Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trên các tuyến Quốc lộ 19, 19B, 19C

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215604-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trên các tuyến Quốc lộ 19, 19B, 19C
Số hiệu KHLCNT 20210215600
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 16:58:00 đến ngày 2021-03-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,032,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NĂM 2021 (T04-12) Năm Năm 0
2 TUYẾN QUỐC LỘ 19 (NĂM 2021, T04-12) Tên tuyến Tên tuyến 0
3 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
4 Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km 16,893
5 Đếm xe bằng thủ công Chương V, E-HSMT lần 6
6 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT Km 152,037
7 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km 0,422
8 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
9 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 26,072
10 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 249,454
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥100cm Chương V, E-HSMT md 443,25
12 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 490,27
13 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 89,607
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 27,081
15 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 4,739
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V, E-HSMT cọc 2
17 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cọc 2
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 3
19 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 56,7
20 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 159,3
21 Sơn cột Km Chương V, E-HSMT m2 8,915
22 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V, E-HSMT m2 95,052
23 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
24 CẦU L ≤ 50M Phân loại Phân loại 0
25 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 3
26 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 3
27 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
28 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 3
29 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 3
30 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
31 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 326,7
32 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 72,127
33 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 6,12
34 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 4,204
35 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 295,875
36 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V, E-HSMT gối 142
37 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 1,26
38 TUYẾN QUỐC LỘ 19B (NĂM 2021, T04-12) Tên tuyến Tên tuyến 0
39 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
40 Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km 57,302
41 Đếm xe bằng thủ công Chương V, E-HSMT lần 6
42 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT Km 515,718
43 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km 1,433
44 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
45 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 165,248
46 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 494,903
47 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 277,823
48 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm Chương V, E-HSMT md 1.380,795
49 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 616,883
50 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V, E-HSMT m2 30,414
51 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 1.364,623
52 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 360,101
53 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 91,973
54 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 16,18
55 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM 20 cm Chương V, E-HSMT md 48,923
56 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V, E-HSMT md 24,461
57 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V, E-HSMT cọc 46
58 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cọc 2
59 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 6
60 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 176,74
61 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 392,268
62 Sơn cột Km Chương V, E-HSMT m2 30,416
63 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V, E-HSMT m2 310,57
64 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
65 CẦU L ≤ 50M Phân loại Phân loại 0
66 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 3
67 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 3
68 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
69 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 1
70 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 1
71 CẦU 100 ≤ L ≤ 200M Phân loại Phân loại 0
72 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 1
73 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 1
74 CẦU L ≥ 300M Phân loại Phân loại 0
75 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 1
76 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 1
77 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
78 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 767,7
79 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 37,979
80 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 6,12
81 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 10,876
82 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 838,425
83 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V, E-HSMT gối 216
84 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 1,08
85 TUYẾN QUỐC LỘ 19C (NĂM 2021, T04-12) Tên tuyến Tên tuyến 0
86 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
87 Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km 39,042
88 Đếm xe bằng thủ công Chương V, E-HSMT lần 3
89 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT Km 351,378
90 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km 0,976
91 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
92 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 149,336
93 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 153,233
94 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 391,361
95 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm Chương V, E-HSMT md 1.031,625
96 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 508,716
97 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V, E-HSMT m2 7,853
98 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 913,583
99 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 221,082
100 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 4,711
101 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 26,918
102 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM 20 cm Chương V, E-HSMT md 111,54
103 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V, E-HSMT md 55,77
104 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V, E-HSMT cọc 11,976
105 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cọc 1
106 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 2
107 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 70,875
108 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 168,24
109 Sơn cột Km Chương V, E-HSMT m2 20,452
110 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V, E-HSMT m2 130
111 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
112 CẦU L ≤ 50M Phân loại Phân loại 0
113 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 5
114 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 5
115 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
116 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 1
117 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 1
118 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
119 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 205,2
120 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 22,25
121 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 6,12
122 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 2,907
123 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 353,134
124 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V, E-HSMT gối 50
125 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 1,08
126 NĂM 2022 Năm Năm 0
127 TUYẾN QUỐC LỘ 19 (NĂM 2022) Tên tuyến Tên tuyến 0
128 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
129 Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km 16,893
130 Đếm xe bằng thủ công Chương V, E-HSMT lần 8
131 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT Km 202,716
132 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km 0,422
133 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
134 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 34,763
135 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 332,605
136 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥100cm Chương V, E-HSMT md 512,2
137 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 595,236
138 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 164,896
139 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 45,346
140 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 7,935
141 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V, E-HSMT cọc 4
142 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cọc 2
143 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 4
144 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 75,6
145 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 266,74
146 Sơn cột Km Chương V, E-HSMT m2 8,915
147 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V, E-HSMT m2 95,052
148 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
149 CẦU L ≤ 50M Phân loại Phân loại 0
150 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 3
151 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 3
152 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
153 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 3
154 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 3
155 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
156 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 370,26
157 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 95,5
158 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 7,04
159 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 5,604
160 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 394,5
161 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V, E-HSMT gối 236
162 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 1,68
163 TUYẾN QUỐC LỘ 19B (NĂM 2022) Tên tuyến Tên tuyến 0
164 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
165 Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km 57,302
166 Đếm xe bằng thủ công Chương V, E-HSMT lần 8
167 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT Km 687,624
168 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km 1,433
169 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
170 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 220,33
171 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 659,855
172 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 370,43
173 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm Chương V, E-HSMT md 1.841,06
174 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 774,678
175 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V, E-HSMT m2 31,194
176 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 1.819,093
177 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 480,218
178 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 127,681
179 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 22,345
180 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM 20 cm Chương V, E-HSMT md 65,23
181 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V, E-HSMT md 32,615
182 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V, E-HSMT cọc 61
183 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cọc 2
184 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 8
185 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 214,62
186 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 555,713
187 Sơn cột Km Chương V, E-HSMT m2 30,416
188 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V, E-HSMT m2 310,57
189 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
190 CẦU L ≤ 50M Phân loại Phân loại 0
191 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 3
192 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 3
193 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
194 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 1
195 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 1
196 CẦU 100 ≤ L ≤ 200M Phân loại Phân loại 0
197 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 1
198 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 1
199 CẦU L ≥ 300M Phân loại Phân loại 0
200 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 1
201 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 1
202 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
203 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 870,06
204 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 41,467
205 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 4,8
206 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 14,501
207 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 1.117,9
208 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V, E-HSMT gối 360
209 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 1,2
210 TUYẾN QUỐC LỘ 19C (NĂM 2022) Tên tuyến Tên tuyến 0
211 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
212 Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km 39,042
213 Đếm xe bằng thủ công Chương V, E-HSMT lần 4
214 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT Km 468,504
215 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km 0,976
216 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
217 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 199,114
218 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 204,34
219 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 521,815
220 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm Chương V, E-HSMT md 1.192,1
221 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 678,288
222 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V, E-HSMT m2 6,98
223 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 1.123,941
224 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 293,49
225 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 6,674
226 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 38,134
227 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM 20 cm Chương V, E-HSMT md 148,72
228 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V, E-HSMT md 74,36
229 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V, E-HSMT cọc 16
230 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cọc 1
231 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 4
232 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 94,5
233 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 224,32
234 Sơn cột Km Chương V, E-HSMT m2 20,452
235 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V, E-HSMT m2 130
236 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
237 CẦU L ≤ 50M Phân loại Phân loại 0
238 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 5
239 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 5
240 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
241 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 1
242 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 1
243 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
244 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 232,56
245 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 29,667
246 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 4,8
247 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 3,876
248 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 484,16
249 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V, E-HSMT gối 84
250 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 1,2
251 NĂM 2023 Năm Năm 0
252 TUYẾN QUỐC LỘ 19 (NĂM 2023) Tên tuyến Tên tuyến 0
253 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
254 Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km 16,893
255 Đếm xe bằng thủ công Chương V, E-HSMT lần 8
256 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT Km 202,716
257 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km 0,422
258 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
259 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 34,763
260 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 332,605
261 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥100cm Chương V, E-HSMT md 512,2
262 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 595,236
263 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 186,061
264 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 52,535
265 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 9,194
266 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V, E-HSMT cọc 4
267 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cọc 2
268 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 4
269 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 75,6
270 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 291,86
271 Sơn cột Km Chương V, E-HSMT m2 8,915
272 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V, E-HSMT m2 95,052
273 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
274 CẦU L ≤ 50M Phân loại Phân loại 0
275 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 3
276 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 3
277 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
278 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 3
279 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 3
280 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
281 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 370,26
282 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 95,5
283 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 7,04
284 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 5,604
285 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 394,5
286 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V, E-HSMT gối 236
287 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 1,68
288 TUYẾN QUỐC LỘ 19B (NĂM 2023) Tên tuyến Tên tuyến 0
289 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
290 Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km 57,302
291 Đếm xe bằng thủ công Chương V, E-HSMT lần 8
292 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT Km 687,624
293 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km 1,433
294 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
295 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 220,33
296 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 659,855
297 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 370,43
298 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm Chương V, E-HSMT md 1.841,06
299 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 835,744
300 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V, E-HSMT m2 31,194
301 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 1.819,093
302 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 520,245
303 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 132,231
304 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 23,14
305 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM 20 cm Chương V, E-HSMT md 65,23
306 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V, E-HSMT md 32,615
307 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V, E-HSMT cọc 61
308 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cọc 2
309 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 8
310 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 214,62
311 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 564,366
312 Sơn cột Km Chương V, E-HSMT m2 30,416
313 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V, E-HSMT m2 310,57
314 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
315 CẦU L ≤ 50M Phân loại Phân loại 0
316 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 3
317 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 3
318 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
319 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 1
320 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 1
321 CẦU 100 ≤ L ≤ 200M Phân loại Phân loại 0
322 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 1
323 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 1
324 CẦU L ≥ 300M Phân loại Phân loại 0
325 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 1
326 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 1
327 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
328 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 870,06
329 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 41,467
330 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 4,8
331 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 14,501
332 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 1.117,9
333 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V, E-HSMT gối 360
334 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 1,2
335 TUYẾN QUỐC LỘ 19C (NĂM 2023) Tên tuyến Tên tuyến 0
336 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
337 Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km 39,042
338 Đếm xe bằng thủ công Chương V, E-HSMT lần 4
339 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT Km 468,504
340 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km 0,976
341 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
342 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 199,114
343 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 204,34
344 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 521,815
345 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm Chương V, E-HSMT md 1.192,1
346 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 926,352
347 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V, E-HSMT m2 6,98
348 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 1.123,941
349 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 372,195
350 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 10,836
351 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 61,921
352 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM 20 cm Chương V, E-HSMT md 148,72
353 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V, E-HSMT md 74,36
354 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V, E-HSMT cọc 16
355 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cọc 1
356 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 4
357 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 94,5
358 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 364,24
359 Sơn cột Km Chương V, E-HSMT m2 20,452
360 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V, E-HSMT m2 130
361 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
362 CẦU L ≤ 50M Phân loại Phân loại 0
363 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 5
364 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 5
365 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
366 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 1
367 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu 1
368 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
369 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 232,56
370 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 29,667
371 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 4,8
372 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 3,876
373 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 484,16
374 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V, E-HSMT gối 84
375 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 1,2
376 NĂM 2024 (T01-03) Năm Năm 0
377 TUYẾN QUỐC LỘ 19 (NĂM 2024, T01-03) Tên tuyến Tên tuyến 0
378 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
379 Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km 16,893
380 Đếm xe bằng thủ công Chương V, E-HSMT lần 2
381 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT Km 43,803
382 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km 0,422
383 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
384 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 8,691
385 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 81,703
386 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥100cm Chương V, E-HSMT md 147,75
387 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 163,039
388 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 41,043
389 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 11,726
390 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 2,049
391 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V, E-HSMT cọc 2
392 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 2
393 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 18,9
394 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 58,372
395 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
396 CẦU L ≤ 50M Phân loại Phân loại 0
397 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 3
398 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
399 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 3
400 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
401 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 108,9
402 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 40,588
403 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 2,108
404 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 1,663
405 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 98,625
406 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V, E-HSMT gối 94
407 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 0,51
408 TUYẾN QUỐC LỘ 19B (NĂM 2024, T01-03) Tên tuyến Tên tuyến 0
409 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
410 Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km 57,302
411 Đếm xe bằng thủ công Chương V, E-HSMT lần 2
412 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT Km 139,505
413 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km 1,433
414 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
415 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 55,083
416 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 165,022
417 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 92,608
418 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm Chương V, E-HSMT md 460,265
419 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 172,808
420 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V, E-HSMT m2 7,799
421 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 454,397
422 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 163,181
423 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 40,623
424 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 7,109
425 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM 20 cm Chương V, E-HSMT md 16,308
426 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V, E-HSMT md 8,154
427 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V, E-HSMT cọc 15
428 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cọc 2
429 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 2
430 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 33,54
431 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 143,832
432 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
433 CẦU L ≤ 50M Phân loại Phân loại 0
434 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 3
435 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
436 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 1
437 CẦU 100 ≤ L ≤ 200M Phân loại Phân loại 0
438 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 1
439 CẦU L ≥ 300M Phân loại Phân loại 0
440 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 1
441 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
442 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 255,9
443 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 18,66
444 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 2,036
445 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 3,621
446 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 278,98
447 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V, E-HSMT gối 137
448 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 0,42
449 TUYẾN QUỐC LỘ 19C (NĂM 2024, T01-03) Tên tuyến Tên tuyến 0
450 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
451 Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km 39,042
452 Đếm xe bằng thủ công Chương V, E-HSMT lần 1
453 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT Km 117,126
454 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km 0,976
455 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
456 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 43,922
457 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 45,075
458 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 115,106
459 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm Chương V, E-HSMT md 275,1
460 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 156,168
461 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V, E-HSMT m2 1,745
462 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 280,648
463 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 95,177
464 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 2,763
465 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 15,711
466 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM 20 cm Chương V, E-HSMT md 37,18
467 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V, E-HSMT md 18,59
468 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V, E-HSMT cọc 4
469 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cọc 1
470 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 1
471 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 20,081
472 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 90,638
473 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
474 CẦU L ≤ 50M Phân loại Phân loại 0
475 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 5
476 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
477 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu 1
478 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
479 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 58,14
480 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 11,132
481 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 1,766
482 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 0,967
483 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 102,884
484 Bôi mỡ gối cầu thép Chương V, E-HSMT gối 29
485 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 0,42
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.100.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 25.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.100.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 12.000.000.000 VND.). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->