Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 10:20:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,184,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.777428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng minh Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu 3 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó 5 Chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay 4.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Máy cắt gạch, đá 1.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy tời 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần trục 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,379 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,248 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,082 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,251 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,63 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,308 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,196 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,302 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,513 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,754 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,994 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,554 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,162 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,401 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,548 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,073 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,747 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,925 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,602 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | m3 |
| 57 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,778 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,711 | 100m2 |
| 62 | Lợp mái tôn phẳng dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 63 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,49 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,47 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,016 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,44 | m2 |
| 67 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,329 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 69 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m2 |
| 70 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,493 | m2 |
| 71 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,464 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,858 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,005 | m2 |
| 74 | Trát ô văng, mái hắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,736 | m2 |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,73 | m |
| 78 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,81 | m2 |
| 79 | Láng ô văng, mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,32 | m2 |
| 81 | Trát bậc cấp, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 82 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,076 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,56 | m2 |
| 85 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,48 | m2 |
| 86 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,536 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,329 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,516 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,72 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,125 | m2 |
| 91 | SX&LD cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, pano tôn, phụ kiện (khóa và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,84 | m2 |
| 92 | SX&LD cửa sổ sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, phụ kiện (khóa và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 93 | SX&LD vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 8 ly cường lực (phụ kiện và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,298 | m2 |
| 94 | SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,081 | m2 |
| 95 | SX&LD lan can sắt (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,702 | m2 |
| 96 | Lắp đặt bảng chống lóa kích thước 3,2m x 1,225m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,761 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 106 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 107 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 108 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 109 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 110 | Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 118 | Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D50 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 131 | Lắp đặt xà sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt LƠI nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 137 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | m3 |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 143 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D20 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 144 | Hóa chất giảm điện trở đất Gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 145 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt kẹp nối cọc và cáp (kẹp nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt kẹp dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | m3 |
| 150 | Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 151 | Bình khí CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 152 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| B | SAN LẤP, KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,517 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,517 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,517 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,834 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,56 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,813 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,029 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,562 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,334 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,167 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,858 | m2 |
| 17 | Cắt roan sân bê tông kích thước 3000x3000, chiều dày sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 1 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,888 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,878 | m3 |
| 25 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,563 | m3 |
| 26 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,843 | m2 |
| 32 | Láng mương, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,68 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,694 | m3 |
| 34 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.777428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng minh Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu 3 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Trong đó 5 Chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu gói thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 0.8m3 | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5KW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy trộn BT 250l | Hoạt động bình thường | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1.5KW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80l | Hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy thuỷ bình | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay 4.5kw | Hoạt động bình thường | 2 |
| 11 | Máy mài 1KW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn 1 KW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Giàn giáo | Hoạt động bình thường | 100 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá 1.7KW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 15 | Máy tời 1.5KW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 16 | Cần trục 5-10T | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi