Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876193-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210322046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ mục tiêu và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 17:55:00 đến ngày 2021-09-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,940,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,108,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.311E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông từ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và hạng mục kè nền đường bằng đá hộc xây vữa xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.718.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy loeij, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu rung tối thiểu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh lốp tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hoặc thiết bị phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Đường liên xã Ngọc Tảo đi Thượng Cốc
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ mục tiêu và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế các công trình xây dựng (Địa chỉ: số 26, ngõ 97, phố Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trung Đức (Địa chỉ: Số 02, ngõ 6, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội); + Thẩm định dự toán xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL(Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V181,266100m2
2Bê tông nhựa hạt trungChương V3.012,6409tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V181,266100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V27,2924100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V51,5949100m3
6Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM cũChương V803,47m3
7Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V26,0953100m3
8Đào hữu cơ, đất cấp IChương V51,1396100m3
9Đào cấp, đất cấp IChương V22,7267100m3
10Đào rãnh, nền đường, đất cấp IIChương V0,5794100m3
11Đào nền đường, đất cấp IChương V112,062100m3
12Đào hoàn trả mương, đất cấp IChương V12,4385100m3
13Đào thi công tường chắn + cống dọc đầu tuyến, đất cấp IIChương V115,3197100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V390,5799100m3
15Mua đất đồi đầm K95, hệ số đầm nèn 1,13Chương V44.135,54m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V85,8429100m3
17Mua đất đồi đầm K98, hệ số đầm nèn 1,16Chương V9.957,7764m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V26,9543100m3
19Mua đất đồi đầm K90, hệ số đầm nèn 1,1Chương V2.964,973m3
20Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V198,3668100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V141,9944100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V8,0347100m3
23San đất bãi thảiChương V348,2464100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V25,984m3
2Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V7,84m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêuChương V0,8815tấn
4Sơn cọc tiêuChương V329,784m2
5Lắp đặt cọc tiêuChương V560cấu kiện
6Biển báo tam giác phản quang, cạnh 0,7mChương V6cái
7Biển báo hình chữ nhật 414a, cạnh 1,2x1,6mChương V11,52m2
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V6cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x160 cmChương V6cái
10Cột biển D88,3 cao 2,7mChương V12cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V126,62m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V33m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
D Thoát nước dọc - Cống tròn D=1m
1Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V8đoạn ống
2Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V2,076m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,05m3
4Lắp đặt đế cống, đường kính Chương V14cái
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,24m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V10,58100m
7Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V29,62m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,41m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0133tấn
10Đào đất móng cống, đất cấp IIChương V0,4693100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,0709100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2843100m3
13Mua đất đồi để đắp đạt độ chặt K95, hệ số đầm nén 1,13Chương V32,1259m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,49m3
E Cống hộp BxH=(0,6X0,6)m; BxH=(0,8x0,8)m; BxH=(1.0x1.0)m; BxH=2(1.0x1.0)m; BxH=(1.2x1.2)m; BxH=(2.0x2.0)m
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m – loại cống BxH=(0,6x0,6)mChương V14đoạn cống
2Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m – loại cống BxH=(0,8x0,8)mChương V15đoạn cống
3Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - loại cống BxH=(1,0x1,0)m và BxH=2(1,0x1,0)mChương V78đoạn cống
4Lắp đặt cống hộp đơn - loại cống BxH=(1,2x1,2)mChương V46đoạn cống
5Lắp đặt cống hộp đơn - loại cống BxH=(2,0x2,0)mChương V10đoạn cống
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V72,58m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,14m3
8Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V68,05m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V16,62m3
10Ván khuôn móng dàiChương V0,745100m2
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V16,61m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V17,61m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V183,74100m
14Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V181,47m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V13,78m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0075tấn
17Đào đất móng cống, đất cấp IIChương V14,8301100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V1,2797100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V6,8646100m3
20Mua đất đồi để đắp đạt độ chặt K95, hệ số đầm nén 1,13Chương V775,6998m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V4,81m3
22Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,19m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cửa phai, đường kính cốt thép Chương V0,0242tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cửa phai, đường kính cốt thép Chương V0,5008tấn
25Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V0,6298tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,6298tấn
27Ván khuôn cửa phaiChương V0,2748100m2
28Lắp đặt cửa phaiChương V5cấu kiện
F Cống hộp BxH=2(1.5x1.5)m; BxH=2(2x2)m
1Bê tông thân cống chiều dày Chương V92,42m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính ≤ 18mmChương V12,7775tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 18mmChương V0,9665tấn
4Ván khuôn thân cốngChương V5,186100m2
5Tấm ngăn nước PVC WATERSTOP W200Chương V27,3m
6Tấm cao su chèn khe dày 2cmChương V0,0563100m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V1m2
8Bê tông móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V24,68m3
9Ván khuôn móng cốngChương V0,1275100m2
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V60,87m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V12,36m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V49,36100m
13Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Chương V67,72m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,95m3
15Đào móng cống, đất cấp IIChương V4,128100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,308100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,8984100m3
18Đắp đất công trình,đắp vòng vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V2,0625100m3
19Đào cải mương, đất cấp IChương V1,5023100m3
20Gia công hệ khung dànChương V2,16tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V2,16tấn
G Ga thu cống hộp
1Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,57m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,54m2
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9m3
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V0,25m3
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,34m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,45m3
7Ván khuôn móng dàiChương V0,9100m2
8Ván khuôn tấm đanChương V0,0479100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0012tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0347tấn
11Lắp đặt ga thu cống hộpChương V1cấu kiện
H Mương gạch xây B=50cm
1Bê tông giằng đỉnh mương, đá 1x2, mác 200Chương V25,15m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2424tấn
3Ván khuôn giằng đỉnh mươngChương V2,6777100m2
4Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V124,34m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V414m2
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V89,12m3
7Ván khuôn móng dàiChương V1,8598100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V59,11m3
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V207m2
10Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200Chương V0,86m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chốngChương V0,2542tấn
12Ván khuôn thanh chốngChương V0,1987100m2
13Lắp đặt thanh chốngChương V114cấu kiện
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,91m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,0394tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,0757tấn
17Ván khuôn tấm đanChương V0,06100m2
18Lắp đặt tấm đanChương V24cái
19Rải giấy dầu lớp cách lyChương V0,2178100m2
20Đào móng công trình, đất cấp IChương V3,0429100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V0,4968100m3
22Phá dỡ kết cấu gạchChương V160,63m3
23Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V4,5452100m3
24Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V14,8522100m3
25Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V1,6693100m3
I KÈ NỀN ĐƯỜNG
1Đắp bờ vây thi công, đất cấp IChương V8,036100m3
2Phá bờ vây thi công, đất cấp IIChương V8,036100m3
3Đóng cọc tre bờ vây, chiều dài cọc Chương V66,1100m
4Phên nứa lót bờ vâyChương V2.009m2
5Đóng cọc tre gia cố móng kè, chiều dài cọc Chương V1.444,653100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V551,8m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V3.777,79m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1.588,08m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V3.371,13m3
10Bê tông mặt kè, đá 1x2, mác 200Chương V107m3
11Ván khuôn mặt kèChương V5,35100m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V967,95m2
13Sỏi lọcChương V144,9m3
14Ống thoát nước PVC D6cmChương V10,6956100m
15Bơm nước phục vụ thi côngChương V68,4ca
16Xây đá hộc, xây móng, mái taluy, chân khay chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V874,98m3
17Thi công lớp đá đệm móng mái taluy, chân khay, loại đá có đường kính DmaxChương V238,17m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0374E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.311E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông từ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và hạng mục kè nền đường bằng đá hộc xây vữa xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.718.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 ≥ 02 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy loeij, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu rung tối thiểu 25 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông1
2 Lu bánh lốp tối thiểu 16 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông1
3 Lu bánh thép 8-10 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông1
4 Máy san Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông1
5 Máy ủi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông1
6 Máy rải BTN Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
7 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
8 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
11 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
12 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
13 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
14 Máy nén khí Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông1
15 Máy hoặc thiết bị phun nhựa đường Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông1
17 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
18 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông2
19 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy đông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->