Gói thầu: Gói 9: Cung cấp, xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị ( bao gồm PCCC) Công trình: Lắp máy 2 trạm Long Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 9: Cung cấp, xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị ( bao gồm PCCC) Công trình: Lắp máy 2 trạm Long Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 16:12:00 đến ngày 2021-03-12 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,462,019,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,930,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu chín trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VNĐ. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp xây dựng và lắp đặt VTTB MBA hoặc lắp đặt VTTB MBA từ 110kV trở lên hoặc xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên hoặc đường dây và trạm biến áp 110kV trở lên .+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp xây dựng và lắp đặt VTTB MBA hoặc lắp đặt VTTB MBA từ 110kV trở lên hoặc xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên hoặc đường dây và trạm biến áp 110kV trở lên có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản photo có công chứng thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo): 1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, biên bản thanh lý và giấy chuyển tiền;2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Phải có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải trọng 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn hồ quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn hồ quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba. | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO BÊN A CẤP TẠI HIỆN TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV. Tổ đấu dây YNyn0-d11 - 40MVA. - Loại 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời. - Công suất 40MVA - Điện áp 115±9x1,78%/23kV. - Tổ đấu dây YNyn0-d11 có điều chỉnh điện áp dưới tải - Uk%=11%) Trong đó bao gồm 1) Tủ điều khiển từ xa, tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp. 2) Bộ tự động điều chỉnh điện áp (F90) 3) Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây, báo vị trí bộ đổi nấc (Modbus TCP/IP) 4) Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây 5) 3 bộ Kẹp cực thiết bị phía 110KV cho dây ACSR410/51mm2; 2xC-500 6) 3 bộ Kẹp cực thiết bị phía 22kV cho hộp đầu cáp 7) 1 bộ Kẹp bắt dây nối đất trung tính đến dây cosse đồng 1x240 mm² 8) 1 bộ Kẹp bắt dây trung tính 22kV đến 2 dây cosse đồng M2x240 mm² 9) 2 bộ Kẹp bắt dây trung tính 11kV đến dây cosse đồng M1x240 mm² 10) 3 bộ Chống sét Van-Class3 (3LA-18kV-CL.3) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 23±2x2,5%/0,4kV - 100kVA,kèm các phụ kiện để dự trữ và lắp đặt. - Loại 2 cuộn dây, 3 pha, đặt ngoài trời - Công suất 100kVA -Điện áp 23/0,4kV -Tổ đấu dây Dyn11, điều chỉnh điện áp không tải - Uk%=4,5% | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB và Tập 3. Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Máy |
| C | PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy cắt điện 3pha, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 31,5kA/1s (Ký hiệu: GCB-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250A-31,5kA/1s), và mỗi bộ kèm: - 01 bộ Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt. - 01 bộ Giá lắp tt (450 kg) , và phụ kiện. - 01 bộ Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. - 06 cái Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm². - 02 cái Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 2 | Máy cắt điện 3pha, loại ngoài trời, cách điện khí SF6, điện áp định mức 123kV, dòng điện đ/mức 1250A; dòng điện cắt định mức 31,5kA/1s (Ký hiệu: GCB-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250A-31,5kA/1s), và mỗi bộ kèm: - 01 bộ Bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt. - 01 bộ Giá lắp tt (450 kg) , và phụ kiện. - 01 bộ Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. - 06 cái Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm². - 02 cái Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất 2 phía (ký hiệu: DS+2ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s), và mỗi bộ kèm: - 01 Bộ truyền động. - 01 Bộ Giá lắp tt (560 kg), và phụ kiện. - 06 Cái Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm². - 02 Cái Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới.. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A - 31,5kA/1s, loại tiếp đất bên phải (Ký hiệu: DS+ES-123kV; 123kV/550kVp; 25mm/kV; 1250 A - 31,5 kA/1s), và mỗi bộ kèm: - 01 Bộ truyền động. - 01 Bộ Giá lắp tt (560 kg), và phụ kiện. - 06 Cái Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm². - 02 Cái Kẹp nối đất C120mm² từ thiết bị xuống lưới. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 96kV 10kA-Class 3 kèm máy đếm sét (ký hiệu: LA 96kV 10kA-Class 3), và mỗi bộ kèm: - 01 Giá lắp tt (200 kg), và phụ kiện - 01 Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm². - 02 Kẹp nối đất C120 mm² từ thiết bị xuống lưới. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 6 | Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 200-400/1-1-1-1-1A (Ký hiệu: CT-123kV/550kVp - 25mm/kV; 400A - 31,5kA/1s; 200-400/1-1-1-1-1A, 02 cuộn 10VA và 03 cuộn 20VA), và mỗi bộ kèm: - 01 Bộ Giá lắp tt (260 kg) , và phụ kiện. - 02 Cái Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 240/32 mm². - 02 Cái Kẹp nối đất C120 mm² từ thiết bị xuống lưới. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 7 | Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, có tỷ số biến đổi 400-800-1200/1-1-1-1-1A (Ký hiệu: CT-123kV/550kVp - 25mm/kV; 1200A - 31,5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A, 02 cuộn 10VA và 03 cuộn 20VA), và mỗi bộ kèm:: - 01 Bộ Giá lắp tt (260 kg) , và phụ kiện. - 02 Cái Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51mm². - 02 Cái Kẹp nối đất C120 mm² từ thiết bị xuống lưới. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Bộ |
| 8 | Hệ thống tủ điện phân phối trọn bộ 24kV, kiểu tủ Metaclad cách điện không khí, máy cắt chân không hoặc khí SF6, vỏ bọc kim loại, đặt trong nhà, thanh cái 2500A-25kA/1s, gồm: - 01 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV - 2500A - 25kA/1s. - 05 Tủ máy cắt lộ ra 24kV - 800A - 25kA/1s. - 01 Tủ điện lộ ra tụ bù, máy cắt 24kV-800A-25kA/1s. - 01 Tủ máy cắt phân đoạn 24kV, dòng điện định mức 2500A, dòng điện cắt 25kA/1s. - 01 Tủ cầu dao MBA tự dùng 24kV: LBS24kV-200A+Fuse 10A - 01 Tủ biến điện áp đo lường 24kV: Fuse 6A; VT24kV-22/√3:0.11/√3kV, busbar ES 25kA/1s; - Trọn bộ các phụ kiện lắp đặt, kết nối, hoàn thiện giàn tủ hợp bộ. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 9 | Hệ thống tủ bảng điều khiển và bảo vệ rơ le, tủ đấu dây ngoài trời, gồm: - 01 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110kV - 01 Tủ bảo vệ thanh cái 110kV. - 01 Tủ đấu dây ngoài trời cho các ngăn lộ (Gồm hàng kẹp kèm đầy đủ relay phụ, MCCB, ... đặt ngoài trời, điện áp 380/220Vac và 110Vdc) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 10 | Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng - Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn - 380/220VAC-200A-15kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng - Loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn - 110VDC-50A-15kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Tủ |
| 12 | Dàn ắc quy 110VDC - Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC - 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gồm 86 bình - Bao gồm công tác nạp điện accu | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 13 | MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 14 | Tủ nạp Ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt - Ngõ vào: 380VAC - Ngõ ra: 110VDC - Dòng điện nạp 75A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 15 | Tụ bù trung thế 24kV - 4,2MVAr (21 tụ - 200kVAr ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Bộ |
| 16 | Kẹp phía 110kV, bao gồm: - 03 Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR240 (tap) - 01 Sứ đứng 123kV đỡ dây ACSR 240/32 mm2 điện áp định mức 123kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 17 | - Dây nhôm trần lõi thép AC 410/51 mm² (30m) - Dây nhôm trần lõi thép AC 240/32 mm² (120m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 18 | Cáp lực trung áp 1 pha 500 mm² kèm đầu cáp phụ kiện để đấu nối từ máy biến áp 63MVA đến tủ lộ tổng 22kV và kết giàn 2 phân đoạn thanh cái 22kV (Coupler-Riser) gồm 3 sợi / pha, chi tiết gồm: - Cáp đồng 1 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE (ký hiệu: CXV/S/DATA24kV - 1Cx500 mm²): 330 mét - Cáp đồng 1 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE (ký hiệu: CXV/S/DATA24kV - 1Cx150 mm²): 150 mét - Cáp đồng 3 ruột đồng, điện áp 24kV, cách điện bằng XLPE (ký hiệu: CXV/DSTA24kV - 3Cx50 mm²): 52 mét - Hộp đầu cáp Cu/24kV-1x500mm² loại đặt trong nhà (ký hiệu: ID 24kV-1Cx500 mm²): 18 bộ - Hộp đầu cáp Cu/24kV-1x500mm² loại đặt trong nhà (ký hiệu: ID 24kV-1Cx500 mm²): 06 bộ - Hộp đấu cáp Cu/24kV-1x500mm² loại đặt ngoài trời (ký hiệu: OD 24kV-1Cx500 mm²): 06 bộ - Hộp đầu cáp Cu/24kV-1x150mm² loại đặt trong nhà (ký hiệu: ID 24kV-1Cx150 mm²): 03 bộ - Hộp đấu cáp Cu/24kV-1x150mm² loại đặt ngoài trời (ký hiệu: OD 24kV-1Cx150 mm²): 03 bộ - Hộp đầu cáp Cu/24kV-3x50mm² loại đặt trong nhà (ký hiệu: ID 24kV-3Cx50 mm²): 01 bộ - Hộp đấu cáp Cu/24kV-3x50mm² loại đặt ngoài trời (ký hiệu: OD 24kV-3Cx50 mm²): 01 bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| 19 | Trọn bộ cáp điều khiển và cấp nguồn và các phụ kiện kèm theo để đấu nối cho các thiết bị, gồm: Cáp cấp nguồn từ máy biến áp tự dùng đến tủ cấp nguồn AC; Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển cho các thiết bị, tủ điều khiển bảo vệ, tủ phân phối,…; Cáp cấp nguồn, điều khiển cho các thiết bị đến tủ điều khiển tại chỗ máy biến áp và tủ AVR; Cáp điều khiển kết nối giữa các thiết bị lắp mới và thiết bị hiện hữu. Chi tiết chủng loại cáp tham khảo gồm: - Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 1kV-(3x95+1x70) mm²) - Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 1kV-(3x16+1x10) mm²) - Cáp lực hạ áp 4 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 1kV-(4x10) mm²) - Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x2,5) mm²) - Cáp lực hạ áp 2 ruột đồng cách điện PVC (ký hiệu: 0,6kV-(2x35) mm²) - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS)- (ký hiệu: 0,66/1kV-4x4 mm²) - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-7x1,5 mm²) - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-12x1,5mm²) - Cáp kiểm tra, cách điện PVC, có vỏ bọc bằng đồng chống nhiễu (loại CVVS) - (ký hiệu: 0,6/1kV-19x1,5mm²) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| D | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật liệu và phụ kiện để đấu nối hoàn thiện tiếp địa của toàn bộ các thiết bị lắp mới vào lưới nối đất hiện hữu tại trạm. Chi tiết khối lượng tham khảo gồm: - Dây đồng trần C120mm²: 180m - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x240mm²: 120m - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm²: 110m - Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm²: 104m - Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép: 1 lô - Mối hàn hoá nhiệt: 65 cái - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 240mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 5 cái - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 120mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 110 cái - Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây đồng 50mm², trọn bộ bulông, rongđen & đai ốc: 40 cái | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 2 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện các phụ kiện để đấu nối cáp điều khiển và cấp nguồn: Chi tiết chủng loại phụ kiện tham khảo gồm: - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm² - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 70mm² - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 35mm² - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm² - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 16mm² - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm² - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2,5mm² - Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1,5mm² - Phụ kiện bao gồm: Móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại bằng kim loại; Dây bó cáp bằng nhựa từ 200 đến 400mm; Băng dính cách điện bằng nhựa, Ống ruột gà D32,... | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 3 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cho 01 giàn tụ bù 24kV-4,2MVar (gồm: cầu chì, sứ đứng 35kV, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 4 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ Dụng cụ PCCC để bổ sung cho hệ thống PCCC hiện hữu tại trạm. Chi tiết khối lượng tính toán thiết kế gồm: - Bể cát 0,5m³: 2 bể - Thùng đựng dụng cụ PCCC kích thước 900x400x900(có sẵn 04 bình 5kg CO2): 1 thùng - Bình CO2 loại 5kg loại xách tay: 2 bình - Bình CO2 loại 24 kg loại xe đẩy: 2 bình - Bình Asul T35 có xe đẩy: 2 bình - Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy: 1 bảng - Sơ đồ hệ thống cứu hoả và PCCC: 2 bảng - Bảng cấm lửa: 2 bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| 5 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật tư và phụ kiện cho hệ thống báo cháy tự động tại trạm. Chi tiết khối lượng tính toán thiết kế gồm: - Hệ thống điều khiển báo cháy tự động trung tâm, loại 10 kênh (08 in; 02 out; 220VAC/24VDC): 1 hệ thống - Nút bấm báo động hỏa hoạn, đồng bộ với hệ thống nút bấm báo động: 3 bộ - Còi báo động + đèn chớp hỏa hoạn: 2 bộ - Accu 24V-1,2Ah + Bộ nạp tự động: 1 bộ - Đầu dò hỗn hợp (khói + nhiệt): 15 bộ - Cáp đồng bọc PVC 2x4mm² (chống nhiễu, chống cháy): 100m - Cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm² (chống nhiễu, chống cháy): 400m - Ống nhựa luồn dây, vật liệu (co, nối, keo dán, nẹp, ...): 1 lô | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Hệ thống |
| 6 | Cung cấp lắp đặt trọn bộ vật tư và phụ kiện cho hệ thống đầu dò tại MBA lực 110kV. Chi tiết khối lượng tính tham khảo gồm: - Đầu dò chống nổ ngoài trời (kèm phễu thu nhệt): 8 bộ - Cáp tín hiệu 2x1,5mm²: 200m - Ống nhựa luồn dây, vật liệu (co, nối, keo dán, nẹp, ...): 1 lô - Giá đỡ lắp đầu dò MBA ngoài trời, bao gồm Bulong giãn chân: 8 bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| E | PHẦN VẬT TƯ HIỆN HỮU TẠI TRẠM, NHÀ THẦU THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI TẠI VỊ TRÍ KHÁC, THU HỒI. | |||
| 1 | Trọn bộ các thiết bị vật liệu hiện hữu tại trạm tháo ra và phối hợp đơn vị QLVH thu hồi do không còn sử dụng cho công trình. Chi tiết khối lượng tính toán thiết kế gồm: - Cách điện đứng đỡ dây ACSR 410/51: 03 bộ (kèm giá đỡ 5m) - Tủ phân phối điện tự dùng AC: 1 tủ - Tủ phân phối điện tự dùng DC: 1 tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Lô |
| F | PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | MÓNG MBA LỰC(1CK) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cấu kiện |
| 2 | MÓNG+TRỤ ĐỞ MBA TỰ DÙNG(1CK) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cấu kiện |
| 3 | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 1P 123KV (6CK) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 6 | cấu kiện |
| 4 | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 1PHA 96KV(3CK) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 3 | cấu kiện |
| 5 | MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 123KV (2CK) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | cấu kiện |
| 6 | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 123KV(3CK) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 2 | cấu kiện |
| 7 | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI(2CK) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cấu kiện |
| 8 | MÓNG +GIÁ ĐỞ DÀN TỤ BÙ(1CK) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cấu kiện |
| 9 | MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 10 | CẢI TẠO THÀNH MƯƠNG CÁP NHÀ ĐIỀU KHIỂN (L=6M) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | hệ thống |
| 11 | CÁC HẠNG MỤC KHÁC gồm: 1) Khoan đục thành mương cáp: 01 lô; 2) Thu hồi rải lại đá 1x2 sân trạm: 01 lô; 3) Hoàn chình mặt bằng: 01 trọn bộ. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 3: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 4: Các bản vẽ | 1 | lô |
| G | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VNĐ. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp xây dựng và lắp đặt VTTB MBA hoặc lắp đặt VTTB MBA từ 110kV trở lên hoặc xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên hoặc đường dây và trạm biến áp 110kV trở lên .+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp xây dựng và lắp đặt VTTB MBA hoặc lắp đặt VTTB MBA từ 110kV trở lên hoặc xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên hoặc đường dây và trạm biến áp 110kV trở lên có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản photo có công chứng thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo): 1) Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, biên bản thanh lý và giấy chuyển tiền;2) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.3) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Phải có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 2 | 01 Cán bộ giám sát thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần điện công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 3 | 01 Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát thi công phần xây dựng công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
| 4 | 01 Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và giám sát an toàn thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu.- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV.- Có tối thiểu 03 năm làm giám sát an toàn thi công công trình đường dây ≥ 110kV hoặc trạm biến áp ≥ 110kV hoặc đường dây và trạm biến áp ≥ 110kV. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất | Xe cuốc đất | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 3 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250 L | Máy trộn bê tông dung tích 250 L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ thủy bình | Máy kinh vĩ thủy bình | 1 |
| 8 | Máy hàn hồ quang | Máy hàn hồ quang | 1 |
| 9 | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái). | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động tham dự thầu): Máy phát điện 10kW (1 cái); Máy đầm dùi (01 cái); Máy đầm cóc (01 cái); Máy đầm bàn (01 cái); Máy đầm rung (01 cái); Máy bơm nước 1,0-1,5kW (01 cái). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi