Gói thầu: 05 XL: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875330-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 05 XL: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt
Số hiệu KHLCNT 20210863231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 10:54:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,531,966,766 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1297950148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc Xây dựng đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh TĐH,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện, Viễn thông: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Viễn thông đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh TĐH;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 05 XL: Xây lắp đường dây trung áp và trạm cắt
Xây dựng xuất tuyến 35kV CQT cho lộ 375 E14.3 và cấp điện cho khu công nghiệp Phúc Ứng, huyện Sơn Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang-Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang-Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang-Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT – Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
C Dây dẫn
1Dây ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V12.059,46m
2Mua dây thí nghiệm ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC 150/24 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V13.702,68m
4Mua dây thí nghiệm AC 150/24 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V18m
5Dây ACSR-120/19 - đấu nối, nối lèoMô tả kỹ thuật theo chương V186m
6Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV - đấu nối, nối lèo AC 150/24 XLPE4.3/HDPE-LMô tả kỹ thuật theo chương V118m
7Dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.028m
D Cách điện
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V515quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V237Chuỗi
E Phụ kiện
1Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V852Cái
2Mắc nối trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V69Cái
3Khánh cho chuỗi kép 100kNMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
4Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V69Cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 50 -240Mô tả kỹ thuật theo chương V600Cái
6Bộ khóa đỡ dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
7Bộ khóa néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
8Cặp cáp thép CCTMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
9Đầu cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
10Đầu cốt nhôm 4 bulong ACSR 120-4Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
11Đầu cốt nhôm 4 bulong ACSR 150-4Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
12Ống nối 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
F PHẦN CÁP NGẦM
G Dây dẫn
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V314,81m
2Mua Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR-W 20/35(40,5)kV 3x240sqmm thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
H Cách điện
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V14quả
I Phụ kiện
1Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm 1 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
4Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm 2 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Đầu cốt đồng - 50 mm 1 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
J Thiết bị
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Cầu dao cách ly 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
K TRẠM CẮT
L Vận chuyển
1Vận chuyển từ kho đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
M Cách điện
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
N Phụ kiện
1Cáp lực Cu/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Cáp lực Cu/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm 1 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
4Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm 2 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
5Đầu cốt đồng - 50 mm 1 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
O Thiết bị
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Recloser 35kV/800AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Cầu dao cách ly 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
P Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
Q PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
R Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Cột BTLT NPC-I-14-190-11,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Cột BTLT NPC-I-14-190-13,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Cột BTLT NPC-I-16-190-11,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
5Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cột
6Cột BTLT NPC-I-18-190-11,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cột
7Cột BTLT NPC-I-18-190-13,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cột
S Cột dựng bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-9,0Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
2Cột BTLT NPC-I-12-190-10,0Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
3Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
4Cột BTLT NPC-I-14-190-11,0Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
5Cột BTLT NPC-I-14-190-13,0Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
6Cột BTLT NPC-I-16-190-11,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
7Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
8Cột BTLT NPC-I-18-190-11,0Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
9Cột BTLT NPC-18-190-13,0Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
T Tiếp địa
1Tiếp địa RC-4 Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V57Bộ
2Tiếp địa RC-4 đào bằng máy Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V56Bộ
U Phần xà, giá
1Xà đỡ 3 pha bằng 35kV XĐG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V41Bộ
2Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đơn XN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi ngang tuyến XN-35NMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
4Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi dọc tuyến XN-35DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà đỡ 3 pha hình Z 35kV XĐZ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
6Xà néo 3 pha hình Z 35kV trên cột đôi ngang tuyến XNZ-35NMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Xà néo 3 pha hình Z 35kV trên cột đôi dọc tuyến XNZ-35DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Xà đỡ 3 pha lệch 35kV XĐL-35Mô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
9Xà néo 3 pha lệch 35kV trên cột đôi ngang tuyến XNL-35NMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
10Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
11Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà rẽ 3 pha trên cột đơn XR-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Cổ dề chống sét 1 CDCS-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
14Cổ dề chống sét 2 CDCS-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
15Cổ dề néo chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Giằng cột đúp G-1Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
17Giằng cột đúp G-2Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
18Giằng cột đúp G-3Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
19Giằng cột đúp G-4Mô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
V Phần móng - Tiếp địa
1Móng cột MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V16Móng
2Móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V17Móng
3Móng cột MT-4 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
4Móng cột MT-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng cột MT-6Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
6Móng cột MT-6 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V28Móng
7Móng cột đôi, MTK-1-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Móng cột đôi, MTK-1-14Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
9Móng cột đôi, MTK-1-14 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
10Móng cột đôi, MTK-1-16 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
11Móng cột đôi, MTK-2-18Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
12Móng cột đôi, MTK-2-18 đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V20Móng
13Tiếp địa RC-4 Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V57Bộ
14Tiếp địa RC-4 đào bằng máy Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V56Bộ
W Phần dây dẫn, phụ kiện
1Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
2Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
3dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
4Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V156Cái
X Phần nhân công thu hồi
Y Tháo hạ dây dẫn và phụ kiện thu hồi
1Thu hồi dây ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V1.839m
2Thu hồi Dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
Z Cột bê tông ly tâm thu hồi
1Thu hồi cột LT-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
2Thu hồi cột LT-14Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
AA Cách điện thu hồi
1Thu hồi sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V17quả
2Cách điện chuổi néo 35Mô tả kỹ thuật theo chương V30Chuỗi
AB Xà, giá đỡ đường dây thu hồi
1Thu hồi Xà đỡ 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Thu hồi Xà néo 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
AC Phần vận chuyển vật tư thu hồi
1Vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AD PHẦN CÁP NGẦM
AE PHẦN CÁCH ĐIỆN
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
2Ống thép mạ kẽm D168,3x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
AF PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN
1Cọc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V23,3Bộ
2Biển báo tên trạm, cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AG PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU -CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AH Phần hào cáp
1Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V206m
2Dây leo tiếp địa DL-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AI Phần xà
1Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AJ PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM
AK Phần móng
1Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V206m
2Cọc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V23,3Cái
AL Phần lắp đặt dây, hộp nối, đầu cáp
1lắp đặt dây, hộp nối, đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1C.Tr
AM TRẠM CẮT RECLOSER
AN Mua sắm Vật liệu khai thác trong nước
1Biển báo tên trạm, cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-ø32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
AO Phần lắp đặt vật liệu điện
1Ép Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm 1 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
2Ép Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm 2 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
3Ép Đầu cốt đồng - 50 mm 1 lỗ mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
AP Phần xây dựng trạm
1Xà phụ đỡ lèo XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Xà phụ đỡ lèo XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà đỡ cầu dao 35 XCD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét X-RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ biến điện áp X-BU-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Dây leo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Hệ thống tiếp địa trạm TĐT - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
AQ Phần thí nghiệm
AR THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V113Vị trí
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V515Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V237chuỗi
AS THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM
AT Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AU Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V14Quả
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
AV Thí nghiệm trạm cắt
AW Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
2TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1H.T
4Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
AX Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
AY THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA
AZ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CỦA 1 RECLOSER
BA Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
BB Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V43tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V69tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
BC Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
10Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
11Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
13Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V69tín hiệu
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V43hàm
17Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hàm
18Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
BD Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
BE Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCCMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
6Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
BF THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
BG Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V22ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V117ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V84ngăn
7Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
8Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20ngăn
9Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
10Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3ngăn
11Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòngMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
12Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V117ngăn
13Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
14Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V117ngăn
BH Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
BI Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
BJ Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
BK Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
BL Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V146hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V146hàm
BM MUA SẮM VTTB PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BN Vật tư thiết bị thông tin
1Module quang FE (Switch Moxa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/UPC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
3Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/APC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
4Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn LC/UPC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
5Dây nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Dây mạng lan Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Lạt sắt 400x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
BO Vật liệu thông tin
1Cáp quang ADSS-12 sợi quang KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V691m
2Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Bộ néo cáp quang ADSS KV 200mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Bộ đỡ cáp quang ADSS KV200mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Gông treo cột LT G0Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Giá cuốn cáp GCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Biển báo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
BP LẮP ĐẶT, HIỆU CHỈNH VTTB VIỄN THÔNG
BQ Lắp đặt thiết bị thông tin quang
1Lắp đặt Module quangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/UPC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
3Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/APC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5đôi
4Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn LC/UPC-SC/APC 3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5đôi
5Dây mạng lan Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
BR Lắp đặt vật tư cáp quang
1Cáp quang ADSS-12 sợi quang KV200Mô tả kỹ thuật theo chương V691m
2Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Bốc dỡ dây dẫn, phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1807tấn
5Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1807tấn
BS Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
BT Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
BU Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1297950148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Viễn thông hoặc Xây dựng đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh TĐH,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện, Viễn thông: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Viễn thông đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh TĐH;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->