Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210874398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 10:38:00 đến ngày 2021-09-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 800,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=02 hợp đồng thi công công trình Dân dụng có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường tối thiểu: 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự cho gói thầu. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Khi nhà thầu đến thương thảo hoàn thiện hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp bản gốc chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + 01 ảnh thẻ 3x4 chụp trong thời hạn 06 tháng của 4 nhân sự nêu trên để Chủ đầu tư làm thẻ ra vào công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo ≥ 1,5T, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 4,5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo, khung tiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ tối thiểu 2 chân, 2 chéo, đảm bảo chịu lực tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Thi công xây dựng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không cung cấp đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. - E-HSMT và E-HSYC đối với gói thầu này đều được hiểu là hồ sơ yêu cầu qua mạng. - E-HSDT và E-HSĐX đối với gói thầu này đều được hiểu là hồ sơ đề xuất qua mạng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo – Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu Tướng Nguyễn Đức Dũng – Chức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo – Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0935 276 690 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng PH10. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo – Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ KHU- A | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,1026 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,4 | m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,424 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 266,1363 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9574 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,155 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 502,75 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,24 | m2 |
| 10 | Trám trít, xử lý vết nứt tường trong và tường ngoài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 12 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2721 | tấn |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,133 | m3 |
| B | PHÁ DỠ KHU- B | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1781 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 273,612 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4272 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,232 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 684,1 | m2 |
| 7 | Trám trít xử lý vết nứt tường trong và tường ngoài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,045 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,18 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8373 | m3 |
| C | PHÁ DỠ KHU- C | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,6138 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,9312 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,365 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0588 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9581 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,136 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 568,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,36 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,33 | m2 |
| 10 | Trám trít, xử lý vết nứt tường trong và tường ngoài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,4436 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,681 | m3 |
| D | PHÁ DỠ NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,504 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,504 | m3 |
| E | CẢI TẠO KHU- A | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,431 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1193 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3313 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1325 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0016 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0185 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,466 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,261 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,425 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6614 | 100m2 |
| 14 | GCLD khe chống bão | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 478 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,336 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,336 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1914 | 1m3 cấu kiện |
| 18 | GC cửa đi thép hôp mạ kẽm( bao gồm khung ngoại) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,585 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,585 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,97 | 1m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,228 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 24 | GC lắp dựng máng xối mái trước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,85 | md |
| 25 | GC lắp dựng mái che cửa sổ dọc trục K/1-7 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,4 | md |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,123 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rát nước mái phi 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 514,94 | m2 |
| 31 | GCLD trần la phông tôn tận dụng, (khung đà thép hộp làm mới kt 20x20x1,2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,18 | m2 |
| 32 | Gia cố trần la phông tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,645 | m2 |
| F | CẢI TẠO KHU- B | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9546 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,512 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,125 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7361 | 100m2 |
| 5 | GCLD khe chống bão | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 496 | cái |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3485 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3485 | tấn |
| 8 | Cải tạo cửa đi 1 cánh thành 2 cánh phòng 4.( tận dụng cửa ĐH4+Đ2H), (khung bảo vệ V50x50x5, bản lề, chốt, hàn gia cố những vị trí hư) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,74 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,18 | 1m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1812 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,464 | m3 |
| 12 | GC lắp dựng mái che cửa sổ dọc trục 8/ A*-J | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,2 | md |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 691,524 | m2 |
| 14 | GCLD trần la phông, khung thép hộp 20x20x1,2 k/c đà khung trần 1,0m (tận dụng tôn tháo dỡ), nẹp chỉ nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,2 | m2 |
| 15 | Gia cố trần la phông tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,0535 | m2 |
| G | CẢI TẠO KHU- C | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7658 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1472 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4088 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0018 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0225 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2453 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,7826 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7474 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | tấn |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,788 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,284 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3187 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3187 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4277 | 100m2 |
| 18 | GCLD khe chống bão | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 284 | cái |
| 19 | GC cửa đi thép hôp mạ kẽm (bao gồm khung ngoại) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m2 |
| 20 | Cải tạo cửa đi 1 cánh thành 2 cánh phòng 9.(tận dụng cửa bịt lại thép tấm, bản lề, chốt chỉnh sửa ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,665 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,4058 | 1m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2482 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4254 | m3 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 697,588 | m2 |
| 25 | GCLD trần la phông tôn, khung thép hộp 20x20x1,2 (tận dụng tôn tháo dỡ), nẹp chỉ nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,26 | m2 |
| 26 | GC lắp dựng máng xối mái trước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,1 | md |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | GC lắp dựng mái che cửa sổ dọc trục A/1, 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,1 | md |
| 31 | GCLD khung hộp 40x20x1.2, hoa hộp bảo vệ 20x20x1.2 phía trong cửa đi phòng 8, 9 bằng thép hộp mạ kẽm (kể cả chốt ray trượt, sơn sắt thép 02 nước) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,48 | m2 |
| H | CẢI TẠO - NỀN SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,1103 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7592 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,88 | 10m |
| I | CẢI TẠO - MƯƠNG QUANH SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,764 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0258 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,394 | 100m |
| 12 | Nạo vét mương bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| J | CẢI TẠO- TƯỜNG RÀO BẢO VỆ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6994 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1028 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,5 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,892 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6895 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,946 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,555 | m2 |
| 11 | Gia công cột, khung bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,567 | tấn |
| 12 | Lắp cột, khung thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,567 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,57 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2794 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,274 | 1m2 |
| 16 | Gia công hàng rào lưói thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,46 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,856 | m3 |
| K | CẢI TẠO - ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Cadivi hoặc TĐ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 417 | m |
| 2 | Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x1,5mm2 Cadivi hoặc TĐ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 544 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn Led rạng đông BD M16L 120/35W-S hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bóng đèn cao áp metal halide 70W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 208,5 | m |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,936 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,72 | 100m2 |
| 11 | Bình chữa cháy cầm tay CO2 (3kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=02 hợp đồng thi công công trình Dân dụng có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường tối thiểu: 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. | 2 | 2 |
| 5 | Nhân sự cho gói thầu. | 4 | Khi nhà thầu đến thương thảo hoàn thiện hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp bản gốc chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + 01 ảnh thẻ 3x4 chụp trong thời hạn 06 tháng của 4 nhân sự nêu trên để Chủ đầu tư làm thẻ ra vào công trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 4,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Tời điện | Sức kéo ≥ 1,5T, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 4,5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 14 | Giàn giáo, khung tiệp | 1 bộ tối thiểu 2 chân, 2 chéo, đảm bảo chịu lực tốt. | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi