Gói thầu: Gói thầu số 18.2021 –Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230299-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 18.2021 –Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210218815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Công ty năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 13:39:00 đến ngày 2021-03-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,106,125,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ,và(iv) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.b. Kinh nghiệm công việc tương tự:(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng.(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành/ xác nhận chủ đầu tư…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng .- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành/ xác nhận chủ đầu tư…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng/ Điện.(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn ≥ 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
3-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 20
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO VẬT TƯ: PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp vật tư và thi công: Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,211100m3
2Cung cấp vật tư và thi công: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật13,5m3
3Cung cấp vật tư và thi công: Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật21,69m3
4Cung cấp vật tư và thi công: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,129100m3
5Cung cấp vật tư và thi công: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,387100m3
6Cung cấp vật tư và thi công: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật4,041m3
7Cung cấp vật tư và thi công: Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật9,675m3
8Cung cấp vật tư và thi công: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng,chiều rộng Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật7,216m3
9Cung cấp vật tư và thi công: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,333100m2
10Cung cấp vật tư và thi công: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật2,66m3
11Cung cấp vật tư và thi công: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng GM1: 2*(16,8+9,8)*0,5/100 = 0,266Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,266100m2
12Cung cấp vật tư và thi công: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật2,064m3
13Cung cấp vật tư và thi công: Ván khuôn gỗ (Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật)Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,413100m2
14Cung cấp vật tư và thi công: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật3,237m3
15Cung cấp vật tư và thi công: Ván khuôn gỗ (Ván khuôn xà dầm, giằng)Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,399100m2
16Cung cấp vật tư và thi công: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Lanh tô: 2*4,6*0,2*0,25 = 0,46)Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật3,238m3
17Cung cấp vật tư và thi công: Ván khuôn gỗ (Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan)Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,613100m2
18Cung cấp vật tư và thi công: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật3,145m3
19Cung cấp vật tư và thi công: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ( Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm)Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,447100m2
20Cung cấp vật tư và thi công: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật130cái
21Cung cấp vật tư và thi công: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,803tấn
22Cung cấp vật tư và thi công: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1,778tấn
23Cung cấp vật tư và thi công: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,398100m3
24Cung cấp vật tư và thi công: Tấm nhựa tái sinhTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật159,36m2
25Cung cấp vật tư và thi công: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá1x2, mác 200Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật15,936m3
26Cung cấp vật tư và thi công: Lăn bu sốc nền sânTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật159,36m2
27Cung cấp vật tư và thi công: Cắt roan nền sân 2000x2000Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật159,8Mét dài
28Cung cấp vật tư và thi công: Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật31,586m3
29Cung cấp vật tư và thi công: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật194,568m2
30Cung cấp vật tư và thi công: Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật166,242m2
31Cung cấp vật tư và thi công: Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (Trừ tiếp xúc tường: -21*0,2*4 = -16,8)Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật24,48m2
32Cung cấp vật tư và thi công: Trát hồ dầu trụTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật24,48m2
33Cung cấp vật tư và thi công: Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật179,072m2
34Cung cấp vật tư và thi công: Trát hồ dầu sê nô, ô văngTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật179,072m2
35Cung cấp vật tư và thi công: Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật70,08m2
36Cung cấp vật tư và thi công: Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật35,04m2
37Cung cấp vật tư và thi công: Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Diện tích ván khuôn dầm: 0,399*100 = 39,9Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật39,9m2
38Cung cấp vật tư và thi công: Trát hồ dầu xà dầmTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật39,9m2
39Cung cấp vật tư và thi công: Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật72m
40Cung cấp vật tư và thi công: Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật166,242m2
41Cung cấp vật tư và thi công: Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật438,02m2
42Cung cấp vật tư và thi công: Cửa đi sắt kéoTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật33,12m2
43Cung cấp vật tư và thi công: Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật33,12m2
44Cung cấp vật tư và thi công: Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật66,24m2
45Cung cấp vật tư và thi công: Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,401tấn
46Cung cấp vật tư và thi công: Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,401tấn
47Cung cấp vật tư và thi công: Gia công giằng mái thépTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,224tấn
48Cung cấp vật tư và thi công: Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,224tấn
49Cung cấp vật tư và thi công: Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1,009tấn
50Cung cấp vật tư và thi công: Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1,009tấn
51Cung cấp vật tư và thi công: Bu lông đường kính 12 dài 0.2mTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
52Cung cấp vật tư và thi công: Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lótTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật106,67m2
53Cung cấp vật tư và thi công: Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Cầu chặn rác đk120Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1,71100m2
54Cung cấp vật tư và thi công: Cầu chặn rác đk120Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
55Cung cấp vật tư và thi công: Lắp đặt ống nhựa PVC đk90Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
B NHÀ KHO VẬT TƯ: PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp vật tư và thi công : Đèn tube bóng led 1.2m-1x20WTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
2Cung cấp vật tư và thi công : Đèn Lowbay bóng led 85W+ chóa (treo trên khung kèo)Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
3Cung cấp vật tư và thi công : Mặt 1 công tắc 10A + 1 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Cung cấp vật tư và thi công : Cáp CXV 2x4mm2Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật30m
6Cung cấp vật tư và thi công : Dây CV-4mm2Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật30m
7Cung cấp vật tư và thi công : Dây CV-2.5mm2Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật3m
8Cung cấp vật tư và thi công : Dây CV-1.5mm2Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật170m
9Cung cấp vật tư và thi công : Ống luồn dây PVC -D20Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật100m
10Cung cấp vật tư và thi công : MCB 2P-25A-6kATheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Cung cấp vật tư và thi công : MCB 1P-10A-4.5kATheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
12Cung cấp vật tư và thi công : RCBO 2P-25A-4.5kA-30mATheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Cung cấp vật tư và thi công : Tủ điện âm tường 7 moduleTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
C NHÀ KHO VẬT TƯ: SÂN NỀN
1Cung cấp vật tư và thi công : Tấm nhựa tái sinhTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật143,5m2
2Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật14,35m3
3Cung cấp vật tư và thi công : Cắt roan nền sân 2000x2000Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật178,26Mét dài
4Cung cấp vật tư và thi công : Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật143,5m2
5Cung cấp vật tư và thi công : Lăn bu sốcTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật143,5m2
D NHÀ ĐỂ XE
1Cung cấp vật tư và thi công : Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,005100m3
2Cung cấp vật tư và thi công : Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1,652m3
3Cung cấp vật tư và thi công : Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,451m3
4Cung cấp vật tư và thi công : Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,017100m3
5Cung cấp vật tư và thi công : Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,051100m3
6Cung cấp vật tư và thi công : Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,685m3
7Cung cấp vật tư và thi công : Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,782m3
8Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,432m3
9Cung cấp vật tư và thi công : Ván khuôn gỗ (Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật)Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,029100m2
10Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,86m3
11Cung cấp vật tư và thi công : Ván khuôn gỗ (Ván khuôn xà dầm, giằng)Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,086100m2
12Cung cấp vật tư và thi công : Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,024tấn
13Cung cấp vật tư và thi công : Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,094tấn
14Cung cấp vật tư và thi công : Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,111100m3
15Cung cấp vật tư và thi công : Tấm nhựa tái sinhTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật65,48m2
16Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật7,528m3
17Cung cấp vật tư và thi công : Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật65,48m2
18Cung cấp vật tư và thi công : Lăn bu sốc nền sânTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật65,48m2
19Cung cấp vật tư và thi công : Cắt roan nền sân 2000x2000Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật50Mét dài
20Cung cấp vật tư và thi công : Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,237tấn
21Cung cấp vật tư và thi công : Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,237tấn
22Cung cấp vật tư và thi công : Gia công giằng mái thépTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,015tấn
23Cung cấp vật tư và thi công : Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,015tấn
24Cung cấp vật tư và thi công : Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,304tấn
25Cung cấp vật tư và thi công : Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,304tấn
26Cung cấp vật tư và thi công : Trụ thép mạ kẽmTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật263,991kg
27Cung cấp vật tư và thi công : Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,264tấn
28Cung cấp vật tư và thi công : Bu lông đường kính 14 dài 0.5mTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
29Cung cấp vật tư và thi công : Bu lông đường kính 12 dài 0.05mTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
30Cung cấp vật tư và thi công : Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lótTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật63,567m2
31Cung cấp vật tư và thi công : Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,612100m2
32Cung cấp vật tư và thi công : Máng tôn dày 2mmTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật10Mét dài
E NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp vật tư và thi công : Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,292100m3
2Cung cấp vật tư và thi công : Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1,085m3
3Cung cấp vật tư và thi công : Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật5,92m3
4Cung cấp vật tư và thi công : Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,244100m3
5Cung cấp vật tư và thi công : Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,732100m3
6Cung cấp vật tư và thi công : Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,182100m3
7Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật5,558m3
8Cung cấp vật tư và thi công : Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 (MT1: 0,4*0,4*0,6 = 0,096)Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật9,263m3
9Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật5,985m3
10Cung cấp vật tư và thi công : Ván khuôn gỗ (Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật)Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,247100m2
11Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1,42m3
12Cung cấp vật tư và thi công : Ván khuôn gỗ (Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật)Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,284100m2
13Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật3,108m3
14Cung cấp vật tư và thi công : Ván khuôn gỗ (Ván khuôn xà dầm, giằng)Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,311100m2
15Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật3,67m3
16Cung cấp vật tư và thi công : Ván khuôn gỗ (Ván khuôn xà dầm, giằng)Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,453100m2
17Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1,479m3
18Cung cấp vật tư và thi công : Ván khuôn gỗ (Ván khuôn sàn mái)Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,148100m2
19Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật3,059m3
20Cung cấp vật tư và thi công : Ván khuôn gỗ (Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan)Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,504100m2
21Cung cấp vật tư và thi công : Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,8tấn
22Cung cấp vật tư và thi công : Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1,331tấn
23Cung cấp vật tư và thi công: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật7,008m3
24Cung cấp vật tư và thi công : Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1,494m3
25Cung cấp vật tư và thi công : Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật28,574m3
26Cung cấp vật tư và thi công : Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1,737m3
27Cung cấp vật tư và thi công : Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1,68m2
28Cung cấp vật tư và thi công : Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật20,42m2
29Cung cấp vật tư và thi công : Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật89,784m2
30Cung cấp vật tư và thi công : Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật178,11m2
31Cung cấp vật tư và thi công : Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật11,36m2
32Cung cấp vật tư và thi công : Trát hồ dầu trụTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật11,36m2
33Cung cấp vật tư và thi công : Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật45,56m2
34Cung cấp vật tư và thi công : Trát hồ dầu sê nô, ô văngTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật45,56m2
35Cung cấp vật tư và thi công : Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật14,79m2
36Cung cấp vật tư và thi công : Trát hồ dầu trầnTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật14,79m2
37Cung cấp vật tư và thi công : Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật71,892m2
38Cung cấp vật tư và thi công : Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật35,946m2
39Cung cấp vật tư và thi công : Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật16,005m2
40Cung cấp vật tư và thi công : Trát hồ dầu xà dầmTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật16,005m2
41Cung cấp vật tư và thi công : Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật51,4m
42Cung cấp vật tư và thi công : Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật58,188m2
43Cung cấp vật tư và thi công : Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật14,19m2
44Cung cấp vật tư và thi công : Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 100x600Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật4,141m2
45Cung cấp vật tư và thi công : Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 300x450 vữa XM mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật49,974m2
46Cung cấp vật tư và thi công : Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật3,75m2
47Cung cấp vật tư và thi công : Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch dạng vĩ 300x225mm2, vữa XM mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật10,424m2
48Cung cấp vật tư và thi công : Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,103tấn
49Cung cấp vật tư và thi công : Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,103tấn
50Cung cấp vật tư và thi công : Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,531tấn
51Cung cấp vật tư và thi công : Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,531tấn
52Cung cấp vật tư và thi công : Sản xuất + lắp đặt Tacke thép phi 12Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật15con
53Cung cấp vật tư và thi công : Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lótTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật44,86m2
54Cung cấp vật tư và thi công : Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,927100m2
55Cung cấp vật tư và thi công : Máng tôn dày 2mmTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật15Mét dài
56Cung cấp vật tư và thi công : Cửa đi Lamri nhôm kính cường lực dày 8mmTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật9,672m2
57Cung cấp vật tư và thi công : Cửa đi Lamri nhôm 2 mặtTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật6,864m2
58Cung cấp vật tư và thi công : Cửa sổ kính cường lực dày 8mmTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật18,36m2
59Cung cấp vật tư và thi công : Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật34,896m2
60Cung cấp vật tư và thi công : Khung hoa cửa bằng inoxTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật16,2m2
61Cung cấp vật tư và thi công : Móc gió cửa sổTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
62Cung cấp vật tư và thi công : Tay nắm cửa điTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
63Cung cấp vật tư và thi công : Khóa cửa điTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
64Cung cấp vật tư và thi công : Thi công trần bằng tấm nhựaTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật57,63m2
65Cung cấp vật tư và thi công : Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật268,514m2
66Cung cấp vật tư và thi công : Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật87,715m2
67Cung cấp vật tư và thi công : Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật173,1m2
68Cung cấp vật tư và thi công : Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật183,129m2
69Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,172100m
70Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,012100m
71Cung cấp vật tư và thi công : Cầu chắn rác D120Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
72Cung cấp vật tư và thi công : Lận tôn tườngTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật2,4m2
F NHÀ LÀM VIỆC: HẦM VỆ SINH
1Cung cấp vật tư và thi công : Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,485100m3
2Cung cấp vật tư và thi công : Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật6,99m3
3Cung cấp vật tư và thi công : Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,415100m3
4Cung cấp vật tư và thi công : Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1,245100m3
5Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật2,96m3
6Cung cấp vật tư và thi công : Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật15,18m3
7Cung cấp vật tư và thi công : Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật3,916m3
8Cung cấp vật tư và thi công : Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật5,04m3
9Cung cấp vật tư và thi công : Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1,618m3
10Cung cấp vật tư và thi công : Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,056100m2
11Cung cấp vật tư và thi công : Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
12Cung cấp vật tư và thi công : Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật60,65m2
G NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp vật tư và thi công : Đèn tube bóng led 1.2m-2x20WTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
2Cung cấp vật tư và thi công : Đèn tube bóng led 0.6m-12WTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
3Cung cấp vật tư và thi công : Mặt 1 công tắc 10A + 1 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Cung cấp vật tư và thi công : Mặt 2 công tắc 10A + 2 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Cung cấp vật tư và thi công : Mặt 3 công tắc 10A + 3 công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
7Cung cấp vật tư và thi công : Ống dẫn môi chất D6.4/D9.5 + bảo ônTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật15m
8Cung cấp vật tư và thi công : Ống thoát nước ngưng PVC-21 + bảo ônTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật15m
9Cung cấp vật tư và thi công : Cáp CXV 2x8mm2Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật30m
10Cung cấp vật tư và thi công : Cáp CXV 2x6mm2Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật20m
11Cung cấp vật tư và thi công : Dây CV-8mm2Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật30m
12Cung cấp vật tư và thi công : Dây CV-6mm2Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật20m
13Cung cấp vật tư và thi công : Dây CV-4mm2Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật100m
14Cung cấp vật tư và thi công : Dây CV-2.5mm2Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật150m
15Cung cấp vật tư và thi công : Dây CV-1.5mm2Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật200m
16Cung cấp vật tư và thi công : Ống luồn dây PVC -D25Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật50m
17Cung cấp vật tư và thi công : Ống luồn dây PVC -D20Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật150m
18Cung cấp vật tư và thi công : MCB 2P-32A-6kATheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Cung cấp vật tư và thi công : MCB 1P-16A-4.5kATheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
20Cung cấp vật tư và thi công : MCB 1P-10A-4.5kATheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Cung cấp vật tư và thi công : RCBO 2P-25A-4.5kA-30mATheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Cung cấp vật tư và thi công : Tủ điện âm tường 7 moduleTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
23Cung cấp vật tư và thi công : MCB 2P-32A-46kATheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
24Cung cấp vật tư và thi công : MCB 1P-16A-4.5kATheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
25Cung cấp vật tư và thi công : MCB 1P-10A-4.5kATheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Cung cấp vật tư và thi công : RCBO 2P-16A-4.5kA-30mATheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
27Cung cấp vật tư và thi công : Tủ điện âm tường 6 moduleTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
28Cung cấp vật tư và thi công : MCB 2P-10A-4.5kATheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
29Cung cấp vật tư và thi công : Tủ điện âm tường 2 moduleTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
H NHÀ LÀM VIỆC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH
1Cung cấp vật tư và thi công : Ống nhựa PVC đường kính 34-PN12Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
2Cung cấp vật tư và thi công : Ống nhựa PVC đường kính 27-PN12Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
3Cung cấp vật tư và thi công : Ống nhựa PVC đường kính 21-PN12Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
4Cung cấp vật tư và thi công : Tê nhựa PVC 90, 34x27Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Cung cấp vật tư và thi công : Tê nhựa PVC 90, 27x27Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Cung cấp vật tư và thi công : Tê nhựa PVC 90, 27x21Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
7Cung cấp vật tư và thi công : Cút nhựa PVC 90-D34Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Cung cấp vật tư và thi công : Cút nhựa PVC 90-D27Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Cung cấp vật tư và thi công : Cút nhựa PVC 90-D21Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
10Cung cấp vật tư và thi công : Cút giảm 90 nhựa PVC DN27x21Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
11Cung cấp vật tư và thi công : Cút 90 1 đầu ren nhựa PVC DN21Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
12Cung cấp vật tư và thi công : Van khóa nhựa PVC DN34Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Cung cấp vật tư và thi công : Ống nhựa uPVC D114-PN9Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
14Cung cấp vật tư và thi công : Ống nhựa uPVC D90-PN9Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
15Cung cấp vật tư và thi công : Ống nhựa uPVC D60-PN9Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
16Cung cấp vật tư và thi công : Ống nhựa uPVC D34-PN12Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
17Cung cấp vật tư và thi công : Tê nhựa uPVC 90-114x114Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
18Cung cấp vật tư và thi công : Tê nhựa uPVC 45-114x114Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19Cung cấp vật tư và thi công : Tê nhựa uPVC 45-114x60Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
20Cung cấp vật tư và thi công : Tê nhựa uPVC 45-90x60Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
21Cung cấp vật tư và thi công : Tê nhựa uPVC 90-60x60Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Cung cấp vật tư và thi công : Cút nhựa uPVC 45-D114Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
23Cung cấp vật tư và thi công : Cút nhựa uPVC 90-D60Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
24Cung cấp vật tư và thi công : Cút nhựa uPVC 45-D60Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
25Cung cấp vật tư và thi công : Cút nhựa uPVC 90-D42Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
26Cung cấp vật tư và thi công : Cút nhựa uPVC 45-D42Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
27Cung cấp vật tư và thi công : Nối rút PVC DN114x60Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
28Cung cấp vật tư và thi công : Nối rút PVC DN90x60Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
29Cung cấp vật tư và thi công : Nối rút PVC DN60x42Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
30Cung cấp vật tư và thi công : Đấu nối ren PVC DN60Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
31Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt lavaboTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
32Cung cấp vật tư và thi công : Bộ xả + dây rắcTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
33Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
34Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
35Cung cấp vật tư và thi công : Van gócTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
36Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
37Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
38Cung cấp vật tư và thi công : Bộ xả inoxTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
39Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
40Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt vòi nước inox 15mmTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
41Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
42Cung cấp vật tư và thi công : Bộ 7 mónTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
43Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmTheo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
44Cung cấp vật tư và thi công : Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V. Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ,và(iv) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.b. Kinh nghiệm công việc tương tự:(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng.(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành/ xác nhận chủ đầu tư…).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 (i)Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng .- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành/ xác nhận chủ đầu tư…).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng/ Điện.(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).22
4 Công nhân kỹ thuật 5 ≥ 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn Đang hoạt động tốt1
2 Ván khuôn Đang hoạt động tốt100
3 Giàn giáo Đang hoạt động tốt20
4 Máy trộn bê tông Đang hoạt động tốt2
5 Máy cắt Đang hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->