Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV (Từ TBA 110kV Núi 1 - TBA 110kV Thành Phố - G16 và nhánh rẽ TBA 110kV Tây Thành Phố)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV (Từ TBA 110kV Núi 1 - TBA 110kV Thành Phố - G16 và nhánh rẽ TBA 110kV Tây Thành Phố) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-28 16:33:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,957,321,676 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 680,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đườngdây có cấp điện áp 110kV trở lên Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện hoặcxây dựng.- Có chứngchỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chi huytrưởng công trườngCó chứng chỉ huấnluyện ATVSLĐ theo quy định- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Lưu ý:Nhân sự chủ chốtcủa nhà thầu đề xuấtkhông được thamgiá nhiều hơn 1công trình trong 1khoảng thời gian.Trường hợp nhàthầu kê khai cácnhân sự đang thựchiện công trình kháctrong cùng khoảngthời gian thì HSDTcủa nhà thầu có thể sẽ bị loại vì không đáp ưng yêu cầu về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu khi nhà thầu không làm rõ được khả năng huy động nhân sự chủ chốt cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phầnđiện(Trường hợpliendanhmỗi thànhviênliên danh phải bốtrí itnhất1 nhân sựgiám sátchuyên mônchophầncông việccủamình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện.- Cóchứng chỉ huấnluyện ATVSLĐ cònthờihạn theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công it nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp110kV trở lên ở vị trí tương đương.Lưu ý: Nhânsự chủ chốt của nhàthầu đề xuất khôngđược tham giá nhiềuhơn 1 công trìnhtrong 1 khoảng thờigian. Trường hợpnhà thầu kê khai cácnhân sự đang thựchiện công trình kháctrong cùng khoảngthời gian thì HSDTcủa nhà thầu có thể sẽ bị loại vì không đáp ưng yêu cầu về khả năng huy độngnhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu khi nhà thầu không làm rõ được khả năng huy động nhân sự chủ chốt cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật phầnxâydựng(Trường hợpliêndanhmỗi thànhviênliên danh phải bốtrí itnhất1 nhân sựgiám sát chuyên mônchophần công việc củamình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dung hoặc ngành tương đương. - Cóchứngchỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định.-Có xácnhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp110kV trở lên ở vị trí tương đương.Lưu ý: Nhân sự chủ chốt của nhà thầu đề xuất không được tham giá nhiều hơn 1 công trình trong 1 khoảng thời gian. Trường hợp nhà thầu kê khai cácnhân sự đang thựchiện công trình khác trong cùng khoảngthời gian thì HSDTcủa nhà thầu có thể sẽ bị loại vì khôngđáp ưng yêu cầu về khả năng huy độngnhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu khi nhà thầu không làm rõ được khả năng huy động nhân sự chủ chốt cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtráchcôngtác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệpđại họcchuyênngành điện hoặcxâydựng hoặc cácchuyên ngành liênquan đến công tácan toàn, môi trường. -Có thẻ an toàn điện bậc 5/5 trở lên- Có xác nhận củachủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệuchứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công như:đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểmđóng thầu nếu thiết bị do nhà thầu sở hữu, HĐ nguyêntắc và các tài liệu chưng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 Tấn trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tàiliệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi côngnhư: đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểmđóng thầu nếu thiết bị do nhà thầu sở hữu, HĐ nguyêntắc và các tài liệu chưng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời, máy kéo (hãm) dây(Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện Tải trọng >5 tấn. Nhà thầu phải cung cấpcác tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bịthi công như: đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đếnthời điểm đóng thầu (nếu có) nếu thiết bị do nhà thầu sởhữu, Bảng kê khai tình trang sử dụng của thiết bị ở thờiđiểm hiện tại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10 kVA. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệuchứng minh khả năng huy động các thiết bị, bảng kêkhai tình trạng thiết bị tại thời điểm hiện tại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực(chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép có lực ép ≥ 5 Tấn. Nhà thầu phải cung cấp cáctài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị, bảngkê khai tình trạng thiết bị tại thời điểm hiện tại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV (Từ TBA 110kV Núi 1 - TBA 110kV Thành Phố - G16 và nhánh rẽ TBA 110kV Tây Thành Phố) Nâng cao khả năng truyền tải ĐZ 110kV Ba Chè – Núi Một – Thành phố 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên theo quy định hiện hành. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 680.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa
chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
+ Chủ đầu tư: Chủ đầu tư:Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn,
Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:
[email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái– Quyền Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý đấu thầu Tổng Công ty điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Phần cải tạo đường dây 110kV/I.1. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường | |||
| 1 | Dây dẫn siêu nhiệt lõi composite ACCC315 hoặc tương đương | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 64.710 | m |
| 2 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo, đầu cốt, nối kép) để tận dụng chuỗi néo đơn hiện có thành chuỗi néo đơn dây nhôm lõi composite loại ND-12BCT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 237 | Chuỗi |
| 3 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo, đầu cốt) để tận dụng chuỗi néo kép hiện có thành chuỗi néo kép dây mhôm lõi composite loại NK-12ACT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo, cách điện, phụ kiện) để tận dụng chuỗi néo đơn hiện có thành chuỗi néo kép dây mhôm lõi composite loại NK-12BCT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 5 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa néo, đầu cốt) để tận dụng chuỗi néo kép hiện có thành chuỗi néo kép dây mhôm lõi composite loại NK-12CCT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 6 | Khóa đỡ dây mhôm lõi composite bổ sung để tận dụng chuỗi đỡ đơn hiện có thành chuỗi đỡ đơn dây mhôm lõi composite loại DD-7BCT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 162 | Chuỗi |
| 7 | Bộ phụ kiện bổ sung (khóa đỡ, cách điện, phụ kiện) để tận dụng chuỗi đỡ đơn hiện có thành chuỗi đỡ kép dây lõi composite loại DK-7BCT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung dây nhôm lõi composite loại Cra | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 693 | Quả |
| 9 | Ống nối dây nhôm lõi composite loại ONDD1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 26 | Ống |
| 10 | Đầu cốt ĐC-400 phù hợp khóa néo dây nhôm lõi composite | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| B | I. Phần cải tạo đường dây 110kV/I.2. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/I.2.1.Tháo dỡ và thu hồi vật tư tuyến 110kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 62.853 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.272 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn các loại có tận dụng lại bát sứ | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn các loại có tận dụng lại bát sứ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 192 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn các loại có tận dụng lại bát sứ, phụ kiện | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn các loại có tận dụng lại bát sứ, phụ kiện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 324 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo kép các loại có tận dụng lại bát sứ, phụ kiện | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo kép các loại có tận dụng lại bát sứ, phụ kiện. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây dẫn các loại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi chống rung dây dẫn các loại. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.122 | Quả |
| 7 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành | Bao gồm thi công vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi không được tận dụng về kho đơn vị vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| C | I. Phần cải tạo đường dây 110kV/I.2. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/I.2.2.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng, lấy võng dây lõi composite ACCC315 hoặc tương đương | Bao gồm thi công lắp, kéo rải căng, lấy võng dây lõi composite ACCC315 hoặc tương đương. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 64.710 | m |
| 2 | Tổ hợp, lắp đặt chuỗi néo đơn dây mhôm lõi composite loại ND-12BCT từ bộ phụ kiện bổ sungvà chuỗi néo đơn hiện có tận dụng | Bao gồm thi công tổ hợp, lắp đặt chuỗi néo đơn dây mhôm lõi composite loại ND-12BCT từ bộ phụ kiện bổ sungvà chuỗi néo đơn hiện có tận dụng . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 237 | Chuỗi |
| 3 | Tổ hợp, lắp đặt chuỗi néo kép dây mhôm lõi composite loại NK-12ACT từ bộ phụ kiện bổ sung và chuỗi néo kép hiện có tận dụng | Bao gồm thi công tổ hợp, lắp đặt chuỗi néo kép dây mhôm lõi composite loại NK-12ACT từ bộ phụ kiện bổ sung và chuỗi néo kép hiện có tận dụng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Tổ hợp, lắp đặt chuỗi néo kép dây mhôm lõi composite loại NK-12BCT từ bộ phụ kiện bổ sung và chuỗi néo đơn hiện có tận dụng | Bao gồm thi công tổ hợp, lắp đặt chuỗi néo kép dây mhôm lõi composite loại NK-12BCT từ bộ phụ kiện bổ sung và chuỗi néo đơn hiện có tận dụng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 5 | Tổ hợp, lắp đặt chuỗi néo kép dây mhôm lõi composite loại NK-12CCT từ bộ phụ kiện bổ sung và chuỗi néo kép hiện có tận dụng | Bao gồm thi công tổ hợp, lắp đặt chuỗi néo kép dây mhôm lõi composite loại NK-12CCT từ bộ phụ kiện bổ sung và chuỗi néo kép hiện có tận dụng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt khóa đơ dây mhôm lõi composite thành chuỗi loại DD-7BCT từ khóa đỡ dây lõi composite mua bổ sung và chuỗi đỡ đơn hiện có tận dụng | Bao gồm thi công lắp đặt khóa đơ dây mhôm lõi composite thành chuỗi loại DD-7BCT từ khóa đỡ dây lõi composite mua bổ sung và chuỗi đỡ đơn hiện có tận dụng . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 162 | Chuỗi |
| 7 | Tổ hợp, lắp đặt chuỗi đỡ kép dây lõi composite loại DK-7BCT từ bộ phụ kiện bổ sung chuỗi đỡ đơn hiện có tận dụng | Bao gồm thi công lắp tổ hợp, lắp đặt chuỗi đỡ kép dây lõi composite loại DK-7BCT từ bộ phụ kiện bổ sung chuỗi đỡ đơn hiện có tận dụng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chống rung dây mhôm lõi composite loại Cra | Bao gồm thi công lắp chống rung dây mhôm lõi composite loại Cra. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 693 | Quả |
| D | II. Phần cải tạo ngăn lộ 110kV tại các TBA đầu, cuối đường dây/II.1.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Tây Thành phố/II.1.1.Cung cấp và lắp đặt VTTB cải tạo nâng cấp ngăn lộ | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công kéo rải, lắp đặt, đấu nối dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 250 | m |
| 2 | Chuỗi đỡ dây 110kV cho dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công lắp ghép chuỗi đỡ dây 110kV cho dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công đấu nối kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Kẹp ghíp giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công đấu nối kẹp ghíp giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công đấu nối kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 6 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công đấu nối kẹp cực biến dòng điện 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Kẹp cực máy cắt 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công đấu nối kẹp cực máy cắt 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Kẹp cực sứ đứng 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công đấu nối kẹp cực sứ đứng 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| E | II. Phần cải tạo ngăn lộ 110kV tại các TBA đầu, cuối đường dây/II.1.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Tây Thành phố/II.1.2.Tháo dỡ thu hồi vật tư ngăn 171, 172, 112 tại TBA Tây Thành Phố | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-300/39 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-300/39 hiện trạng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 250 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây dây ACSR-300/39 hiện trâng | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây dây ACSR-300/39 hiện trâng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh hiện trạng các loại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh hiện trạng các loại. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 62 | Cái |
| F | II. Phần cải tạo ngăn lộ 110kV tại các TBA đầu, cuối đường dây/II.2.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV TP Thanh Hóa/II.2.1.Cung cấp và lắp đặt VTTB cải tạo ngăn lộ | |||
| 1 | Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L) kèm phụ kiện lắp đặt và công việc tháo dỡ rơ le F21 hiện có, cải tạo mặt tủ, đấu nối lại nội bộ tủ ngăn 172 | Bao gồm cung cấp rơ le so lệch dọc đường dây và kèm phụ kiện và thi công tháo rỡ rơ le bảo vệ khoảng cách ( F21) hiện có, cải tạo mặt tủ, đấu nối lại nội bộ tủ ngăn 172. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công kéo rải, lắp đặt, đấu nối dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 255 | m |
| 3 | Chối đỡ dây 110kV cho dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công lắp ghép chuỗi đỡ dây 110kV cho dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công đấu nối kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Kẹp ghíp giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công đấu nối kẹp ghíp giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công đấu nối kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 7 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công đấu nối kẹp cực biến dòng điện 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Kẹp cực máy cắt 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công đấu nối kẹp cực máy cắt 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Kẹp cực sứ đứng 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công đấu nối kẹp cực sứ đứng 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Cáp CAT6E kèm ống HDPE luồn cáp và phụ kiện lắp đặt kết nối rơ le | Bao gồm cung cấp và thi công đấu nối cáp CAT6E kèm ống HDPE luồn cáp và phụ kiện lắp đặt kết nối rơ le. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Thay thế rơ le hợp bộ rơ le quá dòng F50 tại ngăn liên lạc 112 hiện trạng bằng rơ le khoảng cách F21 đã tháo tại ngăn 172 kèm phụ kiện lắp đặt và công việc cải tạo mặt tủ, đấu nối lại nôi bộ ngăn 112 | Bao gồm thi công thay thế rơ le hợp bộ rơ le quá dòng F50 tại ngăn liên lạc 112 hiện trạng bằng rơ le khoảng cách F21 đã tháo tại ngăn 172 kèm phụ kiện lắp đặt và công việc cải tạo mặt tủ, đấu nối lại nôi bộ ngăn 112. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | II. Phần cải tạo ngăn lộ 110kV tại các TBA đầu, cuối đường dây/II.2.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV TP Thanh Hóa/II.2.2.Tháo, thu hồi vật tư ngăn 171, 172 hiện trạng TBA TP Thanh Hóa | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 255 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây dây ACSR-240/32 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây dây ACSR-240/32 hiện trạng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh hiện trạng các loại | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh hiện trạng các loại. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 62 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi rơ le quá dòng F50 tại tủ ngăn 112 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo rỡ, thu hồi rơ le quá dòng F50 tại tủ ngăn 112 hiện trạng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| H | II. Phần cải tạo ngăn lộ 110kV tại các TBA đầu, cuối đường dây/II.3.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Núi Một/II.3.1.Cung cấp và lắp đặt VTTB cải tạo nâng cấp ngăn lộ | |||
| 1 | Rơ le hợp bộ so lệch dọc đường dây (F87L) kèm phụ kiện lắp đặt và công việc cải tạo mặt tủ, đấu nối lại nội bộ tủ ngăn 173 | Bao gồm cung cấp rơ le so lệch dọc đường dây và kèm phụ kiện, thi công lắp đặt và cải tạo mặt tủ, đấu nối lại nội bộ tủ ngăn 173. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công kéo rải, lắp đặt, đấu nối dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 285 | m |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-400/51 với dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Chuỗi đỡ dây 110kV cho dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt chuỗi đỡ dây 110kV cho dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo 110kV cho dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt chuỗi néo 110kV cho dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt đấu nối kẹp cực dao cách ly 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 7 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt đấu nối kẹp cực biến dòng điện 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Kẹp cực máy cắt 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và thi công lắp đặt đấu nối kẹp cực máy cắt 110kV phù hợp với dây ACSR-400/51. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Cáp CAT6E kèm ống HDPE luồn cáp và phụ kiện lắp đặt kết nối rơ le | Bao gồm cung cấp và thi công đấu nối Cáp CAT6E kèm ống HDPE luồn cáp và phụ kiện lắp đặt kết nối rơ le. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| I | II. Phần cải tạo ngăn lộ 110kV tại các TBA đầu, cuối đường dây/II.3.Cải tạo ngăn lộ đường dây 110kV tại TBA 110kV Núi Một/II.3.2.Tháo dỡ thu hồi ngăn 173 hiện trạng tại TBA 110kV Núi Một | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 285 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây ACSR-240/32 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo dỡ,thu hồi chuỗi đỡ dây ACSR-240/32 hiện trạng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây ACSR-240/32 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây ACSR-240/32 hiện trạng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh hiện trạng các loại | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị, kẹp rẽ nhánh hiện trạng các loại. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 45 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi rơ le khoảng cách F21 tại tủ ngăn 173 hiện trạng | Bao gồm thi công tháo dỡ, thu hồi rơ le khoảng cách F21 tại tủ ngăn 173 hiện trạng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| J | III. Phần thí nghiệm cài đặt, cấu hình, kết nối tín hiêu rơ le bảo vệ/III.1.Thí nghiệm hiệu chỉnh cài đặt rơ le bảo vệ tại các trạm đầu cuối | |||
| 1 | Đo thông số đường dây từ TBA 220kV Ba Chè - TBA 110kV Tây Thành Phố; TBA 110kV Tây Thành phố-TBA 110kV TP Thanh Hóa; TBA 110kV TP Thanh Hóa-TBA 110kV Múi Một | Bao gồm thi công đo thông số đường dây. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Mach/ngăn lộ |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ và mạch liên quan tại ngăn đường dây 110kV của TBA 220kV Ba chè | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ và mạch liên quan tại ngăn đường dây 110kV của TBA 220kV Ba chè. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ và mạch liên quan tai ngăn đường dây 110kV 171, 172 của TBA 110kV Tây Thành phố | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại các rơ le bảo vệ và mạch liên quan tai ngăn đường dây 110kV 171, 172 của TBA 110kV Tây Thành phố. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và mạch liên quan tai ngăn đường dây 110kV 171, 172 của TBA 110kV Thành phố Thanh Hóa | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và mạch liên quan tai ngăn đường dây 110kV 171, 172 của TBA 110kV Thành phố Thanh Hóa. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| 5 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại rơ le bảo vệ và mạch liên quan tai ngăn liên lạc 110kV 112 của TBA 110kV Thành phố Thanh Hóa | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại rơ le bảo vệ và mạch liên quan tai ngăn liên lạc 110kV 112 của TBA 110kV Thành phố Thanh Hóa. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và mạch liên quan tai ngăn đường dây 110kV 173 của TBA 110kV Múi Một | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt các rơ le bảo vệ và mạch liên quan tai ngăn đường dây 110kV 173 của TBA 110kV Múi Một. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| K | III. Phần thí nghiệm cài đặt, cấu hình, kết nối tín hiêu rơ le bảo vệ/III.2.Cấu hình, kết nối tín hiệu rơ le bảo vệ tại các trạm đầu cuối | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm kênh truyền tín hiệu SCADA | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm kênh truyền tín hiệu SCADA. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Hê thống |
| 2 | Khai báo, cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và chuyển giao trên màn hình hiển thị ngăn DZ 171, 172, ngăn liên lạc 112 tại TBA 110kV TP Thanh Hóa, tại trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc, tại OCC Thanh Hóa. | Bao gồm khai báo, cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và chuyển giao trên màn hình hiển thị ngăn DZ 171, 172, ngăn liên lạc 112 tại TBA 110kV TP Thanh Hóa, tại trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc, tại OCC Thanh Hóa.. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Ngăn |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm và chuyển giao các tín hiệu điều khiển ngăn DZ 110kV 171, 172, ngăn liên lạc 112 từ TBA 110kV TP Thanh Hóa về Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc, OCC Thanh Hóa, và từ OCC Thanh Hóa về Trung tâm dữ liệu NPC | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm và chuyển giao các tín hiệu điều khiển ngăn DZ 110kV 171, 172, ngăn liên lạc 112 từ TBA 110kV TP Thanh Hóa về Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc, OCC Thanh Hóa, và từ OCC Thanh Hóa về Trung tâm dữ liệu NPC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Trạm |
| 4 | Khai báo, cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và chuyển giao trên màn hình hiển thị ngăn đường dây 173 tại TBA 110kV Núi Một, tại Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc và OCC Thanh Hóa. | Bao gồm khai báo, cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và chuyển giao trên màn hình hiển thị ngăn đường dây 173 tại TBA 110kV Núi Một, tại Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc và OCC Thanh Hóa. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| 5 | Kiểm tra, thử nghiệm và chuyển giao các tín hiệu điều khiển từ ngăn đường dây 110kV 173 từ TBA 110kV Núi Một về Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc, OCC Thanh Hóa, từ OCC Thanh Hóa về Trung tâm dữ liệu NPC | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm và chuyển giao các tín hiệu điều khiển từ ngăn đường dây 110kV 173 từ TBA 110kV Núi Một về Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc, OCC Thanh Hóa, từ OCC Thanh Hóa về Trung tâm dữ liệu NPC . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ngăn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đườngdây có cấp điện áp 110kV trở lên Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư điện hoặcxây dựng.- Có chứngchỉ bồi dưỡngnghiệp vụ chi huytrưởng công trườngCó chứng chỉ huấnluyện ATVSLĐ theo quy định- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.Lưu ý:Nhân sự chủ chốtcủa nhà thầu đề xuấtkhông được thamgiá nhiều hơn 1công trình trong 1khoảng thời gian.Trường hợp nhàthầu kê khai cácnhân sự đang thựchiện công trình kháctrong cùng khoảngthời gian thì HSDTcủa nhà thầu có thể sẽ bị loại vì không đáp ưng yêu cầu về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu khi nhà thầu không làm rõ được khả năng huy động nhân sự chủ chốt cho gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phầnđiện(Trường hợpliendanhmỗi thànhviênliên danh phải bốtrí itnhất1 nhân sựgiám sátchuyên mônchophầncông việccủamình) | 1 | - Là kỹ sư điện.- Cóchứng chỉ huấnluyện ATVSLĐ cònthờihạn theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công it nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp110kV trở lên ở vị trí tương đương.Lưu ý: Nhânsự chủ chốt của nhàthầu đề xuất khôngđược tham giá nhiềuhơn 1 công trìnhtrong 1 khoảng thờigian. Trường hợpnhà thầu kê khai cácnhân sự đang thựchiện công trình kháctrong cùng khoảngthời gian thì HSDTcủa nhà thầu có thể sẽ bị loại vì không đáp ưng yêu cầu về khả năng huy độngnhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu khi nhà thầu không làm rõ được khả năng huy động nhân sự chủ chốt cho gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹthuật phầnxâydựng(Trường hợpliêndanhmỗi thànhviênliên danh phải bốtrí itnhất1 nhân sựgiám sát chuyên mônchophần công việc củamình) | 1 | - Là kỹ sư xây dung hoặc ngành tương đương. - Cóchứngchỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định.-Có xácnhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình đường dây có cấp điện áp110kV trở lên ở vị trí tương đương.Lưu ý: Nhân sự chủ chốt của nhà thầu đề xuất không được tham giá nhiều hơn 1 công trình trong 1 khoảng thời gian. Trường hợp nhà thầu kê khai cácnhân sự đang thựchiện công trình khác trong cùng khoảngthời gian thì HSDTcủa nhà thầu có thể sẽ bị loại vì khôngđáp ưng yêu cầu về khả năng huy độngnhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu khi nhà thầu không làm rõ được khả năng huy động nhân sự chủ chốt cho gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụtráchcôngtác an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệpđại họcchuyênngành điện hoặcxâydựng hoặc cácchuyên ngành liênquan đến công tácan toàn, môi trường. -Có thẻ an toàn điện bậc 5/5 trở lên- Có xác nhận củachủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp110kV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (chiếc) | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệuchứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công như:đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểmđóng thầu nếu thiết bị do nhà thầu sở hữu, HĐ nguyêntắc và các tài liệu chưng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Xe cẩu (chiếc) | Tải trọng 10 Tấn trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tàiliệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi côngnhư: đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểmđóng thầu nếu thiết bị do nhà thầu sở hữu, HĐ nguyêntắc và các tài liệu chưng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy tời, máy kéo (hãm) dây(Máy) | Động cơ điện Tải trọng >5 tấn. Nhà thầu phải cung cấpcác tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bịthi công như: đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đếnthời điểm đóng thầu (nếu có) nếu thiết bị do nhà thầu sởhữu, Bảng kê khai tình trang sử dụng của thiết bị ở thờiđiểm hiện tại | 2 |
| 4 | Máy phát điện (máy) | Công suất 5-10 kVA. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệuchứng minh khả năng huy động các thiết bị, bảng kêkhai tình trạng thiết bị tại thời điểm hiện tại | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực(chiếc) | Máy ép có lực ép ≥ 5 Tấn. Nhà thầu phải cung cấp cáctài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị, bảngkê khai tình trạng thiết bị tại thời điểm hiện tại | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi