Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.37; QL.32B; QL.43; QL.6C, tỉnh Sơn La (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219625-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.37; QL.32B; QL.43; QL.6C, tỉnh Sơn La (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 11:27:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,918,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,040,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.326E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu:- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 26.000.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính, thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông, đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng bảo trì đường bộ có thời gian ≥01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 05 năm trở lên. Nếu là Nhà thầu liên danh, thì mỗi thành viên trong liên danh phải có Giám đốc điều hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông, đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng bảo trì đường bộ có thời gian ≥01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 03 năm trở lên. Nếu là Nhà thầu liên danh, thì mỗi thành viên trong liên danh phải có phó giám đốc điều hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý bảo dưỡng thường xuyên ít nhất 02 năm.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý bảo dưỡng thường xuyên ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông (hoặc hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông có thể kiêm nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ trung cấp chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thônghoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 36 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đá cầm tay (hoặc máy khoan đá tự hành) xử lý đá sạt lở | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-Thiết bị đảm bảo ATGT (02 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 06 biển báo …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 21-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 23-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 25-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 26-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 27-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.37 - 9 tháng cuối năm 2021 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 20,843 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 6,2 | Km |
| 3 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 6,2 | Km |
| 4 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 6,2 | Km |
| 5 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 4,96 | Km |
| 6 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 4,96 | Km |
| 7 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 29,45 | Km |
| 8 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 73,08 | Km |
| 9 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 4,03 | Km |
| 10 | BDTX cầu 25m ≤L ≤ 300m (thời gian BDTX 9 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 428,3 | m |
| B | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.37 - Năm 2022 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 25,8 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 16,48 | Km |
| 3 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 16,48 | Km |
| 4 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 6,2 | Km |
| 5 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 2,97 | Km |
| 6 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 2,97 | Km |
| 7 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 10 | Km |
| 8 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 10 | Km |
| 9 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 73,08 | Km |
| 10 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 4,03 | Km |
| 11 | BDTX cầu 25m ≤L ≤ 300m (thời gian BDTX 12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 428,3 | m |
| C | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.37 - Năm 2023 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 55,26 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 6,2 | Km |
| 3 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 6,2 | Km |
| 4 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 73,08 | Km |
| 5 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 4,03 | Km |
| 6 | BDTX cầu 25m ≤L ≤ 300m (thời gian BDTX 12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 428,3 | m |
| D | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.37 - 3 tháng đầu năm 2024 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 61,46 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 73,08 | Km |
| 3 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 4,03 | Km |
| 4 | BDTX cầu 25m| Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 428,3 | m | |
| E | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.32B - 9 tháng cuối năm 2021 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 4,7 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 4,7 | Km |
| 3 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 6 | Km |
| 4 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 0,3 | Km |
| 5 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 0,3 | Km |
| 6 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 0,3 | Km |
| F | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.32B - Năm 2022 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 4,7 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 6 | Km |
| 3 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 6 | Km |
| 4 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 0,3 | Km |
| G | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.32B - Năm 2023 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 10,7 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 0,3 | Km |
| 3 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 0,3 | Km |
| H | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.32B - 3 tháng đầu năm 2024 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 11 | Km |
| I | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.43 (Km0-Km27) - 9 tháng cuối năm 2021 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 12,98 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 13,85 | Km |
| 3 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 13,85 | Km |
| 4 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 13,85 | Km |
| 5 | QL, BDTX cầu 25m ≤L ≤ 300m (thời gian BDTX 09 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 168,5 | m |
| J | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.43 (Km0-Km27) -Năm 2022 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 13,85 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 12,98 | Km |
| 3 | QL, BDTX cầu 25m ≤L ≤ 300m (thời gian BDTX 12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 168,5 | m |
| K | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.43 ( Km0-Km27) -Năm 2023 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 13,85 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 13,85 | Km |
| 3 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 12,98 | Km |
| 4 | QL, BDTX cầu 25m ≤L ≤ 300m (thời gian BDTX 12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 168,5 | m |
| L | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.43 (Km0-Km27) -03 tháng đầu Năm 2024 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 13,85 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 12,98 | Km |
| 3 | QL, BDTX cầu 25m ≤L ≤ 300m (thời gian BDTX 03 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 168,5 | m |
| M | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.43 (Km27-Km119) - 9 tháng cuối năm 2021 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 7,7 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 7,7 | Km |
| 3 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 7,7 | Km |
| 4 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 5,3 | Km |
| 5 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 3,4 | Km |
| 6 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 54,73 | Km |
| 7 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 3,62 | Km |
| 8 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 3,62 | Km |
| 9 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 7,97 | Km |
| 10 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 7,97 | Km |
| 11 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 3,1 | Km |
| 12 | QL, BDTX cầu 25m ≤L ≤ 300m (thời gian BDTX 09 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| N | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.43 (Km27-Km119) - Năm 2022 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 5,3 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 3,4 | Km |
| 3 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 3,4 | Km |
| 4 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 7,7 | Km |
| 5 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 69,42 | Km |
| 6 | QL, BDTX cầu 25m ≤L ≤ 300m (thời gian BDTX 12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| O | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.43 (Km27-Km119) - Năm 2023 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 8,7 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 7,7 | Km |
| 3 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 7,7 | Km |
| 4 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 69,42 | Km |
| 5 | QL, BDTX cầu 25m ≤L ≤ 300m (thời gian BDTX 12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| P | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.43 (Km27-Km119) - 03 tháng đầu Năm 2024 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 16,4 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 69,42 | Km |
| 3 | QL, BDTX cầu 25m ≤L ≤ 300m (thời gian BDTX 03 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| Q | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.6C - 9 tháng cuối năm 2021 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 57,26 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 10 | Km |
| 3 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 10 | Km |
| 4 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 10 | Km |
| 5 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 1,77 | Km |
| 6 | QL, BDTX cầu 25m ≤L ≤ 300m (thời gian BDTX 09 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 167,7 | m |
| R | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.6C - Năm 2022 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 57,69 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 1,34 | Km |
| 3 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 1,34 | Km |
| 4 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 10 | Km |
| 5 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 10 | Km |
| 6 | QL, BDTX cầu 25m ≤L ≤ 300m (thời gian BDTX 12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 167,7 | m |
| S | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.6C - Năm 2023 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 59,03 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 10 | Km |
| 3 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 10 | Km |
| 4 | QL, BDTX cầu 25m ≤L ≤ 300m (thời gian BDTX 12 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 167,7 | m |
| T | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên QL.6C - 03 tháng đầu Năm 2024 | |||
| 1 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 59,03 | Km |
| 2 | QL, BDTX đường và cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 10 | Km |
| 3 | QL, BDTX cầu 25m ≤L ≤ 300m (thời gian BDTX 03 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 167,7 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.326E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu:- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 26.000.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính, thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông, đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng bảo trì đường bộ có thời gian ≥01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 05 năm trở lên. Nếu là Nhà thầu liên danh, thì mỗi thành viên trong liên danh phải có Giám đốc điều hành. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 1 | Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông, đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng bảo trì đường bộ có thời gian ≥01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 03 năm trở lên. Nếu là Nhà thầu liên danh, thì mỗi thành viên trong liên danh phải có phó giám đốc điều hành. | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 5 | Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý bảo dưỡng thường xuyên ít nhất 02 năm.. | 3 | 1 |
| 4 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 5 | Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý bảo dưỡng thường xuyên ít nhất 02 năm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thông (hoặc hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông có thể kiêm nhiệm). | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 9 | Tối thiểu trình độ trung cấp chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông hoặc cơ sở hạ tầng giao thônghoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T | sử dụng tốt | 5 |
| 2 | Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW | sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | sử dụng tốt | 5 |
| 4 | Máy ủi (hoặc máy san) | sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | sử dụng tốt | 36 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy nén khí | sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan đá cầm tay (hoặc máy khoan đá tự hành) xử lý đá sạt lở | sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn sắt thép | sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc | sử dụng tốt | 5 |
| 12 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | sử dụng tốt | 5 |
| 13 | Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM | sử dụng tốt | 5 |
| 14 | Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường | sử dụng tốt | 5 |
| 15 | Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn | sử dụng tốt | 5 |
| 16 | Đầm cóc | sử dụng tốt | 10 |
| 17 | Thiết bị đảm bảo ATGT (02 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 06 biển báo …) | sử dụng tốt | 5 |
| 18 | Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3 | sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ đường | sử dụng tốt | 5 |
| 20 | Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | sử dụng tốt | 7 |
| 21 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | sử dụng tốt | 5 |
| 22 | Bộ đàm | sử dụng tốt | 6 |
| 23 | Máy tính và máy in kết nối mạng | sử dụng tốt | 5 |
| 24 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | sử dụng tốt | 7 |
| 25 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | sử dụng tốt | 7 |
| 26 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | sử dụng tốt | 7 |
| 27 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi