Gói thầu: Đầu tư mới 02 máy biến áp 750 kvA-22-15 0,4kV tại Nhà máy chế biến gạo xuất khẩu Ninh Quới A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210147099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lương thực Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Đầu tư mới 02 máy biến áp 750 kvA-22-15 0,4kV tại Nhà máy chế biến gạo xuất khẩu Ninh Quới A |
| Số hiệu KHLCNT | 20201245065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tạm ứng tại Văn phòng Tổng Công ty 30% và vốn vay 70% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 10:24:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,095,912,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VNĐ (2 x 1.000.000.000 = 2.000.000.000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ khí, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề chuyên ngành điện, cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị, đo đạc công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị, đo đạc công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dụng cụ dựng trụ BTLT 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe cẩu tải 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải vận chuyển thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời kéo dây thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tó dựng trụ BTLT 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép đầu cosse | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định KL từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | - PHẦN TRẠM BIẾP ÁP Phần thiết bị chính: Lắp đặt máy biến thế 3 pha 750kvA 22/0,4kV (AMORPHOUS) | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 600V-1250A (Sử dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm điện, hiệu chỉnh thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | Lần |
| 4 | Phần tủ bù hạ thế:Lắp đặt tủ bù hạ thế 350kvar-8 cấp | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 5 | Lắp tụ bù hạ thế | Chương V của E-HSMT | 0,7 | MVAR |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV-300mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | M |
| 7 | Lắp đầu coss CV 300mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Lắp kẹp dây CV25mm2 (1/0) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Phần bộ tiếp địa 2 tia 3 cọc:Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | M |
| 10 | Đóng cọc tiếp đất 16x2400 (mạ đồng) + kẹp | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp bulong 6x20 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 16 | M |
| 13 | Lắp cổ dê PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đầu cosse siết Cu 1/0 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Lắp kẹp dây CV 25mm2 (1/0) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lắp kẹp nối rẽ Cu 6-50/AL 16-70, 3 bulon | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt bảng tên trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | -PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP: Lắp đặt Fuse link 50K- Ngoại | Chương V của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 19 | Lắp bảng chỉ danh thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VNĐ (2 x 1.000.000.000 = 2.000.000.000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ khí, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 02 người | 2 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề chuyên ngành điện, cơ khí. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 01 người. | 1 | -Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | Thiết bị định vị, đo đạc công trình | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Thiết bị định vị, đo đạc công trình | 1 |
| 3 | Dụng cụ dựng trụ BTLT 12m | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê | 2 |
| 4 | Xe cẩu tải 10T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Xe cẩu tải 5T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Xe tải vận chuyển thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Tời căng dây | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê | 2 |
| 10 | Tời kéo dây thủ công | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê | 2 |
| 11 | Tó dựng trụ BTLT 12m | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê | 1 |
| 13 | Máy ép đầu cosse | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi