Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.37, QL.32, QL.32C và QL.2D thuộc địa phận tỉnh Yên Bái (từ 01 4 2021 đến hết 31 3 2024).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210220215-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.37, QL.32, QL.32C và QL.2D thuộc địa phận tỉnh Yên Bái (từ 01 4 2021 đến hết 31 3 2024). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 17:12:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,649,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97079E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.354.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) hoặc trưởng phòng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) hoặc trưởng phòng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường(Đội trưởng) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm hạt phó (đội phó) 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông(Đội phó) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó (đội phó) quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 42 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này hoặc công nhân bậc 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 2,5Tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi hoặc máy san. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành). |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L. Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Chóp nón đảm giao thông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chóp nón đảm giao thông. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Đèn nháy đảm giao thông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đèn nháy đảm giao thông. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Bộ biển báo trên giá đỡ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ biển báo trên giá đỡ. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nấu và tưới nhựa đường đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Thiết bị cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cắt mặt đường. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 08 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang treo. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe ô tô Pickup tuần cầu (xe bán tải) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô Pickup tuần cầu (xe bán tải). Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đàm. Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính và máy in kết nối mạng. Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (máy phô tô coppy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (máy phô tô coppy) Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ồng nhòm. Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 70 |
| 20-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Quốc lộ 37 từ Km238 -:-Km250+500; Km271 -:- Km355 (Giai đoạn từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/03/2024) | |||
| 1 | Công tác tuần đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94,1 | Km |
| 2 | Công tác đếm xe (tại Km 280 + 800; Km330 + 300) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ, trực bão lũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94,1 | Km |
| 4 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường bê tông nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93,037 | Km |
| 5 | Diện tích phát quang taluy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 109.076 | m2 |
| 6 | Bảo dường thường xuyên lề đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 142.400 | m |
| 7 | Bảo dường thường xuyên rãnh thoát nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 197.567 | m |
| 8 | Cống thoát nước ngang đường các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 364 | cái |
| 9 | Kè tường chắn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | m |
| 10 | Cọc tiêu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.349 | cái |
| 11 | Biển báo các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 498 | biển |
| 12 | Hộ lan tôn sóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17.116 | m |
| 13 | Gương cầu lồi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Cột H | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 684 | cái |
| 15 | Cột Km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 16 | Vạch sơn đường, mũi tên, gờ giảm tốc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.346 | m2 |
| B | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Quốc lộ 37 | |||
| 1 | Cầu có chiều dài 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.064,59 | m |
| C | Quốc lộ 32 từ Km172-Km162; Km172-Km332 (Giai đoạn từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/03/2024) | |||
| 1 | Công tác tuần đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | Km |
| 2 | Công tác đếm xe (tại Km 172 + 050) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ, trực bão lũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | Km |
| 4 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường bê tông nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 173,676 | Km |
| 5 | Diện tích phát quang taluy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 171.518 | m2 |
| 6 | Bảo dưỡng thường xuyên lề đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 340.000 | m2 |
| 7 | Bảo dường thường xuyên rãnh thoát nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 189.903 | m |
| 8 | Cống thoát nước ngang đường các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 749 | cái |
| 9 | Cọc tiêu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 707 | cái |
| 10 | Biển báo các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 718 | biển |
| 11 | Hộ lan tôn sóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80.394 | m |
| 12 | Cột H | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.530 | cái |
| 13 | Cột Km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | cái |
| 14 | Kè tường chắn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.871 | m |
| 15 | Tường phòng vệ hộ lan BTCT | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.135 | m |
| D | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Quốc lộ 32 | |||
| 1 | Cầu có chiều dài L ≤ 50m 35 cái; Cầu có chiều dài 50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.324,4 | m |
| E | Quốc lộ 32C từ Km79-Km96+500 (Giai đoạn từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/03/2024) | |||
| 1 | Công tác tuần đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | Km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ, trực bão lũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | Km |
| 3 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường bê tông nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Km |
| 4 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường đá dăm láng nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,468 | Km |
| 5 | Diện tích phát quang taluy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9.320 | m2 |
| 6 | Bảo dường thường xuyên lề đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29.850 | m |
| 7 | Bảo dường thường xuyên rãnh thoát nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14.088 | m |
| 8 | Cống thoát nước ngang đường các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 9 | Cộc tiêu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| 10 | Biển báo các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | biển |
| 11 | Hộ lan tôn sóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.036 | m |
| 12 | Cột H | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 13 | Cột Km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 14 | Tấm bê tông ốp mái ta luy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.345,3 | Tấm |
| 15 | Vạch sơn đường, mũi tên, gờ giảm tốc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 407,5 | m2 |
| F | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Quốc lộ 2C | |||
| 1 | Cầu có chiều dài L | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,19 | m |
| G | Quốc lộ 2D từ Km90+765-Km118+765 (Giai đoạn từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/03/2024) | |||
| 1 | Công tác tuần đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | Km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ, trực bão lũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | Km |
| 3 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường bê tông nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | Km |
| 4 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường đá dăm láng nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,735 | Km |
| 5 | Bảo dưỡng thường xuyên mặt đường BTXM | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,66 | Km |
| 6 | Diện tích phát quang taluy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39.454 | m2 |
| 7 | Bảo dường thường xuyên lề đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45.420 | m |
| 8 | Bảo dường thường xuyên rãnh thoát nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35.973,1 | m |
| 9 | Cống thoát nước ngang đường các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 10 | Bê tông ốp máit ta luy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.691 | Tấm |
| 11 | Cọc tiêu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | cái |
| 12 | Biển báo các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | cái |
| 13 | Hộ lan tôn sóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.074 | m |
| 14 | Cột H | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | cái |
| 15 | Cột Km | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| H | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Quốc lộ 2D | |||
| 1 | Cầu có chiều dài L | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 138,1 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1766E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.97079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.354.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) hoặc trưởng phòng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng (đội trưởng) hoặc trưởng phòng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên. | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường(Đội trưởng) | 6 | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng (đội trưởng) quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm hạt phó (đội phó) 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 1 |
| 4 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông(Đội phó) | 6 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó (đội phó) quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 6 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 9 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 42 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này hoặc công nhân bậc 3 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Ô tô tải ≥ 2,5Tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 6 |
| 2 | Máy đào | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 4 |
| 3 | Máy ủi (hoặc máy san) | Máy ủi hoặc máy san. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành). | 24 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L. Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Chóp nón đảm giao thông | Chóp nón đảm giao thông. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 100 |
| 7 | Đèn nháy đảm giao thông | Đèn nháy đảm giao thông. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 20 |
| 8 | Bộ biển báo trên giá đỡ. | Bộ biển báo trên giá đỡ. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 6 |
| 9 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | Máy nấu và tưới nhựa đường đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm cóc. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 6 |
| 11 | Thiết bị cắt mặt đường | Thiết bị cắt mặt đường. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 12 | Máy lu | Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 08 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 4 |
| 13 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | Thang treo. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 14 | Xe ô tô Pickup tuần cầu (xe bán tải) | Xe ô tô Pickup tuần cầu (xe bán tải). Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 1 |
| 15 | Bộ đàm | Bộ đàm. Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 16 | Máy tính và máy in kết nối mạng | Máy tính và máy in kết nối mạng. Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 4 |
| 17 | Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (máy phô tô coppy) | Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (máy phô tô coppy) Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 18 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | Ồng nhòm. Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
| 19 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động). | Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 70 |
| 20 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường. Có tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi