Gói thầu: Gói XL-05: Hệ thống điện trung thế (bao gồm cả thiết bị Máy biến áp 2000 KVA, tủ trung thế, tủ hạ thế, lắp đặt…)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215149-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói XL-05: Hệ thống điện trung thế (bao gồm cả thiết bị Máy biến áp 2000 KVA, tủ trung thế, tủ hạ thế, lắp đặt…)
Số hiệu KHLCNT 20200953715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 10:26:00 đến ngày 2021-03-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,633,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ TRUNG THẾ
1 LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
2 Lắp đặt tủ trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Thí nghiệm ngăn cầu dao tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ngăn
4 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 LẮP ĐẶT VẬT TƯ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
8 Kéo cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) đi trong ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
9 Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
10 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 sứ
11 Làm đầu cáp ngoài trời 22kV 3x240mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt, thí nghiệm, kết nối SCADA bộ giám sát RMU chuyển về trung tâm điều độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
15 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
16 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hàm
17 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hàm
18 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hàm
19 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hàm
20 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hàm
21 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hàm
22 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hàm
23 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hàm
24 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hàm
25 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hàm
26 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hàm
27 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hàm
28 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hàm
29 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hàm
30 Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
31 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
32 Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
33 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
34 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
35 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
36 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
37 Tại hệ thống SCADA/DMS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
38 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ngăn
39 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ngăn
40 Tại hệ thống điều khiển xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
41 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ngăn
42 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ngăn
43 Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
44 Tại hệ thống SCADA/DMS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
45 Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ngăn
46 Tại hệ thống điều khiển xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
47 Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ngăn
48 Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
49 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 tín hiệu
50 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tín hiệu
51 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tín hiệu
52 Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
53 Tại hệ thống SCADA/DMS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
54 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 tín hiệu
55 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tín hiệu
56 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tín hiệu
57 Tại hệ thống điều khiển xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
58 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 tín hiệu
59 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tín hiệu
60 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tín hiệu
61 Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
62 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 tín hiệu
63 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tín hiệu
64 Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tín hiệu
65 LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI SCADA CHO BỘ GIÁM SÁT TỦ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
66 Cáp mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
67 Dây đơn 1x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
68 Đầu hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Đầu cốt kim các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
70 Dây thít Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
71 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
72 Sim 3G VPVN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Thuê bao SIM 3G VPN (3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
74 LẮP ĐẶT VẬT TƯ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
75 Tổng: Lắp đặt, thí nghiệm, kết nối SCADA bộ giám sát RMU chuyển về trung tâm điều độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
76 Hào 1 cáp 24kV đi trong đường đất (H24-Đ1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10m
77 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m3
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m3
79 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
80 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 1000v
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m3
82 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1757 10m3/1km
83 Tổng: Hào 1 cáp 24kV đi trong đường đất (H24-Đ1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
84 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0018 m3
85 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m3
86 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
87 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1000v
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 100m3
89 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 10m3/1km
90 HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP Mô tả kỹ thuật theo chương V -1 Không
91 LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
92 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
93 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
94 LẮP ĐẶT VẬT TƯ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
95 Kéo cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 đi trong hầm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
96 Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Làm Đầu cáp Elbow 24kV-3x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Thanh dẫn busway Đồng, chống cháy, MFD G1 ~ MSB-1Thanh dẫn busway Đồng_IEC 3200A, 50 Hz, Cu, 3P4W, IP65, Toàn thanh mạ thiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Thanh dẫn Đồng-Cu_3L+100%N+50%Vỏ PE_IP65_3200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
100 Khớp nối chuyển hướng vuông góc-Cu_3L+100%N+50%Vỏ PE_IP65_3200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Đầu kết nối-Cu_3L+100%N+50%Vỏ PE_IP65_3200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Ngàm kẹp cố định giá đỡ ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
103 Bộ kết nối mềm chống rung-Cu_3L+100%N+50%Vỏ PE_3200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
104 Tổng: Thanh dẫn busway Đồng, chống cháy, MFD G1 ~ MSB-1Thanh dẫn busway Đồng_IEC 3200A, 50 Hz, Cu, 3P4W, IP65, Toàn thanh mạ thiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
105 Lắp đặt cáp hạ thế 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
106 Ép đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
107 Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo, biển an toàn... Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
108 Lắp đặt giá đỡ cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
109 Máng treo cáp 800x100x10mm ( mã kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
110 Thanh chắn an toàn ( bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,51 kg
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 PHẦN TỦ TRUNG THẾ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
2 Tủ trung thế 24kV, 630A, 20kA/3s, 04 module bao gồm: + 03 khoang đầu vào, ra lắp cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/3s, kèm bộ báo sự cố đầu cáp, đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6 + 01 ngăn đầu ra bảo vệ máy biến áp lắp máy cắt chân không (loại rút kéo) 24kV-630A-20kA/3s, độ tin cậy cấp điện LSC2A, chống hồ quang AFLR, Rơ le bảo vệ loại rút kéo (50, 51, 50N, 51N, 46, 49, 86, Arc, BCU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
3 PHẦN MÁY BIẾN ÁP Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
4 Máy biến áp 2000KVA 22/0.4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
5 PHẦN TỦ ĐIỆN HẠ THẾ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
6 Tủ điện tổng MSB-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
7 Đầu vào: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
8 ACB 4P-2000A-85kA, tích hợp chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch, chạm đất Ekip Touch LSIG, kèm tiếp điểm phụ báo On/Off/Trip, loại cố định. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Động cơ sạc cót lò xo đóng (M) 220VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Cuộn đóng (YC) 220VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Cuộn cắt (YO) 220VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Cáp liên động loại A, kiểu nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Tấm gắn liên động cho ACB loại cố định E2.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Phụ kiện liên động cho ACB loại cố định E2.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Bộ lập trình Logic, kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Bộ cảnh báo và bảo vệ hồ quang sớm TVOC-2, tiêu chuẩn SIL2, tích hợp màn hình giám sát LCD IP54, 3 tiếp điểm tác động nhanh IGBT, 2 tiếp điểm báo trip CO, thời gian tác động Δt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Biến dòng đo lường 2000/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
18 Đồng hồ đa chức năng, Modbus RTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
21 Đầu ra: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
22 MCCB 3P 630A 50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
23 MCCB 3P 500A 50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 MCCB 3P 250A 50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 MCCB 3P 100A 50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 MCCB 3P 63A 50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 MCCB 3P 32A 50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 MCCB 3P 16A 50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần (TTA) theo IEC 61439-1/2, Form 3b, IP41, loại 2 lớp cánh, lớp cánh ngoài kính cường lực, đáp ứng thử nghiệm khả năng chịu đựng hồ quang nội bộ theo IEC 61641. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Hệ thống thanh cái chính 3P+N 2000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
31 Vật liệu phụ, nhân công lắp ráp hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
32 Tủ điện tổng MSB-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
33 Đầu vào: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
34 ACB 4P-3200A-85kA, tích hợp chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch, chạm đất Ekip Touch LSIG, kèm tiếp điểm phụ báo On/Off/Trip, loại cố định. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Động cơ sạc cót lò xo đóng (M) 220VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Cuộn đóng (YC) 220VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Cuộn cắt (YO) 220VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Bộ cảnh báo và bảo vệ hồ quang sớm TVOC-2, tiêu chuẩn SIL2, tích hợp màn hình giám sát LCD IP54, 3 tiếp điểm tác động nhanh IGBT, 2 tiếp điểm báo trip CO, thời gian tác động Δt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
39 Biến dòng đo lường 3000/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
40 Đồng hồ đa chức năng, Modbus RTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
41 Cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
42 Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
43 Đầu ra: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
44 MCCB 3P 630A 50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 MCCB 3P 400A 50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
46 MCCB 3P 320A 50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
47 MCCB 3P 160A 50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
48 MCCB 3P 125A 50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
49 MCCB 3P 100A 50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
50 MCCB 3P 63A 50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
51 MCCB 3P 32A 50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần (TTA) theo IEC 61439-1/2, Form 3b, IP41, loại 2 lớp cánh, lớp cánh ngoài kính cường lực, đáp ứng thử nghiệm khả năng chịu đựng hồ quang nội bộ theo IEC 61641. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
53 Hệ thống thanh cái chính 3P+N 3200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
54 Vật liệu phụ, nhân công lắp ráp hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
55 Tủ tụ bù 600kVAr (MSB-3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
56 Đầu vào: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
57 MCCB 3P 1250A 50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
58 Cầu chì hạ thế 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
59 Bộ điều khiển tụ bù APFC 12 steps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
60 Quạt thông gió, cảm biến nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
61 Đầu ra: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Không
62 MCCB 3P 160A 50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
63 Contactor 3P đóng cắt tụ bù 50kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
64 Cuộn kháng đóng cắt tụ bù 50kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
65 Tụ bù hạ thế 50kVAr 415V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
66 Vỏ tủ có thử nghiệm mẫu toàn phần (TTA) theo IEC 61439-1/2, Form 2b, IP41, loại 2 lớp cánh, lớp cánh ngoài kính cường lực, đáp ứng thử nghiệm khả năng chịu đựng hồ quang nội bộ theo IEC 61641. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
67 Hệ thống thanh cái chính 3P+N 1250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
68 Vật liệu phụ, nhân công lắp ráp hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp (Bao gồm cả phần lắp đặt thiết bị). Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. - Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->