Gói thầu: Gói thầu số 07.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực Diên Khánh đợt 1 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực Diên Khánh đợt 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 09:05:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,691,049,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng, hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 đồng(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 1,1 km.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp đường dây và TBA≥ 3.300.000.000 đồng.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe gầu 2,5 – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm tay di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG ÁP THIẾT KẾ MỚI | |||
| 1 | Thi công Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 275 | Mét |
| 2 | Thi công Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.033 | Mét |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 6K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 15K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 8 | Thi công Cách điện đứng 35kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Thi công Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 55 | Cái |
| 10 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer cho dây nhôm bọc 50mm2 24kV CN-AT-24P-50 gồm: | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Thi công Chuỗi Polymer 24kV-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây trung thế XLPE 50mm2-70KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | |
| 15 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer cho dây nhôm bọc 70mm2 24kV CN-AT-24P-70 gồm: | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Chuỗi |
| 16 | Thi công Chuỗi Polymer 24kV-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | |
| 20 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi thép trần 70mm2 CN-24PT-25-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Chuỗi |
| 21 | Thi công Chuỗi Polymer 24kV-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây AC, ACSR 70mm2-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | |
| 24 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi thép bọc 50mm2 CN-GN-24P-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Chuỗi |
| 25 | Thi công Chuỗi Polymer 24kV-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Giáp níu dây bọc + yếm cáp 50mm2-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | |
| 28 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi thép bọc 70mm2 CN-GN-24P-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Chuỗi |
| 29 | Thi công Chuỗi Polymer 24kV-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Giáp níu dây bọc + yếm cáp 50mm2-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 128 | Cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 298 | Cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Đầu nối đứng CDB-35 GE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Đầu nối đứng CDB-70 GE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Cụm đấu rẽ hotline cho dây trần CĐR-HL-T.2/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Chụp kẹp quai hotline cách điện 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây nhôm bọc trung áp 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột TĐXC-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Biển cấm và số cột BC-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| B | LIỆT KÊ VẬT TƯ, THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thi công Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 37,5kVA22±2x2,5%/2x0,23kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Thi công Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời 250kVA22±2x2,5%/0,4kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Máy |
| 3 | Thi công Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây SĐD-24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bát |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A-12kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 5 | Thi công Chống sét van 18kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 6 | Thi công Bộ ngắt nối Chống sét van Chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 7 | Thi công Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt nối Cở 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Sợi |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 3K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại Silicone-24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế Silicone-24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Silicone-24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV Silicone-24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ TĐ-01 cho MBA đến 400kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Tủ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Aptomat tổng 400A-690V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Aptomat tổng 500A-690V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Aptomat tuyến 250A-690V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 18 | Thi công Biến dòng điện TI 400/5A-600V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ TĐ-01 cho MBA 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Aptomat tổng 100A-690V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 21 | Thi công Biến dòng điện TI 100/5A-600V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 22 | Thi công Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 128 | Mét |
| 23 | Thi công Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 51 | Mét |
| 24 | Thi công Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 129 | Mét |
| 25 | Thi công Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Mét |
| 26 | Thi công Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Mét |
| 27 | Thi công Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Mét |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 33 | Thi công Dây đồng trần tiếp địa M35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 151 | Mét |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 73 | Cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 79 | Cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 79 | Cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Kẹp chữ U F 7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 62 | Cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Kẹp chữ U F 16 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Ống bảo vệ cáp HDPE 105/80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 191 | Mét |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Ống bảo vệ dây tiếp địa PVC F 27 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép không rĩ Chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 82 | Cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rĩ 0,7x20mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 82 | Mét |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Biển cấm BC-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Bảng tên trạm BTT-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa trạm TĐT-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa trạm TĐT-G2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| C | LIỆT KÊ VẬT TƯ, THIẾT BỊ TREO DÂY CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Cáp thép TK 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6.444 | Mét |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Dây thép mạ kẽm nối tiếp địa Thép F8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 794 | Mét |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây chống sét NCS-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét ĐCS-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 103 | Bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Kẹp chữ U Cỡ dây F8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 156 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Kẹp chữ U Cỡ dây F12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 152 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp thép 3 buloong Cở 35-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột & Chống sét TĐCS-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột & Chống sét TĐCS-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột & Chống sét TĐCS-4 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rĩ 0,7x20mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 792 | Mét |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép không rĩ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 792 | Cái |
| D | LIỆT KÊ VẬT TƯ, THIẾT BỊ THÁO LẮP ĐẶT LẠI TRUNG ÁP CHO ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cách điện đứng 22kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Bát |
| 2 | Tháo lắp lại Chuỗi cách điện treo Polyme 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Chuỗi |
| E | LIỆT KÊ VẬT TƯ, THIẾT BỊ THÁO LẮP ĐẶT LẠI TRUNG ÁP CHO PHẦN TRAM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo lắp lại Công tơ 3 pha 230/400V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Tháo lắp lại Aptomat tuyến 250A-690V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Tháo lắp lại Biến dòng điện TI 600/5A-600V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| F | LIỆT KÊ CẤU KIỆN XÂY DỰNG TRUNG ÁP CHO PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Xà ĐTL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Xà NL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép NLK-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Xà ĐGL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ góc trụ ghép ĐGLK-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Xà NL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch lắp FCO trụ đơn NRFL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn ĐT-3-8A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Xà néo rẽ lắp FCO cột đơn NRF-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Xà néo cuối hình II XNC-T-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột bê tông ly tâm ĐC-2LT-2M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 12-190-10 (TCVN 5847:2016) PC.I-12-190-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 13 | Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-6,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 14 | Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 14-190-8,5 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-8,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 15 | Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-11 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 16 | Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 14-190-13 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-13 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| 17 | Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 16-190-9,2 (TCVN 5847:2016) PC.I-16-190-9,2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 18 | Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 16-190-13 (TCVN 5847:2016) PC.I-16-190-13 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-14 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 14m MT-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 12m MT-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 14m MT-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 14m MK1,2x1,2A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 14m MGS-12.30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 16m MGS-12.30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 12m ghép MGSK-14.30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 14m ghép MGSK-14.40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| G | LIỆT KÊ CẤU KIỆN XÂY DỰNG TRUNG ÁP CHO PHẦN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Xà lắp FCO và LA XFL-2A.10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Giá lắp Máy biến áp GBA-12.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Cùm tủ điện CTĐ-12.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà trạm cột bê tông ly tâm 12m ghép XTBA-12.01D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà trạm cột bê tông ly tâm 14m ghép XTBA-14-01D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Hệ xà TBA trên 2 cột LT 12m XTP-LT12.03A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột BTLT 14m ghép đôi (mạ) XTP-LT14.03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ tủ điện XTĐK-12.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ tủ điện XTĐK-14.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| H | LIỆT KÊ CẤU KIỆN XÂY DỰNG TRUNG ÁP CHO PHẦN PHẦN LẮP ĐẶT DÂY CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột đỡ dây chống sét cột đơn ĐCS-1LT.3M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột đỡ dây chống sét cột đơn ĐCS-1LT.3M-XL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột đỡ dây chống sét cột BTV ĐCS-1LT.3M-BTV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột néo dây chống sét cột đơn NCS-1LT.3M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột néo dây chống sét cột ghép NCS-2LT.3M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột ghép ĐC-2LT-2M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Xà néo cuối chống sét XNC-T-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Xà néo cuối chống sét XNC-T-01A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Xà néo cuối chống sét XNC-T-01B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Cùm néo dây chống sét CND-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Cùm néo dây chống sét cột ghép CNDK-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Bộ dây neo cho cột 14m DCN-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Bộ dây neo cho cột 14m DCN-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| I | PHẦN THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-10,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ thẳng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Xà đỡ góc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Xà néo góc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Sứ đỡ dây 24kV Pinpost | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Sứ |
| 6 | Thu hồi Sứ đỡ dây 24kV Polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sứ |
| 7 | Thu hồi Sứ chuỗi 24kV Polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Chuỗi |
| 8 | Thu hồi Sứ chuỗi gốm CN-24kV gốm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Chuỗi |
| J | PHẦN THU HỒI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thu hồi Máy biến áp 1 pha 50kVA-22/0,23kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Thu hồi Máy biến áp 1 pha 100kVA-22/0,23kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 3 | Thu hồi Giá lắp máy biến áp 1 pha Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Xà lắp FCO-LA Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Cầu chì tự rơi Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 6 | Thu hồi Chống sét van 18kV Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | Thu hồi Hộp bảo vệ thiết bị đóng cắt Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Hộp |
| 8 | Thu hồi Tủ điện trọn bộ Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tủ |
| 9 | Thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Mét |
| 10 | Thu hồi Cáp bọc cách điện PVC 0,6/1KV CVV-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 11 | Thu hồi Cáp bọc cách điện PVC 0,6/1KV CVV-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Mét |
| 12 | Thu hồi Cáp bọc đồng bọc cách điện PVC 0,6/1KV CVV-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Mét |
| 13 | Thu hồi Cáp bọc cách điện PVC 0,6/1KV PVC (3x120+1x95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 49 | Mét |
| K | PHẦN THI CÔNG HOTLINE PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Lắp xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Xà |
| 2 | Thi công Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha (Cả treo dây) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Sứ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Lắp bộ đấu rẽ, đầu nối đứng đường dây 3 pha + lèo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Lắp cầu chì tự rơi trên đường dây 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 5 | Thi công Lắp mới cầu dao (LTD) cắt không tải trên đường dây 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| L | PHẦN HẠ ÁP THIẾT KẾ MỚI | |||
| 1 | Thi công Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 795 | Mét |
| 2 | Thi công Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4.774 | Mét |
| 3 | Thi công Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 701 | Mét |
| 4 | Thi công Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4.324 | Mét |
| 5 | Thi công Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 299 | Mét |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ống nối ép nhôm chịu lực căng ONE-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Ống nối ép nhôm chịu lực căng ONE-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây ABC MPJT120-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Sứ ống chỉ SO-0,4kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ Nhôm F≥3mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 152 | Cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm Cở 25-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 147 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 258 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-150/6-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cáp NB-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng, hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 đồng(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 1,1 km.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp đường dây và TBA≥ 3.300.000.000 đồng.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng). | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Xe gầu 2,5 – 5 tấn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Xe cẩu | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm tay di động | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy định vị GPS | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Tiếp địa lưu động | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Dây an toàn | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng… | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi