Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.4A (đoạn Km66-Km74; Km136-Km204), QL.34B, tỉnh Cao Bằng (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210216684-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.4A (đoạn Km66-Km74; Km136-Km204), QL.34B, tỉnh Cao Bằng (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210213403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 17:59:00 đến ngày 2021-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,330,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện bằng hoặc lớn hơn 15.700.000.000(VNĐ). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 15.700.000.000(VNĐ) nhân với tỷ lệ % phân chia phần công việc đảm nhận theo thỏa thuận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm (Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm) hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó Giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt phó quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề về bảo trì, xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành, 01 xe tự hành được tính tương đương 04 máy cắt cỏ cây thông thường)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 16
7-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A QUỐC LỘ 4A; Km66-Km74, Km136-Km204; từ 01/4/2021 đến 31/12/2021
1Công tác Quản lý tuyến đường (75,771km*9 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V681,939km.tháng
2Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (75,771km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V676,339km.tháng
3Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; 1,4km*4 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V5,6km.tháng
4Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (58,114km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V353,526km.tháng
5Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; 1,4km*4 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V5,6km.tháng
6Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 16,5km*9 tháng + 1,4km*6 tháng + 1,4km*5 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V163,9km.tháng
7Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (17,657km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V5,913km.tháng
8Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
9Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 17km*9 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V153km.tháng
10Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (75,771km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V355,239km.tháng
11Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; 36,3km*9 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V326,7km.tháng
12Công tác Quản lý cầu LYêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V2.059,2md.tháng
13Công tác BDTX cầu LYêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V2.059,2md.tháng
B QUỐC LỘ 34B; từ 01/4/2021 đến 31/12/2021
1Công tác Quản lý tuyến đường (63,883km*9 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V574,947km.tháng
2Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V548,747km.tháng
3Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; 6,55km*4 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V26,2km.tháng
4Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (47,526km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V305,5665km.tháng
5Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; 6,55km*4 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V26,2km.tháng
6Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 6,37km*9 tháng +0,785km*7,5 tháng + 6,55km*5 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V95,9675km.tháng
7Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (16,357km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V147,213km.tháng
8Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
9Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
10Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (63,883km*9 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V452,7795km.tháng
11Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; 6,37km*9 tháng +0,785km*7,5 tháng + 6,55km*9 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V122,1675km.tháng
12Công tác Quản lý cầu LYêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V4.646,7md.tháng
13Công tác BDTX cầu LYêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V4.646,7md.tháng
C QUỐC LỘ 4A; Km66-Km74, Km136-Km204; năm 2022
1Công tác Quản lý tuyến đường (75,771km*12 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V909,252km.tháng
2Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (75,771km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V909,252km.tháng
3Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
4Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (58,114km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V567,068km.tháng
5Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
6Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 1,4km*8 tháng + 8,7km*1 tháng + 9,2km*12 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V130,3km.tháng
7Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (17,657km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V203,384km.tháng
8Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
9Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 8,5km*1 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V8,5km.tháng
10Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (75,771km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V770,452km.tháng
11Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; 1,4km*8 tháng + 17,2km*1 tháng + 9,2km*12 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V138,8km.tháng
12Công tác Quản lý cầu LYêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V2.745,6md.tháng
13Công tác BDTX cầu LYêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V2.745,6md.tháng
D QUỐC LỘ 34B; năm 2022
1Công tác Quản lý tuyến đường (63,883km*12 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V766,596km.tháng
2Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (63,883km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V766,596km.tháng
3Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
4Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (47,526km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V456,242km.tháng
5Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
6Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 2,57km*11 tháng + 0,6km*12 tháng + 6,55km*12 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V114,07km.tháng
7Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (16,357km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V196,284km.tháng
8Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
9Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
10Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (63,883km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V652,526km.tháng
11Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; 2,57km*11 tháng + 0,6km*12 tháng + 6,55km*12 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V114,07km.tháng
12Công tác Quản lý cầu LYêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V6.195,6md.tháng
13Công tác BDTX cầu LYêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V6.195,6md.tháng
E QUỐC LỘ 4A; Km66-Km74, Km136-Km204; năm 2023
1Công tác Quản lý tuyến đường (75,77km*12 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V909,252km.tháng
2Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (75,771km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V909,252km.tháng
3Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
4Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (58,114km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V679,768km.tháng
5Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
6Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 7,8km*1 tháng + 1,4km*7 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V17,6km.tháng
7Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (17,657km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V211,884km.tháng
8Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
9Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
10Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (75,771km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V891,652km.tháng
11Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; 7,8km*1 tháng + 1,4km*7 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V17,6km.tháng
12Công tác Quản lý cầu LYêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V2.745,6md.tháng
13Công tác BDTX cầu LYêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V2.745,6md.tháng
F QUỐC LỘ 34B; năm 2023
1Công tác Quản lý tuyến đường (63,883km*12 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V766,596km.tháng
2Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (63,883km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V766,596km.tháng
3Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
4Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (47,526km*12 tháng;đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V524,462km.tháng
5Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
6Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; 6,55km*7 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V45,85km.tháng
7Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (16,357km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V196,284km.tháng
8Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
9Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
10Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (63,883km*12 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V720,746km.tháng
11Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; 6,55km*7 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V45,85km.tháng
12Công tác Quản lý cầu LYêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V6.195,6md.tháng
13Công tác BDTX cầu LYêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V6.195,6md.tháng
G QUỐC LỘ 4A; Km66-Km74, Km136-Km204; từ 01/01/2024 đến 31/3/2024
1Công tác Quản lý tuyến đường (75,771km*3 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V227,313km.tháng
2Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (75,771km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V227,313km.tháng
3Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
4Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (58,114km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V174,342km.tháng
5Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
6Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
7Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (17,657km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V52,971km.tháng
8Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
9Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
10Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (75,771km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V227,313km.tháng
11Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
12Công tác Quản lý cầu LYêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V686,4md.tháng
13Công tác BDTX cầu LYêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V686,64md.tháng
H QUỐC LỘ 34B; từ 01/01/2024 đến 31/3/2024
1Công tác Quản lý tuyến đường (63,883km*3 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V191,649km.tháng
2Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (63,8834km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V191,649km.tháng
3Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
4Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (47,526km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V142,578km.tháng
5Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
6Công tác Bảo dưỡng mặt đường bê tông nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
7Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (16,357km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V49,071km.tháng
8Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
9Công tác Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa (đoạn tuyến trong thời gian bảo hành; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
10Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (63,883km*3 tháng; đã trừ đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V191,649km.tháng
11Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông (đoạn tuyến trong thời gian sửa chữa, bảo hành; tính đơn giá)Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V0km.tháng
12Công tác Quản lý cầu LYêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V1.548,9md.tháng
13Công tác BDTX cầu LYêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V1.548,9md.tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.117E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thực hiện bằng hoặc lớn hơn 15.700.000.000(VNĐ). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 15.700.000.000(VNĐ) nhân với tỷ lệ % phân chia phần công việc đảm nhận theo thỏa thuận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành 1 a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b. Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) có thời gian ≥ 01 năm (Trường hợp đã làm Phó Giám đốc điều hành ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 02 năm) hoặc đã làm Hạt trưởng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên từ 5 năm trở lên.51
2 Phó Giám đốc điều hành 1 a. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 2 a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
4 Hạt phó quản lý cầu đường 2 a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.31
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật 2 a. Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
6 Nhân viên tuần đường 4 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
7 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 20 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề về bảo trì, xây dựng công trình giao thông.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê) Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.4
2 Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
3 Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
4 Máy ủi (hoặc máy san) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.4
6 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành, 01 xe tự hành được tính tương đương 04 máy cắt cỏ cây thông thường) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu16
7 Máy trộn vữa bê tông xi măng Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
8 Thiết bị sơn kẻ đường Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
9 Thiết bị cắt mặt đường Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->