Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210875179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 16:02:00 đến ngày 2021-09-07 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,060,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành hệ thống điện- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời điện hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà rèn luyện thể thao xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu.. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu (6) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Đồng; Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 02113.836.327. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Đồng; Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.836.327. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Đồng; Địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.836.327. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Yên Lạc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng – Nhà rèn luyện thể thao | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,8064 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bậc lên xuống, tam cấp, dầm - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,5736 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9874 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền độ chặt k90 tận dụng đất đào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,9505 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5821 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,8683 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4293 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0379 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5801 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2098 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 206,782 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7855 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8392 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1716 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1488 | tấn |
| 16 | Bê tông cổ cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,028 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5532 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7963 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9822 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,1663 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,169 | m3 |
| 22 | Rải bạt xác rắn chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 870,8488 | m2 |
| 23 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 74,1158 | m3 |
| 24 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,969 | m3 |
| B | Thân – Nhà rèn luyện thể thao | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,5286 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7505 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5691 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5437 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm chiều cao trên 3,75m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,3905 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2151 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1861 | tấn |
| 8 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,38 | m3 |
| 9 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,4072 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1851 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3447 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4249 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6232 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2155 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,5947 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,701 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn be thành mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7145 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4122 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,01 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,5158 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao trên 3,75m vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 77,87 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4461 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao trên 3,75m vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,7156 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,4926 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0453 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5362 | m3 |
| 29 | Lắp đặt lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | Tấm |
| 30 | Ván khuôn giằng tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3365 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng tường M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,864 | m3 |
| C | Mái – Nhà rèn luyện thể thao | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m L100*100*10mm; L75*75*7mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,3474 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 521,43 | 1m2 |
| 3 | Bu long neo M24x600, giá tham khảo thị trường: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | cái |
| 4 | Sản xuất lắp dựng xà gồ thép C100*50*15*2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7192 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 358,4039 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,8015 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73,64 | md |
| 8 | Trần tôn dày 0,4ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,0302 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8835 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 48mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1738 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Ống thoát nước sàn D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| D | Hoàn thiện – Nhà rèn luyện thể thao | |||
| 1 | Ốp đá rối | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 95,686 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 637,2145 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 810,8675 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 697,6504 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 470,1 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 230,8097 | m2 |
| 7 | Vẽ trang trí biểu tượng thể thao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Vòng biểu tượng olympic bằng Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Chữ inox màu theo phối cảnh: NHÀ RÈN LUYỆN THỂ THAO (chiều cao chữ 60cm), giá tham khảo thị trường, đã bao gồm công lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | chữ |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,82 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 338,08 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 338,08 | m2 |
| 13 | Đánh bóng nền, sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy chống trơn trượt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 748,368 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 154,5064 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.334,8649 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.511,7772 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,719 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 1 cánh hắt, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 74,16 | m2 |
| 20 | Vách kính nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 438,6001 | m2 |
| 21 | Chênh kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 540,4791 | m2 |
| 22 | Sản xuất song cửa sổ 13x26x1,2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,23 | kg |
| 23 | Sơn tính điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,23 | kg |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng thang sắt thăm mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,27 | kg |
| 26 | Lắp đặt ghế ngồi thanh Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 646,67 | Kg |
| 27 | Đầu chụp Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | Cái |
| 28 | Thép liên kết D14 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65,25 | Kg |
| E | Điện, chống sét – Nhà rèn luyện thể thao | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | m |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 124 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Bình sứ trang trí chân kim giá tham khảo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cọc |
| 6 | Đào rãnh cáp chống sét - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,0752 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1508 | 100m3 |
| 8 | Đo kiểm tra điện trở chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | điểm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 176 | m |
| 10 | Bu lông, đai ốc, vành đệm M12x25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Đèn chiếu sáng led 250W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 812 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 285 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 320 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 74 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng 450*350*150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Hộp đấu nối | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | hộp |
| F | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5263 | 100m3 |
| 2 | Đào móng xây gạch - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,2656 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng đào tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,6324 | m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0911 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1522 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy đài móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1863 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đai cổ cột ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 12 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5391 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9929 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1617 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đai dầm móng ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2448 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7781 | m3 |
| 20 | Dải bạt xác rắn chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,044 | m2 |
| 21 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8044 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1558 | tấn |
| 25 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7673 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,8123 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 31 | Lắp đặt lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 32 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1139 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2448 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8797 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5381 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4408 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4275 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,5956 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,5956 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,4148 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 119,54 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,65 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 233,3151 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,5378 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,81 | m2 |
| 47 | Trát mép cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,933 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 93,24 | m |
| 49 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép 14x14mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,66 | kg |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,36 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 86,393 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 245,8529 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay cả phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,94 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất cả phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 56 | Chênh kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,3 | m2 |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bóng đèn led 40W đã bao gồm cả đui bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42 | m |
| 64 | Khoan giếng đến độ sâu nước dùng được bao gồm cả ống và phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Máy bơm nước chân không cả lắp đặt (Giá tham khảo thị trường) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Rắc co D27 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 48mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 76mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 48mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 76mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19 | cái |
| 80 | Thu sàn inox D110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm chiều dày 6,9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 4,4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 3,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Phụ kiện chậu rửa, dây cấp, xi phông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 94 | Van ấn tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 96 | Vòi xả tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Ván khuôn móng bể phốt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lót móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6378 | m3 |
| 99 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8205 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6054 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3165 | m3 |
| 103 | Láng đáy bể chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8364 | m2 |
| 104 | Trát thành bể chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,998 | m2 |
| 105 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,998 | m2 |
| 106 | Ván khuôn tâm đậy bể phốt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép tấm đậy bể phốt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 108 | Bê tông tấm đậy M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 109 | Lắp đặt tấm đậy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Xi phông sành | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| G | Rãnh thoát nước, tường ao, bó gốc cây, sân bê tông | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,904 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh thoát nước độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,3 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát đệm tạo phẳng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2904 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2768 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,5808 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,3106 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh thoát nươc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 130,096 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tâm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4226 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5324 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,228 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 139 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào móng xây tường ao - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 111,24 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng tường ao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng tường ao M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,665 | m3 |
| 15 | Xây móng tường ao bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,349 | m3 |
| 16 | Xây móng tường ao bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,591 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng tường ao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67,98 | m3 |
| 18 | Trát gờ chắn bánh dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 76,704 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 76,704 | m2 |
| 20 | Đào móng bồn cây - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2376 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn móng bồn cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng bồn cây M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 24 | Trát tường bồn cây ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 25 | Mua và trồng cây đường kính gốc từ 15-25cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cây |
| 26 | Đắp nền bù vênh sân bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,6 | m3 |
| 27 | Dải bạt xác rắn chống thấm sân bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 692 | m2 |
| 28 | Bê tông nền sân bê tông M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 83,04 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình và một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành hệ thống điện- Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy tời điện hoặc máy vận thăng | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy phát điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi