Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 15:24:00 đến ngày 2021-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,279,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4197945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2839589E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng cac hạng mục công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.995.904.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường;Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường;Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi, (≥ 110CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thảm nhựa ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nấu,tưới nhựa (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục ngã tư Văn Trung đi Văn Đoài, xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn.
Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng huyện Đông Sơn: Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng máy | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 35,9328 | 100m3 |
| 2 | Đào mương | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,2081 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,0097 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17,2526 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 43,0321 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 43,4231 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Hệ số nở dời 1,23. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 128,6474 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp đến công trình | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.286,474 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 81,9959 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,2897 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,1864 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,1608 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 58,1522 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 58,1522 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,9027 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,9027 | 100tấn |
| C | Vuốt nối đường dân sinh bằng BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 45,46 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0443 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,295 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2761 | 100m2 |
| D | Rãnh xây gạch B=40 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,4608 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,384 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 37,44 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 170,56 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,496 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,0144 | 100m3 |
| E | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19,968 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0234 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,7789 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 208 | 1cấu kiện |
| F | Ga thu nước thải loại 1 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0754 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,291 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,324 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| G | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0206 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| H | Ga thu nước thải loại 2 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,604 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0619 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,608 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| I | Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0451 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1644 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| J | Cống bản | |||
| 1 | Đào đất xây dựng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5746 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,16 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,4016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1672 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2049 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2461 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,93 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3448 | 100m3 |
| K | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6488 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,18 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5304 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 45,22 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3899 | 100m3 |
| L | Cống D400 trên đoạn mương đất hoàn trả | |||
| 1 | Đào đất xây dựng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 60,29 | m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,424 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4197945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2839589E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng cac hạng mục công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.995.904.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường;Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường;Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này | 1 |
| 2 | Máy ủi, (≥ 110CV) | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy lu thảm nhựa ≥ 12T | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh ≥ 10T | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này | 2 |
| 5 | Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 5 tấn) | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 0,8m3 | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông các loại | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này | 2 |
| 10 | Máy thủy bình (đồng bộ) | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này | 1 |
| 11 | Máy nấu,tưới nhựa (đồng bộ) | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này | 1 |
| 12 | Máy rải thảm BT nhựa (đồng bộ) | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy đọng cho gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi