Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.57B, QL.57C tỉnh Bến Tre (từ ngày 01 tháng 4 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210237398-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.57B, QL.57C tỉnh Bến Tre (từ ngày 01 tháng 4 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210209914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 09:23:00 đến ngày 2021-03-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,895,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. QUỐC LỘ 57B - NĂM 2021
B A.1. PHẦN ĐƯỜNG
C A.1.1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG
D I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
E I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
F 1. ĐƯỜNG CẤP II
1 Tuần đường (3,5km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 31,5 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (3,5km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 31,5 km
3 Trực bão lũ (3,5km/40/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,022 40km/năm
G 2. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (40,184km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 361,656 km
2 Đếm xe bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 6 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (40,184km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 361,656 km
4 Trực bão lũ (40,184km/40/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,251 40km/năm
H I.2. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BẢO HÀNH
I 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (0,5km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,5 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (0,5km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,5 km
3 Trực bão lũ (0,5km/40/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,003 40km/ năm
J I.3. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BÀN GIAO THI CÔNG
K 1. ĐƯỜNG CẤP III
1 Tuần đường (4,5km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 40,5 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (4,5km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 40,5 km
L II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
M II.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
N 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (34,680km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 312,12 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (34,680km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 312,12 km
3 Trực bão lũ (34,680km/40/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,217 40km/năm
O A.1.2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG
P I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
Q 1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
1 Bạt lề đường bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 240,533 100m
2 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 144,32 km
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 48,107 km
4 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 498 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp rãnh bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 12 nắp tấm
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp hố gas TCCS 07:2013/TCĐBVN 45 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 3.981,2 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp I-II TCCS 07:2013/TCĐBVN 126 km
9 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 418,068 km
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 24,704 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 118,579 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 82,688 m2
13 Sơn cọc H TCCS 07:2013/TCĐBVN 85,995 m2
14 Sơn cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 16,097 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 232,638 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 61 cọc
17 Nắn sửa cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 8 cột
19 Thay thế, bổ sung cột biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 cột
20 Thay thế, bổ sung biển báo C90 TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 biển báo
21 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 37 cọc
22 Dán lại lớp phản quang biển TCCS 07:2013/TCĐBVN 153,391 m2
23 Vệ sinh mặt biển phản quang TCCS 07:2013/TCĐBVN 613,565 m2
24 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 611,576 m2
25 Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 87,368 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ TCCS 07:2013/TCĐBVN 5 tấm
R 2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BẢO HÀNH
1 Bổ sung nắp hố ga TCCS 07:2013/TCĐBVN 3 nắp tấm
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 200 m
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 18 km
S II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
T 1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
1 Bạt lề đường bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 232,523 100 m
2 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 139,514 km
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 9,301 km
4 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 140,7 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 11 nắp tấm
6 Bổ sung nắp hố ga TCCS 07:2013/TCĐBVN 11 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 454 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 132,372 lần/km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 408,104 10m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,897 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 182,468 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 38,036 m2
13 Sơn cọc H TCCS 07:2013/TCĐBVN 40,56 m2
14 Sơn cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 7,665 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 102,09 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 27 cọc
17 Nắn sửa cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 5 cột
19 Thay thế, bổ sung cột biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cột
20 Thay thế, bổ sung biển báo C90 TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 biển báo
21 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 16 cọc
22 Dán lại lớp phản quang biển TCCS 07:2013/TCĐBVN 11,43 m2
23 Vệ sinh mặt biển phản quang TCCS 07:2013/TCĐBVN 91,443 m2
24 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 520,2 m2
25 Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 69,36 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 tấm
U A.2. PHẦN CẦU
V I. QUẢN LÝ CẦU 25M
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (13 cầu x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 117 lần
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (3 cầu x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 27 lần
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (2 cầu x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 18 lần
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 TCCS 07:2013/TCĐBVN 12 cầu/lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 TCCS 07:2013/TCĐBVN 3 cầu/lần
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 cầu/lần
7 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- TCCS 07:2013/TCĐBVN 117 lần
8 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- TCCS 07:2013/TCĐBVN 27 lần
9 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- TCCS 07:2013/TCĐBVN 18 lần
W II. BẢO DƯỠNG CẦU 25M
1 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) TCCS 07:2013/TCĐBVN 3,066 m dài
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 124,636 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch TCCS 07:2013/TCĐBVN 2,04 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 7.002,65 10m2
5 Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 2,358 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép TCCS 07:2013/TCĐBVN 2,273 m dài
7 Vệ sinh khe co dãn cao su TCCS 07:2013/TCĐBVN 2.121 m dài
8 Vệ sinh mố cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 653,418 m2
9 Vệ sinh trụ cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 151,751 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 54,621 5m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) TCCS 07:2013/TCĐBVN 19,52 100m2
12 Vệ sinh lan can cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 3,066 100m dài
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt TCCS 07:2013/TCĐBVN 28,247 m2
X B. QUỐC LỘ 57B - NĂM 2022
Y B.1. PHẦN ĐƯỜNG
Z B.1.1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG
AA I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
AB I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
AC 1. ĐƯỜNG CẤP II
1 Tuần đường (3,5km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 42 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (3,5km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 42 km
3 Trực bão lũ TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,022 40km/ năm
AD 2. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (40,184km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 482,208 km
2 Đếm xe bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 8 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (40,184km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 482,208 km
4 Trực bão lũ (40,184km/40/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,251 40km/ năm
AE I.2. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BẢO HÀNH
AF 1. ĐƯỜNG CẤP III
1 Tuần đường (4,5km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 54 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (4,5km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 54 km
3 Trực bão lũ (4,5km/40/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,028 40km/ năm
AG 2. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (0,5km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 6 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (0,5km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 6 km
3 Trực bão lũ (0,5km/40/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,003 40km/ năm
AH II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
AI II.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
AJ 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (34,680km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 416,16 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (34,680km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 416,16 km
3 Trực bão lũ (34,680km/40/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,217 40km/ năm
AK B.1.2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG
AL I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
AM 1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
1 Bạt lề đường bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 320,71 100 m
2 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 192,426 km
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 64,142 km
4 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 664 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp rãnh bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 17 nắp tấm
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp hố gas TCCS 07:2013/TCĐBVN 50 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 3.981,2 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp I-II TCCS 07:2013/TCĐBVN 168 km
9 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 557,424 km
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 29,645 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 178,81 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 110,25 m2
13 Sơn cọc H TCCS 07:2013/TCĐBVN 114,66 m2
14 Sơn cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 21,462 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 310,184 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 81 cọc
17 Nắn sửa cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 10 cột
19 Thay thế, bổ sung cột biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 3 cột
20 Thay thế, bổ sung biển báo C90 TCCS 07:2013/TCĐBVN 3 biển báo
21 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 49 cọc
22 Dán lại lớp phản quang biển TCCS 07:2013/TCĐBVN 204,522 m2
23 Vệ sinh mặt biển phản quang TCCS 07:2013/TCĐBVN 818,086 m2
24 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 786,312 m2
25 Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 87,368 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ TCCS 07:2013/TCĐBVN 5 tấm
AN 2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BẢO HÀNH
1 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp hố gas TCCS 07:2013/TCĐBVN 25 nắp tấm
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 2.000 m
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 240 km
AO II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
AP 1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
1 Bạt lề đường bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 310,03 100 m
2 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 186,018 km
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 31,003 km
4 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 140,7 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 14 nắp tấm
6 Bổ sung nắp hố ga TCCS 07:2013/TCĐBVN 11 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 454 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 176,496 km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 498,794 10m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 16,324 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 212,613 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 38,036 m2
13 Sơn cọc H TCCS 07:2013/TCĐBVN 40,56 m2
14 Sơn cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 7,665 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 102,09 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 27 cọc
17 Nắn sửa cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 7 cột
19 Thay thế, bổ sung cột biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 cột
20 Thay thế, bổ sung biển báo C90 TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 biển báo
21 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 16 cọc
22 Dán lại lớp phản quang biển TCCS 07:2013/TCĐBVN 11,43 m2
23 Vệ sinh mặt biển phản quang TCCS 07:2013/TCĐBVN 91,443 m2
24 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 624,24 m2
25 Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 69,36 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 tấm
AQ B.2. PHẦN CẦU
AR I. QUẢN LÝ CẦU 25M
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (13 cầu x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 156 lần
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (3 cầu x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 36 lần
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (2 cầu x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 24 lần
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 TCCS 07:2013/TCĐBVN 24 cầu/lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 TCCS 07:2013/TCĐBVN 6 cầu/lần
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 TCCS 07:2013/TCĐBVN 4 cầu/lần
7 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- TCCS 07:2013/TCĐBVN 156 lần
8 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- TCCS 07:2013/TCĐBVN 36 lần
9 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- TCCS 07:2013/TCĐBVN 24 lần
AS II. BẢO DƯỠNG CẦU 25M
1 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) TCCS 07:2013/TCĐBVN 5,11 m dài
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 155,795 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch TCCS 07:2013/TCĐBVN 3,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 8.403,18 10m2
5 Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 3,93 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép TCCS 07:2013/TCĐBVN 3,03 m dài
7 Vệ sinh khe co dãn cao su TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.414 m dài
8 Vệ sinh mố cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 871,224 m2
9 Vệ sinh trụ cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 379,379 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 73,108 5m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) TCCS 07:2013/TCĐBVN 19,52 100m2
12 Vệ sinh lan can cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 5,11 100m dài
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt TCCS 07:2013/TCĐBVN 37,662 m2
AT C. QUỐC LỘ 57B - NĂM 2023
AU C.1. PHẦN ĐƯỜNG
AV C.1.1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG
AW I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
AX I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
AY 1. ĐƯỜNG CẤP II
1 Tuần đường (3,5km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 42 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (3,5km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 42 km
3 Trực bão lũ (3,5km/40/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,022 40km/ năm
AZ 2. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (40,184km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 482,208 km
2 Đếm xe bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 8 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (40,184km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 482,208 km
4 Trực bão lũ (40,184km/40/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,251 40km/ năm
BA I.2. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BẢO HÀNH
BB 1. ĐƯỜNG CẤP III
1 Tuần đường (4,5km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 54 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (4,5km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 54 km
3 Trực bão lũ (4,5km/40/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,028 40km/ năm
BC 2. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (0,5km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 6 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (0,5km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 6 km
3 Trực bão lũ (0,5km/40/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,003 40km/ năm
BD II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
BE II.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
BF 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (34,680km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 416,16 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (34,680km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 416,16 km
3 Trực bão lũ (34,680km/40/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,217 40km/ năm
BG C.1.2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG
BH I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
BI 1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
1 Bạt lề đường bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 320,71 100 m
2 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 192,426 km
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 64,142 km
4 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 664 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp rãnh bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 17 nắp tấm
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp hố gas TCCS 07:2013/TCĐBVN 50 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 3.981,2 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp I-II TCCS 07:2013/TCĐBVN 168 km
9 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 557,424 km
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 29,645 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 184,457 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 110,25 m2
13 Sơn cọc H TCCS 07:2013/TCĐBVN 114,66 m2
14 Sơn cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 21,462 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 310,184 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 81 cọc
17 Nắn sửa cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 10 cột
19 Thay thế, bổ sung cột biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 3 cột
20 Thay thế, bổ sung biển báo C90 TCCS 07:2013/TCĐBVN 3 biển báo
21 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 49 cọc
22 Dán lại lớp phản quang biển TCCS 07:2013/TCĐBVN 204,522 m2
23 Vệ sinh mặt biển phản quang TCCS 07:2013/TCĐBVN 818,086 m2
24 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 786,312 m2
25 Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 87,368 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ TCCS 07:2013/TCĐBVN 5 tấm
BJ 2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BẢO HÀNH
1 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp hố gas TCCS 07:2013/TCĐBVN 25 nắp tấm
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 2.000 m
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 240 km
BK II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
BL 1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
1 Bạt lề đường bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 310,03 100 m
2 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 186,018 km
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 31,003 km
4 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 140,7 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 14 nắp tấm
6 Bổ sung nắp hố ga TCCS 07:2013/TCĐBVN 11 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 454 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 176,496 km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 498,794 10m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 16,324 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 206,773 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 38,036 m2
13 Sơn cọc H TCCS 07:2013/TCĐBVN 40,56 m2
14 Sơn cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 7,665 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 102,09 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 27 cọc
17 Nắn sửa cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 7 cột
19 Thay thế, bổ sung cột biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 cột
20 Thay thế, bổ sung biển báo C90 TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 biển báo
21 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 16 cọc
22 Dán lại lớp phản quang biển TCCS 07:2013/TCĐBVN 11,43 m2
23 Vệ sinh mặt biển phản quang TCCS 07:2013/TCĐBVN 91,443 m2
24 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 624,24 m2
25 Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 69,36 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 tấm
BM C.2. PHẦN CẦU
BN I. QUẢN LÝ CẦU 25M
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (13 cầu x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 156 lần
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (3 cầu x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 36 lần
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (2 cầu x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 24 lần
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 TCCS 07:2013/TCĐBVN 24 cầu/lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 TCCS 07:2013/TCĐBVN 6 cầu/lần
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 TCCS 07:2013/TCĐBVN 4 cầu/lần
7 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- TCCS 07:2013/TCĐBVN 156 lần
8 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- TCCS 07:2013/TCĐBVN 36 lần
9 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- TCCS 07:2013/TCĐBVN 24 lần
BO II. BẢO DƯỠNG CẦU 25M
1 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) TCCS 07:2013/TCĐBVN 5,11 m dài
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 155,795 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch TCCS 07:2013/TCĐBVN 3,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 8.403,18 10m2
5 Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 3,93 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép TCCS 07:2013/TCĐBVN 3,03 m dài
7 Vệ sinh khe co dãn cao su TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.414 m dài
8 Vệ sinh mố cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 871,224 m2
9 Vệ sinh trụ cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 379,379 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 73,108 5m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) TCCS 07:2013/TCĐBVN 19,52 100m2
12 Vệ sinh lan can cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 5,11 100m dài
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt TCCS 07:2013/TCĐBVN 37,662 m2
BP D. QUỐC LỘ 57B - NĂM 2024
BQ D.1. PHẦN ĐƯỜNG
BR D.1.1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG
BS I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
BT I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
BU 1. ĐƯỜNG CẤP II
1 Tuần đường (3,5km x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 10,5 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (3,5km x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 10,5 km
BV 2. ĐƯỜNG CẤP III
1 Tuần đường (4,5km x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 13,5 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (4,5km x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 13,5 km
BW 3. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (40,684km x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 122,052 km
2 Đếm xe bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (40,684km x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 122,052 km
BX II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
BY I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
BZ 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (34,680km x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 104,04 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (34,680km x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 104,04 km
CA D.1.2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG
CB I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
CC 1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
1 Bạt lề đường bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 81,428 100 m
2 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 32,571 km
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 16,286 km
4 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 166 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp rãnh bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 4 nắp tấm
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp hố gas TCCS 07:2013/TCĐBVN 12 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.353,608 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp I-II TCCS 07:2013/TCĐBVN 42 km
9 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 139,356 km
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 8,865 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 50,657 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 27,563 m2
13 Sơn cọc H TCCS 07:2013/TCĐBVN 28,665 m2
14 Sơn cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 5,366 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 77,546 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 20 cọc
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 3 cột
18 Thay thế, bổ sung cột biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cột
19 Thay thế, bổ sung biển báo C90 TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 biển báo
20 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 12 cọc
21 Dán lại lớp phản quang biển TCCS 07:2013/TCĐBVN 51,13 m2
22 Vệ sinh mặt biển phản quang TCCS 07:2013/TCĐBVN 204,522 m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 198,828 m2
24 Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 22,092 m2
25 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 tấm
CD II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
CE 1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
1 Bạt lề đường bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 77,508 100 m
2 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 31,003 km
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 7,751 km
4 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 33,768 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 4 nắp tấm
6 Bổ sung nắp hố ga TCCS 07:2013/TCĐBVN 3 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 113,5 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 44,124 km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 108,828 10m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,244 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 52,237 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 9,509 m2
13 Sơn cọc H TCCS 07:2013/TCĐBVN 10,14 m2
14 Sơn cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 1,916 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 25,522 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 7 cọc
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 cột
18 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 4 cọc
19 Dán lại lớp phản quang biển TCCS 07:2013/TCĐBVN 2,858 m2
20 Vệ sinh mặt biển phản quang TCCS 07:2013/TCĐBVN 22,861 m2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 156,06 m2
22 Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 17,34 m2
CF D.2. PHẦN CẦU
CG I. QUẢN LÝ CẦU 25M
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (13 cầu x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 39 lần
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (3 cầu x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 9 lần
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (2 cầu x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 6 lần
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 TCCS 07:2013/TCĐBVN 12 cầu/lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 TCCS 07:2013/TCĐBVN 3 cầu/lần
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 cầu/lần
7 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- TCCS 07:2013/TCĐBVN 39 lần
8 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- TCCS 07:2013/TCĐBVN 9 lần
9 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- TCCS 07:2013/TCĐBVN 6 lần
CH II. BẢO DƯỠNG CẦU 25M
1 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) TCCS 07:2013/TCĐBVN 1,022 m dài
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 62,318 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,68 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.400,53 10m2
5 Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,786 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,455 m dài
7 Vệ sinh khe co dãn cao su TCCS 07:2013/TCĐBVN 282,8 m dài
8 Vệ sinh mố cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 87,122 m2
9 Vệ sinh trụ cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 75,876 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 18,487 5m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) TCCS 07:2013/TCĐBVN 19,52 100m2
12 Vệ sinh lan can cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 5,11 100m dài
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt TCCS 07:2013/TCĐBVN 9,416 m2
CI E. QUỐC LỘ 57C - NĂM 2021
CJ E.1. PHẦN ĐƯỜNG
CK E.1.1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG
CL I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
CM I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
CN 1. ĐƯỜNG CẤP II
1 Tuần đường (2,163km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 19,467 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (2,163km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 19,467 km
3 Trực bão lũ (2,163 km/40km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,014 40km/ năm
CO 2. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (31,488km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 283,392 km
2 Đếm xe bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 3 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (31,488km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 283,392 km
4 Trực bão lũ (31,488km/40km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,197 40km/ năm
CP I.2. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BÀN GIAO THI CÔNG
CQ 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (2,085km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 18,765 km
CR II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
CS II.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
CT 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (17,235km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 155,115 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (17,235km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 155,115 km
3 Trực bão lũ (17,235km/40km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,108 40km/ năm
CU II.2. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BẢO HÀNH
CV 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (2,44km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 21,96 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (2,44km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 21,96 km
3 Trực bão lũ (8,438km/40km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,015 40km/ năm
CW II. 3. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BÀN GIAO THI CÔNG
CX 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (5,998km x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 53,982 km
CY E.1.2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG
CZ I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
DA 1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
1 Bạt lề đường bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 227,948 100 m
2 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 151,965 km
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 30,393 km
4 Bổ sung nắp hố ga TCCS 07:2013/TCĐBVN 16 nắp tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 5.212,8 m
6 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp I-II TCCS 07:2013/TCĐBVN 77,868 km
7 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 39,06 km
8 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 19,466 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 111,236 10m2
10 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 66,15 m2
11 Sơn cọc H TCCS 07:2013/TCĐBVN 62,82 m2
12 Sơn cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 11,826 m2
13 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 59,03 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 15 cọc
15 Nắn sửa cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cột
16 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 6 cột
17 Thay thế, bổ sung cột biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 cột
18 Thay thế, bổ sung biển báo C90 TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 biển báo
19 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 12 cọc
20 Dán lại lớp phản quang biển TCCS 07:2013/TCĐBVN 23,22 m2
21 Vệ sinh mặt biển phản quang TCCS 07:2013/TCĐBVN 464,4 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 403,812 m2
23 Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 67,302 m2
24 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 tấm
DB II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
DC 1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
1 Bạt lề đường bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 107,153 100 m
2 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 71,435 km
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 7,144 km
4 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 168 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp rãnh bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 4 nắp tấm
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp hố gas TCCS 07:2013/TCĐBVN 6 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 477,6 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 106,128 km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 181,425 10m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,082 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 81,641 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 32,744 m2
13 Sơn cọc H TCCS 07:2013/TCĐBVN 21,84 m2
14 Sơn cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 8,87 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 98,623 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 39 cọc
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 4 cột
18 Thay thế, bổ sung cột biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cột
19 Thay thế, bổ sung biển báo C90 TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 biển báo
20 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 23 cọc
21 Dán lại lớp phản quang biển TCCS 07:2013/TCĐBVN 16,45 m2
22 Vệ sinh mặt biển phản quang TCCS 07:2013/TCĐBVN 219,334 m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 206,82 m2
24 Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 34,47 m2
25 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 tấm
DD 2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BẢO HÀNH
1 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 9,96 km
2 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 1,66 km
3 Bổ sung nắp hố ga TCCS 07:2013/TCĐBVN 6 nắp tấm
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 312 m
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 28,08 km
DE E.2. PHẦN CẦU
DF I. QUẢN LÝ CẦU 25M
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 36 lần
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (8 cầu x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 72 lần
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (2cầu x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 18 lần
4 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (1 cầu x 9 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 9 lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 4 cầu/lần
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 TCCS 07:2013/TCĐBVN 8 cầu/lần
7 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 cầu/lần
8 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cầu/lần
9 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 36 lần
10 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- TCCS 07:2013/TCĐBVN 72 lần
11 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- TCCS 07:2013/TCĐBVN 18 lần
12 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- TCCS 07:2013/TCĐBVN 9 lần
DG II. BẢO DƯỠNG CẦU 25M
1 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) TCCS 07:2013/TCĐBVN 1,808 m dài
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 71,259 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch TCCS 07:2013/TCĐBVN 1,5 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 6.841,728 10m2
5 Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 3 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.198 m dài
7 Vệ sinh mố cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 437,144 m2
8 Vệ sinh trụ cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 129,687 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 27,367 5m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) TCCS 07:2013/TCĐBVN 16,48 100m2
11 Vệ sinh lan can cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 3,616 100m dài
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt TCCS 07:2013/TCĐBVN 13,55 m2
DH F. QUỐC LỘ 57C - NĂM 2022
DI F.1. PHẦN ĐƯỜNG
DJ F.1.1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG
DK I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
DL I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
DM 1. ĐƯỜNG CẤP II
1 Tuần đường (2,163km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 25,956 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (2,163km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 25,956 km
3 Trực bão lũ (2,163 km/40km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,014 40km/ năm
DN 2. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (31,488km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 377,856 km
2 Đếm xe bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 4 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (31,488km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 377,856 km
4 Trực bão lũ (31,488km/40km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,197 40km/ năm
DO I.2. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BẢO HÀNH
DP 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (2,085km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 25,02 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (2,085km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 25,02 km
3 Trực bão lũ (2,085km/40km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,013 40km/ năm
DQ II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
DR II.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
DS 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (17,235km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 206,82 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (17,235km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 206,82 km
3 Trực bão lũ (17,235km/40km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,108 40km/ năm
DT II.2. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BẢO HÀNH
DU 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (8,438km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 101,256 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (8,438km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 101,256 km
3 Trực bão lũ (8,438km/40km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,053 40km/ năm
DV F.1.2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG
DW I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
DX 1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
1 Bạt lề đường bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 303,93 100 m
2 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 182,358 km
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 60,786 km
4 Bổ sung nắp hố ga TCCS 07:2013/TCĐBVN 33 nắp tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 7.167,6 m
6 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp I-II TCCS 07:2013/TCĐBVN 103,824 km
7 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 52,08 km
8 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 25,955 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 148,314 10m2
10 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 88,2 m2
11 Sơn cọc H TCCS 07:2013/TCĐBVN 83,76 m2
12 Sơn cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 15,768 m2
13 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 78,707 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 21 cọc
15 Nắn sửa cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cột
16 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 8 cột
17 Thay thế, bổ sung cột biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 cột
18 Thay thế, bổ sung biển báo C90 TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 biển báo
19 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 12 cọc
20 Dán lại lớp phản quang biển TCCS 07:2013/TCĐBVN 30,96 m2
21 Vệ sinh mặt biển phản quang TCCS 07:2013/TCĐBVN 619,2 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 605,718 m2
23 Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 67,302 m2
24 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 tấm
DY 2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BẢO HÀNH
1 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 12,51 km
2 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,17 km
DZ II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
EA 1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
1 Bạt lề đường bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 142,87 100 m
2 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 85,722 km
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 14,287 km
4 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 224 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp rãnh bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 6 nắp tấm
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp hố gas TCCS 07:2013/TCĐBVN 12 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 955,2 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 141,504 km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 249,46 10m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,082 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 108,855 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 32,744 m2
13 Sơn cọc H TCCS 07:2013/TCĐBVN 21,84 m2
14 Sơn cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 11,826 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 98,623 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 52 cọc
17 Nắn sửa cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 6 cột
19 Thay thế, bổ sung cột biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cột
20 Thay thế, bổ sung biển báo C90 TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 biển báo
21 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 23 cọc
22 Dán lại lớp phản quang biển TCCS 07:2013/TCĐBVN 21,933 m2
23 Vệ sinh mặt biển phản quang TCCS 07:2013/TCĐBVN 219,334 m2
24 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 310,23 m2
25 Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 34,47 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 tấm
EB 2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BẢO HÀNH
1 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 45,948 km
2 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 15,316 km
3 Bổ sung nắp hố ga TCCS 07:2013/TCĐBVN 8 nắp tấm
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 312 m
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 37,44 lần/km
EC F.2. PHẦN CẦU
ED I. QUẢN LÝ CẦU 25M
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 48 lần
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (8 cầu x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 96 lần
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (2cầu x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 24 lần
4 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (1 cầu x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 12 lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 8 cầu/lần
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 TCCS 07:2013/TCĐBVN 16 cầu/lần
7 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 TCCS 07:2013/TCĐBVN 4 cầu/lần
8 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 cầu/lần
9 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 48 lần
10 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- TCCS 07:2013/TCĐBVN 96 lần
11 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- TCCS 07:2013/TCĐBVN 24 lần
12 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- TCCS 07:2013/TCĐBVN 12 lần
EE II. BẢO DƯỠNG CẦU 25M
1 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) TCCS 07:2013/TCĐBVN 3,616 m dài
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 178,147 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch TCCS 07:2013/TCĐBVN 1,5 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 6.841,728 10m2
5 Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 3 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.198 m dài
7 Vệ sinh mố cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 437,144 m2
8 Vệ sinh trụ cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 259,374 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 46,524 5m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) TCCS 07:2013/TCĐBVN 32,96 100m2
11 Vệ sinh lan can cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 7,233 100m dài
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt TCCS 07:2013/TCĐBVN 27,099 m2
EF G. QUỐC LỘ 57C - NĂM 2023
EG G.1. PHẦN ĐƯỜNG
EH G.1.1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG
EI I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
EJ I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
EK 1. ĐƯỜNG CẤP II
1 Tuần đường (2,163km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 25,956 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (2,163km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 25,956 km
3 Trực bão lũ (2,163 km/40km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,014 40km/ năm
EL 2. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (31,488km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 377,856 km
2 Đếm xe bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 4 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (31,488km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 377,856 km
4 Trực bão lũ (31,488km/40km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,197 40km/ năm
EM I.2. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BẢO HÀNH
EN 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (2,085km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 25,02 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (2,085km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 25,02 km
3 Trực bão lũ (2,085km/40km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,013 40km/ năm
EO II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
EP II.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
EQ 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (17,235km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 206,82 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (17,235km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 206,82 km
3 Trực bão lũ (17,235km/40km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,108 40km/ năm
ER II.2. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BẢO HÀNH
ES 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (8,438km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 101,256 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (8,438km x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 101,256 km
3 Trực bão lũ (8,438km/40km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,053 40km/ năm
ET G.1.2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG
EU I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
EV 1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
1 Bạt lề đường bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 303,93 100 m
2 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 182,358 km
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 60,786 km
4 Bổ sung nắp hố ga TCCS 07:2013/TCĐBVN 33 nắp tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 7.167,6 m
6 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp I-II TCCS 07:2013/TCĐBVN 103,824 km
7 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 52,08 km
8 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 25,955 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 148,314 10m2
10 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 88,2 m2
11 Sơn cọc H TCCS 07:2013/TCĐBVN 83,76 m2
12 Sơn cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 15,768 m2
13 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 78,707 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 21 cọc
15 Nắn sửa cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cột
16 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 8 cột
17 Thay thế, bổ sung cột biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 cột
18 Thay thế, bổ sung biển báo C90 TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 biển báo
19 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 12 cọc
20 Dán lại lớp phản quang biển TCCS 07:2013/TCĐBVN 30,96 m2
21 Vệ sinh mặt biển phản quang TCCS 07:2013/TCĐBVN 619,2 m2
22 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 605,718 m2
23 Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 67,302 m2
24 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 tấm
EW 2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BẢO HÀNH
1 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 12,51 km
2 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,17 km
EX II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
EY 1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
1 Bạt lề đường bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.071,525 100 m
2 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 85,722 km
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 14,287 km
4 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 224 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp rãnh bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 6 nắp tấm
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp hố gas TCCS 07:2013/TCĐBVN 12 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 955,2 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 141,504 km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 257,282 10m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,631 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 113,204 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 32,744 m2
13 Sơn cọc H TCCS 07:2013/TCĐBVN 21,84 m2
14 Sơn cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 11,826 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 98,623 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 52 cọc
17 Nắn sửa cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 6 cột
19 Thay thế, bổ sung cột biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cột
20 Thay thế, bổ sung biển báo C90 TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 biển báo
21 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 23 cọc
22 Dán lại lớp phản quang biển TCCS 07:2013/TCĐBVN 21,933 m2
23 Vệ sinh mặt biển phản quang TCCS 07:2013/TCĐBVN 219,334 m2
24 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 310,23 m2
25 Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 34,47 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 tấm
EZ 2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BẢO HÀNH
1 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 45,948 km
2 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 15,316 km
3 Bổ sung nắp hố ga TCCS 07:2013/TCĐBVN 8 nắp tấm
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 312 m
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 37,44 lần/km
FA G.2. PHẦN CẦU
FB I. QUẢN LÝ CẦU 25M
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 48 lần
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (8 cầu x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 96 lần
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (2cầu x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 24 lần
4 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (1 cầu x 12 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 12 lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 8 cầu/lần
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 TCCS 07:2013/TCĐBVN 16 cầu/lần
7 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 TCCS 07:2013/TCĐBVN 4 cầu/lần
8 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 cầu/lần
9 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 48 lần
10 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- TCCS 07:2013/TCĐBVN 96 lần
11 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- TCCS 07:2013/TCĐBVN 24 lần
12 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- TCCS 07:2013/TCĐBVN 12 lần
FC II. BẢO DƯỠNG CẦU 25M
1 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) TCCS 07:2013/TCĐBVN 3,616 m dài
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 178,147 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch TCCS 07:2013/TCĐBVN 1,5 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 6.841,728 10m2
5 Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 3 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.198 m dài
7 Vệ sinh mố cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 437,144 m2
8 Vệ sinh trụ cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 259,374 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 46,524 5m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) TCCS 07:2013/TCĐBVN 32,96 100m2
11 Vệ sinh lan can cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 7,233 100m dài
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt TCCS 07:2013/TCĐBVN 27,099 m2
FD H. QUỐC LỘ 57C - NĂM 2024
FE H.1. PHẦN ĐƯỜNG
FF H.1.1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG
FG I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
FH I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
FI 1. ĐƯỜNG CẤP II
1 Tuần đường (2,163km x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 6,489 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (2,163km x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 6,489 km
FJ 2. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (33,573km x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 100,719 km
2 Đếm xe bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (33,573km x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 100,719 km
FK II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
FL II.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
FM 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI
1 Tuần đường (25,673km x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 77,019 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (25,673km x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 77,019 km
FN H.1.2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG
FO I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
FP 1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
1 Bạt lề đường bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 81,195 100 m
2 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 32,478 km
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 32,478 km
4 Bổ sung nắp hố ga TCCS 07:2013/TCĐBVN 8 nắp tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.954,8 m
6 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp I-II TCCS 07:2013/TCĐBVN 25,956 km
7 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 13,02 km
8 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 2,753 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 39,33 10m2
10 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 22,05 m2
11 Sơn cọc H TCCS 07:2013/TCĐBVN 20,94 m2
12 Sơn cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 3,942 m2
13 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 19,677 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 5 cọc
15 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 cột
16 Thay thế, bổ sung cột biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cột
17 Thay thế, bổ sung biển báo C90 TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 biển báo
18 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 3 cọc
19 Dán lại lớp phản quang biển TCCS 07:2013/TCĐBVN 7,74 m2
20 Vệ sinh mặt biển phản quang TCCS 07:2013/TCĐBVN 154,8 m2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 142,944 m2
22 Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 35,736 m2
23 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 tấm
FQ II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA
FR 1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ
1 Bạt lề đường bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 56,813 100 m
2 Cắt cỏ bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 22,725 km
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công TCCS 07:2013/TCĐBVN 11,363 km
4 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 56 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp rãnh bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 nắp tấm
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp hố gas TCCS 07:2013/TCĐBVN 3 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d TCCS 07:2013/TCĐBVN 286,56 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV TCCS 07:2013/TCĐBVN 35,376 km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy TCCS 07:2013/TCĐBVN 75,769 10m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 3,653 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 27,06 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 6,549 m2
13 Sơn cọc H TCCS 07:2013/TCĐBVN 4,368 m2
14 Sơn cột Km TCCS 07:2013/TCĐBVN 1,183 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 19,725 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 13 cọc
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cột
18 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… TCCS 07:2013/TCĐBVN 8 cọc
19 Dán lại lớp phản quang biển TCCS 07:2013/TCĐBVN 5,483 m2
20 Vệ sinh mặt biển phản quang TCCS 07:2013/TCĐBVN 109,667 m2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 102,692 m2
22 Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 25,673 m2
23 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 tấm
FS H.2. PHẦN CẦU
FT I. QUẢN LÝ CẦU 25M
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 12 lần
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (8 cầu x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 24 lần
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (2cầu x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 6 lần
4 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (1 cầu x 3 tháng) TCCS 07:2013/TCĐBVN 3 lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 4 cầu/lần
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 TCCS 07:2013/TCĐBVN 8 cầu/lần
7 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 TCCS 07:2013/TCĐBVN 2 cầu/lần
8 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 cầu/lần
9 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 12 lần
10 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- TCCS 07:2013/TCĐBVN 24 lần
11 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- TCCS 07:2013/TCĐBVN 6 lần
12 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- TCCS 07:2013/TCĐBVN 3 lần
FU II. BẢO DƯỠNG CẦU 25M
1 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,868 m dài
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông TCCS 07:2013/TCĐBVN 42,755 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch TCCS 07:2013/TCĐBVN 0,36 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước TCCS 07:2013/TCĐBVN 1.140,288 10m2
5 Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm TCCS 07:2013/TCĐBVN 1 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su TCCS 07:2013/TCĐBVN 599 m dài
7 Vệ sinh mố cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 109,286 m2
8 Vệ sinh trụ cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 25,937 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm TCCS 07:2013/TCĐBVN 14,368 5m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) TCCS 07:2013/TCĐBVN 7,91 100m2
11 Vệ sinh lan can cầu TCCS 07:2013/TCĐBVN 1,736 100m dài
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt TCCS 07:2013/TCĐBVN 6,775 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.52E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N=2, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=16,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 32,0 tỷ VND (Trong đó X=N x V). Tính chất tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 16,0 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). - Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->