Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868562-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210867359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hằng năm và nguồn vượt thu tiền sử dụng đất (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 10:30:00 đến ngày 2021-09-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,728,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.718E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Đã từng trực tiếp thi công (là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc cán bộ giám sát chất lượng) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ ≥2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn Bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn ≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan ≥0,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều 5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng khu hiệu bộ, phòng học chức năng 3 tầng trường trung học phổ thông Quốc Tuấn, huyện An Lão; Giai đoạn 1: Xây dựng móng 3 tầng và hoàn thiện tầng 1
120 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn đầu tư công hằng năm và nguồn vượt thu tiền sử dụng đất (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung huyện An Lão, địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và tư vấn Xây dựng Á Đông; Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng; Địa chỉ: Số 57 đường An Dương 2, thôn An Dương, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng; Địa chỉ: Số 57 đường An Dương 2, thôn An Dương, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc Hải Phòng; Địa chỉ: Số 5/38 An Chân, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung huyện An Lão, địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung huyện An Lão, địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng; Điện thoại: 02253.872.251
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng ; Địa chỉ: Số 57 đường An Dương 2, thôn An Dương, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225 3 570 027
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng; Điện thoại: 02253.872.774
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ LÁN TÔN
1Tháo dỡ mái tôn lán hiện trạng
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,211m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 6 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3013tấn
B KẾT CẤU MÓNG
1Phát cỏ dọn mặt bằng thi công
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,0656100m2
2Chặt cây dọn mặt bằng thi công, đường kính gốc cây <= 30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5gốc cây
4Vận chuyển rác cây đổ đi bằng xe 5 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3ca
5Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTk được duyệt và theo Chương V HSMT981,3784m3
6Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT981,3784m3
7Đóng cọc tre d60-d80mm, L =3m, mật độ 30cọc/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT503,2737100m
8Đắp cát đầu cọc dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,9193m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,9193m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6847tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2602tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,5767tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7412100m2
14Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT238,6741m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7207100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mmtheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2986tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0914tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,8607m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79,0278m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót dầm DW, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1856m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm, DWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5607100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1135tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6954tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,2972m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,1066m3
26Láng bể phốt, vữa XM mác 100 dày 3cm có đánh màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,3655m2
27Đào đất đặt các đường ống thoát D140 từ hố ga thoát nước bể phốt và bể thải ra phía sau nhà và chảy vào hệ thống thoát nước nhà lớp học 3 tầng (phía bên trái nhà tiến hành xây dựng), đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,9374m3
28Lắp ống nhựa PVC D140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72100m
29Lắp măng xông PVC D140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
30Lắp cút D110 thông ngăn chứa và ngăn lọc, ngăn lắng bể phốt, bể thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
31Lắp cút chếch D110 từ ngăn lắng bể phốt, bể thải ra ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V MSMT6cái
32Lắp ống nhựa D110 thông ngăn chứa và ngăn lắng bể phốt, bể thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,024100m
33Lắp van hút bể phốt, bể thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
34Đắp đất móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,7562m3
35Đào hố ga, sâu <= 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,16m3
36Bê tông đá 2x4 mác 100# hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8624m3
38Lấp đất hố móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,22m3
39Trát láng hố ga, vữa XM mác 75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,602m2
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,155100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,299tấn
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4042m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35c.kiện
44Lấp đất chân móng (tận dụng đất đào móng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT622,506m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,5888100m3
46Lấp cát nền nhà + hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT187,5473m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,3985m3
C KHUNG BÊ TÔNG
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,716100m2
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6685tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18 mm, cột, cao <= 6 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,612tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,2522m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,035100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9594tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,0343tấn
8Móc quạt chờ treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,0633tấn
10Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,2617m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6336100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,6869tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 dày 12cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,2238m3
14Đào móng dầm chân thang đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,61m3
15Bê tông đá 2x4 mác 100 lót móng dầm chân thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1877m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây dầm chân thang, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,289m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4403100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5333tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3124tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,3478m3
21Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,972m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4026100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường lanh tô ô văng, đường kính <=10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,099tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường lanh tô ô văng, đường kính >10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1676tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường lanh tô ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đươc duyệt và theo Chương V HSMT3,2377m3
D XÂY THÔ + HOÀN THIỆN
1Đào móng bậc tam cấp, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,1992m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0608100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4091m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,0309m3
5Đắp cát tôn nền đường dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,04m3
6Bê tông nền đường dốc, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,68m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT94,3054m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can hành lang, hộp kỹ thuật, ngăn phòng WC, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,9363m3
9Ván khuôn giằng tay vịn ở hiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,073100m2
10Cốt thép tay vịn fi<10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0102tấn
11Cốt thép tay vịn fi>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,036tấn
12Bê tông tay vịn mác 250# đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5476m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8995m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn vòng quanh mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6555m3
15Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1302tấn
16Giá xà gồ thép hộp 40x80mm dày 2 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36m
17Sơn xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,64m2
18Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,288100m2
19Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,3m
20Lắp ống thoát nước fi34 quanh mái, L=0,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30ống
21Lắp ống nhựa D60 bảo vệ thép chờ cột tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,864100m
22Nhồi vữa XM mác 100 vào trong ống nhựa D60 bảo vệ thép chờ cột tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT336ống
23Láng mái, ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT453,7944m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT383,8721m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT598,6446m2
26Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT363,0136m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT319,8994m2
28Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT151,0632m2
29Trát trụ cột trong phòng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,5232m2
30Trát lanh tô ô văng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,4518m2
31Trát tường + quăng tai lan can hành lang, bồn hoa, đường dốc, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66,6954m2
32Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,7478m2
33Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,7895m2
34Trát lót lan can hành lang, bậc tam cấp, đường dốc, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT94,705m2
35Trát chỉ cắt nước che sương ô văng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99m
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,28m
37Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,9896m2
38Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT424,5934m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,2904m2
40Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,448m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,496m2
42Ốp gạch 50x240mm vào tường, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,362m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,4648m2
44Nẹp chỉ đá granit trang trí tường chắn tam cấp hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,24m
45Bả bột bả vào trần, dầm, cột ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT575,2287m2
46Bả bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT383,8721m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT959,1008m2
48Bả bột bả vào trần, dầm, cột trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT501,537m2
49Bả bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT566,1486m2
50Sơn trần, dầm, cột, tường trong nhà (sơn 1 nước lót 2 nước màu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.067,6856m2
51Lắp dựng hoa sắt cửa thép vuông 12x12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,14m2
52Sản xuất cửa sổ hoa sắt thép vuông 12x12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,14m2
53Sản xuất khung sắt hộp đỡ vách kính (thép hộp 50x50x2.0)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1467tấn
54Sơn cửa sổ hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,804m2
55Lắp dựng khung sắt hộp đỡ vách kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,3844m2
56SX lắp dựng hoàn thiện cửa nhựa lõi thép - Cửa đi (kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly cả phụ kiện, khóa, chốt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,296m2
57SX lắp dựng hoàn thiện cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ (kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly cả phụ kiện, khóa chốt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,14m2
58SX lắp dựng vách nhựa lõi thép (kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly cả phụ kiện hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,4544m2
59Đất màu trồng cây vào bồn hoa (dày 30cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0149m3
60Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,1966100m2
61Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công phía trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2887100m2
62Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công cột hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0123100m2
63Đào hố để chôn cột sắt hộp 40x80 (khoảng cách 5,0-5,3/cột) để bịt tôn ngăn trong thời gian thi công công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,85m3
64Giá cột sắt hộp 40x80 dày 1,5 ly (thu hồi lại sau thi công là 40%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54m
65Bê tông mác 200# đá 1x2 chôn chân cột sắt hộp 40x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5m3
66Lắp dựng cột sắt hộp 40x80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3255tấn
67Lắp thanh hộp 30x60 giằng ngang giữa các cột để bắn tôn xung quanh khu vực thi công công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8347tấn
68Giá thanh hộp 30x60 dày 1,5ly (thu hồi lại sau thi công là 40%) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT212,4m
69Bịt tôn cao 2,0m xung quanh khu vực thi công công trình (thu hồi lại sau thi công là 30%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,478100m2
E PHẦN ĐIỆN + LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22bộ
3Lắp đặt đèn LED treo tường (24W/220V)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D300 24WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9bộ
5Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
6Tủ điện phòng 3/6 LATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
9Lắp triết áp (điều tốc) quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
10Gia công hàn nối thép fi20 lắp đặt hoàn thiện với móc treo quạt trần (do nằm giữa dầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,538kg
11Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
13Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
16Lắp hạt công tắc đảo chiều đèn cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
17Aptomat MCCB 3P-75ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
18Aptomat MCCB 2P-32ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
19Aptomat MCCB 2P-25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
20Aptomat MCCB 2P-20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
21Aptomat MCCB 1P-16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28cái
22Aptomat MCCB 1P-16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT670m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT260m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT360m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT230m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT203m
28Sản xuất lắp dựng con sứ kéo dây từ cột điện vào nhà cả công lắp đặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
29Ống sun mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT350m
30Ống sun mềm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT540m
31Ống sun mềm D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT360m
32Ống sun mềm D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35m
33Hộp nối, phân dây kt 100x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48hộp
34Lắp mặt 3 lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
35Lắp mặt 2 lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
36Lắp mặt 1 lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
37Lắp đặt rọ chôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54cái
38Băng dính cách điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cuộn
39Sâu vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.100bộ
40Khoan rút lõi tường để lắp đặt ống nhựa PVC D60 qua tường chờ điều hoàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10lỗ
41Lắp đặt ống nhựa PVC D60 qua tường chờ điều hoà (30cm/ống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,03100m
42Đào hố cọc tiếp địa tủ điện tổng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0388m3
43Lấp đất hố cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,0388m3
44Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II, sắt L75x75x7Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cọc
45Thép bản 50x5 (tiếp đất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,44kg
46Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10m
47Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm chờ lắp đặt thiết bị PCCC (báo khói, báo nhiệt, đèn exit, đèn sự cố, chuông báo) trong các phòng tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT125m
F ĐIỆN THÔNG TIN
1Lắp ổ cắm điện thoạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
2Kéo rải dây cáp điện thoại 2x2x0,5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT170m
3Ổ cắm mạng InternetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13bộ
4Ổ cắm mạng ti viTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
5Mặt nạ mạng AMP, điện thoạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
6Cáp mạng CAT5E tổng 4 lõi có cường lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
7Cáp mạng CAT6ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT210m
8Tủ Rack mạng 27U 400x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
9Kệ tủ Rack 600x800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
10Lắp thiết bị bộ chuyển mạch Switch - 16 Port (mạng LAN) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
11Thanh nguồn 6 ổ cắm 15ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
12Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 PortTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
13Thanh giữ dây 1UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
14Dây Patchcord cho máy tính (1,5m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13sợi
15Ống gen mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT220m
16Hộp nối 10x10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5hộp
17Lắp đặt rọ chôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
G LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY+ NỘI QUY
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
2Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
3Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
4Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
H PHẦN NƯỚC
1Đào đất đặt 01 đường ống HDPE D25 cấp nước từ nhà WC phía sau nhà lớp học 3 tầng vào nhà đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,515m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,05100m
3Lắp tê HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
4Lắp đặt cút HDPE D25 ren ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
5Lắp đặt cút HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
6Lắp khâu nối ren ngoài HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
7Lấp đất hố móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0635m3
8Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
9Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
11Lắp đặt lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
13Xi phông LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
14Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
15Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
16Lắp đặt giá treo khănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
17Lắp đặt khay để xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
18Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
19Máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
20Lắp van khoá D25 hàn nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
21Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
22Đôi kép inox 304-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
23Lắp đặt vòi nước JumileTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
25Phao thông minhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
26Rơ leTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
27Cắt tường để lắp các đường ống cấp thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,3m
28Ống nhựa PPR D25 lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,45100m
29Ống nhựa PPR D25 nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,13100m
30Ống nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6100m
31Măng xông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
32Măng xông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
33Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37cái
34Cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
35Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
36Tê nhựa PPR D25 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
37Nối hụt đồng D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
38Tê nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
39Tê thu D40-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
40Côn thu D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
41Cút nhựa PPR D25 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
42Cút nhựa PPR D25 ren ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
43Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
44Ống tránh PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,27100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,25100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,06100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,82100m
51Măng sông U.PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
52Măng sông U.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
53Măng sông U.PVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
54Măng sông U.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
55Măng sông U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
56Măng sông U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
57Côn thu PVC D42/21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
58Côn thu PVC D60/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
59Côn thu PVC D60/48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
60Côn thu PVC D110/48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
61Lắp đặt Y PVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
62Lắp đặt Y PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
63Lắp đặt Y PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
64Lắp đặt Y PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
65Lắp đặt chếch PVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
66Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
67Lắp đặt chếch PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28cái
68Lắp đặt chếch PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29cái
69Lắp đặt chếch PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
70Lắp đặt chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
71Lắp đặt chếch PVC D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
72Chóp thông hơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
73Lắp đặt măng xông PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
74Cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
75Lắp đặt chếch PVC 135 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m
77Đai inox D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28bộ
78Lắp bịt đầu PVC D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
79Lắp bịt đầu PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
80Lắp bịt đầu PVC D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
81Lắp bịt đầu PVC D42, D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
82Lắp bịt đầu PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
83Lắp bịt đầu PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
84Lắp bịt đầu PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
85Chèn chít đường đục lắp ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,3m
86Đào đất đặt 01 đường ống thép D50 chờ lắp đặt hệ thống PCCC tại buồng cầu thang (từ phía sau vào nhà) đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8596m3
87Lắp đặt ống thép D50 bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,103100m
88Lắp đặt cút thép D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
89Lắp nút bịt đầu ống thép D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
90Lấp đất móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6736m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.718E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu khác tương đương)53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Đã từng trực tiếp thi công (là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc cán bộ giám sát chất lượng) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu khác tương đương)33
4 Cán bộ an toàn lao động, VSMT 1 Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ ≥2,5 tấn ≥2,5 tấn2
2 Máy trộn Bê tông ≥250 lít ≥250 lít2
3 Máy trộn vữa ≥80 lít ≥80 lít1
4 Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW ≥5KW1
5 Máy đầm dùi ≥1,5KW ≥1,5KW3
6 Máy đầm bàn ≥1,0KW ≥1,0KW2
7 Máy khoan ≥0,5KW ≥0,5KW2
8 Máy hàn xoay chiều 5KW ≥5KW1
9 Máy cắt gạch, đá ≥1,7KW ≥1,7KW1
10 Máy thủy bình Máy thủy bình1
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc1
12 Máy đào ≤ 0,8m3 ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->