Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230479-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210208287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021 của PCTQ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 10:58:00 đến ngày 2021-03-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,015,152,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,227,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu hai trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.52272831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.504545662E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn bậc thợ tối thiểu là 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5- 12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5- 12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cẩu tự hành 3,5-10T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành 3,5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, máy xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây không
- Đặc điểm thiết bị Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây không
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. SCL đường dây 0,4 kV sau TBA Km 65, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột BLTL PC-I-7,5-140-4,3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Cột
3Cột bê tông vuông H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,1m
5Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
6Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Cái
7Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật96Cái
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật214Cái
9Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật22Cái
10Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật22cái
11Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Túi (250cái)
12Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
15Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật340quả
16Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật40vị trí
17Dây nhôm bọc AV-50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8.766,72Mét
18Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18,8571Mét
19Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
20Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
21Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
22Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
23Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
24Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
25Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
26Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
27Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
28Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
31Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
32Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
33Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
34Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1m
35Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
36Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19Bộ
37Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
38Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
39Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
40Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
41Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-2LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
42Tiếp địa lặp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
43CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
44Móng cột vuông đơn MH-3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Móng
45Móng cột ly tâm đơn MLT-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Móng
46CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
47Hạng mục thi công Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
48Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
49Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cột
50Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,62Km
51Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,974Km
52Phần bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
53Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,6Tấn
54Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,615Tấn
55Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
56Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,908Tấn
57Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7232Tấn
58Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,2052Tấn
59Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,034Tấn
60V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,908Tấn
61V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7232Tấn
62V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,2052Tấn
63V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,034Tấn
64Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật40vị trí
65Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật340Quả
66Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
67Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19Bộ
68Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
69Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
70Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
71Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
72Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
73Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
74Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cột
75Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Hộp
76Chuyển hòm 4 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Hộp
77Chuyển hòm công tơ 3 phaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
78Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật43m
79Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5m
80Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,5948Km
81Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
82Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
83Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
84ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật110 cái
85Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
86Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
87Lắp dựng tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2296100 kg
88Đóng cọc tiếp địaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cọc
89Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
90Hạng mục thi công Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
91V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,8507M3
92V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,4634M3
93V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,1383Tấn
94Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,354M3
95Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,925M3
96Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,429M3
97Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,84M3
98Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,84M3
99Phá dỡ cột bê tông bằng máy khoanPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,4904M3
100MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
101Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
102V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,908Tấn
103V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7232Tấn
104V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,2052Tấn
105V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,034Tấn
106ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật110 cái
107Đóng cọc tiếp địaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cọc
108Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
109Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
110V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,8507M3
111V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,4634M3
112V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,1383Tấn
113Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,4904M3
114Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,4904M3
115CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
116Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
117Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
118Thí nghiệm tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
119Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
120VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
121Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
122Dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,2Tấn
123Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Lượt
124Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
125Xi măngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,1Tấn
126Cát, sỏiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật22,9Tấn
127Xà, sứ, dụng cụ thi côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8Tấn
128Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,9Tấn
B 2. SCL ĐZ 0,4 kV sau TBA Thôn 68, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột BLTL PC-I-7,5-140-4,3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cột
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,2m
4Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Cái
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
6Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật60Cái
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật140Cái
8Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Cái
9Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
10Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Túi (250cái)
11Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
12Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
14Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật244quả
15Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28vị trí
16Dây nhôm bọc AV-50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5.865,36m
17Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13,7143m
18Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
19Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
20Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
21Bình xịt RP7 đánh rỉPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bình
22Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
23Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Kg
24Sơn ghi cho phụ kiện TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Kg
25Chổi sơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
26Bàn chải sắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
28Sơn đenPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7kg
29Sơn trắngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,5kg
30Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
31Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
32Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
33Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
34Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
35Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
36Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
37Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
38Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
39Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
40Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1m
41Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
42Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
43Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
44Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11Bộ
45Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-2LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
46Tiếp địa lặp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
47CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
48Móng cột ly tâm đơn MLT-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Móng
49CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
50Hạng mục thi công Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
51Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
52Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cột
53Tháo hạ Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Quả
54Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
55Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,417Km
56Phần bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
57Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,6Tấn
58Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0987Tấn
59Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
60Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,008Tấn
61Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5499Tấn
62Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8202Tấn
63Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0244Tấn
64V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,008Tấn
65V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5499Tấn
66V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8202Tấn
67V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0244Tấn
68Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28vị trí
69Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật244Quả
70Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
71Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
72Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
73Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11Bộ
74Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
75Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
76Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cột
77Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Hộp
78Chuyển hòm 4 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
79Chuyển hòm công tơ 3 phaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
80Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật26m
81Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
82Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,7504km
83Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
84Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
85Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
86ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,410 cái
87Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
88Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
89Lắp dựng tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2296100kg
90Đóng cọc tiếp địaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810cọc
91Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
92Hạng mục thi công Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
93V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,5845M3
94V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,4154M3
95V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,6755Tấn
96Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,72M3
97Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,548M3
98Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,172M3
99Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,84M3
100Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,84M3
101Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,7456M3
102MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
103Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
104V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,008Tấn
105V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5499Tấn
106V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8202Tấn
107V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0244Tấn
108ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,410 cái
109Đóng cọc tiếp địaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810cọc
110Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
111Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
112V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,5845M3
113V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,4154M3
114V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,6755Tấn
115Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,7456M3
116Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,7456M3
117CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
118Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
119Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
120Thí nghiệm tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
121Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
122VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
123Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
124Dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8Tấn
125Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Lượt
126Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
127Xi măngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,7Tấn
128Cát, sỏiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17,9Tấn
129Xà, sứ, dụng cụ thi côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6Tấn
130Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Tấn
C 3. SCL ĐZ 0,4 kV sau TBA Km 69, xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột BLTL PC-I-7,5-140-4,3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Cột
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13m
4Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Cái
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
6Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật66Cái
7Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật148Cái
8Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14Cái
9Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14cái
10Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Túi (250cái)
11Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
12Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
14Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật290quả
15Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật51vị trí
16Dây nhôm bọc AV-50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7.285,2Mét
17Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17,4857Mét
18Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
19Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
20Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
21Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
22Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
23Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
24Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
25Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
27Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
28Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11,2m
31Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật32,8m
32Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
33Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
34Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
35Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật34Bộ
36Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
37Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
38Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
39Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-1LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
40Tiếp địa lặp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
41CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
42Móng cột ly tâm đơn MLT-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Móng
43Móng cột ly tâm đôi MĐLT-1Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
44CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
45Hạng mục thi công Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
46Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
47Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17Cột
48Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,546Km
49Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,182Km
50Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,593Km
51Phần bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
52Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,1Tấn
53Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,3268Tấn
54Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
55Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,512Tấn
56Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6702Tấn
57Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0194Tấn
58Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,029Tấn
59V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,512Tấn
60V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6702Tấn
61V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0194Tấn
62V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,029Tấn
63Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật51vị trí
64Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật290Quả
65Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
66Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật34Bộ
67Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
68Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
69Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
70Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
71Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
72Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Cột
73Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Hộp
74Chuyển hòm 4 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
75Chuyển hòm công tơ 3 phaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
76Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật26m
77Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,7451m
78Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,1424Km
79Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11,2m
80Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật32,8m
81Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
82ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,410 cái
83Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
84Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
85Lắp dựng tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,287100kg
86Đóng cọc tiếp địaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật110cọc
87Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
88Hạng mục thi công Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
89V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,6613M3
90V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,7746M3
91V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,4345Tấn
92Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14,148M3
93Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,274M3
94Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11,874M3
95Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,8M3
96Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,8M3
97Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,8896M3
98MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
99Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
100V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,512Tấn
101V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6702Tấn
102V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0194Tấn
103V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,029Tấn
104ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,410 cái
105Đóng cọc tiếp địaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật110cọc
106Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
107Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
108V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,6613M3
109V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,7746M3
110V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,4345Tấn
111Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,8896M3
112Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,8896M3
113CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
114Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x50+1x35 mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
115Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
116Thí nghiệm tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
117Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
118VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
119Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
120Dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Tấn
121Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Lượt
122Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
123Xi măngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,4Tấn
124Cát, sỏiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật26Tấn
125Xà, sứ, dụng cụ thi côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7Tấn
126Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,5Tấn
D 4. SCL ĐZ 0,4 kV sau TBA Thôn 10, xã Nhân Mục, huyện Hàm Yên
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột bê tông vuông H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cột
3Cột bê tông vuông H-7,5CPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Cột
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16,32m
5Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật56Cái
6Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36Cái
7Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật164Cái
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật300Cái
9Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Cái
10Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
11Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Túi (250cái)
12Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
15Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật464quả
16Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật94vị trí
17Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3.354,96Mét
18Dây nhôm bọc AV-50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12.367,68Mét
19Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật38,0571Mét
20Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
21Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
22Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
23Bình xịt RP7 đánh rỉPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bình
24Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
25Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Kg
26Sơn ghi cho phụ kiện TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Kg
27Chổi sơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4cái
28Bàn chải sắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2cái
29Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
30Sơn đenPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7kg
31Sơn trắngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,5kg
32Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
33Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
34Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
35Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
36Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
37Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
38Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
39Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
40Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
41Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
42Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
43Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Bộ
44Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật40Bộ
45Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
46Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
47Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
48Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
49Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
50Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-1LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
51Tiếp địa lặp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
52CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
53Móng cột vuông đơn MH-3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Móng
54Móng cột vuông đôi MĐH-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Móng
55CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
56Hạng mục thi công Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
57Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
58Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17Cột
59Tháo hạ Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật54Quả
60Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
61Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,634Km
62Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,253Km
63Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,731Km
64Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,817Km
65Phần bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
66Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,95Tấn
67Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0054Tấn
68Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,829Tấn
69Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1055Tấn
70Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
71Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,53Tấn
72Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0065Tấn
73Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,3729Tấn
74Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0464Tấn
75V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,53Tấn
76V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0065Tấn
77V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,3729Tấn
78V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0464Tấn
79Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật94vị trí
80Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật464Quả
81Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Bộ
82Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật40Bộ
83Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
84Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
85Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
86Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
87Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
88Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
89Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19Cột
90Chuyển hòm 1 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
91Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
92Chuyển hòm 4 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Hộp
93Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật77m
94Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16m
95Thay dây dẫn nhôm bọc AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,2892Km
96Thay dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,1252Km
97Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
98Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
99Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
100ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
101ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
102Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
103Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
104Lắp dựng tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3444100kg
105Đóng cọc tiếp địaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,210cọc
106Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
107Hạng mục thi công Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
108V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,7766M3
109V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,5785M3
110V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,8421Tấn
111Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16,08M3
112Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,218M3
113Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13,862M3
114Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,76M3
115Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13,862M3
116Phá dỡ cột bê tông bằng máy khoanPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,386M3
117MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
118Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
119V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,53Tấn
120V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0065Tấn
121V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,3729Tấn
122V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0464Tấn
123ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
124ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
125Đóng cọc tiếp địaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,210cọc
126Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
127Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
128V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,7766M3
129V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,5785M3
130V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,8421Tấn
131Phá dỡ cột bê tông bằng máy khoanPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,386M3
132Phá dỡ cột bê tông bằng máy khoanPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,386M3
133CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
134Thí nghiệm cáp AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
135Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
136Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
137Thí nghiệm tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
138Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
139VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
140Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
141Dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,4Tấn
142Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Lượt
143Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
144Xi măngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,8Tấn
145Cát, sỏiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30,4Tấn
146Xà, sứ, dụng cụ thi côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,1Tấn
147Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,5Tấn
E 5. SCL ĐZ 0,4 kV sau TBA Thôn 3 Minh Tiến, xã Minh Hương, huyện Hàm Yên
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột bê tông vuông H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11Cột
3Cột bê tông vuông H-7,5CPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,1m
5Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
6Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14Cái
7Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật130Cái
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật286Cái
9Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Cái
10Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
11Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Túi (250cái)
12Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
15Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật552quả
16Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật148vị trí
17Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13.504,8Mét
18Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật53,4857Mét
19Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
20Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
21Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
22Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
23Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
24Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
25Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
26Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
27Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
28Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
31Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
32Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
33Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
34Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
35Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật68Bộ
36Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật22Bộ
37Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
38Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
39Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-1LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
40Tiếp địa lặp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
41CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
42Móng cột vuông đơn MH-3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Móng
43Móng cột vuông đôi MĐH-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Móng
44CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
45Hạng mục thi công Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
46Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
47Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Cột
48Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,673Km
49Tháo hạ Dây dẫn trần nhôm A35mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,285Km
50Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,091Km
51Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,194Km
52Phần bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
53Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,5Tấn
54Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,9529Tấn
55Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
56Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,9Tấn
57Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0256Tấn
58Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,6007Tấn
59Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0552Tấn
60V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,9Tấn
61V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0256Tấn
62V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,6007Tấn
63V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0552Tấn
64Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật148vị trí
65Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật552Quả
66Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật68Bộ
67Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật34Bộ
68Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
69Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
70Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cột
71Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Hộp
72Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật59m
73Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5m
74Căng dây dẫn nhôm bọc AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13,24Km
75Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
76Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
77Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
78ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,310 cái
79ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,710 cái
80Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
81Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
82Lắp dựng tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2296100kg
83Đóng cọc tiếp địaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810cọc
84Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
85Hạng mục thi công Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
86V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,6821M3
87V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,5732M3
88V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,7112Tấn
89Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,696M3
90Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,35M3
91Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,346M3
92Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,84M3
93Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,84M3
94Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,58M3
95MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
96Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
97V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,9Tấn
98V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0256Tấn
99V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,6007Tấn
100V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0552Tấn
101ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,310 cái
102ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,710 cái
103Đóng cọc tiếp địaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810cọc
104Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
105Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
106V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,6821M3
107V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,5732M3
108V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,7112Tấn
109Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,58M3
110Phá dỡ cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,58M3
111CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
112Thí nghiệm cáp AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
113Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
114Thí nghiệm tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
115Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
116VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
117Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
118Dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,6Tấn
119Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Lượt
120Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
121Xi măngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,7Tấn
122Cát, sỏiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18,3Tấn
123Xà, sứ, dụng cụ thi côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,1Tấn
124Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,9Tấn
F 6. SCL ĐZ 0,4 kV sau TBA Chợ Tổng, xã Đức Ninh, huyện Hàm Yên
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột BLTL PC-I-7,5-140-4,3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cột
3Cột bê tông vuông H-6,5CPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
4Cột BLTL PC-I-10-190-4,3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13,26m
6Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật32Cái
7Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Cái
8Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật84Cái
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật192Cái
10Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
11Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16cái
12Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Túi (250cái)
13Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
15Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
16Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật312quả
17Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật76vị trí
18Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật819,12Mét
19Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7.410,24Mét
20Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,9714Mét
21Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
22Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
23Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
24Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
25Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
26Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
27Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
28Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
31Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
32Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
33Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
34Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Bộ
35Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
36Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
37Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
38Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Bộ
39Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
40Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
41Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Bộ
42Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
43Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
44Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
45Xà néo lệch trên cột ly tâm XT-1LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
46Tiếp địa lặp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
47CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
48Móng cột vuông đơn MH-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
49Móng cột ly tâm đơn MLT-3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
50Móng cột ly tâm đơn MLT-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Móng
51CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
52Hạng mục thi công Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
53Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
54Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cột
55Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
56Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,796Km
57Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,798Km
58Phần bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
59Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Tấn
60Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,4494Tấn
61Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
62Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,62Tấn
63Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7078Tấn
64Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,0268Tấn
65Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0312Tấn
66V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,62Tấn
67V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7078Tấn
68V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,0268Tấn
69V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0312Tấn
70Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật76vị trí
71Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật312Quả
72Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
73Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Bộ
74Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
75Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
76Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
77Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
78Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
79Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cột
80Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
81Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
82Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Hộp
83Chuyển hòm 4 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Hộp
84Chuyển hòm công tơ 3 phaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
85Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật39m
86Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13m
87Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8031Km
88Căng dây dẫn nhôm bọc AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,2649Km
89Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
90Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12m
91Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
92ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
93ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
94Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
95Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
96Lắp dựng tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2296100kg
97Đóng cọc tiếp địaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810cọc
98Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
99Hạng mục thi công Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
100V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,4075M3
101V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,7465M3
102V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,9763Tấn
103Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,156m3
104Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11,39M3
105Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,793M3
106Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,597M3
107Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,84M3
108Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,84M3
109MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
110Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
111V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,62Tấn
112V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7078Tấn
113V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,0268Tấn
114V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0312Tấn
115ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
116ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
117Đóng cọc tiếp địaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810cọc
118Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
119Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
120V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,4075M3
121Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,156M3
122Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,156M3
123V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,7465M3
124V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,9763Tấn
125CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
126Thí nghiệm cáp VX 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
127Thí nghiệm cáp AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
128Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
129Thí nghiệm tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
130Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
131VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
132Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
133Dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Tấn
134Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Lượt
135Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
136Xi măngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Tấn
137Cát, sỏiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21,1Tấn
138Xà, sứ, dụng cụ thi côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7Tấn
139Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,6Tấn
G 7. SCL ĐZ 0,4 kV sau TBA Phúc An, xã Lưỡng Vượng
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật48Cái
3Ghíp nối trần 2 bu lông (khóa dây)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
4Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Cái
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật130Cái
6Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật98Cái
7Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật38Cái
8Kẹp đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật136Cái
9Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Túi (250cái)
10Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
11Đầu cốt đồng-nhôm -95mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.158,08Mét
13Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.231,78Mét
14Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật56,68Mét
15Dây đồng mềm M50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
16Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
17Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
18Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
19Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
20Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
21Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
22Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
25Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
27Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17Bộ
28Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21Bộ
29Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
30Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật22Bộ
31Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật29Bộ
32Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
33Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14m
34Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
35Tấm treo MT-ABC-16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật38Bộ
36Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Bộ
37Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
38CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
39CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
40Hạng mục thi công Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
41Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
42Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,124Km
43Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,199Km
44Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,054Km
45Phần bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
46Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,17Tấn
47Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
48Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0073Tấn
49Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,0697Tấn
50V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0073Tấn
51V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,0697Tấn
52Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
53Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật64m
54Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0556Km
55Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,2076Km
56Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,1354Km
57Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
58Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14m
59Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
60ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
61ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
62Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1653.0
63Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1651.0
64Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
65MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
66Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
67V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0073Tấn
68V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,0697Tấn
69ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
70ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
71Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
72CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
73Thí nghiệm cáp VX 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
74Thí nghiệm cáp VX 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
75Thí nghiệm cáp VX 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
76Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
77VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
78Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
79Dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,1Tấn
80Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Lượt
H 8. SCL ĐZ 0,4 kV sau TBA An Lộc, xã An Khang, TP. Tuyên Quang
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36Cái
3Ghíp nối trần 2 bu lông (khóa dây)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Cái
4Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Cái
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật158Cái
6Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật138Cái
7Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
8Kẹp đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật140Cái
9Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Túi (250cái)
10Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
11Đầu cốt đồng-nhôm -70mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật570,34Mét
13Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.907,04Mét
14Dây đồng mềm M50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
15Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
16Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
17Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
18Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
19Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi (50 cái)
20Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi (50 cái)
21Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
22Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
25Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
26Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật96Bộ
27Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật31Bộ
28Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
29Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18m
30Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
31Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật129Bộ
32Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
33Chụp cột 3mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
34CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
35CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
36Hạng mục thi công Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
37Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
38Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,547Km
39Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,826Km
40Phần bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
41Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,2848Tấn
42Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
43Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1791Tấn
44Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,23Tấn
45V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1791Tấn
46V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,23Tấn
47Lắp xà + chụp đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
48Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
49Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật74m
50Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,8696Km
51Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5592Km
52Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
53Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18m
54Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
55ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cái
56ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
57Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
58Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
59Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
60MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
61Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
62V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1791Tấn
63V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,23Tấn
64ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cái
65ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
66Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
67CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
68Thí nghiệm cáp VX 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
69Thí nghiệm cáp VX 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
70Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
71VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
72Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
73Dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,2Tấn
74Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Lượt
75Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
76Xà, sứ, dụng cụ thi côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2Tấn
I 9. SCL ĐZ 0,4 kV sau TBA Phố Lăng Quán, xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột bê tông ly tâm PC-8,5-4,3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cột
3Cột bê tông ly tâm PC-10-4,3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
4Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Cái
6Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật304Cái
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật386Cái
8Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
9Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
10Kẹp đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Cái
11Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28Cái
12Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28cái
13Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Túi (250cái)
14Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
15Đầu cốt đồng-nhôm -95mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
16Đầu cốt đồng-nhôm -120mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
17Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật400quả
18Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật83,64Mét
19Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-Al/XLPE-4x120Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật41,82Mét
20Dây dẫn nhôm bọc AV-120Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật606,3Mét
21Dây dẫn nhôm bọc AV-95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.010,22Mét
22Dây dẫn nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3.617,88Mét
23Dây dẫn nhôm bọc AV-50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.835,22Mét
24Dây dẫn nhôm bọc AV-35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật233,58Mét
25Dây đồng mềm M50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
26Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
27Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
28Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
29Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
30Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
31Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
32Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
33Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
34Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
35Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
36Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
37Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
38Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
39Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
40Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18m
41Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
42Tấm treo MT-ABC-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
43Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
44Chụp cột 3mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
45Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
46Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23Bộ
47Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Bộ
48Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
49Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
50Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
51Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đơn XNL-4LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
52Xà néo lệch trên cột ly tâm đơn XNL-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
53CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
54Móng cột ly tâm đơn MLT-3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Móng
55CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
56Hạng mục thi công Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
57Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
58Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cột
59Tháo hạ Sứ hạ thế A-20Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Quả
60Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
61Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
62Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,656Km
63Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,23Km
64Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,924Km
65Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,344Km
66Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*120Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,236Km
67Phần bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
68Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,1Tấn
69Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0024Tấn
70Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,2867Tấn
71Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0228Tấn
72Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
73Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,21Tấn
74Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8486Tấn
75Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,592Tấn
76Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,04Tấn
77V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,21Tấn
78V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8486Tấn
79V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,592Tấn
80V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,04Tấn
81Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật400Quả
82Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
83Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23Bộ
84Xà néo trên cột ly tâm đôi XNĐ-4Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Bộ
85Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
86Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
87Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
88Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
89Lắp xà + chụp đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
90Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
91Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Cột
92Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Hộp
93Chuyển hòm 4 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Hộp
94Chuyển hòm công tơ 3 phaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Hộp
95Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật131m
96Thay dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*120Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,041Km
97Thay dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,082Km
98Thay dây dẫn nhôm bọc AV120Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5944Km
99Thay dây dẫn nhôm bọc AV95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,9904Km
100Thay dây dẫn nhôm bọc AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,5469Km
101Thay dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,7992Km
102Thay dây dẫn nhôm bọc AV35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,229Km
103Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
104Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18m
105Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
106ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
107ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
108ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
109Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
110Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
111Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
112Hạng mục thi công Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
113V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,3262M3
114V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,38M3
115V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,2156Tấn
116Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,6176M3
117Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,93M3
118Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,001M3
119Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,929M3
120MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
121Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
122V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,21Tấn
123V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8486Tấn
124V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,592Tấn
125V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,04Tấn
126ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
127ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
128ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
129Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
130Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
131V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,3262M3
132Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,6176M3
133Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,6176M3
134V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,38M3
135V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,2156Tấn
136CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
137Thí nghiệm cáp VX 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
138Thí nghiệm cáp VX 4*120Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
139Thí nghiệm cáp AV120Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
140Thí nghiệm cáp AV95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
141Thí nghiệm cáp AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
142Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
143Thí nghiệm cáp AV35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
144Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
145VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
146Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
147Dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,6Tấn
148Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Lượt
149Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
150Xi măngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,2Tấn
151Cát, sỏiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Tấn
152Xà, sứ, dụng cụ thi côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,9Tấn
153Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,2Tấn
J 10. SCL ĐZ 0,4 kV sau TBA Xuân Mai 2, xã Hùng Đức, huyện Hàm Yên
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột bê tông vuông H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cột
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16,32m
4Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
5Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (đấu nối)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
6Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật136Cái
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật244Cái
8Đai thép bắt hộp phân dây và hòm công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Cái
9Khóa đai thépPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
10Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Túi (250cái)
11Đầu cốt đồng - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
12Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
14Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật388quả
15Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật75vị trí
16Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2.663,04Mét
17Dây nhôm bọc AV-50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8.758,8Mét
18Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28,1143Mét
19Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15m
20Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10cái
21Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
22Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
23Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cuộn
24Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
25Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1túi
26Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
27Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
28Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
29Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
31Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4m
32Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
33Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
34Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
35Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật52Bộ
36Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XN-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
37Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
38Xà néo 3 pha 4 dây trên cột vuông đôi ngang XNĐ-4VAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
39Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
40Xà néo lệch trên cột ly tâm đôi XT-2LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
41Tiếp địa lặp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
42CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
43Móng cột vuông đơn MH-3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Móng
44Móng cột vuông đôi MĐH-2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
45CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
46Hạng mục thi công Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
47Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
48Hạ cột LT bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Cột
49Tháo hạ Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Quả
50Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
51Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,614Km
52Tháo hạ Dây dẫn nhôm bọc AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,538Km
53Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,135Km
54Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,11Km
55Phần bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
56Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,45Tấn
57Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,149Tấn
58Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0141Tấn
59Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
60Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,264Tấn
61Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7794Tấn
62Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,7486Tấn
63Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0388Tấn
64V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,264Tấn
65V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7794Tấn
66V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,7486Tấn
67V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0388Tấn
68Sơn đánh lại số cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật75vị trí
69Sứ hạ thế A-30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật388Quả
70Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4VPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật52Bộ
71Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột ly tâm đôi dọc tuyến XNĐ-4APhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
72Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Bộ
73Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
74Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến ápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
75Dựng cột bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cột
76Chuyển hòm 2 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Hộp
77Chuyển hòm 4 công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Hộp
78Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật61m
79Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16m
80Căng dây dẫn nhôm bọc AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,6108Km
81Căng dây dẫn nhôm bọc AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,5871Km
82Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4m
83Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
84Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
85ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
86ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
87Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
88Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
89Lắp dựng tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2296100kg
90Đóng cọc tiếp địaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810cọc
91Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
92Hạng mục thi công Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
93V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,2252M3
94V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,2167M3
95V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,1787Tấn
96Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,806m3
97Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,672M3
98Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,923M3
99Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,749M3
100Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,84M3
101Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,84M3
102MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
103Phần điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
104V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,264Tấn
105V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7794Tấn
106V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,7486Tấn
107V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0388Tấn
108ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cái
109ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
110Đóng cọc tiếp địaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810cọc
111Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
112Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
113V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,2252M3
114Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,806M3
115Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,806M3
116V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,2167M3
117V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,1787Tấn
118CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
119Thí nghiệm cáp AV70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
120Thí nghiệm cáp Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
121Thí nghiệm cáp AV50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Sợi
122Thí nghiệm tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
123Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
124VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
125Vận chuyển vật tư từ Hà Nội - Công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
126Dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,7Tấn
127Vé qua cầuPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Lượt
128Vận chuyển vật tư từ Tuyên Quang đến công trìnhPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
129Xi măngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,2Tấn
130Cát, sỏiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,6Tấn
131Xà, sứ, dụng cụ thi côngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8Tấn
132Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,3Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.52272831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.504545662E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường33
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;32
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;32
4 Công nhân kỹ thuật trực tiếp 20 bậc thợ tối thiểu là 3/722
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5- 12T Ô tô tải 5- 12T2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Cẩu tự hành 3,5-10T Cẩu tự hành 3,5-10T2
4 Máy đầm, máy xoa bê tông Máy đầm, máy xoa bê tông4
5 Máy hàn điện Máy hàn điện2
6 Máy bơm nước Máy bơm nước2
7 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA2
8 Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại1
9 Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây không Các dụng cụ chuyên dụng cho thi công đường dây không2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->