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8347 | tấn |
| 68 | Giá thanh hộp 30x60 dày 1,5ly (thu hồi lại sau thi công là 40%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 212,4 | m |
| 69 | Bịt tôn cao 2,0m xung quanh khu vực thi công công trình (thu hồi lại sau thi công là 30%) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,478 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN + LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED treo tường (24W/220V) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 24W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp triết áp (điều tốc) quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 10 | Gia công hàn nối thép fi20 lắp đặt hoàn thiện với móc treo quạt trần (do nằm giữa dầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,538 | kg |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp hạt công tắc đảo chiều đèn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 3P-75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 2P-32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 2P-25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 2P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 670 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 260 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 360 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 230 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 203 | m |
| 28 | Sản xuất lắp dựng con sứ kéo dây từ cột điện vào nhà cả công lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 29 | Ống sun mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 30 | Ống sun mềm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 540 | m |
| 31 | Ống sun mềm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 360 | m |
| 32 | Ống sun mềm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | m |
| 33 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | hộp |
| 34 | Lắp mặt 3 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp mặt 2 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 36 | Lắp mặt 1 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ chôn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | cái |
| 38 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cuộn |
| 39 | Sâu vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.100 | bộ |
| 40 | Khoan rút lõi tường để lắp đặt ống nhựa PVC D60 qua tường chờ điều hoà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | lỗ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 qua tường chờ điều hoà (30cm/ống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 42 | Đào hố cọc tiếp địa tủ điện tổng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,0388 | m3 |
| 43 | Lấp đất hố cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,0388 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II, sắt L75x75x7 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 45 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,44 | kg |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm chờ lắp đặt thiết bị PCCC (báo khói, báo nhiệt, đèn exit, đèn sự cố, chuông báo) trong các phòng tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125 | m |
| F | ĐIỆN THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp ổ cắm điện thoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây cáp điện thoại 2x2x0,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 170 | m |
| 3 | Ổ cắm mạng Internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Ổ cắm mạng ti vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Mặt nạ mạng AMP, điện thoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 6 | Cáp mạng CAT5E tổng 4 lõi có cường lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 7 | Cáp mạng CAT6E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 210 | m |
| 8 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Kệ tủ Rack 600x800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp thiết bị bộ chuyển mạch Switch - 16 Port (mạng LAN) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thanh giữ dây 1U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Dây Patchcord cho máy tính (1,5m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | sợi |
| 15 | Ống gen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 220 | m |
| 16 | Hộp nối 10x10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt rọ chôn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| G | LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY+ NỘI QUY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt 01 đường ống HDPE D25 cấp nước từ nhà WC phía sau nhà lớp học 3 tầng vào nhà đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,515 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,05 | 100m |
| 3 | Lắp tê HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút HDPE D25 ren ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lấp đất hố móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0635 | m3 |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Xi phông Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt khay để xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp van khoá D25 hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 21 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 22 | Đôi kép inox 304-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi nước Jumile | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Phao thông minh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Rơ le | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cắt tường để lắp các đường ống cấp thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,3 | m |
| 28 | Ống nhựa PPR D25 lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,45 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PPR D25 nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 31 | Măng xông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 32 | Măng xông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | cái |
| 34 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR D25 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 37 | Nối hụt đồng D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 38 | Tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tê thu D40-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 40 | Côn thu D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D25 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR D25 ren ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 43 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 44 | Ống tránh PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,27 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,82 | 100m |
| 51 | Măng sông U.PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 52 | Măng sông U.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 53 | Măng sông U.PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 54 | Măng sông U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 55 | Măng sông U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 56 | Măng sông U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 57 | Côn thu PVC D42/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 58 | Côn thu PVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 59 | Côn thu PVC D60/48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 60 | Côn thu PVC D110/48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch PVC D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 72 | Chóp thông hơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch PVC 135 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 77 | Đai inox D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 78 | Lắp bịt đầu PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp bịt đầu PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 80 | Lắp bịt đầu PVC D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp bịt đầu PVC D42, D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp bịt đầu PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp bịt đầu PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp bịt đầu PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 85 | Chèn chít đường đục lắp ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,3 | m |
| 86 | Đào đất đặt 01 đường ống thép D50 chờ lắp đặt hệ thống PCCC tại buồng cầu thang (từ phía sau vào nhà) đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8596 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống thép D50 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,103 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt đầu ống thép D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lấp đất móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6736 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.718E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Đã từng trực tiếp thi công (là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc cán bộ giám sát chất lượng) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, VSMT | 1 | Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥2,5 tấn | ≥2,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn Bê tông ≥250 lít | ≥250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80 lít | ≥80 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW | ≥5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | ≥1,5KW | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1,0KW | ≥1,0KW | 2 |
| 7 | Máy khoan ≥0,5KW | ≥0,5KW | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều 5KW | ≥5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá ≥1,7KW | ≥1,7KW | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | 1 |
| 12 | Máy đào ≤ 0,8m3 | ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi