Gói thầu: Gói thầu số 18.2021 –Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18.2021 –Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Công ty năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 13:39:00 đến ngày 2021-03-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,106,125,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ,và(iv) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.b. Kinh nghiệm công việc tương tự:(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng.(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành/ xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng .- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành/ xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng/ Điện.(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO VẬT TƯ: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,69 | m3 |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,387 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,041 | m3 |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,675 | m3 |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng,chiều rộng | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,216 | m3 |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,333 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng GM1: 2*(16,8+9,8)*0,5/100 = 0,266 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,064 | m3 |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Ván khuôn gỗ (Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật) | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,413 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,237 | m3 |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Ván khuôn gỗ (Ván khuôn xà dầm, giằng) | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,399 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Lanh tô: 2*4,6*0,2*0,25 = 0,46) | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,238 | m3 |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Ván khuôn gỗ (Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan) | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,613 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,145 | m3 |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ( Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm) | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,447 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | cái |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,803 | tấn |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,778 | tấn |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,398 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công: Tấm nhựa tái sinh | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,36 | m2 |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá1x2, mác 200 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,936 | m3 |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công: Lăn bu sốc nền sân | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,36 | m2 |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công: Cắt roan nền sân 2000x2000 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,8 | Mét dài |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công: Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,586 | m3 |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 194,568 | m2 |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công: Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 166,242 | m2 |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công: Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (Trừ tiếp xúc tường: -21*0,2*4 = -16,8) | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 32 | Cung cấp vật tư và thi công: Trát hồ dầu trụ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 33 | Cung cấp vật tư và thi công: Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 179,072 | m2 |
| 34 | Cung cấp vật tư và thi công: Trát hồ dầu sê nô, ô văng | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 179,072 | m2 |
| 35 | Cung cấp vật tư và thi công: Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,08 | m2 |
| 36 | Cung cấp vật tư và thi công: Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,04 | m2 |
| 37 | Cung cấp vật tư và thi công: Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Diện tích ván khuôn dầm: 0,399*100 = 39,9 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,9 | m2 |
| 38 | Cung cấp vật tư và thi công: Trát hồ dầu xà dầm | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,9 | m2 |
| 39 | Cung cấp vật tư và thi công: Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | m |
| 40 | Cung cấp vật tư và thi công: Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 166,242 | m2 |
| 41 | Cung cấp vật tư và thi công: Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 438,02 | m2 |
| 42 | Cung cấp vật tư và thi công: Cửa đi sắt kéo | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 43 | Cung cấp vật tư và thi công: Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 44 | Cung cấp vật tư và thi công: Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,24 | m2 |
| 45 | Cung cấp vật tư và thi công: Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 46 | Cung cấp vật tư và thi công: Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 47 | Cung cấp vật tư và thi công: Gia công giằng mái thép | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 48 | Cung cấp vật tư và thi công: Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 49 | Cung cấp vật tư và thi công: Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,009 | tấn |
| 50 | Cung cấp vật tư và thi công: Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,009 | tấn |
| 51 | Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông đường kính 12 dài 0.2m | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Cung cấp vật tư và thi công: Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 106,67 | m2 |
| 53 | Cung cấp vật tư và thi công: Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Cầu chặn rác đk120 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,71 | 100m2 |
| 54 | Cung cấp vật tư và thi công: Cầu chặn rác đk120 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Cung cấp vật tư và thi công: Lắp đặt ống nhựa PVC đk90 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| B | NHÀ KHO VẬT TƯ: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công : Đèn tube bóng led 1.2m-1x20W | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công : Đèn Lowbay bóng led 85W+ chóa (treo trên khung kèo) | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công : Mặt 1 công tắc 10A + 1 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công : Cáp CXV 2x4mm2 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công : Dây CV-4mm2 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công : Dây CV-2.5mm2 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công : Dây CV-1.5mm2 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 170 | m |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công : Ống luồn dây PVC -D20 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công : MCB 2P-25A-6kA | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công : MCB 1P-10A-4.5kA | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công : RCBO 2P-25A-4.5kA-30mA | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công : Tủ điện âm tường 7 module | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| C | NHÀ KHO VẬT TƯ: SÂN NỀN | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công : Tấm nhựa tái sinh | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,5 | m2 |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,35 | m3 |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công : Cắt roan nền sân 2000x2000 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 178,26 | Mét dài |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công : Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,5 | m2 |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công : Lăn bu sốc | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,5 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công : Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công : Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,652 | m3 |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công : Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,451 | m3 |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công : Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công : Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công : Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,685 | m3 |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công : Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,782 | m3 |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công : Ván khuôn gỗ (Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật) | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công : Ván khuôn gỗ (Ván khuôn xà dầm, giằng) | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công : Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công : Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công : Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công : Tấm nhựa tái sinh | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,48 | m2 |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,528 | m3 |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công : Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,48 | m2 |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công : Lăn bu sốc nền sân | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,48 | m2 |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công : Cắt roan nền sân 2000x2000 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Mét dài |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công : Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công : Gia công giằng mái thép | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công : Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công : Trụ thép mạ kẽm | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 263,991 | kg |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công : Bu lông đường kính 14 dài 0.5m | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công : Bu lông đường kính 12 dài 0.05m | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công : Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,567 | m2 |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công : Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,612 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp vật tư và thi công : Máng tôn dày 2mm | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét dài |
| E | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công : Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,292 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công : Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,085 | m3 |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công : Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công : Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,244 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công : Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,732 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công : Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,558 | m3 |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công : Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 (MT1: 0,4*0,4*0,6 = 0,096) | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,263 | m3 |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,985 | m3 |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công : Ván khuôn gỗ (Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật) | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công : Ván khuôn gỗ (Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật) | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,108 | m3 |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công : Ván khuôn gỗ (Ván khuôn xà dầm, giằng) | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,311 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công : Ván khuôn gỗ (Ván khuôn xà dầm, giằng) | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,453 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,479 | m3 |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công : Ván khuôn gỗ (Ván khuôn sàn mái) | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,059 | m3 |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công : Ván khuôn gỗ (Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan) | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công : Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công : Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,331 | tấn |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,008 | m3 |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công : Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,494 | m3 |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công : Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,574 | m3 |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công : Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,737 | m3 |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công : Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công : Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,42 | m2 |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công : Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,784 | m2 |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công : Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 178,11 | m2 |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công : Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,36 | m2 |
| 32 | Cung cấp vật tư và thi công : Trát hồ dầu trụ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,36 | m2 |
| 33 | Cung cấp vật tư và thi công : Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,56 | m2 |
| 34 | Cung cấp vật tư và thi công : Trát hồ dầu sê nô, ô văng | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,56 | m2 |
| 35 | Cung cấp vật tư và thi công : Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,79 | m2 |
| 36 | Cung cấp vật tư và thi công : Trát hồ dầu trần | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,79 | m2 |
| 37 | Cung cấp vật tư và thi công : Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,892 | m2 |
| 38 | Cung cấp vật tư và thi công : Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,946 | m2 |
| 39 | Cung cấp vật tư và thi công : Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,005 | m2 |
| 40 | Cung cấp vật tư và thi công : Trát hồ dầu xà dầm | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,005 | m2 |
| 41 | Cung cấp vật tư và thi công : Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,4 | m |
| 42 | Cung cấp vật tư và thi công : Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,188 | m2 |
| 43 | Cung cấp vật tư và thi công : Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,19 | m2 |
| 44 | Cung cấp vật tư và thi công : Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 100x600 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,141 | m2 |
| 45 | Cung cấp vật tư và thi công : Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 300x450 vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,974 | m2 |
| 46 | Cung cấp vật tư và thi công : Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 47 | Cung cấp vật tư và thi công : Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch dạng vĩ 300x225mm2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,424 | m2 |
| 48 | Cung cấp vật tư và thi công : Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 49 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 50 | Cung cấp vật tư và thi công : Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,531 | tấn |
| 51 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,531 | tấn |
| 52 | Cung cấp vật tư và thi công : Sản xuất + lắp đặt Tacke thép phi 12 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | con |
| 53 | Cung cấp vật tư và thi công : Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,86 | m2 |
| 54 | Cung cấp vật tư và thi công : Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,927 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp vật tư và thi công : Máng tôn dày 2mm | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét dài |
| 56 | Cung cấp vật tư và thi công : Cửa đi Lamri nhôm kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,672 | m2 |
| 57 | Cung cấp vật tư và thi công : Cửa đi Lamri nhôm 2 mặt | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,864 | m2 |
| 58 | Cung cấp vật tư và thi công : Cửa sổ kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 59 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,896 | m2 |
| 60 | Cung cấp vật tư và thi công : Khung hoa cửa bằng inox | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 61 | Cung cấp vật tư và thi công : Móc gió cửa sổ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Cung cấp vật tư và thi công : Tay nắm cửa đi | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 63 | Cung cấp vật tư và thi công : Khóa cửa đi | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Cung cấp vật tư và thi công : Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,63 | m2 |
| 65 | Cung cấp vật tư và thi công : Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 268,514 | m2 |
| 66 | Cung cấp vật tư và thi công : Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,715 | m2 |
| 67 | Cung cấp vật tư và thi công : Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 173,1 | m2 |
| 68 | Cung cấp vật tư và thi công : Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 183,129 | m2 |
| 69 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,172 | 100m |
| 70 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 71 | Cung cấp vật tư và thi công : Cầu chắn rác D120 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 72 | Cung cấp vật tư và thi công : Lận tôn tường | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC: HẦM VỆ SINH | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công : Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,485 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công : Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,99 | m3 |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công : Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,415 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công : Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,245 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công : Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,18 | m3 |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công : Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,916 | m3 |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công : Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,618 | m3 |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công : Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công : Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,65 | m2 |
| G | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công : Đèn tube bóng led 1.2m-2x20W | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công : Đèn tube bóng led 0.6m-12W | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công : Mặt 1 công tắc 10A + 1 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công : Mặt 2 công tắc 10A + 2 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công : Mặt 3 công tắc 10A + 3 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công : Ống dẫn môi chất D6.4/D9.5 + bảo ôn | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công : Ống thoát nước ngưng PVC-21 + bảo ôn | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công : Cáp CXV 2x8mm2 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công : Cáp CXV 2x6mm2 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công : Dây CV-8mm2 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công : Dây CV-6mm2 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công : Dây CV-4mm2 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công : Dây CV-2.5mm2 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công : Dây CV-1.5mm2 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công : Ống luồn dây PVC -D25 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công : Ống luồn dây PVC -D20 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công : MCB 2P-32A-6kA | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công : MCB 1P-16A-4.5kA | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công : MCB 1P-10A-4.5kA | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công : RCBO 2P-25A-4.5kA-30mA | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công : Tủ điện âm tường 7 module | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công : MCB 2P-32A-46kA | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công : MCB 1P-16A-4.5kA | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công : MCB 1P-10A-4.5kA | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công : RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công : Tủ điện âm tường 6 module | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công : MCB 2P-10A-4.5kA | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công : Tủ điện âm tường 2 module | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công : Ống nhựa PVC đường kính 34-PN12 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công : Ống nhựa PVC đường kính 27-PN12 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công : Ống nhựa PVC đường kính 21-PN12 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công : Tê nhựa PVC 90, 34x27 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công : Tê nhựa PVC 90, 27x27 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công : Tê nhựa PVC 90, 27x21 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công : Cút nhựa PVC 90-D34 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công : Cút nhựa PVC 90-D27 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công : Cút nhựa PVC 90-D21 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công : Cút giảm 90 nhựa PVC DN27x21 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công : Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công : Van khóa nhựa PVC DN34 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công : Ống nhựa uPVC D114-PN9 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công : Ống nhựa uPVC D90-PN9 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công : Ống nhựa uPVC D60-PN9 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công : Ống nhựa uPVC D34-PN12 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công : Tê nhựa uPVC 90-114x114 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công : Tê nhựa uPVC 45-114x114 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công : Tê nhựa uPVC 45-114x60 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công : Tê nhựa uPVC 45-90x60 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công : Tê nhựa uPVC 90-60x60 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công : Cút nhựa uPVC 45-D114 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công : Cút nhựa uPVC 90-D60 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công : Cút nhựa uPVC 45-D60 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công : Cút nhựa uPVC 90-D42 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công : Cút nhựa uPVC 45-D42 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công : Nối rút PVC DN114x60 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công : Nối rút PVC DN90x60 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công : Nối rút PVC DN60x42 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công : Đấu nối ren PVC DN60 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt lavabo | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Cung cấp vật tư và thi công : Bộ xả + dây rắc | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Cung cấp vật tư và thi công : Van góc | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Cung cấp vật tư và thi công : Bộ xả inox | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt vòi nước inox 15mm | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp vật tư và thi công : Bộ 7 món | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ,và(iv) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.b. Kinh nghiệm công việc tương tự:(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng.(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành/ xác nhận chủ đầu tư…). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng .- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành/ xác nhận chủ đầu tư…). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng/ Điện.(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | ≥ 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ván khuôn | Đang hoạt động tốt | 100 |
| 3 | Giàn giáo | Đang hoạt động tốt | 20 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi