Gói thầu: E-MB21.09 - Cung cấp dịch vụ thông tuyến, xây dựng móng, lắp dựng trụ đỡ cáp phục vụ thi công thay thế cáp 220kV tổ máy H1, H2 – NMTĐ Hòa Bình (lẩn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-MB21.09 - Cung cấp dịch vụ thông tuyến, xây dựng móng, lắp dựng trụ đỡ cáp phục vụ thi công thay thế cáp 220kV tổ máy H1, H2 – NMTĐ Hòa Bình (lẩn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2021 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 13:55:00 đến ngày 2021-03-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 233,661,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng Tổ máy H1 - Trụ đỡ đầu cáp G1 và G2 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, bu lông và trụ đỡ đầu cáp G1 (3 bộ) Chủ đầu tư cung cấp bu lông và đỡ đầu cáp | - Thi công theo đúng vị trí, kích thước như bản vẽ - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh - Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,19 | tấn |
| 2 | Đục bê tông khu vực theo kích thước như bản vẽ ĐD2-18-20D.XD-GD/01(3 vị trí) | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Thu dọn vệ sinh sau khi thi công xong- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,54 | m3 |
| 3 | Khoan lỗ Ф=24 để cấy thép móng trụ đỡ theo bản vẽ ĐD2-18-20D.XD-GD/01(3 móng trụ) | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi - Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 4,8 | 1m |
| 4 | Cung cấp và đổ Bê tông móng M300, có phụ gia R3, kích thước như bản vẽ ĐD2-18-20D.XD-GD/01(3 móng trụ) | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 1,74 | m3 |
| 5 | Đục xung quanh thành lỗ hổng đi cáp (3 vị trí) | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Thu dọn vệ sinh sau khi thi công xong- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 1,689 | m2 |
| 6 | Quét sikadur 732 (bao gồm cung cấp sikadur 732) | Thi công theo đúng vị trí, diện tích, chỉ dẫn như thiết kế, đảm bảo chất lượng theo quy định hiện hành, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh | 1,689 | m2 |
| 7 | Chống thấm và cố định cáp bằng keo Matic (bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu chống thấm keo Matic) | Thi công theo đúng vị trí, diện tích, chỉ dẫn như thiết kế, đảm bảo chất lượng theo quy định hiện hành, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh | 1,689 | m2 |
| B | Phần xây dựng Tổ máy H1 - Xử lý phục vụ lắp đặt cáp | |||
| 1 | Khoan rút lõi tường bê tông bằng máy khoan chuyên dụng: Vị tri, kích thước: - Cửa số 06 ngăn hầm cáp thông gió trên khoang số 4, kích thước khoan: (Ф200x400) x 3 lỗ - Cửa số 05 ngăn hầm cáp thông gió trên khoang số 4, kích thước khoan: (Ф200x400) x 3 lỗ - Cửa số 04 ngăn hầm cáp thông gió trên khoang số 4, kích thước khoan: (Ф200x400) x 3 lỗ - Cửa số 03 ngăn hầm cáp giữa khoang số 3 và khoang số 4. KT khoan: (Ф200x400) x 3 lỗ - Cửa số 02 ngăn hầm cáp giữa khoang số 2 và khoang số 3, KT khoan: (Ф200x400) x 3 lỗ - Cửa số 01 ngăn hầm cáp giữa khoang số 1 và tuyến số 2, KT khoan: (Ф200x400) x 3 lỗ | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh, che chắn chống bụi - Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 18 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan rút lõi tường bê tông bằng máy khoan chuyên dụngVị trí: Cửa số 7 ngăn giữa khoang số 4 và khoang số 5Kích thước khoan: (Ф200x500) x 3 lỗ | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh, che chắn chống bụi- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 3 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Khoan phá bê tông phục vụ dựng cột đỡ đầu cáp ngoài trời | - Thi công theo đúng vị trí, kích thước như bản vẽ- Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 3 | m3 |
| 4 | Đục phá tường bê tông bằng máy cầm tay để mở rộng cửa vào hành lang sứ xuyên cao độ 41Kích thước đục: 2x(500x500x1800) | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Thu dọn vệ sinh sau khi thi công xong- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,9 | m3 |
| 5 | Đục phá tường bê tông cốt thép bằng thủ công kết hợp với búa đục cầm tay để mở rộng cửa vào phòng quạt gió, phục vụ vận chuyển ống thép thu hồi, kích thước đục: 2x(2000x2100x300) | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Thu dọn vệ sinh sau khi thi công xong- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,52 | m3 |
| 6 | Đặt ống nhựa HDPE D200 PN8, dài 1000mm tại các lỗ xuyên tườngChủ đầu tư cung cấp ống nhựa HDPE D200PN8 | - Thi công theo đúng vị trí, kích thước như bản vẽ- Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Thu dọn vệ sinh sau khi thi công xong | 0,21 | 100m |
| 7 | Cung cấp, chế tạo và lắp đặt mặt bích, kích thước: 890mm, dày 12mm, chi tiết theo bản vẽ HB.T1-17 và các bản vẽ liên quan trong hồ sơ thiết kế. | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Thu dọn vệ sinh sau khi thi công xong | 3 | bích |
| 8 | Tháo cắt cột thép đỡ sứ KM | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Thu dọn vệ sinh sau khi thi công xong | 0,9 | tấn |
| C | Phần phát sinh tổ máy H1 - Phần chung cho 2 tổ máy | |||
| 1 | Cắt phá bê tông lan can bằng thủ công kết hợp với búa đục cầm tay tại khu vực tầng IV APK Vị trí: Lan can cuối tầng 4 nhà APK cao độ 41 Kích thước: 2x(2800x300x200) | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh - Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công - Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,336 | m3 |
| 2 | Cắt phá tường xây gạch bằng thủ công kết hợp với búa đục cầm tay tại hành lang với cầu thang tầng IV APKVị trí: Hành lang cuối tầng 4 nhà APK cao độ 41Kích thước: 1500x1000x300 | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,45 | m3 |
| 3 | Đục phá tường bê tông cốt thép bằng thủ công kết hợp với búa đục cầm tayVị trí: Cửa số 08 ngăn 2 gian đặt sứ KM T1-4 và KM T5-8Kích thước:2700x900x300 | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,729 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. Đóng bao vận chuyển từ phạm vi hầm cáp ra khu vực hành lang tần IV APK, địac hình tương đương đường bằng | - Có biện pháp che chắn đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,52 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 510m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Đóng bao vận chuyển từ phạm vi hầm cáp ra khu vực hành lang tần IV APK, địac hình tương đương đường bằng | - Có biện pháp che chắn đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,52 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại từ tầng IV APK xuống tầng III APK | - Có biện pháp che chắn đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,52 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Đảm bảo an toàn, thu dọn vệ sinh sau khi bốc xếp xong | 2,52 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | - Có biện pháp che chắn đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,52 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | - Quy định tại Mục C- Có biện pháp che chắn đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,52 | m3 |
| D | Phần phát sinh tổ máy H1 - Tổ máy H1 | |||
| 1 | Khoan rút lõi Vị trí: Sàn cao độ 41 xuống 36, vị trí chân trụ sứ KM máy 1 pha A,B,C. Kích thước: 300x600x500 | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh, che chắn chống bụi - Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 3 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tayVị trí: Cửa số 7 ngăn giữa khoang số 4 và khoang số 5Kích thước: 600x1500x500 | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,45 | m3 |
| 3 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tayVị trí: Cửa số 06 ngăn hầm cáp thông gió trên khoang số 4, Kích thước: 800x1500x400 | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,48 | m3 |
| 4 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tayVị trí: Cửa số 05 ngăn hầm cáp thông gió trên khoang số 4Kích thước: 800x1500x400 | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,48 | m3 |
| 5 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tayVị trí: Cửa số 04 ngăn hầm cáp thông gió trên khoang số 4Kích thước: 800x1500x400 | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,48 | m3 |
| 6 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tayVi trí: Cửa số 03 ngăn hầm cáp giữa khoang số 3 và khoan số 4Kích thước: (600x1800x400)+ (200x1800x400) | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,576 | m3 |
| 7 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tayVị trí: Cửa số 02 ngăn hầm cáp giữa khoang số 2 và khoan số 3Kích thước: (600x1800x400) + (200x1800x400) | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,576 | m3 |
| 8 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tayVị trí: Cửa số 01 ngăn hầm cáp giữa khoang số 1 và khoan số 2Kích thước: 600x1800x400 + 200x1800x400 | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,576 | m3 |
| 9 | Đục phá nền bê tông cốt thép bằng thủ công kết hợp với búa đục cầm tayVị trí: Đục từ 24 xuống chỗ MBAKích thước: 3x(1000x1000x700) | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,1 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. Đóng bao vận chuyển từ phạm vi hầm cáp ra khu vực hành lang tần IV APK, địac hình tương đương đường bằng | - Có biện pháp che chắn đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,1 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 510m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Đóng bao vận chuyển từ phạm vi hầm cáp ra khu vực hành lang tần IV APK, địac hình tương đương đường bằng | - Có biện pháp che chắn đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại từ tầng IV APK xuống tầng III APK | - Có biện pháp che chắn đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,1 | m3 |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Đảm bảo an toàn, thu dọn vệ sinh sau khi bốc xếp xong | 2,1 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | - Có biện pháp che chắn đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | - Có biện pháp che chắn đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,1 | m3 |
| E | Phần xây dựng Tổ máy H2 - Trụ đỡ đầu cáp G1 và G2 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, bu lông và trụ đỡ đầu cáp G1 (3 bộ) Chủ đầu tư cung cấp bu lông và đỡ đầu cáp | - Thi công theo đúng vị trí, kích thước như bản vẽ - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh - Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,19 | tấn |
| 2 | Đục bê tông khu vực theo kích thước như bản vẽ ĐD2-18-20D.XD-GD/01(3 vị trí) | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Thu dọn vệ sinh sau khi thi công xong- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,54 | m3 |
| 3 | Khoan lỗ Ф=24 để cấy thép móng trụ đỡ theo bản vẽ ĐD2-18-20D.XD-GD/01(3 móng trụ) | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi - Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 4,8 | 1m |
| 4 | Cung cấp và đổ bê tông móng M300, có phụ gia R3, kích thước như bản vẽ ĐD2-18-20D.XD-GD/01(3 móng trụ) | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 1,74 | m3 |
| 5 | Đục xung quanh thành lỗ hổng đi cáp (3 vị trí) | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Thu dọn vệ sinh sau khi thi công xong- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 1,689 | m2 |
| 6 | Quét sikadur 732 (bao gồm cung cấp sikadur 732) | Thi công theo đúng vị trí, diện tích, chỉ dẫn như thiết kế, đảm bảo chất lượng theo quy định hiện hành, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh | 1,689 | m2 |
| 7 | Chống thấm và cố định cáp bằng keo Matic (bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu chống thấm keo Matic) | Thi công theo đúng vị trí, diện tích, chỉ dẫn như thiết kế, đảm bảo chất lượng theo quy định hiện hành, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh | 1,689 | m2 |
| F | Phần xây dựng Tổ máy H2 - Xử lý phục vụ lắp đặt cáp | |||
| 1 | Khoan phá bê tông phục vụ dựng cột đỡ đầu cáp ngoài trời | - Thi công theo đúng vị trí, kích thước như bản vẽ - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh - Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 3 | m3 |
| 2 | Đặt ống nhựa HDPE D200 PN8, dài 1000mm tại các lỗ xuyên tường | - Thi công theo đúng vị trí, kích thước như bản vẽ - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh - Thu dọn vệ sinh sau khi thi công xong | 0,21 | 100m |
| 3 | Cung cấp, chế tạo và lắp đặt mặt bích, kích thước: 890mm, dày 12mm, chi tiết theo bản vẽ HB.T1-17 (Bao gồm silicon chống thấm dạng keo KCCSL868 màu vàng) | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh - Thu dọn vệ sinh sau khi thi công xong | 3 | bích |
| 4 | Tháo cắt cột thép đỡ sứ KM | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh - Thu dọn vệ sinh sau khi thi công xong | 0,9 | tấn |
| G | Phần phát sinh tổ máy H2 | |||
| 1 | Khoan rút lõi Vị trí: Sàn cao độ 41 xuống 36, vị trí chân trụ sứ KM máy 2 pha A, B, C Kích thước: 300x600x500 | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh, che chắn chống bụi - Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 3 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tayVị trí: Cửa số 07 ngăn giữa khoang số 4 và khoang số 5Kích thước: 1200x1900x500 | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 1,14 | m3 |
| 3 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tayVị trí: Cửa số 06 ngăn hầm cáp thông gió trên khoang số 4Kích thước: 800x1500x400 | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,48 | m3 |
| 4 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tayVị trí: Cửa số 05 ngăn hầm cáp thông gió trên khoang số 4Kích thước: 1500x1500x400 | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,9 | m3 |
| 5 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tayVị trí: Cửa số 04 ngăn hầm cáp thông gió trên khoang số 4Kích thước: 1500x1500x400 | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,9 | m3 |
| 6 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tayVị trí: Cửa số 03 ngăn hầm cáp giữa khoang số 3 và khoan số 4Kích thước: 1500x1800x400 | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 1,08 | m3 |
| 7 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tayVị trí: Cửa số 02 ngăn hầm cáp giữa khoang số 2 và khoan số 3Kích thước: 1500x1800x400 | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 1,08 | m3 |
| 8 | Đục phá tường bê tông bằng thủ công kết hợp búa đục cầm tayVị trí: Cửa số 01 ngăn hầm cáp giữa khoang số 1 và khoan số 2Kích thước: 1500x1800x400 | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 1,08 | m3 |
| 9 | Đục phá nền bê tông cốt thép bằng thủ công kết hợp với búa đục cầm tayVị trí: Đục từ 24 xuống chỗ MBAKích thước: 3x(1000x1000x700) | - Thi công đảm bảo an toàn, che chắn chống bụi chống vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,1 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. Đóng bao vận chuyển từ phạm vi hầm cáp ra khu vực hành lang tần IV APK, địac hình tương đương đường bằng | - Thi công có biện pháp che chắn đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,1 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 510m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Đóng bao vận chuyển từ phạm vi hầm cáp ra khu vực hành lang tần IV APK, địac hình tương đương đường bằng | - Thi công có biện pháp che chắn đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại từ tầng IV APK xuống tầng III APK | - Thi công có biện pháp che chắn đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,1 | m3 |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | - Đảm bảo an toàn, thu dọn vệ sinh sau khi bốc xếp xong | 2,1 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | - Thi công có biện pháp che chắn đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | - Thi công có biện pháp che chắn đảm bảo an toàn, đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định hiện hành- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 2,1 | m3 |
| H | Phần phát sinh tổ máy H2 - Hoàn thiện thông tuyến sau lắp đặt | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4. Nhà thầu Cung cấp bê tông Vị trí: Sàn cao độ 41 xuống 36, vị trí chân trụ sứ KM hiện hữu máy 1, máy 2 pha A,B,C. Kích thước: 2x3x(400x400x500) | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh - Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4. Nhà thầu Cung cấp bê tôngVị trí: Sàn cao độ 41 xuống 36, vị trí luồn cáp máy 1, máy 2 pha A,B,C.Kích thước: 2x3x(300x300x500) | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,27 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt ván khuôn gỗ phục vụ đổ bê tông, ván khuôn gỗ nhóm IV độ dày 2cmNhà thầu cung cấp ván khuôn gỗ và vật tư, vật liệu khác phục vụ gia công lắp đặt ván khuân | - Thi công theo đúng vị trí, kích thước như bản vẽ- Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,0054 | 100m2 |
| 4 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75. Nhà thầu cung cấp vật liệu: gạch, vữa …Vị trí: Cửa số 07 ngăn giữa khoang số 4 và khoang số 5Kích thước:- Tường phía cáp khô H1, kt 600x1500x500- Tường phía cáp khô H2, kt 1200x1900x500 | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 1,59 | m3 |
| 5 | Trát hoàn thiện tường xây bằng vữa xi măng M100 dày trung bình 2cm. Nhà thầu cung cấp vữa xi măng M100Vị trí: Cửa số 07 ngăn giữa khoang số 4 và khoang số 5Kích thước:- Tường phía cáp khô H1, kt 2x(600x1500)+(1500x500)- Tường phía cáp khô H2, kt 2x(1200x1900)+(1900x500) | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 8,06 | m2 |
| 6 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75. Nhà thầu cung cấp vật liệu: gạch, vữa …Vị trí: Cửa số 06 ngăn hầm cáp thông gió trên khoang số 4Kích thước:- Tường phía cáp khô H1, kt 800x1500x400- Tường phía cáp khô H2, kt 800x1500x400 | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,96 | m3 |
| 7 | Trát hoàn thiện tường xây bằng vữa xi măng M100 dày trung bình 2cm. Nhà thầu cung cấp vữa xi măng M100Vị trí: Cửa số 06 ngăn hầm cáp thông gió trên khoang số 4Kích thước:- Tường phía cáp khô H1, kt 2x(800x1500)+(1500x400)- Tường phía cáp khô H2, kt 2x(800x1500)+(1500x400) | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 6 | m2 |
| 8 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75. Nhà thầu cung cấp vật liệu: gạch, vữa …Vị trí: Cửa số 05 ngăn hầm cáp thông gió trên khoang số 4Kích thước:- Ngăn cửa phía cáp khô H1, kt 800x1500x400- Ngăn cửa phía cáp khô H2, kt1500x1500x400 | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 1,38 | m3 |
| 9 | Trát hoàn thiện tường xây bằng vữa xi măng M100 dày trung bình 2cm. Nhà thầu cung cấp vữa xi măng M100Vị trí: Cửa số 05 ngăn hầm cáp thông gió trên khoang số 4 Kích thước:- Ngăn cửa phía cáp khô H1, kt 2x(800x1500)+(1500x400)- Ngăn cửa phía cáp khô H2, kt 2x(1500x1500)+(1500x400) | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 8,1 | m2 |
| 10 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75. Nhà thầu cung cấp vật liệu: gạch, vữa …Vị trí: Cửa số 04 ngăn hầm cáp thông gió trên khoang số 4Kích thước:- Tường phía cáp khô H1, kt 800x1500x400- Tường phía cáp khô H2, kt1500x1500x400 | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 1,38 | m3 |
| 11 | Trát hoàn thiện tường xây bằng vữa xi măng M100 dày trung bình 2cm. Nhà thầu cung cấp vữa xi măng M100Vị trí: Cửa số 4 ngăn hầm cáp thông gió trên khoang số 4Kích thước:- Tường phía cáp khô H1, kt 2x(800x1500)+(1500x400)- Tường phía cáp khô H2, kt 2x(1500x1500)+(1500x400) | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 8,1 | m2 |
| 12 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75. Nhà thầu cung cấp vật liệu: gạch, vữa …Vị trí: Cửa số 03 ngăn hầm cáp giữa khoang số 3 và khoang số 4Kích thước:- Ngăn cửa phía cáp khô H1, kt (600x1800x400)+(200x1800x400)- Ngăn cửa phía cáp khô H2, kích thước1500x1800x400 | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 1,656 | m3 |
| 13 | Trát hoàn thiện tường xây bằng vữa xi măng M100 dày trung bình 2cm. Nhà thầu cung cấp vữa xi măng M100Vị trí: Cửa số 03 ngăn hầm cáp giữa khoang số 3 và khoang số 4Kích thước:- Ngăn cửa phía cáp khô H1, kích thước 2x(600x1800)+2x(200x1800)+(1800x400)- Ngăn cửa phía cáp khô H2, kt 2x(1500x1800)+(1800x400) | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 9,72 | m2 |
| 14 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75. Nhà thầu cung cấp vật liệu: gạch, vữa …Vị trí: Cửa số 02 ngăn hầm cáp giữa khoang số 2 và khoang số 3Kích thước:- Tường phía cáp khô H1, kích thước (600x1800x400)+(200x1800x400)- Tường phía phía cáp khô H2, kích thước1500x1800x400 | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 1,656 | m3 |
| 15 | Trát hoàn thiện tường xây bằng vữa xi măng M100 dày trung bình 2cm. Nhà thầu cung cấp vữa xi măng M100Vị trí: Cửa số 02 ngăn hầm cáp giữa khoang số 2 và khoang số 3Kích thước:- Tường phía cáp khô H1, kích thước 2x(600x1800)+2x(200x1800)+(1800x400)- Tường phía cáp khô H2, kt 2x(1500x1800)+(1800x400) | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 9,72 | m2 |
| 16 | Xây hoàn thiện cửa bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x110x6,5), vữa M75. Nhà thầu cung cấp vật liệu: gạch, vữa …Vị trí: Cửa số 01 ngăn hầm cáp giữa khoang số 1 và tuyến số 2Kích thước:- Ngăn cửa phía cáp khô H1, kích thước (600x1800x400)+(200x1800x400)- Ngăn cửa phía cáp khô H2, kích thước 1500x1800x400 | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 1,656 | m3 |
| 17 | Trát hoàn thiện tường xây bằng vữa xi măng M100 dày trung bình 2cm. Nhà thầu cung cấp vữa xi măng M100Vị trí: Cửa số 01 ngăn hầm cáp giữa khoang số 1 và và tuyến số 2Kích thước:- Ngăn cửa phía cáp khô H1, kt 2x(600x1800)+2x(200x1800)+(1800x400)- Phía cáp khô H2, kt 2x(1500x1800)+(1800x400) | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 9,72 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4 hoàn thiện. Nhà thầu cung cấp bê tôngVị trí: Lỗ bê tông sàn cao độ 24 xuống MBA T1 và T2Kích thước: 6x(1000x1000x700) | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 4,2 | m3 |
| 19 | Gia công lắp đặt ván khuôn gỗ phục vụ đổ bê tông, ván khuôn gỗ nhóm IV độ dày 2cm. Nhà thầu cung cấp ván khuôn gỗ và vật tư, vật liệu khác phục vụ gia công lắp đặt ván khuân. | - Thi công theo đúng vị trí, kích thước như bản vẽ- Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,067 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển gỗ các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh, đảm bảo vệ sinh môi trường | 0,034 | m3 |
| 21 | Vận chuyển gỗ các loại bằng gánh vác bộ 490m tiếp theo | Đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh, đảm bảo vệ sinh môi trường | 0,034 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm cốt liệu bê tông, cát vàng, đá dăm 1x2 địa hình tương dương đường bằng | Đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh, đảm bảo vệ sinh môi trường | 4,2 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 490m tiếp theo cốt liệu bê tông, cát vàng, đá dăm 1x2 địa hình tương dương đường bằng | Đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh, đảm bảo vệ sinh môi trường | 4,2 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh, đảm bảo vệ sinh môi trường | 1,89 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh, đảm bảo vệ sinh môi trường | 1,89 | tấn |
| I | Đổ bê tông | |||
| 1 | Cung cấp và đổ bê tông M300 (KT: 17m x 5,5m x 0,25m), bao gồm phụ gia R7 | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh - Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 23,38 | m3 |
| 2 | Cung cấp và gia công cốt thép sàn, thép Φ12 CB300V | - Thi công theo đúng vị trí, kích thước như bản vẽ Bố trí cốt thép - Bê tông tạo mặt bằng phục vụ thi công cáp.- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,853 | tấn |
| 3 | Phá đá bằng thủ công | - Thi công đảm bảo an toàn, tránh ảnh hưởng đến các thiết bị xung quanh- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 1 | m3 |
| 4 | San nền (đất đá) bằng phương pháp thủ công, đầm chặt bằng máy đầm nhỏ k≥0,95 tạo mặt bằng đổ bê tông | - Thi công đảm bảo an toàn- Công cụ, máy thi công phải phù hợp với điều kiên tại vị trí thi công- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt ván khuôn gỗ phục vụ đổ bê tông, ván khuôn gỗ nhóm IV độ dày 2cm | - Thi công theo đúng vị trí, kích thước như bản vẽ- Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III | 0,0149 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi