Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875402-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210874398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 10:38:00 đến ngày 2021-09-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 800,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=02 hợp đồng thi công công trình Dân dụng có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường tối thiểu: 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự cho gói thầu.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Khi nhà thầu đến thương thảo hoàn thiện hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp bản gốc chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + 01 ảnh thẻ 3x4 chụp trong thời hạn 06 tháng của 4 nhân sự nêu trên để Chủ đầu tư làm thẻ ra vào công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo ≥ 1,5T, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 4,5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo, khung tiệp
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ tối thiểu 2 chân, 2 chéo, đảm bảo chịu lực tốt.
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Thi công xây dựng
60 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo – Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định công trình xây dựng Miền Trung. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM , địa chỉ: Số 19 Trần Hưng Đạo, phường Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo – Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không cung cấp đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. - E-HSMT và E-HSYC đối với gói thầu này đều được hiểu là hồ sơ yêu cầu qua mạng. - E-HSDT và E-HSĐX đối với gói thầu này đều được hiểu là hồ sơ đề xuất qua mạng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo – Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu Tướng Nguyễn Đức Dũng – Chức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo – Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0935 276 690
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng PH10. Địa chỉ: 19 Trần Hương Đạo – Tp. Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ KHU- A
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,1026m3
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,4m
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,424m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V266,1363m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,9574m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,155m2
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,36m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V502,75m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,24m2
10Trám trít, xử lý vết nứt tường trong và tường ngoàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,48m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m2
12Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2721tấn
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,133m3
B PHÁ DỠ KHU- B
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1781m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V273,612m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4272m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,08m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,232m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V684,1m2
7Trám trít xử lý vết nứt tường trong và tường ngoàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,045m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,18m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8373m3
C PHÁ DỠ KHU- C
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,6138m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,9312m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,365m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0588tấn
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9581m3
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,136m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V568,8m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,36m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,33m2
10Trám trít, xử lý vết nứt tường trong và tường ngoàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,4436m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,681m3
D PHÁ DỠ NỀN SÂN
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,504m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,504m3
E CẢI TẠO KHU- A
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,431m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0159100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1193m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0265100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3313m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1325m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0098100m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0016tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0185tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,466m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,261m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,425m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6614100m2
14GCLD khe chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V478cái
15Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,336tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,336tấn
17Lắp dựng xà gồMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,19141m3 cấu kiện
18GC cửa đi thép hôp mạ kẽm( bao gồm khung ngoại)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,585m2
19Lắp dựng cửa khung sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,585m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,971m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0998100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,228m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06m3
24GC lắp dựng máng xối mái trướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,85md
25GC lắp dựng mái che cửa sổ dọc trục K/1-7Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,4md
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,123100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
29Lắp đặt cầu chắn rát nước mái phi 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
30Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V514,94m2
31GCLD trần la phông tôn tận dụng, (khung đà thép hộp làm mới kt 20x20x1,2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,18m2
32Gia cố trần la phông tônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,645m2
F CẢI TẠO KHU- B
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9546m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,512m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,125m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7361100m2
5GCLD khe chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V496cái
6Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3485tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3485tấn
8Cải tạo cửa đi 1 cánh thành 2 cánh phòng 4.( tận dụng cửa ĐH4+Đ2H), (khung bảo vệ V50x50x5, bản lề, chốt, hàn gia cố những vị trí hư)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,74m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,181m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1812100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,464m3
12GC lắp dựng mái che cửa sổ dọc trục 8/ A*-JMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,2md
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V691,524m2
14GCLD trần la phông, khung thép hộp 20x20x1,2 k/c đà khung trần 1,0m (tận dụng tôn tháo dỡ), nẹp chỉ nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,2m2
15Gia cố trần la phông tônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,0535m2
G CẢI TẠO KHU- C
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7658m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1472m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0327100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4088m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0097100m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0018tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0225tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2453m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0196100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,7826m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7474m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,078tấn
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V128,788m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,284m2
15Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3187tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3187tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4277100m2
18GCLD khe chống bãoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V284cái
19GC cửa đi thép hôp mạ kẽm (bao gồm khung ngoại)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,48m2
20Cải tạo cửa đi 1 cánh thành 2 cánh phòng 9.(tận dụng cửa bịt lại thép tấm, bản lề, chốt chỉnh sửa )Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,665m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,40581m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2482100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4254m3
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V697,588m2
25GCLD trần la phông tôn, khung thép hộp 20x20x1,2 (tận dụng tôn tháo dỡ), nẹp chỉ nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,26m2
26GC lắp dựng máng xối mái trướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,1md
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09100m
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
30GC lắp dựng mái che cửa sổ dọc trục A/1, 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,1md
31GCLD khung hộp 40x20x1.2, hoa hộp bảo vệ 20x20x1.2 phía trong cửa đi phòng 8, 9 bằng thép hộp mạ kẽm (kể cả chốt ray trượt, sơn sắt thép 02 nước)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,48m2
H CẢI TẠO - NỀN SÂN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,1103m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7592100m2
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,8810m
I CẢI TẠO - MƯƠNG QUANH SÂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,764m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0788100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,216m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,56m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0617100m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,2m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
10Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0258tấn
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,394100m
12Nạo vét mương bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5công
J CẢI TẠO- TƯỜNG RÀO BẢO VỆ NGOÀI NHÀ
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6994100m2
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1028100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,5m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,5m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,892m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6895m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,89m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,252100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,946m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,555m2
11Gia công cột, khung bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,567tấn
12Lắp cột, khung thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,567tấn
13Gia công lắp dựng lưới thép B40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,57m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2794tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,2741m2
16Gia công hàng rào lưói thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,46m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,856m3
K CẢI TẠO - ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Cadivi hoặc TĐMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V417m
2Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x1,5mm2 Cadivi hoặc TĐMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V544m
3Lắp đặt đèn Led rạng đông BD M16L 120/35W-S hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34bộ
4Lắp đặt bóng đèn cao áp metal halide 70WMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
5Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V208,5m
9Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,936100m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,72100m2
11Bình chữa cháy cầm tay CO2 (3kg)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=02 hợp đồng thi công công trình Dân dụng có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)22
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu tại công trường tối thiểu: 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.22
5 Nhân sự cho gói thầu. 4 Khi nhà thầu đến thương thảo hoàn thiện hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp bản gốc chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + 01 ảnh thẻ 3x4 chụp trong thời hạn 06 tháng của 4 nhân sự nêu trên để Chủ đầu tư làm thẻ ra vào công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt.1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.1
5 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 4,5Kw, đang hoạt động tốt.1
6 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
8 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5Kw, đang hoạt động tốt.1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.1
10 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt.1
11 Máy bơm nước Công suất ≥ 5CV, đang hoạt động tốt.1
12 Tời điện Sức kéo ≥ 1,5T, đang hoạt động tốt.1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 4,5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
14 Giàn giáo, khung tiệp 1 bộ tối thiểu 2 chân, 2 chéo, đảm bảo chịu lực tốt.50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->