Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236792-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210234057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 10:00:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,574,019,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở, văn phòng làm việc), có cấp công trình là cấp III trở lên, cụ thể:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.802.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG - KHUNG BTCT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,893100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,604100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,289100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,289100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,289100m3
6Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 rộng Theo hồ sơ thiết kế5,6m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng băngTheo hồ sơ thiết kế0,082100m2
8Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế23,25m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế0,573100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,293tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,695tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế1,047tấn
13Bê tông lót dầm tầng trệt đá 1x2, vữa BT mác 150Theo hồ sơ thiết kế3,092m3
14Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế24,557m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,674100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,565tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,94tấn
18Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế14,076m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,685100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,269tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,367tấn
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,272100m3
23Rải bạt lót nềnTheo hồ sơ thiết kế0,908100m2
24Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế9,081m3
25Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế27,251m3
26Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,313100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,063tấn
28Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,508m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,268100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,117tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,574tấn
B PHẦN HOÀN THIỆN
1Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế7,676m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,24100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,37tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,158tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế10,165m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế40,134m3
7Xây bậc cấp, cầu thang,gạch thẻ XMCL 4x8x18 hTheo hồ sơ thiết kế1,753m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế516,47m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế552,206m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế69,22m2
11Trát trụ cột, ô văng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế110,76m2
12Trát xà dầm bao ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế60,8m2
13Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế144,5m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế159,97m2
15Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo hồ sơ thiết kế172,92m2
16CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi chịu ẩmTheo hồ sơ thiết kế26,44m2
17CCLD trần thạch cao khung nhôm chìmTheo hồ sơ thiết kế44,89m2
18Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600Theo hồ sơ thiết kế194,875m2
19Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt 300x300Theo hồ sơ thiết kế54,71m2
20Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế88,565m2
21Lớp vữa ximang nâng nền M75 trộn phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất 2cmTheo hồ sơ thiết kế136,485m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế153,565m2
23Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo hồ sơ thiết kế2,08m3
24Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế40,041m2
25Lát đá hoa cương nền sànTheo hồ sơ thiết kế8,123m2
26Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế33,08m2
27Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế116,168m2
28Công tác ốp đá chẻ chân tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế11,775m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x300Theo hồ sơ thiết kế3,68m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600Theo hồ sơ thiết kế15,04m2
31Xây gối đỡ đan gạch thẻ XMCL 4x8x18 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,096m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan trồng cây .. đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,144m3
33Làm rãnh thoát nước wcTheo hồ sơ thiết kế4,6md
34CCLD cửa đi sắt 4 cánh mở khung sắt hộp , bông sắt bảo vệ sơn dầu hoàn thiện, kính an toàn ghép 8,38mm, dán decal ( thành phẩm, gồm phụ kiện…)Theo hồ sơ thiết kế28,16m2
35CCLD cửa đi sắt 1 cánh mở khung sắt hộp , bông sắt bảo vệ sơn dầu hoàn thiện, kính an toàn ghép 8,38mm dán decal ( thành phẩm, gồm phụ kiện…)Theo hồ sơ thiết kế4,41m2
36CCLD cửa đi 1 cánh mở + cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 1000 sơn dầu màu trắng, kính an toàn ghép 8,38mm dán decal ( thành phẩm, gồm phụ kiện…)Theo hồ sơ thiết kế14,94m2
37CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn dầu màu trắng, kính an toàn ghép 8,38mm dán decal ( thành phẩm, gồm phụ kiện…)Theo hồ sơ thiết kế17,16m2
38CCLD cửa sổ 4 cánh bật+ khung kính cố định khung sắt hộp , bông sắt bảo vệ sơn dầu hoàn thiện, kính an toàn ghép 8,38mm dán decal ( thành phẩm, gồm phụ kiện…)Theo hồ sơ thiết kế47,76m2
39CCLD khóa cửa đi tay gạtTheo hồ sơ thiết kế19bộ
40CCLD bông sắt cửa sổ sơn dầu hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế45,36m2
41CCLD cửa tủ bếp khung nhôm pano nhômTheo hồ sơ thiết kế2,457m2
42CCLD vách ngăn tiểu nam tấm cemboard bản lề inox 1,2*0,5Theo hồ sơ thiết kế2cái
43CCLD lancan sắt cầu thang sơn dầu hoàn thiện cao 900mmTheo hồ sơ thiết kế30,245md
44CCLD Bulong neo M18x600mmTheo hồ sơ thiết kế48bộ
45Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,718tấn
46Gia công khung dàn mái kínhTheo hồ sơ thiết kế0,083tấn
47Lắp dựng thang sắt, khung mái kính thépTheo hồ sơ thiết kế0,801tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế31,896m2
49CCLD mái kính lấy sáng kính cường lực dày 10lyTheo hồ sơ thiết kế11,25m2
50CCLD lan can hành lang, ban công sắt sơn dầu hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế10,56m2
51CCLD tay vịn lan can hành lang, ban công sắt sơn dầu hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế11,2md
52CCLD lam nhôm elip 24x150 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế14,4m2
53CCLD chữ hộp inox màu tên công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
54CCLD ngôi sao inox màuTheo hồ sơ thiết kế1bộ
55CcLD cây xanh lá màu bồn cây sau nhàTheo hồ sơ thiết kế1,6m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế533,486m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế516,47m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế418,58m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế171,56m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế952,066m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế688,03m2
62Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế8,25100m2
63Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế42,17310m2
64Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế5,02910m2
65Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế70,249m3
66Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế1,703tấn
67Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế0,713100m2
68Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế17,06tấn
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế11,48910m2
70Phá dỡ kết cấu bê tông nền hiện hữu không cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế12,5m3
71Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế25m3
72Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế5,652m3
73Phá dỡ tường rào gạch bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế5,76m3
74Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,977tấn
75Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế1,558100m2
76Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,489100m3
77Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,489100m3
78Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế0,489100m3
79Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế3,75100m
80Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế3,75100m
C PHẦN ĐIỆN
1Máng gắn nổi + Đèn LED Tube 1,2x1 1x18WTheo hồ sơ thiết kế44Bộ
2Đèn mâm ốp trần LED D295 12WTheo hồ sơ thiết kế3Bộ
3Đèn lon downlight LED D90Theo hồ sơ thiết kế4Bộ
4Đèn cầu thang gắn tường 9WTheo hồ sơ thiết kế3Bộ
5Quạt trần + điều tốcTheo hồ sơ thiết kế11Bộ
6Máy lạnh 2 cục 1,0HPTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
7Máy lạnh 2 cục 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế3Bộ
8Mặt nạ ổ cắm 3 chấu đôiTheo hồ sơ thiết kế33Bộ
9Mặt nạ ổ cắm RJ45Theo hồ sơ thiết kế6Bộ
10Mặt nạ ổ cắm RJ11Theo hồ sơ thiết kế6Bộ
11Mặt nạ ổ cắm tivi đồng trụcTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
12Tổng đài điện thoại 2 trung thế 16 máy nhánhTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
13AccessPoint Wifi 4 portsTheo hồ sơ thiết kế3Bộ
14Mặt nạ 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế6Bộ
15Mặt nạ 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế14Bộ
16Công tắc hạt 1 cực 10ATheo hồ sơ thiết kế22Bộ
17Công tắc hạt 2 cực 10ATheo hồ sơ thiết kế4Bộ
18Đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế67Bộ
19Tủ điện 9 modules âm tườngTheo hồ sơ thiết kế6Bộ
20Tủ điện 21 modules âm tườngTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
21Tủ điện ELV cabinet 320x560x400Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
22MCB 1P 6A 6kATheo hồ sơ thiết kế6Cái
23MCB 2P 16A 6kATheo hồ sơ thiết kế2Cái
24MCB 2P 20A 6kATheo hồ sơ thiết kế5Cái
25MCB 2P 25A 6kATheo hồ sơ thiết kế2Cái
26MCB 2P 32A 6kATheo hồ sơ thiết kế4Cái
27MCB 2P 80A 15kATheo hồ sơ thiết kế1Cái
28RCBO 2P 16A 30mATheo hồ sơ thiết kế5Cái
29RCBO 2P 20A 30mATheo hồ sơ thiết kế5Cái
30RCBO 2P 32A 30mATheo hồ sơ thiết kế1Cái
31Cáp CVV 3x10,0mm²Theo hồ sơ thiết kế65Mét
32Cáp CVV 3x6,0mm²Theo hồ sơ thiết kế20Mét
33Cáp CV 1x4,0mm²Theo hồ sơ thiết kế404,622Mét
34Cáp CV 1x2,5mm²Theo hồ sơ thiết kế1.040,92Mét
35Cáp CV 1x1,5mm²Theo hồ sơ thiết kế600Mét
36Dây điện thoại 1PairTheo hồ sơ thiết kế51,75Mét
37Dây mạng Cat5eTheo hồ sơ thiết kế65Mét
38Ống PVC D20 L=2,92mTheo hồ sơ thiết kế182,324Mét
39Ống PVC D25 L=2,92mTheo hồ sơ thiết kế134,874Mét
40Box đấu dây 150x150Theo hồ sơ thiết kế5Cái
41Box đấu dây 100x100Theo hồ sơ thiết kế15Cái
42Ống HDPE xoắn D32/25Theo hồ sơ thiết kế20Mét
43Cọc tiếp địa D16 L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế2Cây
44Cáp đồng trần tiếp địa 25mm²Theo hồ sơ thiết kế10Mét
45Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
46Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
47Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
48Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
D PHẦN NƯỚC
1PIPE_uPVC_CW D21Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
2PIPE_uPVC_CW D27Theo hồ sơ thiết kế0,75100m
3PIPE_uPVC_CW D34Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
4PIPE_uPVC_CW D42Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
5PIPE_uPVC_CW D49Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
6CO Upvc D21Theo hồ sơ thiết kế45cái
7CO uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế25cái
8CO uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế10cái
9CO uPVC D49Theo hồ sơ thiết kế5cái
10TÊ GIẢM uPVC D27-21Theo hồ sơ thiết kế10cái
11TÊ GIẢM uPVC D34-21Theo hồ sơ thiết kế5cái
12TÊ GIẢM uPVC D34-27Theo hồ sơ thiết kế5cái
13TÊ GIẢM uPVC D42-27Theo hồ sơ thiết kế5cái
14TÊ GIẢM uPVC D49-27Theo hồ sơ thiết kế5cái
15TÊ uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế5cái
16TÊ uPVC D49Theo hồ sơ thiết kế5cái
17NỐI GIẢM uPVC D27-21Theo hồ sơ thiết kế5cái
18NỐI GIẢM uPVC D34-27Theo hồ sơ thiết kế5cái
19NỐI GIẢM uPVC D42-27Theo hồ sơ thiết kế5cái
20NỐI GIẢM uPVC D49-27Theo hồ sơ thiết kế5cái
21VAN THAU D21Theo hồ sơ thiết kế1cái
22VAN THAU D27Theo hồ sơ thiết kế2cái
23VAN THAU D34Theo hồ sơ thiết kế1cái
24VAN THAU D49Theo hồ sơ thiết kế1cái
25VAN 1 CHIỀU D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
26CO REN TRONG D21Theo hồ sơ thiết kế26cái
27NỐI REN NGOÀI D21Theo hồ sơ thiết kế2cái
28NỐI REN NGOÀI D27Theo hồ sơ thiết kế4cái
29NỐI REN NGOÀI D34Theo hồ sơ thiết kế2cái
30NỐI REN NGOÀI D49Theo hồ sơ thiết kế2cái
31BƠM TRUNG CHUYỂN NƯỚC : Q=45L/P, H = 20mTheo hồ sơ thiết kế1bộ
32uPVC_TN D42Theo hồ sơ thiết kế0,05100m
33uPVC_TN D60Theo hồ sơ thiết kế0,7100m
34uPVC_TN D90Theo hồ sơ thiết kế0,6100m
35uPVC_TN D114Theo hồ sơ thiết kế0,75100m
36uPVC_TN D140Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
37THÔNG TẮT D60Theo hồ sơ thiết kế5cái
38THÔNG TẮT D90Theo hồ sơ thiết kế5cái
39THÔNG TẮT D114Theo hồ sơ thiết kế5cái
40CO uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế5cái
41CO uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế15cái
42CÔN GIẢM D90-50Theo hồ sơ thiết kế5cái
43CÔN GIẢM D140-90Theo hồ sơ thiết kế1cái
44LƠI D60Theo hồ sơ thiết kế55cái
45LƠI D90Theo hồ sơ thiết kế16cái
46LƠI D114Theo hồ sơ thiết kế25cái
47LƠI D140Theo hồ sơ thiết kế10cái
48Y 45 GIẢM D90-90-60Theo hồ sơ thiết kế6cái
49Y 45 GIẢM D114-114-50Theo hồ sơ thiết kế5cái
50Y 45 GIẢM D114-114-90Theo hồ sơ thiết kế5cái
51Y 45 GIẢM D140-140-90Theo hồ sơ thiết kế5cái
52Y 45 D60-60-60Theo hồ sơ thiết kế5cái
53Y 45 D90-90-90Theo hồ sơ thiết kế5cái
54Y 45 D114-114-114Theo hồ sơ thiết kế5cái
55THỎ D50Theo hồ sơ thiết kế5cái
56BÀN CẦUTheo hồ sơ thiết kế4bộ
57ÂU TIỂUTheo hồ sơ thiết kế2bộ
58LAVABOTheo hồ sơ thiết kế4bộ
59VÒI SENTheo hồ sơ thiết kế6bộ
60BỒN NƯỚC INOX 1M3Theo hồ sơ thiết kế1bể
61VÒI XỊT VỆ SINHTheo hồ sơ thiết kế4bộ
62MÁNG KHĂNTheo hồ sơ thiết kế6Cái
63MÓC TREO QUẦN ÁOTheo hồ sơ thiết kế6Cái
64GƯƠNG SOITheo hồ sơ thiết kế6Cái
65HỘP XÀ BÔNGTheo hồ sơ thiết kế6cái
66HỘP GIẤY VỆ SINHTheo hồ sơ thiết kế4Cái
67VÒI HỒ VÀ VÒI TƯỚI CÂY SÂNTheo hồ sơ thiết kế2Cái
68Chậu rửa Inox 2 hộc 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế1Cái
69Vòi rửa chậu inoxTheo hồ sơ thiết kế1Cái
70Vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế4Cái
71Bộ xả bồn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2Cái
72Đào bể nước, bể tự hoại đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,196100m3
73Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế2,548m3
74Bê tông hầm tự hoại, bể nước, mương nước đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế9,925m3
75Ván khuôn hầm tự hoại, bể nước, mương nướcTheo hồ sơ thiết kế1,14100m2
76Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,745tấn
77Lắp dựng nắp thăm, nắp mươngTheo hồ sơ thiết kế27cái
78Quét chống thấm bể nước ngầm sikaTheo hồ sơ thiết kế9,17m2
79Lát bản đáy, sàn bằng gạch 250x250mmTheo hồ sơ thiết kế1,21m2
80Công tác ốp gạch vào vách, gạch 250x250mmTheo hồ sơ thiết kế6,75m2
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,079100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,117100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,117100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở, văn phòng làm việc), có cấp công trình là cấp III trở lên, cụ thể:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.802.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm42
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm42
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm42
5 Cán bộ phụ trách thanh toán (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm32
7 Công nhân kỹ thuật 10 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥ 05 tấn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
2 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,5m3 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
4 Đầm dùi Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
5 Đầm bàn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
6 Máy cắt sắt Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
7 Máy cắt gạch Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
8 Máy khoan cầm tay Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
9 Vận thăng hoặc tời Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
10 Máy hàn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
11 Máy phát điện Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
12 Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->