Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.37, QL.32, QL.32C và QL.2D thuộc địa phận tỉnh Yên Bái (từ 01 4 2021 đến hết 31 3 2024).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210220215-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.37, QL.32, QL.32C và QL.2D thuộc địa phận tỉnh Yên Bái (từ 01 4 2021 đến hết 31 3 2024).
Số hiệu KHLCNT 20210215427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 17:12:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,649,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.354.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) hoặc trưởng phòng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) hoặc trưởng phòng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường(Đội trưởng)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm hạt phó (đội phó) 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông(Đội phó)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó (đội phó) quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 42
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này hoặc công nhân bậc 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 2,5Tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi hoặc máy san. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành).
- Số lượng tối thiểu 24
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L. Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Chóp nón đảm giao thông
- Đặc điểm thiết bị Chóp nón đảm giao thông. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 100
7-Đèn nháy đảm giao thông
- Đặc điểm thiết bị Đèn nháy đảm giao thông. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 20
8-Bộ biển báo trên giá đỡ.
- Đặc điểm thiết bị Bộ biển báo trên giá đỡ. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
9-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy nấu và tưới nhựa đường đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
11-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cắt mặt đường. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 08 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Thang treo. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe ô tô Pickup tuần cầu (xe bán tải)
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô Pickup tuần cầu (xe bán tải). Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Bộ đàm. Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy tính và máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Máy tính và máy in kết nối mạng. Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
17-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (máy phô tô coppy)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (máy phô tô coppy) Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...).
- Đặc điểm thiết bị Ồng nhòm. Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động).
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 70
20-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Quốc lộ 37 từ Km238 -:-Km250+500; Km271 -:- Km355 (Giai đoạn từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/03/2024)
1Công tác tuần đườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật94,1Km
2Công tác đếm xe (tại Km 280 + 800; Km330 + 300)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Trạm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ, trực bão lũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật94,1Km
4Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường bê tông nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật93,037Km
5Diện tích phát quang taluyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật109.076m2
6Bảo dường thường xuyên lề đườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật142.400m
7Bảo dường thường xuyên rãnh thoát nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật197.567m
8Cống thoát nước ngang đường các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật364cái
9Kè tường chắnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật570m
10Cọc tiêuChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.349cái
11Biển báo các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật498biển
12Hộ lan tôn sóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17.116m
13Gương cầu lồiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
14Cột HChương V – Yêu cầu về kỹ thuật684cái
15Cột KmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật91cái
16Vạch sơn đường, mũi tên, gờ giảm tốcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.346m2
B Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Quốc lộ 37
1Cầu có chiều dài 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.064,59m
C Quốc lộ 32 từ Km172-Km162; Km172-Km332 (Giai đoạn từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/03/2024)
1Công tác tuần đườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật175Km
2Công tác đếm xe (tại Km 172 + 050)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Trạm
3Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ, trực bão lũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật175Km
4Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường bê tông nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật173,676Km
5Diện tích phát quang taluyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật171.518m2
6Bảo dưỡng thường xuyên lề đườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật340.000m2
7Bảo dường thường xuyên rãnh thoát nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật189.903m
8Cống thoát nước ngang đường các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật749cái
9Cọc tiêuChương V – Yêu cầu về kỹ thuật707cái
10Biển báo các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật718biển
11Hộ lan tôn sóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật80.394m
12Cột HChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.530cái
13Cột KmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật175cái
14Kè tường chắnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7.871m
15Tường phòng vệ hộ lan BTCTChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.135m
D Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Quốc lộ 32
1Cầu có chiều dài L ≤ 50m 35 cái; Cầu có chiều dài 50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.324,4m
E Quốc lộ 32C từ Km79-Km96+500 (Giai đoạn từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/03/2024)
1Công tác tuần đườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,5Km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ, trực bão lũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,5Km
3Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường bê tông nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10Km
4Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường đá dăm láng nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,468Km
5Diện tích phát quang taluyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9.320m2
6Bảo dường thường xuyên lề đườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật29.850m
7Bảo dường thường xuyên rãnh thoát nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật14.088m
8Cống thoát nước ngang đường các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật47cái
9Cộc tiêuChương V – Yêu cầu về kỹ thuật79cái
10Biển báo các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật136biển
11Hộ lan tôn sóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7.036m
12Cột HChương V – Yêu cầu về kỹ thuật135cái
13Cột KmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17cái
14Tấm bê tông ốp mái ta luyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.345,3Tấm
15Vạch sơn đường, mũi tên, gờ giảm tốcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật407,5m2
F Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Quốc lộ 2C
1Cầu có chiều dài L Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,19m
G Quốc lộ 2D từ Km90+765-Km118+765 (Giai đoạn từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/03/2024)
1Công tác tuần đườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,6Km
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ, trực bão lũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,6Km
3Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường bê tông nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,2Km
4Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường đá dăm láng nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,735Km
5Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường BTXMChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,66Km
6Diện tích phát quang taluyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật39.454m2
7Bảo dường thường xuyên lề đườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật45.420m
8Bảo dường thường xuyên rãnh thoát nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật35.973,1m
9Cống thoát nước ngang đường các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật84cái
10Bê tông ốp máit ta luyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.691Tấm
11Cọc tiêuChương V – Yêu cầu về kỹ thuật640cái
12Biển báo các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật145cái
13Hộ lan tôn sóngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.074m
14Cột HChương V – Yêu cầu về kỹ thuật224cái
15Cột KmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28cái
H Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Quốc lộ 2D
1Cầu có chiều dài L Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật138,1m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97079E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.354.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) hoặc trưởng phòng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.51
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) hoặc trưởng phòng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường(Đội trưởng) 6 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm hạt phó (đội phó) 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
4 Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông(Đội phó) 6 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó (đội phó) quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.31
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 6 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
6 Nhân viên tuần đường 9 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
7 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 42 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này hoặc công nhân bậc 3 trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ô tô tải ≥ 2,5Tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.6
2 Máy đào Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.4
3 Máy ủi (hoặc máy san) Máy ủi hoặc máy san. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.2
4 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành).24
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L. Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.2
6 Chóp nón đảm giao thông Chóp nón đảm giao thông. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.100
7 Đèn nháy đảm giao thông Đèn nháy đảm giao thông. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.20
8 Bộ biển báo trên giá đỡ. Bộ biển báo trên giá đỡ. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.6
9 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường Máy nấu và tưới nhựa đường đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.2
10 Đầm cóc Đầm cóc. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.6
11 Thiết bị cắt mặt đường Thiết bị cắt mặt đường. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.2
12 Máy lu Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 08 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.4
13 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Thang treo. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.2
14 Xe ô tô Pickup tuần cầu (xe bán tải) Xe ô tô Pickup tuần cầu (xe bán tải). Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.1
15 Bộ đàm Bộ đàm. Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.2
16 Máy tính và máy in kết nối mạng Máy tính và máy in kết nối mạng. Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.4
17 Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (máy phô tô coppy) Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (máy phô tô coppy) Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.2
18 Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). Ồng nhòm. Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.2
19 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động). Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.70
20 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->