Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 10:00:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,574,019,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở, văn phòng làm việc), có cấp công trình là cấp III trở lên, cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.802.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG - KHUNG BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,893 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,604 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng băng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,573 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,293 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,695 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,047 | tấn |
| 13 | Bê tông lót dầm tầng trệt đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,092 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,557 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,674 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,565 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | tấn |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 14,076 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,685 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,367 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | 100m3 |
| 23 | Rải bạt lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,908 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,081 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,251 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,313 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,063 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,508 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,268 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,574 | tấn |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,676 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 10,165 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 40,134 | m3 |
| 7 | Xây bậc cấp, cầu thang,gạch thẻ XMCL 4x8x18 h | Theo hồ sơ thiết kế | 1,753 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 516,47 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 552,206 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,22 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, ô văng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,76 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm bao ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,8 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,5 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 159,97 | m2 |
| 15 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 172,92 | m2 |
| 16 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi chịu ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,44 | m2 |
| 17 | CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 44,89 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 194,875 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,71 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,565 | m2 |
| 21 | Lớp vữa ximang nâng nền M75 trộn phụ gia chống thấm chỗ mỏng nhất 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 136,485 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 153,565 | m2 |
| 23 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 40,041 | m2 |
| 25 | Lát đá hoa cương nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,123 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,08 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,168 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá chẻ chân tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 11,775 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,04 | m2 |
| 31 | Xây gối đỡ đan gạch thẻ XMCL 4x8x18 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan trồng cây .. đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 33 | Làm rãnh thoát nước wc | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | md |
| 34 | CCLD cửa đi sắt 4 cánh mở khung sắt hộp , bông sắt bảo vệ sơn dầu hoàn thiện, kính an toàn ghép 8,38mm, dán decal ( thành phẩm, gồm phụ kiện…) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,16 | m2 |
| 35 | CCLD cửa đi sắt 1 cánh mở khung sắt hộp , bông sắt bảo vệ sơn dầu hoàn thiện, kính an toàn ghép 8,38mm dán decal ( thành phẩm, gồm phụ kiện…) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,41 | m2 |
| 36 | CCLD cửa đi 1 cánh mở + cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 1000 sơn dầu màu trắng, kính an toàn ghép 8,38mm dán decal ( thành phẩm, gồm phụ kiện…) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,94 | m2 |
| 37 | CCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn dầu màu trắng, kính an toàn ghép 8,38mm dán decal ( thành phẩm, gồm phụ kiện…) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,16 | m2 |
| 38 | CCLD cửa sổ 4 cánh bật+ khung kính cố định khung sắt hộp , bông sắt bảo vệ sơn dầu hoàn thiện, kính an toàn ghép 8,38mm dán decal ( thành phẩm, gồm phụ kiện…) | Theo hồ sơ thiết kế | 47,76 | m2 |
| 39 | CCLD khóa cửa đi tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 40 | CCLD bông sắt cửa sổ sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 45,36 | m2 |
| 41 | CCLD cửa tủ bếp khung nhôm pano nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,457 | m2 |
| 42 | CCLD vách ngăn tiểu nam tấm cemboard bản lề inox 1,2*0,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | CCLD lancan sắt cầu thang sơn dầu hoàn thiện cao 900mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,245 | md |
| 44 | CCLD Bulong neo M18x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 45 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,718 | tấn |
| 46 | Gia công khung dàn mái kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thang sắt, khung mái kính thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,801 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,896 | m2 |
| 49 | CCLD mái kính lấy sáng kính cường lực dày 10ly | Theo hồ sơ thiết kế | 11,25 | m2 |
| 50 | CCLD lan can hành lang, ban công sắt sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 51 | CCLD tay vịn lan can hành lang, ban công sắt sơn dầu hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | md |
| 52 | CCLD lam nhôm elip 24x150 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 53 | CCLD chữ hộp inox màu tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | CCLD ngôi sao inox màu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | CcLD cây xanh lá màu bồn cây sau nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 533,486 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 516,47 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 418,58 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 171,56 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 952,066 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 688,03 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,25 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 42,173 | 10m2 |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,029 | 10m2 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 70,249 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,703 | tấn |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,713 | 100m2 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,06 | tấn |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,489 | 10m2 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền hiện hữu không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | m3 |
| 71 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ, vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,652 | m3 |
| 73 | Phá dỡ tường rào gạch bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,977 | tấn |
| 75 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,558 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,489 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,489 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,489 | 100m3 |
| 79 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3,75 | 100m |
| 80 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3,75 | 100m |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Máng gắn nổi + Đèn LED Tube 1,2x1 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | Bộ |
| 2 | Đèn mâm ốp trần LED D295 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Đèn lon downlight LED D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Đèn cầu thang gắn tường 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Quạt trần + điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 6 | Máy lạnh 2 cục 1,0HP | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Máy lạnh 2 cục 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Mặt nạ ổ cắm 3 chấu đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | Bộ |
| 9 | Mặt nạ ổ cắm RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 10 | Mặt nạ ổ cắm RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 11 | Mặt nạ ổ cắm tivi đồng trục | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Tổng đài điện thoại 2 trung thế 16 máy nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | AccessPoint Wifi 4 ports | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Mặt nạ 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 15 | Mặt nạ 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 16 | Công tắc hạt 1 cực 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 17 | Công tắc hạt 2 cực 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 18 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | Bộ |
| 19 | Tủ điện 9 modules âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 20 | Tủ điện 21 modules âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Tủ điện ELV cabinet 320x560x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | MCB 1P 6A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 23 | MCB 2P 16A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | MCB 2P 20A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 25 | MCB 2P 25A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | MCB 2P 32A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 27 | MCB 2P 80A 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | RCBO 2P 16A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 29 | RCBO 2P 20A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 30 | RCBO 2P 32A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 31 | Cáp CVV 3x10,0mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | Mét |
| 32 | Cáp CVV 3x6,0mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 33 | Cáp CV 1x4,0mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 404,622 | Mét |
| 34 | Cáp CV 1x2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 1.040,92 | Mét |
| 35 | Cáp CV 1x1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | Mét |
| 36 | Dây điện thoại 1Pair | Theo hồ sơ thiết kế | 51,75 | Mét |
| 37 | Dây mạng Cat5e | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | Mét |
| 38 | Ống PVC D20 L=2,92m | Theo hồ sơ thiết kế | 182,324 | Mét |
| 39 | Ống PVC D25 L=2,92m | Theo hồ sơ thiết kế | 134,874 | Mét |
| 40 | Box đấu dây 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 41 | Box đấu dây 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 42 | Ống HDPE xoắn D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 43 | Cọc tiếp địa D16 L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 44 | Cáp đồng trần tiếp địa 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Mét |
| 45 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | PIPE_uPVC_CW D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | PIPE_uPVC_CW D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 3 | PIPE_uPVC_CW D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 4 | PIPE_uPVC_CW D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 5 | PIPE_uPVC_CW D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 6 | CO Upvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 7 | CO uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 8 | CO uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | CO uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | TÊ GIẢM uPVC D27-21 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | TÊ GIẢM uPVC D34-21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | TÊ GIẢM uPVC D34-27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | TÊ GIẢM uPVC D42-27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | TÊ GIẢM uPVC D49-27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | TÊ uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | TÊ uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | NỐI GIẢM uPVC D27-21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | NỐI GIẢM uPVC D34-27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | NỐI GIẢM uPVC D42-27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | NỐI GIẢM uPVC D49-27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | VAN THAU D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | VAN THAU D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | VAN THAU D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | VAN THAU D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | VAN 1 CHIỀU D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | CO REN TRONG D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 27 | NỐI REN NGOÀI D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | NỐI REN NGOÀI D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | NỐI REN NGOÀI D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | NỐI REN NGOÀI D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | BƠM TRUNG CHUYỂN NƯỚC : Q=45L/P, H = 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | uPVC_TN D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 33 | uPVC_TN D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 34 | uPVC_TN D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 35 | uPVC_TN D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 36 | uPVC_TN D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 37 | THÔNG TẮT D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 38 | THÔNG TẮT D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | THÔNG TẮT D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | CO uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | CO uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 42 | CÔN GIẢM D90-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 43 | CÔN GIẢM D140-90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | LƠI D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 45 | LƠI D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 46 | LƠI D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 47 | LƠI D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Y 45 GIẢM D90-90-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Y 45 GIẢM D114-114-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 50 | Y 45 GIẢM D114-114-90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 51 | Y 45 GIẢM D140-140-90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 52 | Y 45 D60-60-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 53 | Y 45 D90-90-90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 54 | Y 45 D114-114-114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 55 | THỎ D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | BÀN CẦU | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 57 | ÂU TIỂU | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 58 | LAVABO | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | VÒI SEN | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 60 | BỒN NƯỚC INOX 1M3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 61 | VÒI XỊT VỆ SINH | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 62 | MÁNG KHĂN | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 63 | MÓC TREO QUẦN ÁO | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 64 | GƯƠNG SOI | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 65 | HỘP XÀ BÔNG | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 66 | HỘP GIẤY VỆ SINH | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 67 | VÒI HỒ VÀ VÒI TƯỚI CÂY SÂN | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 68 | Chậu rửa Inox 2 hộc 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 69 | Vòi rửa chậu inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 70 | Vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 71 | Bộ xả bồn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 72 | Đào bể nước, bể tự hoại đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,548 | m3 |
| 74 | Bê tông hầm tự hoại, bể nước, mương nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,925 | m3 |
| 75 | Ván khuôn hầm tự hoại, bể nước, mương nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,745 | tấn |
| 77 | Lắp dựng nắp thăm, nắp mương | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 78 | Quét chống thấm bể nước ngầm sika | Theo hồ sơ thiết kế | 9,17 | m2 |
| 79 | Lát bản đáy, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,21 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào vách, gạch 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | m2 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở, văn phòng làm việc), có cấp công trình là cấp III trở lên, cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.802.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥ 05 tấn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,5m3 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 9 | Vận thăng hoặc tời | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 10 | Máy hàn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 12 | Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi