Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 của PCTQ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 10:58:00 đến ngày 2021-03-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,015,152,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,227,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu hai trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.52272831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.504545662E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc thợ tối thiểu là 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5- 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cẩu tự hành 3,5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành 3,5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm, máy xoa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm, máy xoa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây không |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. SCL đường dây 0,4 kV sau TBA Km 65, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Cột BLTL PC-I-7,5-140-4,3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1 | m |
| 5 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 6 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 7 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 214 | Cái |
| 9 | Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | Cái |
| 10 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 11 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Túi (250cái) |
| 12 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 340 | quả |
| 16 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | vị trí |
| 17 | Dây nhôm bọc AV-50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8.766,72 | Mét |
| 18 | Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18,8571 | Mét |
| 19 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 22 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 23 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 24 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 25 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 26 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 33 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 34 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m |
| 35 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 37 | Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 38 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 39 | Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 40 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 41 | Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-2L | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Tiếp địa lặp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 43 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 44 | Móng cột vuông đơn MH-3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 45 | Móng cột ly tâm đơn MLT-2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Móng |
| 46 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 47 | Hạng mục thi công Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 48 | Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 49 | Hạ cột LT bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cột |
| 50 | Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,62 | Km |
| 51 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,974 | Km |
| 52 | Phần bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 53 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6 | Tấn |
| 54 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,615 | Tấn |
| 55 | Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 56 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,908 | Tấn |
| 57 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7232 | Tấn |
| 58 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2052 | Tấn |
| 59 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | Tấn |
| 60 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,908 | Tấn |
| 61 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7232 | Tấn |
| 62 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2052 | Tấn |
| 63 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | Tấn |
| 64 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | vị trí |
| 65 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 340 | Quả |
| 66 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 67 | Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 68 | Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 69 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 70 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 71 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 72 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 73 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 74 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cột |
| 75 | Chuyển hòm 2 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 76 | Chuyển hòm 4 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 77 | Chuyển hòm công tơ 3 pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 78 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | m |
| 79 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 80 | Căng dây dẫn nhôm bọc AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5948 | Km |
| 81 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 82 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 83 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 84 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 85 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 86 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Lắp dựng tiếp địa cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2296 | 100 kg |
| 88 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 89 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 90 | Hạng mục thi công Phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 91 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8507 | M3 |
| 92 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,4634 | M3 |
| 93 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1383 | Tấn |
| 94 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,354 | M3 |
| 95 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,925 | M3 |
| 96 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,429 | M3 |
| 97 | Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | M3 |
| 98 | Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | M3 |
| 99 | Phá dỡ cột bê tông bằng máy khoan | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4904 | M3 |
| 100 | MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 101 | Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 102 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,908 | Tấn |
| 103 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7232 | Tấn |
| 104 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2052 | Tấn |
| 105 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | Tấn |
| 106 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 107 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 108 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 109 | Phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 110 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8507 | M3 |
| 111 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,4634 | M3 |
| 112 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1383 | Tấn |
| 113 | Phá dỡ cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4904 | M3 |
| 114 | Phá dỡ cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4904 | M3 |
| 115 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 116 | Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 117 | Thí nghiệm cáp AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 118 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 119 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 120 | VẬN CHUYỂN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 121 | Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 122 | Dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | Tấn |
| 123 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 124 | Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 125 | Xi măng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | Tấn |
| 126 | Cát, sỏi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 22,9 | Tấn |
| 127 | Xà, sứ, dụng cụ thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | Tấn |
| 128 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9 | Tấn |
| B | 2. SCL ĐZ 0,4 kV sau TBA Thôn 68, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Cột BLTL PC-I-7,5-140-4,3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2 | m |
| 4 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 5 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 6 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | Cái |
| 8 | Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 9 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Túi (250cái) |
| 11 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 244 | quả |
| 15 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | vị trí |
| 16 | Dây nhôm bọc AV-50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5.865,36 | m |
| 17 | Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13,7143 | m |
| 18 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 19 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 21 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 22 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 23 | Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Kg |
| 24 | Sơn ghi cho phụ kiện TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Kg |
| 25 | Chổi sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Bàn chải sắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 28 | Sơn đen | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | kg |
| 29 | Sơn trắng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | kg |
| 30 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 31 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 32 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 38 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 39 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 40 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m |
| 41 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 43 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 44 | Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 45 | Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-2L | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Tiếp địa lặp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 47 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 48 | Móng cột ly tâm đơn MLT-2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Móng |
| 49 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 50 | Hạng mục thi công Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 51 | Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 52 | Hạ cột LT bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 53 | Tháo hạ Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Quả |
| 54 | Tháo xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,417 | Km |
| 56 | Phần bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 57 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | Tấn |
| 58 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0987 | Tấn |
| 59 | Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 60 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,008 | Tấn |
| 61 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5499 | Tấn |
| 62 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8202 | Tấn |
| 63 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0244 | Tấn |
| 64 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,008 | Tấn |
| 65 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5499 | Tấn |
| 66 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8202 | Tấn |
| 67 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0244 | Tấn |
| 68 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | vị trí |
| 69 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 244 | Quả |
| 70 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 71 | Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 72 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 73 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 74 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 75 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 76 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 77 | Chuyển hòm 2 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 78 | Chuyển hòm 4 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 79 | Chuyển hòm công tơ 3 pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 80 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m |
| 81 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 82 | Căng dây dẫn nhôm bọc AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7504 | km |
| 83 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 84 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 85 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 86 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 10 cái |
| 87 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 88 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp dựng tiếp địa cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2296 | 100kg |
| 90 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10cọc |
| 91 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 92 | Hạng mục thi công Phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 93 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5845 | M3 |
| 94 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4154 | M3 |
| 95 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6755 | Tấn |
| 96 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,72 | M3 |
| 97 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,548 | M3 |
| 98 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,172 | M3 |
| 99 | Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | M3 |
| 100 | Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | M3 |
| 101 | Phá dỡ cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7456 | M3 |
| 102 | MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 103 | Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 104 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,008 | Tấn |
| 105 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5499 | Tấn |
| 106 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8202 | Tấn |
| 107 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0244 | Tấn |
| 108 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 10 cái |
| 109 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10cọc |
| 110 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 111 | Phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 112 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5845 | M3 |
| 113 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4154 | M3 |
| 114 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6755 | Tấn |
| 115 | Phá dỡ cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7456 | M3 |
| 116 | Phá dỡ cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7456 | M3 |
| 117 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 118 | Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 119 | Thí nghiệm cáp AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 120 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 121 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 122 | VẬN CHUYỂN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 123 | Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 124 | Dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | Tấn |
| 125 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 126 | Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 127 | Xi măng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | Tấn |
| 128 | Cát, sỏi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17,9 | Tấn |
| 129 | Xà, sứ, dụng cụ thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | Tấn |
| 130 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Tấn |
| C | 3. SCL ĐZ 0,4 kV sau TBA Km 69, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Cột BLTL PC-I-7,5-140-4,3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cột |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m |
| 4 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 5 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 6 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 148 | Cái |
| 8 | Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Cái |
| 9 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Túi (250cái) |
| 11 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 290 | quả |
| 15 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | vị trí |
| 16 | Dây nhôm bọc AV-50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7.285,2 | Mét |
| 17 | Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17,4857 | Mét |
| 18 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 19 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 21 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 22 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 23 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 24 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 25 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 32,8 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 33 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 36 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 38 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 39 | Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-1L | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 40 | Tiếp địa lặp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 41 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 42 | Móng cột ly tâm đơn MLT-2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Móng |
| 43 | Móng cột ly tâm đôi MĐLT-1 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 44 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 45 | Hạng mục thi công Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 46 | Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 47 | Hạ cột LT bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | Cột |
| 48 | Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,546 | Km |
| 49 | Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,182 | Km |
| 50 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,593 | Km |
| 51 | Phần bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 52 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1 | Tấn |
| 53 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3268 | Tấn |
| 54 | Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 55 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,512 | Tấn |
| 56 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6702 | Tấn |
| 57 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0194 | Tấn |
| 58 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | Tấn |
| 59 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,512 | Tấn |
| 60 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6702 | Tấn |
| 61 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0194 | Tấn |
| 62 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | Tấn |
| 63 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | vị trí |
| 64 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 290 | Quả |
| 65 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 66 | Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 67 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 68 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 69 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 70 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 71 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 72 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cột |
| 73 | Chuyển hòm 2 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 74 | Chuyển hòm 4 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 75 | Chuyển hòm công tơ 3 pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 76 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m |
| 77 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,7451 | m |
| 78 | Căng dây dẫn nhôm bọc AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1424 | Km |
| 79 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2 | m |
| 80 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 32,8 | m |
| 81 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 82 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 10 cái |
| 83 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 84 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp dựng tiếp địa cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,287 | 100kg |
| 86 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10cọc |
| 87 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 88 | Hạng mục thi công Phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 89 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6613 | M3 |
| 90 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7746 | M3 |
| 91 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4345 | Tấn |
| 92 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14,148 | M3 |
| 93 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,274 | M3 |
| 94 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,874 | M3 |
| 95 | Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | M3 |
| 96 | Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | M3 |
| 97 | Phá dỡ cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8896 | M3 |
| 98 | MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 99 | Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 100 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,512 | Tấn |
| 101 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6702 | Tấn |
| 102 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0194 | Tấn |
| 103 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | Tấn |
| 104 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 10 cái |
| 105 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10cọc |
| 106 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 107 | Phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 108 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6613 | M3 |
| 109 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7746 | M3 |
| 110 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4345 | Tấn |
| 111 | Phá dỡ cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8896 | M3 |
| 112 | Phá dỡ cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8896 | M3 |
| 113 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 114 | Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 115 | Thí nghiệm cáp AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 116 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 117 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 118 | VẬN CHUYỂN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 119 | Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 120 | Dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tấn |
| 121 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 122 | Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 123 | Xi măng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | Tấn |
| 124 | Cát, sỏi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Tấn |
| 125 | Xà, sứ, dụng cụ thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | Tấn |
| 126 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5 | Tấn |
| D | 4. SCL ĐZ 0,4 kV sau TBA Thôn 10, xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông H-7,5C | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cột |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,32 | m |
| 5 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | Cái |
| 6 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 7 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 164 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | Cái |
| 9 | Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 10 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Túi (250cái) |
| 12 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 464 | quả |
| 16 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | vị trí |
| 17 | Dây nhôm bọc AV-70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3.354,96 | Mét |
| 18 | Dây nhôm bọc AV-50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12.367,68 | Mét |
| 19 | Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 38,0571 | Mét |
| 20 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 21 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 23 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 24 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 25 | Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Kg |
| 26 | Sơn ghi cho phụ kiện TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Kg |
| 27 | Chổi sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Bàn chải sắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 30 | Sơn đen | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | kg |
| 31 | Sơn trắng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | kg |
| 32 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 33 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 34 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 41 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 42 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 45 | Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 46 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 47 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 48 | Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 49 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 50 | Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-1L | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 51 | Tiếp địa lặp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 52 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 53 | Móng cột vuông đơn MH-3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Móng |
| 54 | Móng cột vuông đôi MĐH-2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 55 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 56 | Hạng mục thi công Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 57 | Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 58 | Hạ cột LT bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | Cột |
| 59 | Tháo hạ Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | Quả |
| 60 | Tháo xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 61 | Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,634 | Km |
| 62 | Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,253 | Km |
| 63 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,731 | Km |
| 64 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,817 | Km |
| 65 | Phần bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 66 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,95 | Tấn |
| 67 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0054 | Tấn |
| 68 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,829 | Tấn |
| 69 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1055 | Tấn |
| 70 | Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 71 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,53 | Tấn |
| 72 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0065 | Tấn |
| 73 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3729 | Tấn |
| 74 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0464 | Tấn |
| 75 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,53 | Tấn |
| 76 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0065 | Tấn |
| 77 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3729 | Tấn |
| 78 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0464 | Tấn |
| 79 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | vị trí |
| 80 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 464 | Quả |
| 81 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 82 | Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 83 | Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 84 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 85 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 86 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 87 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 88 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 89 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | Cột |
| 90 | Chuyển hòm 1 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 91 | Chuyển hòm 2 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 92 | Chuyển hòm 4 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 93 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 77 | m |
| 94 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 95 | Thay dây dẫn nhôm bọc AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2892 | Km |
| 96 | Thay dây dẫn nhôm bọc AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,1252 | Km |
| 97 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 98 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 99 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 100 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 101 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 102 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Lắp dựng tiếp địa cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3444 | 100kg |
| 105 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 10cọc |
| 106 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 107 | Hạng mục thi công Phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 108 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7766 | M3 |
| 109 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5785 | M3 |
| 110 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8421 | Tấn |
| 111 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,08 | M3 |
| 112 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,218 | M3 |
| 113 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13,862 | M3 |
| 114 | Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | M3 |
| 115 | Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13,862 | M3 |
| 116 | Phá dỡ cột bê tông bằng máy khoan | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,386 | M3 |
| 117 | MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 118 | Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 119 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,53 | Tấn |
| 120 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0065 | Tấn |
| 121 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3729 | Tấn |
| 122 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0464 | Tấn |
| 123 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 124 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 125 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 10cọc |
| 126 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 127 | Phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 128 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7766 | M3 |
| 129 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5785 | M3 |
| 130 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8421 | Tấn |
| 131 | Phá dỡ cột bê tông bằng máy khoan | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,386 | M3 |
| 132 | Phá dỡ cột bê tông bằng máy khoan | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,386 | M3 |
| 133 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 134 | Thí nghiệm cáp AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 135 | Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 136 | Thí nghiệm cáp AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 137 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 138 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 139 | VẬN CHUYỂN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 140 | Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 141 | Dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | Tấn |
| 142 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 143 | Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 144 | Xi măng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | Tấn |
| 145 | Cát, sỏi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30,4 | Tấn |
| 146 | Xà, sứ, dụng cụ thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | Tấn |
| 147 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5 | Tấn |
| E | 5. SCL ĐZ 0,4 kV sau TBA Thôn 3 Minh Tiến, xã Minh Hương, huyện Hàm Yên | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông H-7,5C | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1 | m |
| 5 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 6 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Cái |
| 7 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 286 | Cái |
| 9 | Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 10 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Túi (250cái) |
| 12 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 552 | quả |
| 16 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 148 | vị trí |
| 17 | Dây nhôm bọc AV-70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13.504,8 | Mét |
| 18 | Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 53,4857 | Mét |
| 19 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 22 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 24 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 25 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 26 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 33 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 34 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | Bộ |
| 36 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 37 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 38 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 39 | Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-1L | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Tiếp địa lặp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 41 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 42 | Móng cột vuông đơn MH-3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Móng |
| 43 | Móng cột vuông đôi MĐH-2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 44 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 45 | Hạng mục thi công Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 46 | Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 47 | Hạ cột LT bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 48 | Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,673 | Km |
| 49 | Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,285 | Km |
| 50 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,091 | Km |
| 51 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,194 | Km |
| 52 | Phần bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 53 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | Tấn |
| 54 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9529 | Tấn |
| 55 | Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 56 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9 | Tấn |
| 57 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0256 | Tấn |
| 58 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6007 | Tấn |
| 59 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0552 | Tấn |
| 60 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9 | Tấn |
| 61 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0256 | Tấn |
| 62 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6007 | Tấn |
| 63 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0552 | Tấn |
| 64 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 148 | vị trí |
| 65 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 552 | Quả |
| 66 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | Bộ |
| 67 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 68 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 69 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 70 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 71 | Chuyển hòm 2 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 72 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | m |
| 73 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 74 | Căng dây dẫn nhôm bọc AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13,24 | Km |
| 75 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 76 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 77 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 78 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 10 cái |
| 79 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 10 cái |
| 80 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Lắp dựng tiếp địa cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2296 | 100kg |
| 83 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10cọc |
| 84 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 85 | Hạng mục thi công Phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 86 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6821 | M3 |
| 87 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5732 | M3 |
| 88 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7112 | Tấn |
| 89 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,696 | M3 |
| 90 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | M3 |
| 91 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,346 | M3 |
| 92 | Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | M3 |
| 93 | Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | M3 |
| 94 | Phá dỡ cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,58 | M3 |
| 95 | MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 96 | Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 97 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9 | Tấn |
| 98 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0256 | Tấn |
| 99 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6007 | Tấn |
| 100 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0552 | Tấn |
| 101 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 10 cái |
| 102 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 10 cái |
| 103 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10cọc |
| 104 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 105 | Phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 106 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6821 | M3 |
| 107 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5732 | M3 |
| 108 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7112 | Tấn |
| 109 | Phá dỡ cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,58 | M3 |
| 110 | Phá dỡ cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,58 | M3 |
| 111 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 112 | Thí nghiệm cáp AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 113 | Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 114 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 115 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 116 | VẬN CHUYỂN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 117 | Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 118 | Dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | Tấn |
| 119 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 120 | Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 121 | Xi măng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | Tấn |
| 122 | Cát, sỏi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18,3 | Tấn |
| 123 | Xà, sứ, dụng cụ thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | Tấn |
| 124 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9 | Tấn |
| F | 6. SCL ĐZ 0,4 kV sau TBA Chợ Tổng, xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Cột BLTL PC-I-7,5-140-4,3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông H-6,5C | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 4 | Cột BLTL PC-I-10-190-4,3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13,26 | m |
| 6 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Cái |
| 7 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 8 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 192 | Cái |
| 10 | Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 11 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Túi (250cái) |
| 13 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 16 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 312 | quả |
| 17 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | vị trí |
| 18 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 819,12 | Mét |
| 19 | Dây nhôm bọc AV-70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7.410,24 | Mét |
| 20 | Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9714 | Mét |
| 21 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 22 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 24 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 25 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 26 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 27 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 28 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 34 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 35 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 36 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 38 | Tấm treo MT-ABC-20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 39 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 42 | Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 43 | Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 44 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 45 | Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-1L | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 46 | Tiếp địa lặp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 47 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 48 | Móng cột vuông đơn MH-2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 49 | Móng cột ly tâm đơn MLT-3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 50 | Móng cột ly tâm đơn MLT-2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Móng |
| 51 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 52 | Hạng mục thi công Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 53 | Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 54 | Hạ cột LT bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 55 | Hạ cột LT bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 56 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,796 | Km |
| 57 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,798 | Km |
| 58 | Phần bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 59 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Tấn |
| 60 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4494 | Tấn |
| 61 | Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 62 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,62 | Tấn |
| 63 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7078 | Tấn |
| 64 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0268 | Tấn |
| 65 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0312 | Tấn |
| 66 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,62 | Tấn |
| 67 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7078 | Tấn |
| 68 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0268 | Tấn |
| 69 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0312 | Tấn |
| 70 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | vị trí |
| 71 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 312 | Quả |
| 72 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 73 | Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 74 | Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 75 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 76 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 77 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 78 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 79 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 80 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 81 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 82 | Chuyển hòm 2 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 83 | Chuyển hòm 4 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 84 | Chuyển hòm công tơ 3 pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 85 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | m |
| 86 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | m |
| 87 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8031 | Km |
| 88 | Căng dây dẫn nhôm bọc AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2649 | Km |
| 89 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 90 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 91 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 92 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 93 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 94 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Lắp dựng tiếp địa cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2296 | 100kg |
| 97 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10cọc |
| 98 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 99 | Hạng mục thi công Phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 100 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4075 | M3 |
| 101 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7465 | M3 |
| 102 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9763 | Tấn |
| 103 | Phá cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,156 | m3 |
| 104 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,39 | M3 |
| 105 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,793 | M3 |
| 106 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,597 | M3 |
| 107 | Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | M3 |
| 108 | Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | M3 |
| 109 | MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 110 | Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 111 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,62 | Tấn |
| 112 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7078 | Tấn |
| 113 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0268 | Tấn |
| 114 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0312 | Tấn |
| 115 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 116 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 117 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10cọc |
| 118 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 119 | Phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 120 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4075 | M3 |
| 121 | Phá cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,156 | M3 |
| 122 | Phá cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,156 | M3 |
| 123 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7465 | M3 |
| 124 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9763 | Tấn |
| 125 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 126 | Thí nghiệm cáp VX 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 127 | Thí nghiệm cáp AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 128 | Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 129 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 130 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 131 | VẬN CHUYỂN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 132 | Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 133 | Dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tấn |
| 134 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 135 | Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 136 | Xi măng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tấn |
| 137 | Cát, sỏi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21,1 | Tấn |
| 138 | Xà, sứ, dụng cụ thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | Tấn |
| 139 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6 | Tấn |
| G | 7. SCL ĐZ 0,4 kV sau TBA Phúc An, xã Lưỡng Vượng | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 3 | Ghíp nối trần 2 bu lông (khóa dây) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 5 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | Cái |
| 6 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | Cái |
| 7 | Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | Cái |
| 8 | Kẹp đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 136 | Cái |
| 9 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Túi (250cái) |
| 10 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng-nhôm -95mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.158,08 | Mét |
| 13 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.231,78 | Mét |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 56,68 | Mét |
| 15 | Dây đồng mềm M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 18 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 19 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 20 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 21 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 22 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 28 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 29 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 30 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 31 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 32 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 33 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m |
| 34 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 35 | Tấm treo MT-ABC-16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | Bộ |
| 36 | Tấm treo MT-ABC-20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 39 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 40 | Hạng mục thi công Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 41 | Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 42 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,124 | Km |
| 43 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,199 | Km |
| 44 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | Km |
| 45 | Phần bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 46 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,17 | Tấn |
| 47 | Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 48 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0073 | Tấn |
| 49 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0697 | Tấn |
| 50 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0073 | Tấn |
| 51 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0697 | Tấn |
| 52 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m |
| 54 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0556 | Km |
| 55 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2076 | Km |
| 56 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1354 | Km |
| 57 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 58 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m |
| 59 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 60 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 61 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 62 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,165 | 3.0 |
| 63 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,165 | 1.0 |
| 64 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 65 | MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 66 | Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 67 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0073 | Tấn |
| 68 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0697 | Tấn |
| 69 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 70 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 71 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 72 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 73 | Thí nghiệm cáp VX 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 74 | Thí nghiệm cáp VX 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 75 | Thí nghiệm cáp VX 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 76 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 77 | VẬN CHUYỂN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 78 | Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 79 | Dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | Tấn |
| 80 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Lượt |
| H | 8. SCL ĐZ 0,4 kV sau TBA An Lộc, xã An Khang, TP. Tuyên Quang | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 3 | Ghíp nối trần 2 bu lông (khóa dây) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 5 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 158 | Cái |
| 6 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 138 | Cái |
| 7 | Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Kẹp đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | Cái |
| 9 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Túi (250cái) |
| 10 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng-nhôm -70mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 570,34 | Mét |
| 13 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.907,04 | Mét |
| 14 | Dây đồng mềm M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 15 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 17 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 18 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 19 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi (50 cái) |
| 20 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi (50 cái) |
| 21 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | Bộ |
| 27 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | Bộ |
| 28 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 31 | Tấm treo MT-ABC-20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 129 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Chụp cột 3m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 35 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 36 | Hạng mục thi công Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 37 | Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 38 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,547 | Km |
| 39 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,826 | Km |
| 40 | Phần bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 41 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2848 | Tấn |
| 42 | Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 43 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1791 | Tấn |
| 44 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,23 | Tấn |
| 45 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1791 | Tấn |
| 46 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,23 | Tấn |
| 47 | Lắp xà + chụp đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 48 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 49 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | m |
| 50 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8696 | Km |
| 51 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5592 | Km |
| 52 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 53 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 54 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 55 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 10 cái |
| 56 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 57 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 58 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 60 | MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 61 | Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 62 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1791 | Tấn |
| 63 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,23 | Tấn |
| 64 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 10 cái |
| 65 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 66 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 67 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 68 | Thí nghiệm cáp VX 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 69 | Thí nghiệm cáp VX 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 70 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 71 | VẬN CHUYỂN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 72 | Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 73 | Dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | Tấn |
| 74 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 75 | Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 76 | Xà, sứ, dụng cụ thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | Tấn |
| I | 9. SCL ĐZ 0,4 kV sau TBA Phố Lăng Quán, xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC-8,5-4,3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC-10-4,3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 4 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 6 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 304 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 386 | Cái |
| 8 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 9 | Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 10 | Kẹp đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 11 | Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Cái |
| 12 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 13 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Túi (250cái) |
| 14 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng-nhôm -95mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng-nhôm -120mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | quả |
| 18 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 83,64 | Mét |
| 19 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x120 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 41,82 | Mét |
| 20 | Dây dẫn nhôm bọc AV-120 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 606,3 | Mét |
| 21 | Dây dẫn nhôm bọc AV-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.010,22 | Mét |
| 22 | Dây dẫn nhôm bọc AV-70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3.617,88 | Mét |
| 23 | Dây dẫn nhôm bọc AV-50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.835,22 | Mét |
| 24 | Dây dẫn nhôm bọc AV-35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 233,58 | Mét |
| 25 | Dây đồng mềm M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 26 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 28 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 29 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 30 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 31 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 32 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 38 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 39 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 41 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 42 | Tấm treo MT-ABC-20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 43 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Chụp cột 3m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 47 | Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 48 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 49 | Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 50 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 51 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đơn XNL-4L | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Xà néo lệch trên cột ly tâm đơn XNL-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 53 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 54 | Móng cột ly tâm đơn MLT-3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 55 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 56 | Hạng mục thi công Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 57 | Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 58 | Hạ cột LT bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 59 | Tháo hạ Sứ hạ thế A-20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Quả |
| 60 | Tháo xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 61 | Tháo xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 62 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,656 | Km |
| 63 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | Km |
| 64 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,924 | Km |
| 65 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,344 | Km |
| 66 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*120 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,236 | Km |
| 67 | Phần bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 68 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | Tấn |
| 69 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0024 | Tấn |
| 70 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2867 | Tấn |
| 71 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0228 | Tấn |
| 72 | Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 73 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,21 | Tấn |
| 74 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8486 | Tấn |
| 75 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,592 | Tấn |
| 76 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 77 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,21 | Tấn |
| 78 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8486 | Tấn |
| 79 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,592 | Tấn |
| 80 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 81 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | Quả |
| 82 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 83 | Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 84 | Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 85 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 86 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 87 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 88 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 89 | Lắp xà + chụp đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 90 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 91 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cột |
| 92 | Chuyển hòm 2 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 93 | Chuyển hòm 4 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 94 | Chuyển hòm công tơ 3 pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 95 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 131 | m |
| 96 | Thay dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*120 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | Km |
| 97 | Thay dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,082 | Km |
| 98 | Thay dây dẫn nhôm bọc AV120 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5944 | Km |
| 99 | Thay dây dẫn nhôm bọc AV95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9904 | Km |
| 100 | Thay dây dẫn nhôm bọc AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5469 | Km |
| 101 | Thay dây dẫn nhôm bọc AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7992 | Km |
| 102 | Thay dây dẫn nhôm bọc AV35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,229 | Km |
| 103 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 104 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 105 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 106 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 107 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 108 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 109 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 110 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 112 | Hạng mục thi công Phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 113 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3262 | M3 |
| 114 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,38 | M3 |
| 115 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2156 | Tấn |
| 116 | Phá cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6176 | M3 |
| 117 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,93 | M3 |
| 118 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,001 | M3 |
| 119 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,929 | M3 |
| 120 | MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 121 | Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 122 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,21 | Tấn |
| 123 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8486 | Tấn |
| 124 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,592 | Tấn |
| 125 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 126 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 127 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 128 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 129 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 130 | Phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 131 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3262 | M3 |
| 132 | Phá cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6176 | M3 |
| 133 | Phá cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6176 | M3 |
| 134 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,38 | M3 |
| 135 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2156 | Tấn |
| 136 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 137 | Thí nghiệm cáp VX 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 138 | Thí nghiệm cáp VX 4*120 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 139 | Thí nghiệm cáp AV120 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 140 | Thí nghiệm cáp AV95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 141 | Thí nghiệm cáp AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 142 | Thí nghiệm cáp AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 143 | Thí nghiệm cáp AV35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 144 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 145 | VẬN CHUYỂN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 146 | Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 147 | Dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | Tấn |
| 148 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 149 | Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 150 | Xi măng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | Tấn |
| 151 | Cát, sỏi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Tấn |
| 152 | Xà, sứ, dụng cụ thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | Tấn |
| 153 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2 | Tấn |
| J | 10. SCL ĐZ 0,4 kV sau TBA Xuân Mai 2, xã Hùng Đức, huyện Hàm Yên | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,32 | m |
| 4 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 5 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 6 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 136 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 244 | Cái |
| 8 | Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 9 | Khóa đai thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Túi (250cái) |
| 11 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 388 | quả |
| 15 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | vị trí |
| 16 | Dây nhôm bọc AV-70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2.663,04 | Mét |
| 17 | Dây nhôm bọc AV-50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8.758,8 | Mét |
| 18 | Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28,1143 | Mét |
| 19 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 22 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 24 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 25 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | túi |
| 26 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 33 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 34 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | Bộ |
| 36 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 37 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 38 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 39 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 40 | Xà néo lệch trên cột ly tâm đôi XT-2L | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Tiếp địa lặp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 42 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 43 | Móng cột vuông đơn MH-3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 44 | Móng cột vuông đôi MĐH-2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 45 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 46 | Hạng mục thi công Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 47 | Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 48 | Hạ cột LT bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cột |
| 49 | Tháo hạ Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Quả |
| 50 | Tháo xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 51 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,614 | Km |
| 52 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,538 | Km |
| 53 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,135 | Km |
| 54 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | Km |
| 55 | Phần bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 56 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,45 | Tấn |
| 57 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,149 | Tấn |
| 58 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0141 | Tấn |
| 59 | Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 60 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,264 | Tấn |
| 61 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7794 | Tấn |
| 62 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7486 | Tấn |
| 63 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0388 | Tấn |
| 64 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,264 | Tấn |
| 65 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7794 | Tấn |
| 66 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7486 | Tấn |
| 67 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0388 | Tấn |
| 68 | Sơn đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | vị trí |
| 69 | Sứ hạ thế A-30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 388 | Quả |
| 70 | Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | Bộ |
| 71 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 72 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 73 | Lắp Xà néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 74 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 75 | Dựng cột bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 76 | Chuyển hòm 2 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 77 | Chuyển hòm 4 công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 78 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | m |
| 79 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 80 | Căng dây dẫn nhôm bọc AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6108 | Km |
| 81 | Căng dây dẫn nhôm bọc AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5871 | Km |
| 82 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 83 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 84 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 85 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 86 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 87 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp dựng tiếp địa cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2296 | 100kg |
| 90 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10cọc |
| 91 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 92 | Hạng mục thi công Phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 93 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2252 | M3 |
| 94 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2167 | M3 |
| 95 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1787 | Tấn |
| 96 | Phá cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,806 | m3 |
| 97 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,672 | M3 |
| 98 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,923 | M3 |
| 99 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,749 | M3 |
| 100 | Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | M3 |
| 101 | Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | M3 |
| 102 | MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 103 | Phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 104 | V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,264 | Tấn |
| 105 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7794 | Tấn |
| 106 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7486 | Tấn |
| 107 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0388 | Tấn |
| 108 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 109 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 110 | Đóng cọc tiếp địa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10cọc |
| 111 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 112 | Phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 113 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2252 | M3 |
| 114 | Phá cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,806 | M3 |
| 115 | Phá cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,806 | M3 |
| 116 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2167 | M3 |
| 117 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1787 | Tấn |
| 118 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 119 | Thí nghiệm cáp AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 120 | Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 121 | Thí nghiệm cáp AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 122 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 123 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 124 | VẬN CHUYỂN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 125 | Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 126 | Dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | Tấn |
| 127 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Lượt |
| 128 | Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 129 | Xi măng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | Tấn |
| 130 | Cát, sỏi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6 | Tấn |
| 131 | Xà, sứ, dụng cụ thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | Tấn |
| 132 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.52272831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.504545662E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện; | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện; | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp | 20 | bậc thợ tối thiểu là 3/7 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5- 12T | Ô tô tải 5- 12T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Cẩu tự hành 3,5-10T | Cẩu tự hành 3,5-10T | 2 |
| 4 | Máy đầm, máy xoa bê tông | Máy đầm, máy xoa bê tông | 4 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 7 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 2 |
| 8 | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | 1 |
| 9 | Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây không | Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây không | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi