Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 15:27:00 đến ngày 2021-03-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,689,090,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.706E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành về giao thông, có chứng chỉ Giám sát công trình giao thông và chứng chỉ chỉ huy trưởng. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về giao thông. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào =>0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô =>5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa =>80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông =>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi =>110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4622 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8454 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8445 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7388 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh nước, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,649 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,649 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4622 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9352 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8753 | 100m3 |
| B | HM: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5402 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0392 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0392 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0392 | 100m2 |
| C | HM: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,562 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2894 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 11 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,94 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | 100m3 |
| E | RÃNH GIA CỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7315 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4632 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2909 | 100m2 |
| 4 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4732 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6726 | 100m3 |
| F | HM: KÈ BÊ TÔNG + ỐP MÁI | |||
| G | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3587 | tấn |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6495 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,0475 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2622 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6726 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3975 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5585 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0529 | 100m |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | rọ |
| 11 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,0584 | m3 |
| 12 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,4025 | m3 |
| 13 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5313 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3897 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6927 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3494 | m3 |
| H | ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5854 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1171 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.706E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành về giao thông, có chứng chỉ Giám sát công trình giao thông và chứng chỉ chỉ huy trưởng. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về giao thông. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào =>0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô =>5T | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy lu các loại | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa =>80L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông =>250L | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy ủi =>110CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy nấu và tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi