Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875697-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ thuộc chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 15:00:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,642,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.59267E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô, tính chất điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này và có giá trị>=5,2 tỷ VNĐ- 02 hợp đồng công trình Thủy Lợi cấp IV trở lên, có quy mô, tính chất điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này và có giá trị>=5,2 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật đính kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng:- 01 kỹ sư xây dựng cầu đường- 02 kỹ sư thủy lợi- Có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự đính kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự đính kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học và chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự đính kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt khe có, khe giãn... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1500w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị. đo cao.... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Hạ tầng phát triển sản xuất vùng cam an toàn tập trung huyện Cao Phong (Giai đoạn 2) 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ thuộc chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực. Nhà thầu nộp cam kết tín dụng của ngân hàng để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình, SN 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, TP Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong; Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG + HMC | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 3,9373 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 3,8974 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 6,5915 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 6,5252 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | Mục 2, Chương V | 1,5129 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 1,4976 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | Mục 2, Chương V | 2,8091 | m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 2,4194 | m3 |
| 9 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 2,3951 | 100m3 |
| 10 | Vét hữu cơ nền đường bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 0,2411 | m3 |
| 11 | Vét hữu cơ nền đường bằng máy | Mục 2, Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,1246 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 12,2826 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG + HMC | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường mác 300 đá 2x4, chiều dày 22cm | Mục 2, Chương V | 865,828 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường BTXM bằng thép | Mục 2, Chương V | 4,05 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 2, Chương V | 40,224 | 100m2 |
| 4 | Lớp móng đường cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Mục 2, Chương V | 7,092 | 100m3 |
| 5 | Làm khe co ngang có thanh truyền lực | Mục 2, Chương V | 215,055 | m |
| 6 | Làm khe co ngang không thanh truyền lực | Mục 2, Chương V | 452,2 | m |
| 7 | Làm khe giãn | Mục 2, Chương V | 43,04 | m |
| 8 | Làm khe dọc | Mục 2, Chương V | 181,01 | m |
| 9 | Gia cố lề đường bằng đá thải chiều dày 14cm | Mục 2, Chương V | 10,938 | 100m2 |
| 10 | Đào khuôn đường đất C3 bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 19,6897 | m3 |
| C | RÃNH XÂY, KÈ + HMC | |||
| 1 | Xây rãnh đá hộc | Mục 2, Chương V | 881,9025 | m3 |
| 2 | Trát lòng rãnh | Mục 2, Chương V | 673,208 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG + HMC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật KT (100x160)cm 01 cái | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mục 2, Chương V | 13 | cái |
| 5 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V | 130 | cái |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG+ HMC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mục 2, Chương V | 1,3706 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 1,3566 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mục 2, Chương V | 2,5456 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 2,5199 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 1,6951 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mục 2, Chương V | 110,0019 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy | Mục 2, Chương V | 56,2007 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 215,6285 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 10,22 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 15,834 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 7,761 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,2233 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | Mục 2, Chương V | 0,4504 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,4376 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 1,7459 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục 2, Chương V | 0,7904 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mục 2, Chương V | 87,8 | cái |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mục 2, Chương V | 16 | ống cống |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 4,96 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,5344 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục 2, Chương V | 1,088 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện | Mục 2, Chương V | 16 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,8407 | 100m3 |
| F | NẠO VÉT HỒ NAM CỨU+ HMC | |||
| 1 | Đào xúc đất lòng hồ bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 605,9164 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 2, Chương V | 605,9164 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mục 2, Chương V | 605,9164 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 117,6825 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 2, Chương V | 117,6825 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp 1km cự ly | Mục 2, Chương V | 117,6825 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 7CV | Mục 2, Chương V | 20 | ca |
| 8 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: | Mục 2, Chương V | 100,94 | 100m2 |
| G | HỒ ĐÁC MƯỜI+ HMC | |||
| 1 | Đào bùn đặc lòng hồ | Mục 2, Chương V | 4.546,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 100m | Mục 2, Chương V | 4.546,65 | m3 |
| 3 | Đào nạo vét lòng hồ bằng máy | Mục 2, Chương V | 558,4 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn + đất cấp 1 bằng ô tô 5 tấn cự ly 1km | Mục 2, Chương V | 603,86 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp bùn + đất cấp 1 bằng ô tô 5 tấn cự ly 2km | Mục 2, Chương V | 603,86 | 100m3 |
| 6 | Đào nạo vét lòng hồ bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 234,44 | 100m3 |
| 7 | Đắp đê quây thi công băng đầm cóc, K = 0,85 (tận dụng khối lượng nạo vét kênh dẫn dòng) | Mục 2, Chương V | 52 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ đê quây bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 52 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất nạo vét lòng hồ + phá đê quây đất cấp 2 bằng ô tô 5 tấn cự ly 1km | Mục 2, Chương V | 234,44 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất nạo vét lòng hồ + phá đê quây đất cấp 2 bằng ô tô 5 tấn cự ly 2km | Mục 2, Chương V | 234,44 | 100m3 |
| 11 | San đất tại bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục 2, Chương V | 419,15 | 100m3 |
| 12 | Chi phí di chuyển 3 cột điện | Mục 2, Chương V | 3 | cột |
| 13 | Sửa đường thi công (đường đất) | Mục 2, Chương V | 5 | ca |
| 14 | Chi phí bơm nước hồ móng công trình máy bơm nước máy bơm động cơ Diezel 7cv | Mục 2, Chương V | 70 | ca |
| H | TRÀN XẢ LŨ – HỒ BÃI BÔNG+ HMC | |||
| 1 | Đào phá đá bằng búa căn đá cấp IV | Mục 2, Chương V | 274,011 | m3 |
| 2 | San đá tại bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mục 2, Chương V | 1,713 | 100m3 |
| I | KÊNH CHÍNH M1 – HỒ BÃI BÔNG+ HMC | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 móng kênh | Mục 2, Chương V | 2,378 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 giằng kênh | Mục 2, Chương V | 0,057 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Mục 2, Chương V | 0,163 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Mục 2, Chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | SX, LD ván khuôn gỗ móng các loại | Mục 2, Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | SX, LD ván khuôn gỗ tường các loại | Mục 2, Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 7 | Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa đường kênh | Mục 2, Chương V | 0,54 | m2 |
| 8 | Đào móng kênh bằng thủ công đất cấp II | Mục 2, Chương V | 2,498 | m3 |
| 9 | Đắp trả móng kênh bằng thủ công K = 0,85 | Mục 2, Chương V | 356,559 | m3 |
| J | KÊNH TƯỚI CHÍNH K0 – BAI GÕ+ HMC | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 tường các loại | Mục 2, Chương V | 48,895 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng kênh | Mục 2, Chương V | 79,299 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 giằng kênh | Mục 2, Chương V | 1,148 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan, tấm phai | Mục 2, Chương V | 3 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan, tấm phai | Mục 2, Chương V | 35 | cái |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cửa chia nước | Mục 2, Chương V | 0,38 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 tường CCN | Mục 2, Chương V | 0,14 | m3 |
| 8 | Bê tông M100 đá 4x6 lót móng kênh | Mục 2, Chương V | 62,426 | m3 |
| 9 | Cốt thép D | Mục 2, Chương V | 4,179 | tấn |
| 10 | Cốt thép D | Mục 2, Chương V | 0,476 | tấn |
| 11 | SX, LD ván khuôn gỗ móng các loại | Mục 2, Chương V | 1,519 | 100m2 |
| 12 | SX, LD ván khuôn gỗ tường các loại | Mục 2, Chương V | 5,316 | 100m2 |
| 13 | SX, LD ván khuôn gỗ giằng kênh | Mục 2, Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 14 | Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa đường kênh | Mục 2, Chương V | 21,658 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường kênh xây gạch cũ | Mục 2, Chương V | 61,166 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng kênh bê tông | Mục 2, Chương V | 41,286 | m3 |
| 17 | Đào móng kênh bằng thủ công đất cấp II | Mục 2, Chương V | 209,009 | m3 |
| 18 | Đắp trả móng kênh bằng thủ công K = 0,85 | Mục 2, Chương V | 172,522 | m3 |
| K | CỐNG NGẦM (LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP) - HỒ SUỐI LẦY+ HMC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 5,5822 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 2, Chương V | 5,5822 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 102,71 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 62,4001 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 8,94 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 50,5017 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất sét bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 5,233 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 9,655 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 2, Chương V | 9,655 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép cống cũ | Mục 2, Chương V | 136,25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 1,3625 | 100m3 |
| 12 | Bạt nhựa lót mái kênh dẫn dòng | Mục 2, Chương V | 3,8615 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 10,37 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 37,56 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 250 | Mục 2, Chương V | 49,58 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn nhà van cống, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,22 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà van cống, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,56 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm nắp cửa vào cống, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,25 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,3613 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mục 2, Chương V | 2,9208 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nhà van cống, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,2406 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm nhà van cống, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0126 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm nhà van cống, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,1233 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm nắp cửa vào cống lấy nước, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0158 | tấn |
| 25 | Thép lưới chắn rác cửa vào cống, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0466 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mục 2, Chương V | 1,69 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm | Mục 2, Chương V | 0,9679 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=400mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 29 | Gia công, sản xuất đầu lọc cống D400 | Mục 2, Chương V | 0,1113 | tấn |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống d=400mm | Mục 2, Chương V | 3 | cặp bích |
| 31 | Van cổng gang, lắp mặt bích, đường kính D400; PN 16 | Mục 2, Chương V | 2 | cỏi |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 33 | Sản xuất, gia công thép néo thân cống, đường kính D14mm | Mục 2, Chương V | 0,0707 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cống | Mục 2, Chương V | 0,7954 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống | Mục 2, Chương V | 2,7616 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mục 2, Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mục 2, Chương V | 0,1749 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp cửa vào cống | Mục 2, Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 39 | Làm khớp nối ngang, đứng cống lấy nước bằng đồng | Mục 2, Chương V | 21,7 | m |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục 2, Chương V | 3,88 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum mặt ngoài ống cống | Mục 2, Chương V | 218,87 | m2 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 5,77 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 84,98 | m2 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống nhà van cống lấy nước, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,503 | m3 |
| 45 | Cửa sổ (kết cấu cửa khung sắt, bọc tôn dầy 2mm) | Mục 2, Chương V | 1,44 | m2 |
| 46 | Cửa đi (kết cấu cửa khung sắt, bọc tôn dầy 2mm) | Mục 2, Chương V | 1,44 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 2,88 | m2 |
| 48 | Khóa cửa | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy ranh thu nước nhà van cống, đá 2x4, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,515 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thu nước, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,436 | m3 |
| L | ĐẬP ĐẤT – SUỐI LẦY+ HMC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 8,1659 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 2, Chương V | 8,1659 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 7,9511 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Mục 2, Chương V | 542,09 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 15,9157 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 4,6128 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 2, Chương V | 4,6128 | 100m3 |
| 8 | Nilon lót đáy khung dầm | Mục 2, Chương V | 103,37 | m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật mái | Mục 2, Chương V | 12,9835 | 100m2 |
| 10 | Dăm lót mái thượng lưu đập | Mục 2, Chương V | 119,5 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan chân mái thượng lưu đập | Mục 2, Chương V | 63,59 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông khung dầm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 42,98 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khung dầm, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,5687 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khung dầm, đường kính | Mục 2, Chương V | 2,5927 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn khung dầm mái thượng lưu đập | Mục 2, Chương V | 3,9634 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục 2, Chương V | 27,66 | m2 |
| 17 | Xếp đá khan trong khung dầm mái thượng lưu đập | Mục 2, Chương V | 365,69 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây rãnh chân mái hạ lưu, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 53,72 | m3 |
| 19 | Cát lọc áp mái hạ lưu tuyến đập | Mục 2, Chương V | 0,3259 | 100m3 |
| 20 | Dăm lọc áp mái hạ lưu tuyến đập (chuyển về mã đá 1x2cm) | Mục 2, Chương V | 0,3259 | 100m3 |
| 21 | Xếp đá khan áp mái hạ lưu tuyến đập | Mục 2, Chương V | 65,19 | m3 |
| 22 | Nilon lót đáy rãnh thoát nước mái hạ lưu tuyến đập | Mục 2, Chương V | 88,87 | m2 |
| 23 | Đá xây VXM M100 rãnh thoát nước mái đập | Mục 2, Chương V | 54,04 | m3 |
| 24 | Trồng cỏ mái hạ lưu tuyến đập | Mục 2, Chương V | 12,6276 | 100m2 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mục 2, Chương V | 95,82 | m3 |
| 26 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng | Mục 2, Chương V | 34,22 | m3 |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mục 2, Chương V | 0,467 | 100m3 |
| 28 | Giấy dầu lót mặt đường | Mục 2, Chương V | 3,113 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Mục 2, Chương V | 62,26 | m3 |
| 30 | Làm khe co mặt đường bê tông | Mục 2, Chương V | 6 | 10m |
| M | TRÀN XẢ LŨ – SUỐI LẦY+ HMC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 2,0577 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 205,77 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 205,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 2, Chương V | 2,0577 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 5,2174 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng | Mục 2, Chương V | 77,25 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 117,4066 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 117,4066 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 2, Chương V | 1,1741 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 4,2618 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục 2, Chương V | 26,28 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy tràn, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mục 2, Chương V | 106,98 | m3 |
| 13 | Bê tông ngưỡng tràn, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 14,25 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phai cửa điều tiết, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,08 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy tràn, đường kính | Mục 2, Chương V | 3,397 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm phai cửa điều tiết | Mục 2, Chương V | 0,1067 | tấn |
| 17 | Thép biện pháp thi công liên kết đáy tràn và ngưỡng tràn | Mục 2, Chương V | 0,0217 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy tràn | Mục 2, Chương V | 0,7803 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn ngưỡng tràn | Mục 2, Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm phai đúc sẵn | Mục 2, Chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 (tường cao | Mục 2, Chương V | 235,72 | m3 |
| 22 | Ống nhựa thoát nước D27 | Mục 2, Chương V | 1,976 | 100m |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mục 2, Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục 2, Chương V | 74,27 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Mục 2, Chương V | 179,9188 | m3 |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mục 2, Chương V | 147,0382 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Mục 2, Chương V | 282,864 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Mục 2, Chương V | 86,2007 | tấn |
| 29 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Mục 2, Chương V | 86,2007 | tấn |
| 30 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Mục 2, Chương V | 3,6287 | tấn |
| 31 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mục 2, Chương V | 3,6287 | tấn |
| 32 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lên | Mục 2, Chương V | 3,1073 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mục 2, Chương V | 3,1073 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 179,9188 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 179,9188 | m3 |
| 36 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 147,0382 | m3 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 147,0382 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 282,864 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 282,864 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 86,2007 | tấn |
| 41 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 86,2007 | tấn |
| 42 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 3,6287 | tấn |
| 43 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 3,6287 | tấn |
| 44 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 3,1073 | m3 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 3,1073 | m3 |
| N | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN KÊNH TƯỚI CHÍNH K0+ HMC | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Mục 2, Chương V | 3,8604 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 257,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V | 6,65 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 0,6762 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,6762 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 85,96 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 85,96 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 122,8 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,85 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục 2, Chương V | 9,8375 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mục 2, Chương V | 5,8502 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,587 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênh | Mục 2, Chương V | 2,5421 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường kênh | Mục 2, Chương V | 24,683 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Mục 2, Chương V | 0,5535 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục 2, Chương V | 20,91 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp kênh, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 9,58 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp kênh | Mục 2, Chương V | 1,5071 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp | Mục 2, Chương V | 0,6566 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 105kg | Mục 2, Chương V | 228 | cái |
| 21 | Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 13,15 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,1115 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mục 2, Chương V | 3,125 | 100m |
| 24 | Dăm lót đáy cống | Mục 2, Chương V | 0,19 | m3 |
| 25 | Nilon lót tường đầu cống | Mục 2, Chương V | 4 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy tường đỡ đầu cống, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1,2 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đỡ đầu cống, đá 1x2, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,06 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu cống | Mục 2, Chương V | 0,1157 | 100m2 |
| 29 | Cẩu ống cống, đế cống lên xuống ô tô bằng cần trục ô tô 5T | Mục 2, Chương V | 1 | ca |
| 30 | Vận chuyển ống cống, đế cống từ Hà Nội đến công trình bằng ô tô 7T | Mục 2, Chương V | 1 | ca |
| 31 | Ống cống D500, tải loại C | Mục 2, Chương V | 5 | m |
| 32 | Đế cống D500 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện 1130tấn | Mục 2, Chương V | 2 | cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đế cống | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 35 | Vữa xi măng M100 trát mối nối ống cống | Mục 2, Chương V | 0,02 | m3 |
| 36 | Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 19,73 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mục 2, Chương V | 4,7 | 100m |
| 39 | Dăm lót đáy cống | Mục 2, Chương V | 0,35 | m3 |
| 40 | Nilon lót tường đầu cống | Mục 2, Chương V | 4 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy tường đỡ đầu cống, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1,2 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đỡ đầu cống, đá 1x2, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,06 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu cống | Mục 2, Chương V | 0,1157 | 100m2 |
| 44 | Cẩu ống cống, đế cống lên xuống ô tô bằng cần trục ô tô 5T | Mục 2, Chương V | 1 | ca |
| 45 | Vận chuyển ống cống, đế cống từ Hà Nội đến công trình bằng ô tô 7T | Mục 2, Chương V | 1 | ca |
| 46 | Ống cống D500, tải loại C | Mục 2, Chương V | 7,5 | m |
| 47 | Đế cống D500 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện 1130tấn | Mục 2, Chương V | 3 | cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đế cống | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 50 | Vữa xi măng M100 trát mối nối ống cống | Mục 2, Chương V | 0,03 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Mục 2, Chương V | 3,74 | m3 |
| 52 | Cấp phối đá dăm loại 1 làm nền đường | Mục 2, Chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 53 | Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 13,15 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 55 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mục 2, Chương V | 3,125 | 100m |
| 56 | Dăm lót đáy cống | Mục 2, Chương V | 0,19 | m3 |
| 57 | Nilon lót tường đầu cống | Mục 2, Chương V | 4 | m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy tường đỡ đầu cống, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 1,2 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đỡ đầu cống, đá 1x2, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,06 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu cống | Mục 2, Chương V | 0,1157 | 100m2 |
| 61 | Cẩu ống cống, đế cống lên xuống ô tô bằng cần trục ô tô 5T | Mục 2, Chương V | 1 | ca |
| 62 | Vận chuyển ống cống, đế cống từ Hà Nội đến công trình bằng ô tô 7T | Mục 2, Chương V | 1 | ca |
| 63 | Ống cống D500, tải loại C | Mục 2, Chương V | 5 | m |
| 64 | Đế cống D500 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện 1130tấn | Mục 2, Chương V | 2 | cấu kiện |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đế cống | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 67 | Vữa xi măng M100 trát mối nối ống cống | Mục 2, Chương V | 0,02 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Mục 2, Chương V | 2,04 | m3 |
| 69 | Cấp phối đá dăm loại 1 làm nền đường | Mục 2, Chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 70 | Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 2,07 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,18 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,18 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,32 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,12 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Mục 2, Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Mục 2, Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cống | Mục 2, Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0169 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0071 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0058 | tấn |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục 2, Chương V | 0,78 | m2 |
| 83 | Máy đóng mở trục vít tay quay V0 | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt máy đóng mở | Mục 2, Chương V | 0,054 | tấn |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,05 | m3 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa van, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0131 | tấn |
| 87 | Thép dàn van | Mục 2, Chương V | 0,2173 | tấn |
| O | KÊNH NHÁNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN N1+ HMC | |||
| 1 | Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 600,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V | 1,5554 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 18,33 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 18,33 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 29,33 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục 2, Chương V | 2,3037 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,8732 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,1276 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênh | Mục 2, Chương V | 0,7517 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường kênh | Mục 2, Chương V | 5,8952 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Mục 2, Chương V | 0,0999 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục 2, Chương V | 4,81 | m2 |
| 14 | Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 0,69 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,06 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,06 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,11 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,04 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Mục 2, Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Mục 2, Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cống | Mục 2, Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0056 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0024 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0019 | tấn |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục 2, Chương V | 0,26 | m2 |
| 27 | Máy đóng mở trục vít tay quay V0 | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt máy đóng mở | Mục 2, Chương V | 0,018 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,02 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa van, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 31 | Thép dàn van | Mục 2, Chương V | 0,0724 | tấn |
| 32 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 22,31 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố đỡ ống, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 19,42 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mố | Mục 2, Chương V | 0,7224 | 100m2 |
| 36 | Thép hình làm mố đỡ ống | Mục 2, Chương V | 0,608 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Mục 2, Chương V | 0,84 | 100m |
| 38 | Sơn đường ống thép 2 nước | Mục 2, Chương V | 158,26 | m2 |
| 39 | Thép gia cường đường ống với kênh bê tông D10 | Mục 2, Chương V | 0,37 | kg |
| 40 | Thép mố đỡ, đường kính 10| Mục 2, Chương V | 0,971 | tấn | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố đỡ ống, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 12,29 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mố | Mục 2, Chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 44 | Thép hình làm mố đỡ ống | Mục 2, Chương V | 0,37 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Mục 2, Chương V | 0,4066 | 100m |
| 46 | Sơn đường ống thép 2 nước | Mục 2, Chương V | 76,6 | m2 |
| 47 | Thép mố đỡ, đường kính 10| Mục 2, Chương V | 0,6144 | tấn | |
| 48 | Thép gia cường đường ống với kênh bê tông D10 | Mục 2, Chương V | 0,37 | kg |
| 49 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Mục 2, Chương V | 48,1982 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mục 2, Chương V | 89,151 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Mục 2, Chương V | 31,7131 | tấn |
| 52 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Mục 2, Chương V | 31,7131 | tấn |
| 53 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Mục 2, Chương V | 6,2844 | tấn |
| 54 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mục 2, Chương V | 6,2844 | tấn |
| 55 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lên | Mục 2, Chương V | 12,2003 | m3 |
| 56 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mục 2, Chương V | 12,2003 | m3 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 48,1982 | m3 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 48,1982 | m3 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 89,151 | m3 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 89,151 | m3 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 31,7131 | tấn |
| 62 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 31,7131 | tấn |
| 63 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 6,2844 | tấn |
| 64 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 6,2844 | tấn |
| 65 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 12,2003 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 12,2003 | m3 |
| P | KÊNH NHÁNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN N2+ HMC | |||
| 1 | Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 60,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,85 | Mục 2, Chương V | 0,6626 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 2, Chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 10,53 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 10,53 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 8,95 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 8,95 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 14,32 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,16 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục 2, Chương V | 1,1248 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,4264 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0623 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênh | Mục 2, Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường kênh | Mục 2, Chương V | 2,8784 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Mục 2, Chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục 2, Chương V | 2,34 | m2 |
| 18 | Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 0,69 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,06 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,06 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,11 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,04 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Mục 2, Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Mục 2, Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cống | Mục 2, Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0056 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0024 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0019 | tấn |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục 2, Chương V | 0,26 | m2 |
| 31 | Máy đóng mở trục vít tay quay V0 | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máy đóng mở | Mục 2, Chương V | 0,018 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,02 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa van, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 35 | Thép dàn van | Mục 2, Chương V | 0,0724 | tấn |
| 36 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 11 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,35 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,7 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,8 | m3 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,53 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0404 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0184 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp | Mục 2, Chương V | 0,0662 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục 2, Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục 2, Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 126 kg | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 49 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mục 2, Chương V | 2,2 | 100m |
| 50 | Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 0,69 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,06 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,06 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,08 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,04 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Mục 2, Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Mục 2, Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cống | Mục 2, Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0056 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0016 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0019 | tấn |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục 2, Chương V | 0,26 | m2 |
| 63 | Máy đóng mở trục vít tay quay V0 | Mục 2, Chương V | 1 | máy |
| 64 | Lắp đặt máy đóng mở | Mục 2, Chương V | 0,018 | tấn |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,01 | m3 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa van, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 67 | Thép dàn van | Mục 2, Chương V | 0,0724 | tấn |
| Q | KÊNH NHÁNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN N3+ HMC | |||
| 1 | Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 58,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V | 0,2786 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 4 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 6,32 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,07 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,4964 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,1882 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0275 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênh | Mục 2, Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường kênh | Mục 2, Chương V | 1,2704 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Mục 2, Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục 2, Chương V | 1,04 | m2 |
| 14 | Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 0,69 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,06 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,06 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,11 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,04 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Mục 2, Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Mục 2, Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cống | Mục 2, Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0056 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0024 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0019 | tấn |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục 2, Chương V | 0,26 | m2 |
| 27 | Máy đóng mở trục vít tay quay V0 | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt máy đóng mở | Mục 2, Chương V | 0,018 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,02 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa van, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 31 | Thép dàn van | Mục 2, Chương V | 0,0724 | tấn |
| 32 | Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 0,69 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,06 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,06 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,08 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,04 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Mục 2, Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Mục 2, Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cống | Mục 2, Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0056 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0016 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0019 | tấn |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục 2, Chương V | 0,26 | m2 |
| 45 | Máy đóng mở trục vít tay quay V0 | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt máy đóng mở | Mục 2, Chương V | 0,018 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,01 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa van, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 49 | Thép dàn van | Mục 2, Chương V | 0,0724 | tấn |
| R | KÊNH NHÁNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN N4+ HMC | |||
| 1 | Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 124,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V | 1,1553 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 14,3 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 14,3 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 22,8 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,26 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục 2, Chương V | 1,7909 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,6789 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0992 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênh | Mục 2, Chương V | 0,5845 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường kênh | Mục 2, Chương V | 4,5832 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Mục 2, Chương V | 0,0783 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục 2, Chương V | 3,77 | m2 |
| 14 | Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 0,69 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,06 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,06 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,11 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,04 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Mục 2, Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Mục 2, Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cống | Mục 2, Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0056 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0024 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0019 | tấn |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục 2, Chương V | 0,26 | m2 |
| 27 | Máy đóng mở trục vít tay quay V0 | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt máy đóng mở | Mục 2, Chương V | 0,018 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,02 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa van, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0044 | tấn |
| 31 | Thép dàn van | Mục 2, Chương V | 0,0724 | tấn |
| 32 | Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 2,07 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,18 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,18 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,24 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,12 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Mục 2, Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Mục 2, Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cống | Mục 2, Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0169 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0047 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0058 | tấn |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục 2, Chương V | 0,78 | m2 |
| 45 | Máy đóng mở trục vít tay quay V0 | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt máy đóng mở | Mục 2, Chương V | 0,054 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,03 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa van, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0131 | tấn |
| 49 | Thép dàn van | Mục 2, Chương V | 0,2173 | tấn |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Mục 2, Chương V | 26,0722 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mục 2, Chương V | 47,9556 | m3 |
| 52 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Mục 2, Chương V | 16,2973 | tấn |
| 53 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Mục 2, Chương V | 16,2973 | tấn |
| 54 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Mục 2, Chương V | 3,0959 | tấn |
| 55 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mục 2, Chương V | 3,0959 | tấn |
| 56 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lên | Mục 2, Chương V | 7,4054 | m3 |
| 57 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mục 2, Chương V | 7,4054 | m3 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 26,0722 | m3 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 140m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 26,0722 | m3 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 47,9556 | m3 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 140m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 47,9556 | m3 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 16,2973 | tấn |
| 63 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 140m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 16,2973 | tấn |
| 64 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 3,0959 | tấn |
| 65 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 140m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 3,0959 | tấn |
| 66 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mục 2, Chương V | 7,4054 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 140m tiếp theo | Mục 2, Chương V | 7,4054 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.59267E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô, tính chất điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này và có giá trị>=5,2 tỷ VNĐ- 02 hợp đồng công trình Thủy Lợi cấp IV trở lên, có quy mô, tính chất điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này và có giá trị>=5,2 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật đính kèm tài liệu chứng minh | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Đáp ứng:- 01 kỹ sư xây dựng cầu đường- 02 kỹ sư thủy lợi- Có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự đính kèm tài liệu chứng minh | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự đính kèm tài liệu chứng minh | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học và chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự đính kèm tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | >= 1 kw | 3 |
| 3 | Máy hàn | >=23 kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | >= 80 lít | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=7 tấn | 3 |
| 7 | Máy đào | >=0,8m3 | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | >= 60kg | 2 |
| 10 | Máy nén khí | >=360m3/h | 1 |
| 11 | Máy lu | >=8 tấn | 2 |
| 12 | Máy lu rung | >= 12 tấn | 1 |
| 13 | Máy cắt khe MCD | Cắt khe có, khe giãn... | 1 |
| 14 | Máy ủi | >=110CV | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | >=1500w | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Định vị. đo cao.... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi