Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.57, QL.60 tỉnh Bến Tre (từ ngày 01 tháng 4 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.57, QL.60 tỉnh Bến Tre (từ ngày 01 tháng 4 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 13:48:00 đến ngày 2021-03-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,011,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự hoặc Phó của vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc làm hạt phó 3 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ trở lên hoặc làm tổ trưởng (đội trưởng) quản lý cầu đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật quản lý cầu đường bộ 2 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy đào đất ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san tự hành ≥108cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt cỏ cây ≥ 0,8 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa bê tông xi măng, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo các loại ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị cắt mặt đường BTXM, BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô quét hút, dung tích ≥ 5m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tưới nhựa đường, tải trọng hàng hóa ≥ 04 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm bánh thép tự hành ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm cóc, trọng lượng ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera, độ phân giải tối thiểu 2K. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phương tiện thủy nội địa, công suất máy chính ≥ 15 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Bộ máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 22-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. QUỐC LỘ 57 - NĂM 2021 | |||
| B | A.1. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| C | A.1.1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG | |||
| D | I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| E | I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| F | 1. ĐƯỜNG CẤP II | |||
| 1 | Tuần đường (5,084km x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 45,756 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (5,084km x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 45,756 | km |
| 4 | Trực bão lũ (5,084km/40km/12 tháng x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,032 | 40km/ năm |
| G | 2. ĐƯỜNG CẤP IV - VI | |||
| 1 | Tuần đường (0,33km x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2,97 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (0,33km x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2,97 | km |
| 3 | Trực bão lũ (0,33km/40km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,002 | 40km/ năm |
| H | I.2. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BÀN GIAO THI CÔNG | |||
| I | 1. ĐƯỜNG CẤP III | |||
| 1 | Tuần đường (2,251km x 9 tháng ) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 20,259 | km |
| J | 2. ĐƯỜNG CẤP IV - VI | |||
| 1 | Tuần đường ((8,485 + 25,242)km x 9 tháng ) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 303,543 | km |
| K | II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA | |||
| L | II.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| M | 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI | |||
| 1 | Tuần đường (38,905km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 350,145 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (38,905km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 350,145 | km |
| 4 | Trực bão lũ (38,905km/40Km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,243 | 40km/ năm |
| N | II.2. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BẢO HÀNH | |||
| O | 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI | |||
| 1 | Tuần đường (13,050km x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 117,45 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (13,050km x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 117,45 | km |
| 3 | Trực bão lũ (13,050km/40Km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,082 | 40km/ năm |
| P | A.1.2. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | |||
| Q | I. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| R | I.1. BẢO DƯỞNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 40,605 | 100m |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 27,07 | km |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5,414 | km |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2,993 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 17,103 | 10m2 |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 11,411 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5,58 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1,314 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 44,38 | m2 |
| 10 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | cọc |
| 11 | Nắn sửa cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 12 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 13 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 14 | Thay thế, bổ sung biển báo C90 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | biển báo |
| 15 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 7 | cọc |
| 16 | Dán lại lớp phản quang biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3,904 | m2 |
| 17 | Vệ sinh mặt biển phản quang | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 78,086 | m2 |
| 18 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 73,089 | m2 |
| 19 | Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8,121 | m2 |
| 20 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | tấm |
| S | II. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA | |||
| T | II.1. BẢO DƯỞNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 145,985 | 100m |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 145,985 | km |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 29,197 | km |
| 4 | Bổ sung nắp hố ga, nắp hố thu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 43 | nắp tấm |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.721 | m |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (9,708km x 4 lần/tháng x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 349,488 | km |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 680,55 | 10m2 |
| 8 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 16,333 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 235,924 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 73,537 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 91,56 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 18,834 | m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 277,005 | m2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 108 | cọc |
| 15 | Nắn sửa cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 10 | cột |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung biển báo C90 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | biển báo |
| 19 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 65 | cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 29,495 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 383,272 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 525,218 | m2 |
| 23 | Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 58,358 | m2 |
| 24 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5 | tấm |
| U | II.2. BẢO DƯỞNG ĐƯỜNG BẢO HÀNH | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 65,25 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 13,05 | km |
| V | A.2. PHẦN CẦU | |||
| W | I. QUẢN LÝ VÀ BDTX CẦU 25M | |||
| X | I.1. QUẢN LÝ CẦU 25M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 45 | lần |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (8 cầu x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 72 | lần |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (9 cầu x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 81 | lần |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (1 cầu x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9 | lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5 | cầu/lần |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8 | cầu/lần |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9 | cầu/lần |
| 8 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cầu/lần |
| 9 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 45 | lần |
| 10 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 72 | lần |
| 11 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 81 | lần |
| 12 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9 | lần |
| Y | I.2. BẢO DƯỠNG CẦU 25M | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 348,251 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,8 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 7.920,005 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 6 | m |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 591 | m dài |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 747,252 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 218,769 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 59,875 | 5m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 26 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 17,478 | 100 m dài |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 34,407 | m2 |
| Z | II. QUẢN LÝ VÀ BDTX CẦU L > 300M | |||
| AA | II.1. CẦU CHỢ LÁCH | |||
| AB | 1. QUẢN LÝ CẦU L > 300M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (1 cầu x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9 | lần |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cầu/lần |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính (1 cầu x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9 | lần |
| AC | 2. BẢO DƯỠNG CẦU L > 300M | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 136,74 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,2 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 30 | gối cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2.048,475 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 150mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1,71 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,11 | m dài |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 88 | m dài |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 28,8 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 18,682 | 5m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 51,2 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 14,712 | 100 m dài |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 7,449 | m2 |
| AD | II.2. CẦU VÁN | |||
| AE | 1. QUẢN LÝ CẦU L > 300M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (1 cầu x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9 | lần |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cầu/lần |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính (1 cầu x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9 | lần |
| AF | 2. BẢO DƯỠNG CẦU L > 300M | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 122,495 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,2 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 30 | gối cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2.446,4 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 150mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1,02 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,11 | m dài |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 88 | m dài |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 57,6 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 14,972 | 5m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 35,84 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8,896 | 100 m dài |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 6,672 | m2 |
| AG | B. QUỐC LỘ 57 - NĂM 2022 | |||
| AH | B.1. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| AI | B.1.1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG | |||
| AJ | I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| AK | I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| AL | 1. ĐƯỜNG CẤP III | |||
| 1 | Tuần đường (5,084km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 61,008 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (5,084km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 61,008 | km |
| 4 | Trực bão lũ (5,084km/40Km/12 tháng x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,032 | 40km/ năm |
| AM | 2. ĐƯỜNG CẤP IV – VI | |||
| 1 | Tuần đường (0,33km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3,96 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (0,33km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3,96 | km |
| 3 | Trực bão lũ (0,33km/40Km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,002 | 40km/ năm |
| AN | I.2. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BẢO HÀNH | |||
| AO | 1. ĐƯỜNG CẤP III | |||
| 1 | Tuần đường (2,251km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 27,012 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (2,251km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 27,012 | km |
| 3 | Trực bão lũ (2,251km/40Km/12 tháng x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,014 | 40km/ năm |
| AP | II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA | |||
| AQ | II.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| AR | 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI | |||
| 1 | Tuần đường (38,905km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 466,86 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (38,905km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 466,86 | km |
| 4 | Trực bão lũ (38,905km/40Km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,243 | 40km/ năm |
| AS | II.2. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BẢO HÀNH | |||
| AT | 1. ĐƯỜNG CẤP III | |||
| 1 | Tuần đường ((8,485 + 25,242)km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 404,724 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ ((8,485 + 25,242)km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 404,724 | km |
| 3 | Trực bão lũ ((8,485 + 25,242)km/40Km/12 tháng x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,211 | 40km/ năm |
| AU | 2. ĐƯỜNG CẤP IV - VI | |||
| 1 | Tuần đường ((8,92 + 4,13)km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 156,6 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ ((8,92 + 4,13)km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 156,6 | km |
| 3 | Trực bão lũ ((8,92 + 4,13)km/40Km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,082 | 40km/ năm |
| AV | B.1.2. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | |||
| AW | I. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| AX | I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 54,14 | 100 m |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 32,484 | km |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 10,828 | km |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3,991 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 22,804 | 10m2 |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 15,215 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 7,44 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1,752 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 59,174 | m2 |
| 10 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 15 | cọc |
| 11 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 12 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 13 | Thay thế, bổ sung biển báo C90 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | biển báo |
| 14 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9 | cọc |
| 15 | Dán lại lớp phản quang biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5,206 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mặt biển phản quang | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 104,114 | m2 |
| 17 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 97,452 | m2 |
| 18 | Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 10,828 | m2 |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | tấm |
| AY | I.2. BẢO DƯỞNG ĐƯỜNG BẢO HÀNH | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 883,6 | 10m |
| 2 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 44 | nắp tấm |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 108,048 | km |
| AZ | II. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA | |||
| BA | II.1. BẢO DƯỞNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 145,985 | 100 m |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 175,182 | km |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 29,197 | km |
| 4 | Bổ sung nắp hố ga, nắp hố thu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 43 | nắp tấm |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.721 | m |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, , đường cấp III-IV | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 465,984 | km |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 680,55 | 10m2 |
| 8 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 16,333 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 235,924 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 73,537 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 91,56 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 18,834 | m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 277,005 | m2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 108 | cọc |
| 15 | Nắn sửa cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cột |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 13 | cột |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung biển báo C90 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | biển báo |
| 19 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 65 | cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 29,495 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 383,272 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 700,29 | m2 |
| 23 | Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 77,81 | m2 |
| 24 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5 | tấm |
| BB | II.2. BẢO DƯỞNG ĐƯỜNG BẢO HÀNH | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 78,3 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 26,1 | km |
| BC | B.2. PHẦN CẦU | |||
| BD | I. QUẢN LÝ VÀ BDTX CẦU 25M | |||
| BE | I.1. QUẢN LÝ CẦU 25M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 60 | lần |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (8 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 96 | lần |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (9 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 108 | lần |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (1 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 10 | cầu/lần |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 16 | cầu/lần |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 18 | cầu/lần |
| 8 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cầu/lần |
| 9 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 60 | lần |
| 10 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 96 | lần |
| 11 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 108 | lần |
| 12 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| BF | I.2. BẢO DƯỠNG CẦU 25M | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 696,502 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,8 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9.504,006 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | m |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.182 | m dài |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 747,252 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 437,537 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 95,04 | 5m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 36,4 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 34,956 | 100 m dài |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 45,875 | m2 |
| BG | II. QUẢN LÝ VÀ BDTX CẦU L > 300M | |||
| BH | II.1. CẦU CHỢ LÁCH | |||
| BI | 1. QUẢN LÝ CẦU L > 300M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (1 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cầu/lần |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính (1 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| BJ | 2. BẢO DƯỠNG CẦU L > 300M | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 266,643 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,4 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 60 | gối cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2.458,17 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 150mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2,28 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,22 | m dài |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 176 | m dài |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 115,2 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 32,66 | 5m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 51,2 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 19,616 | 100 m dài |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9,932 | m2 |
| BK | II.2. CẦU VÁN | |||
| BL | 1. QUẢN LÝ CẦU L > 300M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (1 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cầu/lần |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính (1 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| BM | 2. BẢO DƯỠNG CẦU L > 300M | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 122,495 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,4 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 60 | gối cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2.935,68 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 150mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2,04 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,22 | m dài |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 176 | m dài |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 115,2 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 25,185 | 5m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 51,2 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 17,792 | 100 m dài |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8,896 | m2 |
| BN | C. QUỐC LỘ 57 - NĂM 2023 | |||
| BO | C.1. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| BP | C.1.1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG | |||
| BQ | I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| BR | I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| BS | 1. ĐƯỜNG CẤP III | |||
| 1 | Tuần đường (5,084km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 61,008 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (5,084km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 61,008 | km |
| 4 | Trực bão lũ (5,084km/40Km/12 tháng x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,032 | 40km/ năm |
| BT | 2. ĐƯỜNG CẤP IV - VI | |||
| 1 | Tuần đường (0,33km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3,96 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (0,33km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3,96 | km |
| 3 | Trực bão lũ (0,33km/40km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,002 | 40km/ năm |
| BU | I.2. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BẢO HÀNH | |||
| BV | 1. ĐƯỜNG CẤP III | |||
| 1 | Tuần đường (2,251km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 27,012 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (2,251km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 27,012 | km |
| 3 | Trực bão lũ (2,251km/40Km/12 tháng x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,014 | 40km/ năm |
| BW | II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA | |||
| BX | II.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| BY | 1. ĐƯỜNG CẤP IV - VI | |||
| 1 | Tuần đường (38,905km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 466,86 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (38,905km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 466,86 | km |
| 4 | Trực bão lũ ((38,905 + 8,92 + 4,13)km/40Km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,243 | 40km/ năm |
| BZ | II.2. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BẢO HÀNH | |||
| CA | 1. ĐƯỜNG CẤP III | |||
| 1 | Tuần đường ((8,485 + 25,242)km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 404,724 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ ((8,485 + 25,242)km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 404,724 | km |
| 3 | Trực bão lũ ((8,485 + 25,242)km/40Km/12 tháng x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,211 | 40km/ năm |
| CB | 2. ĐƯỜNG CẤP IV - VI | |||
| 1 | Tuần đường ((8,92 + 4,13)km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 156,6 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ ((8,92 + 4,13)km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 156,6 | km |
| 3 | Trực bão lũ ((8,92 + 4,13)km/40Km/12 x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,082 | 40km/ năm |
| CC | C.1.2. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | |||
| CD | I. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| CE | I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 54,14 | 100 m |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 32,484 | km |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 10,828 | km |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3,991 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 22,804 | 10m2 |
| 6 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 15,215 | m2 |
| 7 | Sơn cọc H | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 7,44 | m2 |
| 8 | Sơn cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1,752 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 59,174 | m2 |
| 10 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 15 | cọc |
| 11 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 12 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 13 | Thay thế, bổ sung biển báo C90 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | biển báo |
| 14 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9 | cọc |
| 15 | Dán lại lớp phản quang biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5,206 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mặt biển phản quang | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 104,114 | m2 |
| 17 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 97,452 | m2 |
| 18 | Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 10,828 | m2 |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | tấm |
| CF | I.2. BẢO DƯỞNG ĐƯỜNG BẢO HÀNH | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 883,6 | 10m |
| 2 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 44 | nắp tấm |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 108,048 | km |
| CG | II. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA | |||
| CH | II.1. BẢO DƯỞNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 145,985 | 100 m |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 175,182 | km/ lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 29,197 | km/ lần |
| 4 | Bổ sung nắp hố ga, nắp hố thu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 43 | nắp tấm |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.721 | m |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 465,984 | km |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 667,536 | 10m2 |
| 8 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 10,013 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 244,763 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 73,537 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 91,56 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 18,834 | m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 277,005 | m2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 108 | cọc |
| 15 | Nắn sửa cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cột |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 13 | cột |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung biển báo C90 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | biển báo |
| 19 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 65 | cọc |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 29,495 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 383,272 | m2 |
| 22 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 700,29 | m2 |
| 23 | Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 77,81 | m2 |
| 24 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5 | tấm |
| CI | II.2. BẢO DƯỞNG ĐƯỜNG BẢO HÀNH | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 78,3 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 26,1 | km |
| CJ | C.2. PHẦN CẦU | |||
| CK | I. QUẢN LÝ VÀ BDTX CẦU 25M | |||
| CL | I.1. QUẢN LÝ CẦU 25M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 60 | lần |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (8 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 96 | lần |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (9 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 108 | lần |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (1 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 10 | cầu/lần |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 16 | cầu/lần |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 18 | cầu/lần |
| 8 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cầu/lần |
| 9 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 60 | lần |
| 10 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 96 | lần |
| 11 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 108 | lần |
| 12 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| CM | I.2. BẢO DƯỠNG CẦU 25M | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 696,502 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,8 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9.504,006 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | m |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.182 | m dài |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 747,252 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 218,769 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 76,032 | 5m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 36,4 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 34,956 | 100 m dài |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 45,875 | m2 |
| CN | II. QUẢN LÝ VÀ BDTX CẦU L > 300M | |||
| CO | II.1. CẦU CHỢ LÁCH | |||
| CP | 1. QUẢN LÝ CẦU L > 300M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (1 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cầu/lần |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính (1 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| CQ | 2. BẢO DƯỠNG CẦU L > 300M | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 266,643 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,4 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 60 | gối cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2.458,17 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 150mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2,28 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,22 | m dài |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 176 | m dài |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 57,6 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 27,532 | 5m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 51,2 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 19,616 | 100 m dài |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9,932 | m2 |
| CR | II.2. CẦU VÁN | |||
| CS | 1. QUẢN LÝ CẦU L > 300M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (1 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cầu/lần |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính (1 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| CT | 2. BẢO DƯỠNG CẦU L > 300M | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 122,495 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,4 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 60 | gối cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2.935,68 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 150mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2,04 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,22 | m dài |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 176 | m dài |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 57,6 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 20,55 | 5m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 51,2 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 17,792 | 100m dài |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8,896 | m2 |
| CU | D. QUỐC LỘ 57 - NĂM 2024 | |||
| CV | D.1. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| CW | D.1.1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG | |||
| CX | I. ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| CY | I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| CZ | 1. ĐƯỜNG CẤP III | |||
| 1 | Tuần đường (7,355km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 22,005 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (7,355km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 22,005 | km |
| DA | 2. ĐƯỜNG CẤP IV – VI | |||
| 1 | Tuần đường (0,33km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,99 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (0,33km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,99 | km |
| DB | II. ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA | |||
| DC | II.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| DD | 1. ĐƯỜNG CẤP III | |||
| 1 | Tuần đường (33,727km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 101,181 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (33,727km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 101,181 | km |
| DE | 2. ĐƯỜNG CẤP IV – VI | |||
| 1 | Tuần đường (51,955km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 155,865 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (51,955km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 155,865 | km |
| DF | D.1.2. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG | |||
| DG | I. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| DH | I.1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 11,498 | 100 m |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5,456 | km |
| 3 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 441,8 | 10m |
| 4 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 6 | nắp tấm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 26,508 | km |
| 6 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,305 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5,236 | 10m2 |
| 8 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3,804 | m2 |
| 9 | Sơn cọc H | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1,86 | m2 |
| 10 | Sơn cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,438 | m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8,876 | m2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4 | cọc |
| 13 | Nắn sửa cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 16 | Thay thế, bổ sung biển báo C90 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | biển báo |
| 17 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cọc |
| 18 | Dán lại lớp phản quang biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1,301 | m2 |
| 19 | Vệ sinh mặt biển phản quang | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 26,029 | m2 |
| 20 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 34,493 | m2 |
| 21 | Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3,833 | m2 |
| 22 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | tấm |
| DI | II. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA | |||
| DJ | II.1. BẢO DƯỞNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 113,961 | 100 m |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 75,974 | km |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 75,974 | km |
| 4 | Bổ sung nắp hố ga, nắp hố thu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 13 | nắp tấm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 116,496 | km |
| 6 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 194,954 | 10m2 |
| 7 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 10,528 | 10m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 98,257 | 10m2 |
| 9 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 22,061 | m2 |
| 10 | Sơn cọc H | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 27,468 | m2 |
| 11 | Sơn cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5,65 | m2 |
| 12 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 83,101 | m2 |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 22 | cọc |
| 14 | Nắn sửa cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | cột |
| 16 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 17 | Thay thế, bổ sung biển báo C90 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | biển báo |
| 18 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 17 | cọc |
| 19 | Dán lại lớp phản quang biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9,832 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mặt biển phản quang | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 114,982 | m2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 385,569 | m2 |
| 22 | Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 42,841 | m2 |
| 23 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | tấm |
| DK | D.2. PHẦN CẦU | |||
| DL | I. QUẢN LÝ VÀ BDTX CẦU 25M | |||
| DM | I.1. QUẢN LÝ CẦU 25M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 15 | lần |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (8 cầu x 3 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 24 | lần |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (9 cầu x 3 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 27 | lần |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (1 cầu x 3 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5 | cầu/lần |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8 | cầu/lần |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9 | cầu/lần |
| 8 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cầu/lần |
| 9 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 15 | lần |
| 10 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 24 | lần |
| 11 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 27 | lần |
| 12 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | lần |
| DN | I.2. BẢO DƯỠNG CẦU 25M | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 139,3 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,96 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 792,001 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | m |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 236,4 | m dài |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 149,45 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 87,507 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12,355 | 5m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 10,4 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 10,487 | 100 m dài |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 11,469 | m2 |
| DO | II. QUẢN LÝ VÀ BDTX CẦU L > 300M | |||
| DP | II.1. CẦU CHỢ LÁCH | |||
| DQ | 1. QUẢN LÝ CẦU L > 300M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (1 cầu x 3 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | lần |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cầu/lần |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính (1 cầu x 3 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | lần |
| DR | 2. BẢO DƯỠNG CẦU L > 300M | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 54,696 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,1 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8 | gối cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 546,26 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 150mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,57 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,055 | m dài |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 44 | m dài |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 28,8 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8,194 | 5m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 15,36 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2,452 | 100 m dài |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2,483 | m2 |
| DS | II.2. CẦU VÁN | |||
| DT | 1. QUẢN LÝ CẦU L > 300M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (1 cầu x 3 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | lần |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cầu/lần |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính (1 cầu x 3 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | lần |
| DU | 2. BẢO DƯỠNG CẦU L > 300M | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 36,749 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,1 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 6 | gối cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 489,28 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 150mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,51 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,055 | m dài |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 44 | m dài |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 28,8 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 6,165 | 5m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 15,36 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,448 | 100 m dài |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2,224 | m2 |
| DV | E. QUỐC LỘ 60 - NĂM 2021 | |||
| DW | E.1. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| DX | I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| DY | I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| DZ | 1. ĐƯỜNG CẤP II | |||
| 1 | Tuần đường (4,017km x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 36,153 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (4,017km x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 36,153 | Km |
| 4 | Trực bão lũ (4,017km/40/12 táng x 3 tháng mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,025 | 40km/ năm |
| EA | 2. ĐƯỜNG CẤP IV – VI | |||
| 1 | Tuần đường (10,684km x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 96,156 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (10,684km x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 96,156 | Km |
| 3 | Trực bão lũ (10,684km/40/12 tháng x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,067 | 40km/ năm |
| EB | I.2. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BẢO HÀNH | |||
| EC | 1. ĐƯỜNG CẤP III | |||
| 1 | Tuần đường (3,416 km x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 30,744 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (3,416 km x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 30,744 | km |
| 3 | Trực bão lũ (3,416 km/40/12 tháng x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,021 | 40km/ năm |
| ED | 2. ĐƯỜNG CẤP IV – VI | |||
| 1 | Tuần đường (4,349km x 9 lần) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 39,141 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (4,349km x 9 lần) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 39,141 | km |
| 3 | Trực bão lũ (4,349km/40/12 tháng x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,027 | 40km/ năm |
| EE | I.3. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BÀN GIAO THI CÔNG | |||
| EF | 1. ĐƯỜNG CẤP II | |||
| 1 | Tuần đường (2,495km x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 22,455 | km |
| EG | II. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| EH | II.1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 23,18 | 100 m |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 37,088 | km |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9,272 | km |
| 4 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 125,7 | 10m |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | nắp tấm |
| 6 | Bổ sung nắp hố ga | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 28 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.125,75 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp I-II | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 144,612 | km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 50,832 | km |
| 10 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,843 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 37,475 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 62,843 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 36 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9,527 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 112,817 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 44 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 6 | cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 20 | Thay thế, bổ sung biển báo C90 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | biển báo |
| 21 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 35 | cọc |
| 22 | Dán lại lớp phản quang biển | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 21,852 | m2 |
| 23 | Vệ sinh mặt biển phản quang | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 291,364 | m2 |
| 24 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 198,464 | m2 |
| 25 | Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 22,052 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | tấm |
| EI | II.2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BẢO HÀNH | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 21,58 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,316 | km |
| 3 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 87,4 | 10m |
| 4 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | nắp tấm |
| 5 | Bổ sung nắp hố ga | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | nắp tấm |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3.300 | m |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 100,176 | km |
| EJ | E.2. PHẦN CẦU | |||
| EK | I. QUẢN LÝ VÀ BDTX CẦU 25M | |||
| EL | I.1. QUẢN LÝ CẦU 25M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9 | lần |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (1 cầu x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9 | lần |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (4 cầu x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 36 | lần |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (1 cầu x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9 | lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cầu/lần |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cầu/lần |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4 | cầu/lần |
| 8 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cầu/lần |
| 9 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9 | lần |
| 10 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9 | lần |
| 11 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 36 | lần |
| 12 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9 | lần |
| EM | I.2. BẢO DƯỠNG CẦU 25M | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2,051 | m dài |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 435,341 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,7 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4.254,525 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1,025 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 231,2 | m dài |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 62,702 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 50,251 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 22,691 | 5m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9,12 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 19,379 | 100 m dài |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 14,948 | m2 |
| EN | II. QUẢN LÝ VÀ BDTX CẦU L > 300M | |||
| EO | II.1. QUẢN LÝ CẦU L > 300M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (1 cầu x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9 | lần |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cầu/lần |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính (1 cầu x 9 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9 | lần |
| EP | II.2. BẢO DƯỠNG CẦU L > 300M | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 527,108 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,4 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 42 | gối cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8.621,1 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 150mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,185 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,338 | m dài |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 270 | m dài |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 76,8 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 65,52 | 5m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 76,8 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 38,316 | 100 m dài |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 19,158 | m2 |
| EQ | F. QUỐC LỘ 60 - NĂM 2022 | |||
| ER | F.1. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| ES | I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| ET | I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| EU | 1. ĐƯỜNG CẤP II | |||
| 1 | Tuần đường (4,017km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 48,204 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (4,017km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 48,204 | km |
| 4 | Trực bão lũ (4,017km/40/12 táng x 3 tháng mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,025 | 40km/ năm |
| EV | 2. ĐƯỜNG CẤP IV - VI | |||
| 1 | Tuần đường (10,684km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 128,208 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (10,684km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 128,208 | km |
| 3 | Trực bão lũ (10,684km/40/12 tháng x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,067 | 40km/ năm |
| EW | I.2. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BẢO HÀNH | |||
| EX | 1. ĐƯỜNG CẤP II | |||
| 1 | Tuần đường (2,495km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 29,94 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (2,495km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 29,94 | km |
| 3 | Trực bão lũ (2,495km/40/12 tháng x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,016 | 40km/ năm |
| EY | 2. ĐƯỜNG CẤP III | |||
| 1 | Tuần đường (3,416 km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 40,992 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (3,416 km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 40,992 | km |
| 3 | Trực bão lũ (3,416 km/40/12 tháng x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,021 | 40km/ năm |
| EZ | ĐƯỜNG CẤP IV - VI | |||
| 1 | Tuần đường (4,349km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 52,188 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (4,349km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 52,188 | km |
| 3 | Trực bão lũ (4,349km/40/12 tháng x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,027 | 40km/ năm |
| FA | II. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| FB | II.1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 92,72 | 100 m |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 55,632 | km |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 55,632 | km |
| 4 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 167,6 | 10m |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4 | nắp tấm |
| 6 | Bổ sung nắp hố ga | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 38 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.501 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp I-II | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 192,816 | km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 67,776 | km |
| 10 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 6,054 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 50,735 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 83,79 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 48 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12,702 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 150,423 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 59 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 6 | cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cột |
| 20 | Thay thế, bổ sung biển báo C90 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | biển báo |
| 21 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 38 | cọc |
| 22 | Dán lại lớp phản quang biển | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 29,136 | m2 |
| 23 | Vệ sinh mặt biển phản quang | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 291,364 | m2 |
| 24 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 264,618 | m2 |
| 25 | Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 29,402 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | tấm |
| FC | II.2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BẢO HÀNH | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 25,896 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8,632 | km |
| 3 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 174,8 | 10m |
| 4 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4 | nắp tấm |
| 5 | Bổ sung nắp hố ga | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 17 | nắp tấm |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3.300 | m |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp I-II | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 119,76 | km |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 100,176 | km |
| FD | F.2. PHẦN CẦU | |||
| FE | I. QUẢN LÝ VÀ BDTX CẦU 25M | |||
| FF | I.1. QUẢN LÝ CẦU 25M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (1 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (4 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 48 | lần |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (1 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cầu/lần |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cầu/lần |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8 | cầu/lần |
| 8 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cầu/lần |
| 9 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 10 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 11 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 48 | lần |
| 12 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| FG | I.2. BẢO DƯỠNG CẦU 25M | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2,051 | m dài |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 348,273 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1,4 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5.672,7 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2,049 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 346,8 | m dài |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 167,206 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 75,377 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 47,651 | 5m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9,12 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 19,379 | 100 m dài |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 19,931 | m2 |
| FH | II. QUẢN LÝ VÀ BDTX CẦU L > 300M | |||
| FI | II.1. QUẢN LÝ CẦU L > 300M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (1 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cầu/lần |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính (1 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| FJ | II.2. BẢO DƯỠNG CẦU L > 300M | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 527,108 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,4 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 56 | gối cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 11.494,8 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 150mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5,58 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,45 | m dài |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 360 | m dài |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 115,2 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 111,5 | 5m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 96,256 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 51,088 | 100 m dài |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 25,544 | m2 |
| FK | G. QUỐC LỘ 60 - NĂM 2023 | |||
| FL | G.1. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| FM | I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| FN | I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| FO | 1. ĐƯỜNG CẤP II | |||
| 1 | Tuần đường (4,017km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 48,204 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (4,017km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 48,204 | km |
| 4 | Trực bão lũ (4,017km/40/12 táng x 3 tháng mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,025 | 40km/ năm |
| FP | 2. ĐƯỜNG CẤP IV - VI | |||
| 1 | Tuần đường (10,684km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 128,208 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (10,684km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 128,208 | km |
| 3 | Trực bão lũ (10,684km/40/12 tháng x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,067 | 40km/ năm |
| FQ | I.2. QUẢN LÝ ĐƯỜNG BẢO HÀNH | |||
| FR | 1. ĐƯỜNG CẤP II | |||
| 1 | Tuần đường (2,495km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 29,94 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (2,495km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 29,94 | km |
| 3 | Trực bão lũ (2,495km/40/12 tháng x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,016 | 40km/ năm |
| FS | 2. ĐƯỜNG CẤP III | |||
| 1 | Tuần đường (3,416 km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 40,992 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (3,416 km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 40,992 | km |
| 3 | Trực bão lũ (3,416 km/40/12 tháng x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,021 | 40km/ năm |
| FT | 3. ĐƯỜNG CẤP IV - VI | |||
| 1 | Tuần đường (4,349km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 52,188 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (4,349km x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 52,188 | km |
| 3 | Trực bão lũ (4,349km/40/12 tháng x 3 tháng mùa mưa bão) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,027 | 40km/ năm |
| FU | II. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| FV | II.1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 92,72 | 100 m |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 55,632 | km |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 55,632 | km |
| 4 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 167,6 | 10m |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4 | nắp tấm |
| 6 | Bổ sung nắp hố ga | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 38 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.501 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp I-II | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 192,816 | km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 67,776 | km |
| 10 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 7,063 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 43,24 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 83,79 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 48 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12,702 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 150,423 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 59 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 6 | cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cột |
| 20 | Thay thế, bổ sung biển báo C90 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | biển báo |
| 21 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 38 | cọc |
| 22 | Dán lại lớp phản quang biển | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 29,136 | m2 |
| 23 | Vệ sinh mặt biển phản quang | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 291,364 | m2 |
| 24 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 264,618 | m2 |
| 25 | Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 29,402 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4 | tấm |
| FW | II.2. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BẢO HÀNH | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 25,896 | km |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8,632 | km |
| 3 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 174,8 | 10m |
| 4 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4 | nắp tấm |
| 5 | Bổ sung nắp hố ga | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 17 | nắp tấm |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3.300 | m |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp I-II | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 119,76 | km |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 100,176 | km |
| FX | G.2. PHẦN CẦU | |||
| FY | I. QUẢN LÝ VÀ BDTX CẦU 25M | |||
| FZ | I.1. QUẢN LÝ CẦU 25M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (1 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (4 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 48 | lần |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (1 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cầu/lần |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cầu/lần |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 8 | cầu/lần |
| 8 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cầu/lần |
| 9 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 10 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 11 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 48 | lần |
| 12 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| GA | I.2. BẢO DƯỠNG CẦU 25M | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2,051 | m dài |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 435,341 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1,4 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5.672,7 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2,049 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 346,8 | m dài |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 167,206 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 75,377 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 34,036 | 5m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 9,12 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 19,379 | 100 m dài |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 19,931 | m2 |
| GB | II. QUẢN LÝ VÀ BDTX CẦU L > 300M | |||
| GC | II.1. QUẢN LÝ CẦU L > 300M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (1 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cầu/lần |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính (1 cầu x 12 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| GD | II.2. BẢO DƯỠNG CẦU L > 300M | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 491,967 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,4 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 56 | gối cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 11.494,8 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 150mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 5,58 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,45 | m dài |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 360 | m dài |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 153,6 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 111,5 | 5m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 96,256 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 51,088 | 100 m dài |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 25,544 | m2 |
| GE | H. QUỐC LỘ 60 - NĂM 2024 | |||
| GF | H1. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| GG | I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| GH | I.1. QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| GI | 1. ĐƯỜNG CẤP II | |||
| 1 | Tuần đường (6,512km x 3 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 19,536 | km |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (6,512km x 3 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 19,536 | km |
| GJ | 2. ĐƯỜNG CẤP III | |||
| 1 | Tuần đường (3,416km x 3 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 10,248 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (3,416km x 3 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 10,248 | km |
| GK | 3. ĐƯỜNG CẤP IV - VI | |||
| 1 | Tuần đường (10,684km x 3 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 45,099 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (10,684km x 3 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 45,099 | km |
| GL | II. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| GM | II.1. BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG ĐẦY ĐỦ | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 37,375 | 100 m |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 22,425 | km |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 7,475 | km |
| 4 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 85,6 | 10m |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | nắp tấm |
| 6 | Bổ sung nắp hố ga | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 23 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 457,75 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp I-II | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 78,144 | km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 41,988 | km |
| 10 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3,229 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 14,413 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 20,948 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3,176 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 75,212 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 20 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | cột |
| 20 | Thay thế, bổ sung biển báo C90 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | biển báo |
| 21 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | cọc |
| 22 | Dán lại lớp phản quang biển | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 7,284 | m2 |
| 23 | Vệ sinh mặt biển phản quang | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 291,364 | m2 |
| 24 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 112,325 | m2 |
| 25 | Sơn dặm gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12,481 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1 | tấm |
| GN | H2. PHẦN CẦU | |||
| GO | I. QUẢN LÝ VÀ BDTX CẦU 25M | |||
| GP | I.1. QUẢN LÝ CẦU 25M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | lần |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m (1 cầu x 3 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | lần |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m (4 cầu x 3 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m (1 cầu x 3 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,5 | cầu/lần |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,5 | cầu/lần |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2 | cầu/lần |
| 8 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 200 | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,5 | cầu/lần |
| 9 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | lần |
| 10 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | lần |
| 11 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12 | lần |
| 12 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200- | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | lần |
| GQ | I.2. BẢO DƯỠNG CẦU 25M | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,513 | m dài |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 108,835 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,35 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1.418,175 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 100mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,512 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 86,7 | m dài |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 41,801 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 22,613 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 7,964 | 5m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2,28 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,845 | 100 m dài |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 4,983 | m2 |
| GR | II. QUẢN LÝ VÀ BDTX CẦU L > 300M | |||
| GS | II.1. QUẢN LÝ CẦU L > 300M | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (1 cầu x 3 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | lần |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,5 | cầu/lần |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính (1 cầu x 3 tháng) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 3 | lần |
| GT | II.2. BẢO DƯỠNG CẦU L > 300M | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 140,562 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,1 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 14 | gối cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 2.873,7 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước, đường kính ống 150mm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 1,395 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 0,113 | m dài |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 90 | m dài |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 38,4 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 25,289 | 5m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 24,064 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 12,772 | 100 m dài |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt | TCCS 07:2013/TCĐBVN | 6,386 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự hoặc Phó của vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 7 | 5 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 2 | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc làm hạt phó 3 năm trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 2 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ trở lên hoặc làm tổ trưởng (đội trưởng) quản lý cầu đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật quản lý cầu đường bộ 2 năm trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 4 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm. | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 8 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 18 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Xe máy cho cán bộ tuần đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 8 |
| 3 | Máy đào đất ≥ 0,5 m3 | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 4 | Máy san tự hành ≥108cv | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy cắt cỏ cây ≥ 0,8 kW | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 8 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa bê tông xi măng, dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 9 | Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo các loại ...) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 11 | Thiết bị cắt mặt đường BTXM, BTN | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 12 | Ô tô quét hút, dung tích ≥ 5m³ | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Xe tưới nhựa đường, tải trọng hàng hóa ≥ 04 tấn | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 14 | Đầm bánh thép tự hành ≥ 10 Tấn | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 15 | Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m³ | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 16 | Đầm cóc, trọng lượng ≥ 50kg | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 17 | Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera, độ phân giải tối thiểu 2K. | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 18 | Phương tiện thủy nội địa, công suất máy chính ≥ 15 CV | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 19 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 20 | Bộ máy tính và máy in kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 21 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 8 |
| 22 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi