Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875179-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210852060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 16:02:00 đến ngày 2021-09-07 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,060,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành hệ thống điện- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời điện hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà rèn luyện thể thao xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng , địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng; Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.836.327.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Cát Lợi + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Lạc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Lô + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng , địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng; Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.836.327.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu.. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu (6) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng; Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.836.327.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Đồng; Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.836.327.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Đồng; Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.836.327.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Yên Lạc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng – Nhà rèn luyện thể thao
1Đào móng - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,8064100m3
2Đào móng bậc lên xuống, tam cấp, dầm - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,57361m3
3Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,9874100m3
4Đắp đất tôn nền độ chặt k90 tận dụng đất đàoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,9505100m3
5Ván khuôn lót móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5821100m2
6Bê tông lót móng M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42,8683m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,4293tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0379tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,5801tấn
10Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2098100m2
11Bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT206,782m3
12Ván khuôn cổ cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,7855100m2
13Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8392tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1716tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,1488tấn
16Bê tông cổ cột M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,028m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5532100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7963tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,9822tấn
20Bê tông xà dầm, giằng M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,1663m3
21Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT125,169m3
22Rải bạt xác rắn chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT870,8488m2
23Bê tông nền M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT74,1158m3
24Bê tông nền M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,969m3
B Thân – Nhà rèn luyện thể thao
1Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,5286100m2
2Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7505tấn
3Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5691tấn
4Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,5437tấn
5Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm chiều cao trên 3,75mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,3905tấn
6Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2151tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1861tấn
8Bê tông cột M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28,38m3
9Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,4072m3
10Ván khuôn dầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1851100m2
11Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3447tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4249tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6232tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,2155tấn
15Bê tông dầm M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,5947m3
16Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,701100m2
17Ván khuôn be thành máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7145100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,4122tấn
19Bê tông sàn mái M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47,01m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT63,5158m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao trên 3,75m vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT77,87m3
22Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,4461m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao trên 3,75m vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,7156m3
24Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,4926m3
25Ván khuôn lanh tôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0453100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0262tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0324tấn
28Bê tông lanh tô M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5362m3
29Lắp đặt lanh tôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8Tấm
30Ván khuôn giằng tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3365100m2
31Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,159tấn
32Bê tông giằng tường M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,864m3
C Mái – Nhà rèn luyện thể thao
1Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m L100*100*10mm; L75*75*7mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,3474tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT521,431m2
3Bu long neo M24x600, giá tham khảo thị trường:Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT120cái
4Sản xuất lắp dựng xà gồ thép C100*50*15*2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,7192tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT358,40391m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng, chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,8015100m2
7Tôn úp nócPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT73,64md
8Trần tôn dày 0,4lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40,0302m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8835100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 48mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1738100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 34mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,072100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9cái
13Ống thoát nước sàn D110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9cái
D Hoàn thiện – Nhà rèn luyện thể thao
1Ốp đá rốiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT95,686m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT637,2145m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT810,8675m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT697,6504m2
5Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT470,1m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT230,8097m2
7Vẽ trang trí biểu tượng thể thaoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Cái
8Vòng biểu tượng olympic bằng InoxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10Cái
9Chữ inox màu theo phối cảnh: NHÀ RÈN LUYỆN THỂ THAO (chiều cao chữ 60cm), giá tham khảo thị trường, đã bao gồm công lắp đặtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36chữ
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,82m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT338,08m2
12Láng sê nô, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT338,08m2
13Đánh bóng nền, sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy chống trơn trượtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT748,368m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT154,5064m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.334,8649m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.511,7772m2
17Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18m2
18Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,719m2
19Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 1 cánh hắt, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT74,16m2
20Vách kính nhôm hệ, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT438,6001m2
21Chênh kính 6,38lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT540,4791m2
22Sản xuất song cửa sổ 13x26x1,2mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT46,23kg
23Sơn tính điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT46,23kg
24Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,86m2
25Sản xuất và lắp dựng thang sắt thăm máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,27kg
26Lắp đặt ghế ngồi thanh InoxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT646,67Kg
27Đầu chụp InoxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT120Cái
28Thép liên kết D14Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT65,25Kg
E Điện, chống sét – Nhà rèn luyện thể thao
1Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT52m
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT124m
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
4Bình sứ trang trí chân kim giá tham khảoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
5Gia công, đóng cọc chống sétPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cọc
6Đào rãnh cáp chống sét - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,07521m3
7Đắp đất hoàn trả rãnh cáp chống sétPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1508100m3
8Đo kiểm tra điện trở chống sétPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3điểm
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT176m
10Bu lông, đai ốc, vành đệm M12x25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3Bộ
11Lắp đặt quạt treo tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cái
12Lắp đặt đèn sát trần có chụpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
13Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
14Đèn chiếu sáng led 250WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT49bộ
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT812m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT57m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT55m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT285m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT320m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT74m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT120m
22Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32cái
24Tủ điện tổng 450*350*150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤100APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
27Lắp đặt các automat 3 pha ≤150APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
28Hộp đấu nốiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47hộp
F Nhà vệ sinh
1Đào móng - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5263100m3
2Đào móng xây gạch - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,26561m3
3Đắp đất hoàn trả móng đào tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,6324m3
4Đắp đất tôn nền tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0561100m3
5Ván khuôn lót móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0911100m2
6Bê tông lót móng M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,1522m3
7Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0972100m2
8Ván khuôn cổ cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0634100m2
9Lắp dựng cốt thép đáy đài móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1863tấn
10Lắp dựng cốt thép đai cổ cột ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0135tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,139tấn
12Bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,86m3
13Bê tông cổ cột M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3485m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,5391m3
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,9929m3
16Ván khuôn dầm móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1617100m2
17Lắp dựng cốt thép đai dầm móng ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0421tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2448tấn
19Bê tông dầm móng M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,7781m3
20Dải bạt xác rắn chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28,044m2
21Bê tông nền M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,8044m3
22Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1584100m2
23Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0523tấn
24Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1558tấn
25Bê tông cột M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8712m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,7673m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,8123m3
28Ván khuôn lanh tôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0444100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0347tấn
30Bê tông lanh tô M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,403m3
31Lắp đặt lanh tôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13cái
32Ván khuôn dầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1139100m2
33Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0421tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2448tấn
35Bê tông dầm M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8797m3
36Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5381100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4408tấn
38Bê tông sàn mái M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,4275m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47,5956m2
40Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47,5956m2
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT27,4148m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT119,54m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,65m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT233,3151m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,5378m2
46Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT53,81m2
47Trát mép cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,933m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT93,24m
49Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép 14x14mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT125,66kg
50Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,36m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,361m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT86,393m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT245,8529m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay cả phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,94m2
55Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất cả phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,36m2
56Chênh kính 6,38lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,3m2
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
58Lắp đặt bóng đèn led 40W đã bao gồm cả đui bóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
59Lắp đặt công tắc 3 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT100m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42m
64Khoan giếng đến độ sâu nước dùng được bao gồm cả ống và phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
65Máy bơm nước chân không cả lắp đặt (Giá tham khảo thị trường)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
66Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bể
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 27mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
69Rắc co D27Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 34mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,12100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 48mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,08100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 76mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,08100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 48mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 76mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19cái
80Thu sàn inox D110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm chiều dày 6,9mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,08100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 4,4mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,12100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 3,5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,32100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28cái
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
89Phụ kiện chậu rửa, dây cấp, xi phôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
90Gương soiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
91Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
93Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
94Van ấn tiểu namPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
95Lắp đặt chậu tiểu nữPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
96Vòi xả tiểu nữPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
97Ván khuôn móng bể phốtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0246100m2
98Bê tông lót móng M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6378m3
99Bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8205m3
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0406tấn
101Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,6054m3
102Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3165m3
103Láng đáy bể chiều dày 2cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,8364m2
104Trát thành bể chiều dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,998m2
105Đánh màu thành bể xi măng nguyên chấtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,998m2
106Ván khuôn tâm đậy bể phốtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0304100m2
107Cốt thép tấm đậy bể phốtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0613tấn
108Bê tông tấm đậy M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7728m3
109Lắp đặt tấm đậyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
110Xi phông sànhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
G Rãnh thoát nước, tường ao, bó gốc cây, sân bê tông
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42,9041m3
2Đắp đất hoàn trả móng rãnh thoát nước độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,31m3
3Đắp cát đệm tạo phẳngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,2904m3
4Ván khuôn lót móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2768100m2
5Bê tông đáy rãnh M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,5808m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,3106m3
7Trát tường rãnh thoát nươc dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT130,096m2
8Ván khuôn tâm đan rãnh thoát nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4226100m2
9Cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5324tấn
10Bê tông tấm đan M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,228m3
11Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1391cấu kiện
12Đào móng xây tường ao - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT111,241m3
13Ván khuôn móng tường aoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,206100m2
14Bê tông lót móng tường ao M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,665m3
15Xây móng tường ao bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,349m3
16Xây móng tường ao bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,591m3
17Đắp đất hoàn trả móng tường aoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT67,98m3
18Trát gờ chắn bánh dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT76,704m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT76,704m2
20Đào móng bồn cây - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,23761m3
21Ván khuôn móng bồn câyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,012100m2
22Bê tông lót móng bồn cây M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,066m3
23Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,33m3
24Trát tường bồn cây ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,32m2
25Mua và trồng cây đường kính gốc từ 15-25cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cây
26Đắp nền bù vênh sân bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,6m3
27Dải bạt xác rắn chống thấm sân bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT692m2
28Bê tông nền sân bê tông M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT83,04m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này33
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt 1 - Trình độ đại học chuyên ngành hệ thống điện- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm dùi hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy đào hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7 Máy khoan bê tông hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Máy tời điện hoặc máy vận thăng hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt uốn thép hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
11 Máy cắt gạch đá hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
13 Máy bơm nước hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
14 Máy phát điện hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->