Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-01 16:26:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,394,893,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,900,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.592340534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1846E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp trên không: Đường dây hạ thế ≥ 10km.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền.- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Chứng từ chuyển tiền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.676.425.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng đường dây trung hạ áp và Trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân lực thi công tại công trường |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền):+ Công nhân: Có bằng sơ cấp hoặc trung cấp hoặc Cao đẳng nghề phù hợp và được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Balang các loại (≥ 04 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Kích các loại (≥ 06 Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Khoan neo, chằng tạm (≥ 03 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ròng rọc đỡ, căng dây (≥ 10 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m ghép đôi + M7-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công + ván khuôn) | 7 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m + M7a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 72 | Bộ |
| 3 | Móng chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 39 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại hạ áp | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 38 | bộ |
| 5 | Móng chằng lệch | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 14 | bộ |
| 6 | Dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 39 | bộ |
| 7 | Dây chằng lệch hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 14 | bộ |
| B | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 8.474,16 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 10.991,52 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV35mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 517,14 | m |
| 4 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 608,0373 | kg |
| 5 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 (buộc tia ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 26,91 | kg |
| 6 | Đà L75x3M, bắt thùng CD-ĐK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | cây |
| 7 | Rack 1 sứ NK (dầy 3 ly) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 188 | cái |
| 8 | Rack 2 sứ NK (dầy 3 ly - ty 12) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 47 | cái |
| 9 | Rack 3 sứ NK (dầy 3 ly - ty 12) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 182 | cái |
| 10 | Sứ ống chỉ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 828 | cái |
| 11 | Bulon 16x60 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | cái |
| 12 | Bulon 16x200 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 319 | cái |
| 13 | Bulon 16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 177 | cái |
| 14 | Bulon 16x300 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 62 | cái |
| 15 | Long đền vuông P18 NK (50x50x2.5) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1.128 | cái |
| 16 | Cáp Duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 231 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc 25mm2 (đấu râu kẹp IPC) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 108,4 | m |
| 18 | Kẹp IPC 95/50-95 (đấu nhánh rẽ KH) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 542 | cái |
| 19 | Ống nối AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 13 | cái |
| 20 | Ống nối AC 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 9 | cái |
| 21 | Băng keo nhựa hạ thế (5m) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 56 | cuồn |
| 22 | Kẹp nối ép WR 279 (70/70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 138 | cái |
| 23 | Kẹp AL//AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 320 | cái |
| 24 | Sơn sịt (trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 26 | chai |
| 25 | Sơn sịt (đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 18 | chai |
| 26 | Căng dây nhôm (AC ) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2(độ cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,057 | km |
| 27 | Căng dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 19,591 | km |
| 28 | Lắp kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 542 | bộ |
| 29 | Lắp xà thép trọng lượng 25kg (cột đỡ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16 mm² độ cao dưới 10m | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,231 | km |
| 31 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 188 | sứ |
| 32 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 47 | sứ |
| 33 | Lắp sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 182 | sứ |
| 34 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 300m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 5,7119 | tấn |
| 35 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 300m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | Tấn |
| C | Công trình Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế khu vực Điện lực Mang Thít năm 2021 - Hạng mục đường dây hạ thế phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTV 7,3m | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 79 | trụ |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV 70mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 8.308 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV 50mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 10.776 | m |
| 4 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 596,115 | kg |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV 35mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 507 | m |
| 6 | Dây chằng xuống hạ thế | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 55 | bộ |
| 7 | Dây chằng lệch hạ thế | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 4 | bộ |
| 8 | Uclevis | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 89 | cái |
| 9 | Rack 2 sứ | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 27 | cái |
| 10 | Rack 3 sứ | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 206 | cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 761 | cái |
| 12 | Dây tiếp địa các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 38 | bộ |
| 13 | Split-bolt các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 415 | cái |
| 14 | Kẹp IPC các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 165 | cái |
| 15 | Kẹp quai các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 16 | cái |
| 16 | Kẹp Al// các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 224 | cái |
| 17 | Boulon các loại | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 515 | cái |
| 18 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 79 | cột |
| 19 | Tháo dây néo cột (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 59 | bộ |
| 20 | Tháo tiếp địa ngọn | Nhà thầu chào giá nhân công | 38 | bộ |
| 21 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 89 | sứ |
| 22 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 27 | sứ |
| 23 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 206 | sứ |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm AC, (ACSR,..,) bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,057 | km |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 19,591 | km |
| 26 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 300m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 5,7119 | tấn |
| 27 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 300m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 7 | Tấn |
| D | Công trình Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục đường dây trung thế | |||
| 1 | Đà V75x8x2,4m đôi (lắp trụ Pi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | bộ |
| 2 | Đà V75x8x2,4m đôi (lắp trụ đơn) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | bộ |
| 3 | Sứ đứng trung thế + ty sứ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 7 | bộ |
| 4 | Sứ đứng trung thế + toppin thẳng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 7 | bộ |
| 5 | Chuỗi Polymer + khoen neo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 51 | bộ |
| E | Công trình Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục đường dây trung thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Bulon VRS 16x250 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 7 | cái |
| 2 | Bulon 16x40 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 8 | cái |
| 3 | Boulon 16x250NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | cái |
| 4 | Long đền vuông P18 NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 56 | cái |
| 5 | Sứ đở tăng cường | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | cái |
| 6 | Lắp cách điện polymer đứng trên cột 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ |
| 7 | Lắp boulon ≤ 20m | Nhà thầu chào giá nhân công | 21 | bộ |
| 8 | Vận chuyển bốc dỡ phụ kiện các lọai bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,119 | Tấn |
| F | Công trình Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục đường dây trung thế phần thu hồi | |||
| 1 | Dây buộc KTT | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 14 | sợi |
| 2 | Sứ đứng trung thế | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 18 | sứ |
| 3 | ty sứ đứng | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 11 | cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh (toppin) | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 7 | cái |
| 5 | Chuỗi thủy tinh | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 12 | chuỗi |
| 6 | chuỗi polymer | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 39 | cái |
| 7 | kẹp căng | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 51 | cái |
| 8 | Buolon sắt | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 19 | cái |
| 9 | Đà 75x2,4m | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 14 | cây |
| 10 | Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 18 | sứ |
| 11 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn | Nhà thầu chào giá nhân công | 12 | chuỗi |
| 12 | Tháo cách điện polymer | Nhà thầu chào giá nhân công | 39 | bộ |
| 13 | Tháo kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 51 | bộ |
| 14 | Tháo boulon ≤ 20m | Nhà thầu chào giá nhân công | 19 | bộ |
| 15 | Tháo xà thép trọng lượng 25kg (cột néo) | Nhà thầu chào giá nhân công | 14 | bộ |
| 16 | Vận chuyển bốc dỡ phụ kiện các lọai bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | Tấn |
| G | Công trình Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 22 | Móng |
| 2 | Tiếp địa tụ bù | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 26 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 7,5m + M7-a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 9 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 7,5m + M7-2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Trụ |
| 6 | Bộ chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 22 | bộ |
| 7 | Rack 1 + sứ (P16*200) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 21 | bộ |
| 8 | Rack 1 + sứ (P16*250) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | bộ |
| 9 | Rack 2 + sứ (P16*200) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | bộ |
| 10 | Rack 2 + sứ (P16*250) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 15 | bộ |
| 11 | Rack 2 + sứ (P16*300) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 13 | bộ |
| 12 | Rack 3 + sứ (P16*60) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | bộ |
| 13 | Rack 3 + sứ (P16*200) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 82 | bộ |
| 14 | Rack 3 + sứ (P16*300) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 14 | bộ |
| H | Công trình Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục đường dây hạ thế phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV 50 mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 8.217 | m |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 174 | cái |
| 3 | Nối Cu - AL 1/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | cái |
| 4 | Nối CU-AL 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 30 | cái |
| 5 | Kẹp nối rẽ Cu-Al 50-70/50-70 (WR 279) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 64 | cái |
| 6 | Kẹp AL//AC 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 110 | cái |
| 7 | Ống nối dây AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 24 | cái |
| 8 | Băng keo nhựa cách điện hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 60 | cuồn |
| 9 | Cáp duplex 2x6mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 21 | m |
| 10 | Cáp duplex 2x10mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | m |
| 11 | Cáp nhôm trần AC 240mm2 ( Dây buộc tia) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 12 | kg |
| 12 | Căng dây nhôm A bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 8,056 | km |
| 13 | Bốc dỡ + vận chuyển phụ kiện các lọai bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,06 | Tấn |
| 14 | Bốc dỡ + vận chuyển dây dẫn, cáp bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,726 | tấn |
| I | Công trình Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục đường dây hạ thế phần sử dụng lại | |||
| 1 | Potelet V63x6x3m (sử dụng lại) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chỉ chào giá boulon, long đền + nhân công ) | 3 | bộ |
| 2 | Đà U12x3m đơn SDL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chỉ chào giá boulon, long đền + nhân công ) | 1 | bộ |
| 3 | Rack 1 + sứ (trụ HT) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chỉ chào giá boulon, long đền + nhân công ) | 4 | bộ |
| 4 | Tủ bù + Điện kế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ | 1 | trọn bộ |
| J | Công trình Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục đường dây hạ thế phần thu hồi | |||
| 1 | trụ 6m | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 4 | trụ |
| 2 | trụ 7,3m | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 7 | trụ |
| 3 | Neo BT 0,8m | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 11 | cái |
| 4 | cáp C 11 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 525,5 | m |
| 5 | cáp AV 50 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 7.375 | m |
| 6 | Rack 1 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 22 | cái |
| 7 | Rack 2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 24 | cái |
| 8 | Rack 3 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 107 | cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 391 | cái |
| 10 | Buolon sắt | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 284 | cái |
| 11 | Dây chằng | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 25 | bộ |
| 12 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 11 | cột |
| 13 | Tháo hạ dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,526 | km |
| 14 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 7,375 | km |
| 15 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 22 | sứ |
| 16 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 24 | sứ |
| 17 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 107 | sứ |
| 18 | Tháo dây néo cột (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 25 | bộ |
| 19 | Bốc dỡ + vận chuyển phụ kiện các lọai bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Tấn |
| 20 | Bốc dỡ + vận chuyển cột bê tông bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 6,028 | Tấn |
| 21 | Bốc dỡ + vận chuyển dây dẫn, cáp bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,599 | tấn |
| K | Công trình Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục trạm biến áp phần lắp thiết bị | |||
| 1 | MCCB 2 cực 40A + (vít, đầu coss) | Nhà thầu chào giá vật tư | 6 | cái |
| 2 | MCCB 2 cực 60(63)A + (vít, đầu coss) | Nhà thầu chào giá vật tư | 22 | cái |
| 3 | MCCB 2 cực 100A + (vít, đầu coss) | Nhà thầu chào giá vật tư | 8 | cái |
| 4 | MCCB 2 cực 125A + (vít, đầu coss) | Nhà thầu chào giá vật tư | 2 | cái |
| 5 | Lắp aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | cái |
| 6 | Lắp aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 30 | cái |
| 7 | Lắp aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| L | Công trình Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục trạm biến áp phần vật liệu | |||
| 1 | Thùng cầu dao điện kế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 62 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa TBA + LA trạm 3P | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa TBA + LA trạm 1P | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 60 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa TI | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 18 | bộ |
| 5 | Đà Compositer | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 50 | bộ |
| 6 | Đà Compositer (lắp trụ tháp sắt) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | bộ |
| M | Công trình Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục trạm biến áp phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Ống nhựa P60 dày 3,5mm | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 652 | m |
| 2 | Ống nhựa P90 dày 3,8mm | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 10 | m |
| 3 | Co P60 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 290 | cái |
| 4 | Co P90 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | cái |
| 5 | Nắp bịt ống nhựa P60 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 236 | cái |
| 6 | Nắp bịt ống nhựa P90 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | cái |
| 7 | Nối răng trong PVC 60 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 36 | cái |
| 8 | Nối răng ngoài PVC 60 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 36 | cái |
| 9 | Keo dán ống nhựa | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 60 | chai |
| 10 | Đai thép (1,5m/sợi) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 361,5 | m |
| 11 | Khóa đai | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 241 | cái |
| 12 | Băng keo nhựa cách điện hạ thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 244 | cuồn |
| 13 | Cáp đồng bọc 25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 294 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 345 | m |
| 15 | Cáp đồng bọc 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 190 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc 24KV-25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 221 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 108 | m |
| 18 | Đầu coss ép CU 5,5-6 đầu tròn (lắp TI hạ thế) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 74 | cái |
| 19 | Đầu coss ép CU 5,5-6 đầu dẹp (lắp TI hạ thế) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 148 | cái |
| 20 | Đầu coss ép CU 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 112 | cái |
| 21 | Đầu coss ép CU 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 30 | cái |
| 22 | Đầu coss ép CU 95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | cái |
| 23 | Nối CU-AL 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 14 | cái |
| 24 | Ống nối dây AC 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | cái |
| 25 | Kẹp nối rẽ Cu-Al 50-70/50-70 (WR 279) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 220 | cái |
| 26 | Kẹp nối rẽ Cu-Al 70-95/70-95 (WR419) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 16 | cái |
| 27 | Kẹp nối rẽ Cu-Al 120-240/25-70 (WR 815) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | cái |
| 28 | Kẹp dây nóng 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 57 | cái |
| 29 | Nắp chụp LA | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 33 | cái |
| 30 | Nắp chụp sứ cao Máy biến áp | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 30 | cái |
| 31 | Hộp 1 công tơ 3 pha polycacbonate | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 18 | cái |
| 32 | Sứ đở tăng cường | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | cái |
| 33 | Lắp cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 829 | m |
| 34 | Lắp ống nhựa đường kính ống | Nhà thầu chào giá nhân công | 652 | m |
| 35 | Lắp ống nhựa đường kính ống | Nhà thầu chào giá nhân công | 10 | m |
| 36 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤25mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 222 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 112 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 30 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤95mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | cái |
| 40 | Lắp hộp | Nhà thầu chào giá nhân công | 18 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 221 | m |
| 42 | Lắp nắp chụp (các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 63 | cái |
| 43 | Lắp kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 297 | bộ |
| 44 | Lắp cách điện polymer đứng trên cột 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ |
| N | Công trình Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục trạm biến áp phần sử dụng lại | |||
| 1 | Điện kế điện tử trực tiếp | Vật tư sử dụng lại - Nhà thầu không chào giá | 42 | Cái |
| 2 | Điện kế điện tử gián tiếp | Vật tư sử dụng lại - Nhà thầu không chào giá | 20 | Cái |
| 3 | TI hạ thế | Vật tư sử dụng lại - Nhà thầu không chào giá | 41 | Cái |
| 4 | Cáp đồng bọc CV 22-25mm2 | Vật tư sử dụng lại - Nhà thầu không chào giá | 208 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc CV 35mm2 | Vật tư sử dụng lại - Nhà thầu không chào giá | 101 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc CV 50mm2 | Vật tư sử dụng lại - Nhà thầu không chào giá | 669 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc CV 70mm2 | Vật tư sử dụng lại - Nhà thầu không chào giá | 122 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc CV 95mm2 | Vật tư sử dụng lại - Nhà thầu không chào giá | 68 | m |
| 9 | Tháo TI hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 38 | bộ 1 pha |
| 10 | Lắp TI hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 38 | bộ 1 pha |
| 11 | Tháo TI hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 3 pha |
| 12 | Lắp TI hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 3 pha |
| 13 | Tháo công tơ 1 pha trên cột bê tông ly tâm | Nhà thầu chào giá nhân công | 62 | cái |
| 14 | Lắp công tơ 1 pha trên cột bê tông ly tâm | Nhà thầu chào giá nhân công | 62 | cái |
| 15 | Tháo cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 1.168 | m |
| 16 | Lắp cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 1.168 | m |
| O | Công trình Sửa chữa lớn đường dây trung hạ thế và trạm biến áp năm 2021 Điện lực Vũng Liêm - Hạng mục trạm biến áp phần thu hồi | |||
| 1 | CB 40A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 6 | Cái |
| 2 | CB 50A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 2 | Cái |
| 3 | CB 60-63A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 2 | Cái |
| 4 | CB 75A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 7 | Cái |
| 5 | CB 80A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 6 | Cái |
| 6 | CB 100A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 4 | Cái |
| 7 | CB 125A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 2 | Cái |
| 8 | CB 150A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 1 | Cái |
| 9 | CB 3P 125A | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 1 | Cái |
| 10 | Thùng CD + ĐK | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 62 | Cái |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 179 | kg |
| 12 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 10 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc 11mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 58 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc 16mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 36 | m |
| 15 | Cáp đồng bọc 22mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 34 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc 25mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 131 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc 35mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 30 | m |
| 18 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 221 | m |
| 19 | Cáp đồng bọc 70mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 22 | m |
| 20 | Cáp nhôm bọc 50mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 97 | m |
| 21 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 127 | m |
| 22 | Ống nhựa P42 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 24 | m |
| 23 | Ống nhựa P60 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 289 | m |
| 24 | Ống nhựa P90 | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 54 | m |
| 25 | Khung bắt LA - FCO | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 56 | cái |
| 26 | kẹp hotline | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 57 | cái |
| 27 | Boulon sắt | Nhà thầu không chào giá - Vật tư thu hồi | 112 | cây |
| 28 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | cái |
| 29 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 19 | cái |
| 30 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | cái |
| 31 | Tháo aptomat 3 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cái |
| 32 | Tháo tủ điện hạ áp bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 62 | bộ |
| 33 | Tháo đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 127 | m |
| 34 | Tháo cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 629 | m |
| 35 | Tháo kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 57 | bộ |
| 36 | Tháo ống nhựa đường kính ống | Nhà thầu chào giá nhân công | 24 | m |
| 37 | Tháo ống nhựa đường kính ống | Nhà thầu chào giá nhân công | 289 | m |
| 38 | Tháo ống nhựa đường kính ống | Nhà thầu chào giá nhân công | 54 | m |
| 39 | Tháo khung định vị (chiều cao thay | Nhà thầu chào giá nhân công | 56 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.592340534E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1846E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp trên không: Đường dây hạ thế ≥ 10km.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền.- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Chứng từ chuyển tiền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.676.425.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng đường dây trung hạ áp và Trạm biến áp | 3 | 2 |
| 3 | Nhân lực thi công tại công trường | 30 | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền):+ Công nhân: Có bằng sơ cấp hoặc trung cấp hoặc Cao đẳng nghề phù hợp và được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m | Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Xe tải | Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 4 | Balang các loại (≥ 04 cái) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 5 | Kích các loại (≥ 06 Cái) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 6 | Khoan neo, chằng tạm (≥ 03 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 3 |
| 7 | Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 8 | Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 9 | Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 10 | Ròng rọc đỡ, căng dây (≥ 10 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 10 |
| 11 | Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 13 | Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 14 | Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 15 | Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi