Gói thầu: E-TB21.CCDC.03-Mua sắm trang thiết bị CNTT phục vụ công tác văn phòng của EVNPSC tại Nhà máy nhiệt điện Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210146176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-TB21.CCDC.03-Mua sắm trang thiết bị CNTT phục vụ công tác văn phòng của EVNPSC tại Nhà máy nhiệt điện Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100192 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-28 15:34:00 đến ngày 2021-03-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 955,877,983 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: cung cấp vật tư thiết bị cơ điện và đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi led 55 inch | TU7000Crystal UHD | 1 | Bộ | Samsung 55 Inch 55 TU7000Crystal UHD- Kích thước màn hình: 55 inch- Độ phân giải: 4K Ultra HD ( 3840 x 2160px)- Kết nối Internet: Wifi, cổng LAN- Cổng HDMI: 2 cổng | |
| 2 | Giá treo tivi di động tivi 55'' | 1 | Bộ | - Giá di động có 4 bánh xe di chuyển, có khóa an toàn ở bánh- Treo tivi 55 inch, điều chỉnh tivi lên cao xuống thấp theo yêu cầu.- Vật liệu sắt thép sơn tĩnh điện.- Có khay thiết bị.- Lắp đặt tivi phẳng có cân nặng đến 45Kg- Có giá lắp đặt Camera | ||
| 3 | Màn chiếu | 2 | Cái | Kích thước chiếu: 120 inchKích thước màn chiếu(W x H): 84” x 84” (2,13 m x 2,13m)Tỷ lệ: 1:1; Chất liệu: PVCLoại màn chiếu: Màn chiếu Môtơ điện, Điều khiển từ xa | ||
| 4 | Màn hình máy tính để bàn | U2419HC | 18 | Cái | Màn hình Dell Ultrasharp U2419HC23.8 inch/FHD/IPS/USB-C/60HzĐộ phân giải: Full HD (1920 x 1080)Tỷ lệ màn hình: 16:9Công nghệ tấm nền: IPSĐộ tương phản: 1000:1 (typical) | |
| 5 | Router wifi | C7 Router Wi-Fi | 3 | Cái | TP-Link Archer C7 Router Wi-Fi- Cổng giao tiếp: 4 cổng LAN 10/100/1000Mbps;1 cổng WAN 10/100/1000Mbps;2 cổng USB 2.0- Tốc độ LAN: 10/100/1000Mbps- Tốc độ WIFI: Kết nối đồng thời tần số 2.4GHz tốc độ 450Mbps và tần số 5GHz tốc độ 1300Mbps- Angten: 3 Ăng-ten | |
| 6 | Switch mạng | T1500G-10PS(TL-SG2210P) | 1 | Cái | Switch TP-Link T1500G-10PS(TL-SG2210P)8-Port Gigabit Desktop PoE Smart Switch, 8 Gigabit RJ45 ports including 2 SFP ports, 802.3af, 53W PoE power supply, Tag-based VLAN, STP/RSTP/MSTP, IGMP V1/V2/V3 Snooping, 802.1P QoS, Rate Limiting, Port Trunking, Port Mirroring, SNMP, RMON | |
| 7 | Switch mạng | TL-SG1024D | 6 | Cái | Switch TP-Link TL-SG1024D 24 port Gigabit24port, 10/100/1000Mbps.Auto MDI/MDI-X, egotiation, auto N-way,Uplink, rack 13" | |
| 8 | Điện thoại bàn | KXTGC412 | 2 | Cái | ĐIỆN THOẠI KHÔNG DÂY PANASONIC KXTGC412- Màn hình LCD 1.6'' Hiện thị rõ nét.- Danh Bạ 50 Tên và số- lưu được 20 số gọi đi -9 số gọi nhanh- Loa ngoài 2 chiều SP phone- Chế độ quản lý trẻ nhỏ- Mất điện dùng được | |
| 9 | Micro không dây | ZENBOS MZ-668 | 4 | Cái | MICRO KHÔNG DÂY ZENBOS MZ-668Trang bị màng lọc giúp cải thiện âm thanh rõ rệtĐược làm từ chất liệu và linh kiện cao cấp, sử dụng lâu bềnCó khả năng truyền tín hiệu tốt, hạn chế tối đa nhiễu sóngSử dụng UFH tần số cao mang lại âm thanh sống độngĐộ nhạy 110dB, chống nhiễu và hạn chế tối đa tạp âmHoạt động dễ dàng chỉ với nút bấm trên micro Chất liệu cao cấp, kiểu dáng tối giản, gọn nhẹ | |
| 10 | Amply cho micro không dây | PA-602A | 1 | Bộ | Amply Jarguar Suhyoung PA-602AMàu đen chủ đạo, chắc chắn, thiết kế tinh tế, sang trọngĐiều khiển dễ dàng với Remote từ xa, tiện lợi khi sử dụngCó Bluetooth 4.0 chuẩn chất lượng, kết nối nhanh chóngChức năng Loudness tăng âm lượng Bass, âm thanh uy lựcCông suất 700W mang đến âm thanh sống động, chân thựcSự kết hợp công nghệ Analog và công nghệ Digital (Class D) | |
| 11 | Loa treo tường | CONTROL 28T | 2 | Cái | LOA TREO TƯỜNG JBL CONTROL 28TDải tần số: 55Hz~15KHz. (-10dB)Công suất: 175W (Program), 87W (Continous)Biến áp:100V: 60W/ 30W/ 15W70V: 60W/ 30W/ 15W/ 7.5WCường độ âm thanh: 102dBĐộ nhạy: 99dBTần số cắt: 2.8KHzCủ loa bass: 200mmCủ loa treble: 25mmKích thước: 380 x 280 x 220mmTrọng lượng: 6.5Kg | |
| 12 | Ổ cứng di động | T7 Touch | 2 | Cái | Ổ cứng di động 1TB External SSD Samsung T7 Touch USB 3.2 Gen 2 MU-PC1T0Giao diện : USB 3.2 Gen.2 (10Gbps)Dung lượng : 1TB (* 1 GB = 1.000.000.000 byte, 1 TB = 1.000.000.000.000 byte)Kích thước (WxHxD) : 85 x 57 x 8.0mmBảo mật : Phần mềm SSD di động Samsumg 1.0Tốc độ truyền : tuần tự đọc: Lên tới 1.050 MB / giây Ghi tuần tự: Tối đa 1.000 MB / giâyMã hóa : phần cứng AES 256-bitWeight : 58 g | |
| 13 | Loa kéo | AF-Pro P15 | 1 | Bộ | Loa kéo JBL AF-Pro P15 (Kèm 2 Micro ko dây) 400WCông suất:100/400WNgõ tín hiệu:Input: Line in/ BT / USB / MICKích thước:440 x 355 x 710 mmTrọng lượng:15.6 kgRemote | |
| 14 | Camera IP hồng ngoại | DS-2CD2683G1-IZS | 6 | Bộ | Camera IP hồng ngoại 8.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2683G1-IZSCảm biến hình ảnh: 1/2.5 inch Progressive Scan CMOS.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG.- Độ phân giải: 3840 × 2160 @15 fps.- Ống kính: 2.8~12mm motorized VF lens.-Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét.- Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.018 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR 120dB.- Chức năng giảm nhiễu số 3D DNR.- Chức năng bù ngược sáng BLC. | |
| 15 | Camera IP dome hồng ngoại | DS-2CD2386G2-ISU/SL | 7 | Bộ | Camera IP Dome hồng ngoại 8.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2386G2-ISU/SLCảm biến hình ảnh: 1/1.8 inch Progressive Scan CMOS.- Độ phân giải camera ip: 3840 × 2160.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+.- Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu.- Độ nhạy sáng: 0.003 lux. - Ống kính: 2.8/4/6mm @F1.6.- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.- Hỗ trợ 3D DNR, BLC, HLC, chống ngược sáng WDR 120dB.- Tính năng thông minh: Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập, phát hiện vùng đi vào, phát hiện vùng đi ra.- Ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo, lọc báo động giả không phải do người và phương tiện gây ra, độ chính xác có thể đạt 98.94%.- Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB, hỗ trợ tính năng ANR.- Tích hợp 1 mircro, 1 loa báo động.- Hỗ trợ 1 ngõ vào báo động, 1 ngõ ra báo động.- Cảnh báo bằng âm thanh (do người dùng quy định) và chớp đèn khi có sự kiện - Nguồn điện: 12VDC/POE.- Tiêu chuẩn chống bụi nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). - Hỗ trợ dịch vụ HikConnect, tên miền CameraDDNS. | |
| 16 | Camera IP hồng ngoại không dây | DS-2CD2021G1-IW | 3 | Bộ | Camera IP hồng ngoại không dây 2.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2021G1-IW (/12V)- Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch Progressive CMOS.- Độ phân giải: 1920 × 1080 @30fps.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264.- Ống kính: 2.8/4/6 mm.- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.- Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @(F1.2; AGC ON), 0.028 Lux @(F2.0; AGC ON).- Hỗ trợ kết nối Wifi không dây.- Chức năng giảm nhiễu số 3D.- Chức năng chống ngược sáng BLC.- Chức năng chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR.- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 128GB.- Tính năng thông minh: Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập.- Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone…- Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí…- Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Hỗ trợ cấp nguồn qua mạng PoE (Power over Ethernet).- Nguồn điện: 12VDC | |
| 17 | Đầu ghi hình camera IP | DS-7716NI-K4 | 1 | Bộ | Đầu ghi hình camera IP Ultra HD 4K 16 kênh HIKVISION DS-7716NI-K4 -Chuẩn nén hình ảnh: H.264, H.265.-Tương thích với tín hiệu ngõ ra HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080). -Hỗ trợ 16 kênh ngõ vào Video.-Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA dung lượng 500GB/1TB/2TB/3TB/4TB/5TB/6TB.-16 kênh báo động ngõ vào, 4 kênh báo động ngõ ra.-Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng, điều khiển đầu ghi và camera bằng Remote, chuột, bàn phím. -Ghi hình trên đĩa cứng gắn bên trong, hoạt động cực kỳ ổn định và bền bỉ.-Cấu hình thời gian ghi hinh cho từng kênh.-Có thể phóng to 4 lần khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại. -Nhận dạng và cảnh báo chuyển động. -Dễ dàng chép sang USB.-Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 16 kênh.-Nguồn điện cung cấp: 100 – 240VAC.-Công suất tiêu thụ: ≤ 80W.-Kích thước: 445 x 400 x 71mm.-Trọng lượng: ≤ 5kg. | |
| 18 | Ổ cứng SSD | WD2003FZEX | 2 | Cái | SSD WD Black 4TB 3.5 inch SATA III 64MB Cache 7200RPM WD2003FZEXChuẩn SSD: 3.5" Inches SATA III Số vòng: 7200RPMTốc độ đọc: ~100 MB/sTốc độ ghi: ~100 MB/sHỗ trợ dùng cho đầu ghi hình camera IP Ultra HD 4K 16 kênh HIKVISION DS-7716NI-K4 | |
| 19 | Thẻ nhớ MicroSDXC | 5 | Cái | Thẻ Nhớ MicroSDXC SanDisk Extreme Pro V30Loại sản phẩm: microSDDung lượng: 128 GBTốc độ đọc: 170 MB/sTốc độ Ghi: 90 MB/s | ||
| 20 | Máy chụp ảnh KTS | DSC-WX350 | 1 | Cái | Máy ảnh KTS Sony CyberShot DSC-WX350Độ phân giải: 18.2 MPBộ cảm biến: CMOSMàn hình: TFT LCD 3.0 inchQuay phim: Full HDISO 80 đến ISO 1600 | |
| 21 | Máy quay cầm tay | Hero 8 | 1 | Cái | Máy quay GoPro Hero 8- Quay video 4K UHD & slow motion- Ổn định video HyperSmooth 2.0- Ổn định cho video time-lapse TimeWarp 2.0- Chụp ảnh SuperPhoto 12MP hỗ trợ HDR- Chống nước đến 10m không cần hộp lặn- Livestream trực tiếp lên Facebook Live- Nhận diện khuôn mặt, nụ cười và ảnh- Điều khiển giọng nói đa ngôn ngữ với 15 khẩu lệnh | |
| 22 | Màn hình xem camera | L32S6300 | 1 | Cái | Tivi TCL 32 inch L32S6300Loại Tivi:Smart tivi cơ bảnKích cỡ màn hình:32 inchĐộ phân giải:HDKết nốiKết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng CompositeCổng HDMI:2 cổngCổng xuất âm thanh:Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out)USB:2 cổng | |
| 23 | Máy in đen trắng A3 | M712DN-CF236A | 3 | cái | Máy in laser HP Enterprise 700 M712DN-CF236A– Tính năng: In laser đen trắng– Khổ giấy: A3/A4/A5– Tốc độ in: 35 trang a4/phút, 18 trang a3/phút– Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi– In đảo mặt: Không– Cổng giao tiếp: USB 2.0, LAN– Dùng mực: HP CZ192A | |
| 24 | Máy chiếu | PT-VW540 | 2 | Cái | Máy chiếu Panasonic PT-VW540:- Độ sáng: 5500 Ansi Lumens- Độ tương phản: 16000:1- Độ phân giải: WXGA (1280x800)- Tuổi thọ đèn: Bóng đèn 280W UHM. Tuổi thọ Filter trên 7000 giờ. Tuổi thọ bóng đèn tối đa 7000 giờ (Eco)- Cân nặng: 4.8 Kg | |
| 25 | Máy tính để bàn cho nhân viên | Vostro 3671 | 18 | Bộ | PC Dell Vostro 3671:-CPU chip core i7-9700/16GB RAM/256GB SSD+2TB HDD- Card màn hình GT730 2GB/WL +BT/K+M/- Win 10 64 bit pro bản quyền- Bộ bàn phím, chuột không dây theo máy. | |
| 26 | Máy tính xách tay | Inspiron 5490 | 2 | Cái | Laptop Dell Inspiron 5490 70196706 (i5-10510U/ 8Gb/512Gb SSD/ 14.0'' FHD/ MX230-2Gb/ Win10 64 bit pro bản quyền/Silver/vỏ nhôm) | |
| 27 | Máy tính xách tay kỹ thuật | Inspiron 5593A | 1 | Cái | Laptop Dell Inspiron 5593A (P90F002N93A) (i7 1065G7/8GB RAM/512GB SSD/MX230 4G/15.6 inch FHD/Win 10 64 bit pro bản quyền /Bạc) | |
| 28 | Loa kéo | 1 | Bộ | Công suất:100/400WNgõ tín hiệu:Input: Line in/ BT / USB / MICKích thước:440 x 355 x 710 mmTrọng lượng:15.6 kg | ||
| 29 | Điều hòa 1 chiều | FTKC50UVMV | 5 | Bộ | Điều hòa Daikin Inverter 17700 BTU FTKC50UVMV- Loại máy: điều hòa 1 chiều- Kiểu máy: treo tường- Công nghệ Inverter, lọc không khí- Công suất: 17700BTU | |
| 30 | Kìm bấm cos | 1 | Cái | Kìm bấm đầu dây đa năng RJ-45, RJ-12, RJ-11, RJ-11, dây mạng LAN, mạng điện thoại, cáp truyền dẫn tín hiệu | ||
| 31 | Dây mạng | 6 | Cái | Dây dẫn: đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 23 AWG.Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in.Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), PVC.Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.Nhiệt độ lưu trữ cáp mạng AMP cat 6 : -20°C – 80°C.Độ dài : 300m | ||
| 32 | Ổ cắm điện | WCHG28352 | 20 | Cái | Ổ cắm kéo dài Panasonic WCHG28352Chất liệu: Nhựa Urea Resin, ĐồngMàu sắc: Trắng, đenLoại: Ổ cắm kéo dàiChiều dài cáp: 3 métTích hợp 5 ổ cắm 3 chấuCông tắc nguồn: 1Dòng định mức: 16A 250VAC 50/60 HzTiêu chuẩn: IEC 60669, IEC 60884 | |
| 33 | Bộ test cáp mạng | 1 | Bộ | Docooler 4-in-1 Meter- Kiểm tra tín hiệu 2 đầu mạng LAN, điện thoại | ||
| 34 | Phần mềm AutoCAD 2020 | 2 | Bộ | Phần mềm AutoCAD - including specialized toolsets AD Commercial New Single-user ELD Annual Subscription (Autocad 2020) | ||
| 35 | Phần mềm diệt virus | 22 | Bộ | Phần mềm diệt virus Kaspersky bản quyền 1 năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: cung cấp vật tư thiết bị cơ điện và đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi