Gói thầu: Gói thầu số 07.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực Diên Khánh đợt 1 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137888-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 07.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực Diên Khánh đợt 1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210125506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD và vay TM năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 09:05:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,691,049,219 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng, hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 đồng(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 1,1 km.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp đường dây và TBA≥ 3.300.000.000 đồng.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe gầu 2,5 – 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm tay di động
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng…
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG ÁP THIẾT KẾ MỚI
1Thi công Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT275Mét
2Thi công Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.033Mét
3Cung cấp lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Cái
4Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 6KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
5Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 10KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
6Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 15KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
7Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại siliconeTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Cái
8Thi công Cách điện đứng 35kV Polymer + kẹp dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
9Thi công Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT55Cái
10Chuỗi cách điện treo bằng polymer cho dây nhôm bọc 50mm2 24kV CN-AT-24P-50 gồm:Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Chuỗi
11Thi công Chuỗi Polymer 24kV-70kNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6
12Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U-70kNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12
13Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây trung thế XLPE 50mm2-70KNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6
14Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6
15Chuỗi cách điện treo bằng polymer cho dây nhôm bọc 70mm2 24kV CN-AT-24P-70 gồm:Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Chuỗi
16Thi công Chuỗi Polymer 24kV-70kNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10
17Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U-70kNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20
18Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2-70kNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10
19Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10
20Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi thép trần 70mm2 CN-24PT-25-150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Chuỗi
21Thi công Chuỗi Polymer 24kV-70kNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8
22Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U-70kNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16
23Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây AC, ACSR 70mm2-70kNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8
24Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi thép bọc 50mm2 CN-GN-24P-50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Chuỗi
25Thi công Chuỗi Polymer 24kV-70kNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4
26Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U-70kNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8
27Cung cấp lắp đặt Giáp níu dây bọc + yếm cáp 50mm2-70kNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4
28Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi thép bọc 70mm2 CN-GN-24P-70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Chuỗi
29Thi công Chuỗi Polymer 24kV-70kNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30
30Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U-70kNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60
31Cung cấp lắp đặt Giáp níu dây bọc + yếm cáp 50mm2-70kNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30
32Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT128Cái
33Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT13Cái
34Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT19Cái
35Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
36Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
37Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT298Cái
38Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT48Cái
39Cung cấp lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
40Cung cấp lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-185Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
41Cung cấp lắp đặt Đầu nối đứng CDB-35 GETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
42Cung cấp lắp đặt Đầu nối đứng CDB-70 GETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Cái
43Cung cấp lắp đặt Cụm đấu rẽ hotline cho dây trần CĐR-HL-T.2/0Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Bộ
44Cung cấp lắp đặt Chụp kẹp quai hotline cách điện 24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
45Cung cấp lắp đặt Ống nối dây nhôm bọc trung áp 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
46Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột TĐXC-G1Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Bộ
47Cung cấp lắp đặt Biển cấm và số cột BC-01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Bộ
B LIỆT KÊ VẬT TƯ, THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Thi công Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 37,5kVA22±2x2,5%/2x0,23kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Máy
2Thi công Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời 250kVA22±2x2,5%/0,4kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Máy
3Thi công Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây SĐD-24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Bát
4Cung cấp lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A-12kATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Cái
5Thi công Chống sét van 18kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Cái
6Thi công Bộ ngắt nối Chống sét van Chế tạo sẵnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Cái
7Thi công Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt nối Cở 35mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Sợi
8Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 3KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
9Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 10KTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
10Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại Silicone-24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Cái
11Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế Silicone-24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Cái
12Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Silicone-24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT22Cái
13Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV Silicone-24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Cái
14Cung cấp lắp đặt Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ TĐ-01 cho MBA đến 400kVATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Tủ
15Cung cấp lắp đặt Aptomat tổng 400A-690VTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
16Cung cấp lắp đặt Aptomat tổng 500A-690VTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
17Cung cấp lắp đặt Aptomat tuyến 250A-690VTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
18Thi công Biến dòng điện TI 400/5A-600VTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
19Cung cấp lắp đặt Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ TĐ-01 cho MBA 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tủ
20Cung cấp lắp đặt Aptomat tổng 100A-690VTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
21Thi công Biến dòng điện TI 100/5A-600VTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
22Thi công Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT128Mét
23Thi công Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT51Mét
24Thi công Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 185 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT129Mét
25Thi công Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT45Mét
26Thi công Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT27Mét
27Thi công Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Mét
28Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
29Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Cái
30Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
31Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
32Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
33Thi công Dây đồng trần tiếp địa M35Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT151Mét
34Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT73Cái
35Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT79Cái
36Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT79Cái
37Cung cấp lắp đặt Kẹp chữ U F 7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT62Cái
38Cung cấp lắp đặt Kẹp chữ U F 16Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
39Cung cấp lắp đặt Ống bảo vệ cáp HDPE 105/80Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT191Mét
40Cung cấp lắp đặt Ống bảo vệ dây tiếp địa PVC F 27Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Mét
41Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép không rĩ Chế tạo sẵnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT82Cái
42Cung cấp lắp đặt Đai thép không rĩ 0,7x20mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT82Mét
43Cung cấp lắp đặt Biển cấm BC-02Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
44Cung cấp lắp đặt Bảng tên trạm BTT-02Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
45Cung cấp lắp đặt Tiếp địa trạm TĐT-01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
46Cung cấp lắp đặt Tiếp địa trạm TĐT-G2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Bộ
C LIỆT KÊ VẬT TƯ, THIẾT BỊ TREO DÂY CHỐNG SÉT
1Cung cấp lắp đặt Cáp thép TK 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6.444Mét
2Cung cấp lắp đặt Dây thép mạ kẽm nối tiếp địa Thép F8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT794Mét
3Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây chống sét NCS-02Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT54Bộ
4Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét ĐCS-01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT103Bộ
5Cung cấp lắp đặt Kẹp chữ U Cỡ dây F8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT156Cái
6Cung cấp lắp đặt Kẹp chữ U Cỡ dây F12Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT152Cái
7Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp thép 3 buloong Cở 35-50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
8Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột & Chống sét TĐCS-G1Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Bộ
9Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột & Chống sét TĐCS-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
10Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột & Chống sét TĐCS-4Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT39Bộ
11Cung cấp lắp đặt Đai thép không rĩ 0,7x20mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT792Mét
12Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép không rĩTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT792Cái
D LIỆT KÊ VẬT TƯ, THIẾT BỊ THÁO LẮP ĐẶT LẠI TRUNG ÁP CHO ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Tháo lắp lại Cách điện đứng 22kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT70Bát
2Tháo lắp lại Chuỗi cách điện treo Polyme 24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Chuỗi
E LIỆT KÊ VẬT TƯ, THIẾT BỊ THÁO LẮP ĐẶT LẠI TRUNG ÁP CHO PHẦN TRAM BIẾN ÁP
1Tháo lắp lại Công tơ 3 pha 230/400VTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
2Tháo lắp lại Aptomat tuyến 250A-690VTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
3Tháo lắp lại Biến dòng điện TI 600/5A-600VTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
F LIỆT KÊ CẤU KIỆN XÂY DỰNG TRUNG ÁP CHO PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp lắp đặt Xà ĐTL-2-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Bộ
2Cung cấp lắp đặt Xà NL-2-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
3Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép NLK-2-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
4Cung cấp lắp đặt Xà ĐGL-3-7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
5Cung cấp lắp đặt Xà đỡ góc trụ ghép ĐGLK-3-7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
6Cung cấp lắp đặt Xà NL-3-7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
7Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch lắp FCO trụ đơn NRFL-3-7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
8Cung cấp lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn ĐT-3-8ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
9Cung cấp lắp đặt Xà néo rẽ lắp FCO cột đơn NRF-3-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
10Cung cấp lắp đặt Xà néo cuối hình II XNC-T-03Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
11Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột bê tông ly tâm ĐC-2LT-2MTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
12Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 12-190-10 (TCVN 5847:2016) PC.I-12-190-10Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cột
13Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-6,5Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
14Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 14-190-8,5 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-8,5Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
15Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-11Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cột
16Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 14-190-13 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-13Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cột
17Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 16-190-9,2 (TCVN 5847:2016) PC.I-16-190-9,2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
18Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 16-190-13 (TCVN 5847:2016) PC.I-16-190-13Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
19Cung cấp lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-12Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
20Cung cấp lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-14Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
21Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 14m MT-02Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
22Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 12m MT-03Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Móng
23Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 14m MT-03Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Móng
24Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 14m MK1,2x1,2ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Móng
25Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 14m MGS-12.30Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Móng
26Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 16m MGS-12.30Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Móng
27Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 12m ghép MGSK-14.30Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
28Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 14m ghép MGSK-14.40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Móng
G LIỆT KÊ CẤU KIỆN XÂY DỰNG TRUNG ÁP CHO PHẦN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp lắp đặt Xà lắp FCO và LA XFL-2A.10Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
2Cung cấp lắp đặt Giá lắp Máy biến áp GBA-12.01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
3Cung cấp lắp đặt Cùm tủ điện CTĐ-12.01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
4Cung cấp lắp đặt Bộ xà trạm cột bê tông ly tâm 12m ghép XTBA-12.01DTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
5Cung cấp lắp đặt Bộ xà trạm cột bê tông ly tâm 14m ghép XTBA-14-01DTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
6Cung cấp lắp đặt Hệ xà TBA trên 2 cột LT 12m XTP-LT12.03ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
7Cung cấp lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột BTLT 14m ghép đôi (mạ) XTP-LT14.03Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
8Cung cấp lắp đặt Xà đỡ tủ điện XTĐK-12.01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
9Cung cấp lắp đặt Xà đỡ tủ điện XTĐK-14.01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
H LIỆT KÊ CẤU KIỆN XÂY DỰNG TRUNG ÁP CHO PHẦN PHẦN LẮP ĐẶT DÂY CHỐNG SÉT
1Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột đỡ dây chống sét cột đơn ĐCS-1LT.3MTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT35Bộ
2Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột đỡ dây chống sét cột đơn ĐCS-1LT.3M-XLTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT35Bộ
3Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột đỡ dây chống sét cột BTV ĐCS-1LT.3M-BTVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT39Bộ
4Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột néo dây chống sét cột đơn NCS-1LT.3MTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Bộ
5Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột néo dây chống sét cột ghép NCS-2LT.3MTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Bộ
6Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột ghép ĐC-2LT-2MTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
7Cung cấp lắp đặt Xà néo cuối chống sét XNC-T-01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
8Cung cấp lắp đặt Xà néo cuối chống sét XNC-T-01ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
9Cung cấp lắp đặt Xà néo cuối chống sét XNC-T-01BTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
10Cung cấp lắp đặt Cùm néo dây chống sét CND-01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
11Cung cấp lắp đặt Cùm néo dây chống sét cột ghép CNDK-01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
12Cung cấp lắp đặt Bộ dây neo cho cột 14m DCN-01Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
13Cung cấp lắp đặt Bộ dây neo cho cột 14m DCN-02Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
I PHẦN THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-10,5Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
2Thu hồi Xà đỡ thẳngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
3Thu hồi Xà đỡ gócTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
4Thu hồi Xà néo gócTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Bộ
5Thu hồi Sứ đỡ dây 24kV PinpostTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT13Sứ
6Thu hồi Sứ đỡ dây 24kV PolymerTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Sứ
7Thu hồi Sứ chuỗi 24kV PolymerTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Chuỗi
8Thu hồi Sứ chuỗi gốm CN-24kV gốmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Chuỗi
J PHẦN THU HỒI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Thu hồi Máy biến áp 1 pha 50kVA-22/0,23kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Máy
2Thu hồi Máy biến áp 1 pha 100kVA-22/0,23kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Máy
3Thu hồi Giá lắp máy biến áp 1 pha Hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
4Thu hồi Xà lắp FCO-LA Hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
5Thu hồi Cầu chì tự rơi Hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
6Thu hồi Chống sét van 18kV Hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
7Thu hồi Hộp bảo vệ thiết bị đóng cắt Hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Hộp
8Thu hồi Tủ điện trọn bộ Hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Tủ
9Thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Mét
10Thu hồi Cáp bọc cách điện PVC 0,6/1KV CVV-70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Mét
11Thu hồi Cáp bọc cách điện PVC 0,6/1KV CVV-95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Mét
12Thu hồi Cáp bọc đồng bọc cách điện PVC 0,6/1KV CVV-120Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT42Mét
13Thu hồi Cáp bọc cách điện PVC 0,6/1KV PVC (3x120+1x95)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT49Mét
K PHẦN THI CÔNG HOTLINE PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp lắp đặt Lắp xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2
2Thi công Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha (Cả treo dây)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Sứ
3Cung cấp lắp đặt Lắp bộ đấu rẽ, đầu nối đứng đường dây 3 pha + lèoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Bộ
4Cung cấp lắp đặt Lắp cầu chì tự rơi trên đường dây 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
5Thi công Lắp mới cầu dao (LTD) cắt không tải trên đường dây 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
L PHẦN HẠ ÁP THIẾT KẾ MỚI
1Thi công Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT795Mét
2Thi công Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4.774Mét
3Thi công Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT701Mét
4Thi công Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4.324Mét
5Thi công Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT299Mét
6Cung cấp lắp đặt Ống nối ép nhôm chịu lực căng ONE-50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
7Cung cấp lắp đặt Ống nối ép nhôm chịu lực căng ONE-70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
8Cung cấp lắp đặt Ống nối dây ABC MPJT120-120Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
9Cung cấp lắp đặt Sứ ống chỉ SO-0,4kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
10Cung cấp lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ Nhôm F≥3mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Mét
11Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
12Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
13Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT72Cái
14Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
15Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Cái
16Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT152Cái
17Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm Cở 25-150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
18Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT147Cái
19Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT258Cái
20Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-150/6-150 (2BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
21Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cáp NB-95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng, hoặc(ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 đồng(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 1,1 km.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp đường dây và TBA≥ 3.300.000.000 đồng.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng). 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).22
4 Công nhân kỹ thuật 15 ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn Đang hoạt động tốt2
2 Xe gầu 2,5 – 5 tấn Đang hoạt động tốt2
3 Xe cẩu Đang hoạt động tốt2
4 Máy đầm tay di động Đang hoạt động tốt2
5 Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực Đang hoạt động tốt2
6 Máy định vị GPS Đang hoạt động tốt1
7 Tiếp địa lưu động Đang hoạt động tốt2
8 Dây an toàn Đang hoạt động tốt5
9 Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng… Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->