Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228769-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210134901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 13:28:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,439,101,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng phải bao gồm các hạng mục sau: Móng cọc BTCT, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch không nung; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; PCCC, báo cháy và chống sét).Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,5m3 (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cầu sức nâng ≥ 10 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu rung ≥ 10 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn ép cọc BTCT có lực ép ≥ 150 tấn (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình hoặc toàn đạc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 20
9-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1000
10-Cây chống sắt (cây)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 500
11-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt sắt (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện dự phòng (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hồ sơ thiết kế1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo hồ sơ thiết kế1Khoản
B HẠNG MỤC CỌC BTCT
1Cung cấp cọc ống bê tông ly tâm, ứng suất trước, PC 400ATheo hồ sơ thiết kế9,44100m
2Ép trước cọc ống bê tông ly tâm, ứng suất trước, PC 400A, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế9,44100m
3ép âm cọc ống bê tông ly tâm , ứng suất trước, PC 400A), đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,167100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế118mối nối
5Sản xuất thép bản tròn đk 240mm, dày 2lyTheo hồ sơ thiết kế0,042tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép neo vào đài cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,112tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép neo vào đài cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,788tấn
8Bê tông cọc neo vào đài, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế2,605m3
9Cắt đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế59cái
C KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,5100m3
2Đào đất đà kiềng, rộng Theo hồ sơ thiết kế17,828m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế0,242100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,436100m3
5Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế2,829m3
6Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế22,942m3
7Bê tông xà dầm tầng 1, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế41,195m3
8Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế2,121100m3
9Trải bạt nilon chống chảy nước xi măng bê tông lót nền sàn trệtTheo hồ sơ thiết kế6,475100m2
10Bê tông lót sàn trệt, đá 1x2, mác 150, dày 100Theo hồ sơ thiết kế35,241m3
11Bê tông sàn trệt, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế11,127m3
12Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,682tấn
13Cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo hồ sơ thiết kế4,634tấn
14Cốt thép dầm sàn trệt, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,83tấn
15Cốt thép dầm sàn trệt, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế7,738tấn
16Cốt thép sàn trệt, cao Theo hồ sơ thiết kế14,25tấn
17Ván khuôn, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,622100m2
18Ván khuôn dầm tầng 1, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, cao Theo hồ sơ thiết kế3,933100m2
19Ván khuôn tam cấp, ram dốc, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, cao Theo hồ sơ thiết kế0,034100m2
20Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế20,53m3
21Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế30,217m3
22Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế177,345m3
23Bê tông sàn, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế177,035m3
24Bê tông cầu thang, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế9,131m3
25Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường, bổ trụ, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế26,441m3
26Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế3,108tấn
27Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,73tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế9,926tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế10,062tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế3,648tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế22,74tấn
32Cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế29,953tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,108tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Theo hồ sơ thiết kế0,864tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,658tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng, đường kính >10 mm, cao Theo hồ sơ thiết kế2,465tấn
37Ván khuôn cột, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Theo hồ sơ thiết kế4,547100m2
38Ván khuôn dầm, giằng, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, cao Theo hồ sơ thiết kế12,374100m2
39Ván khuôn sàn, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, cao Theo hồ sơ thiết kế10,946100m2
40Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế0,64100m2
41Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế4,563100m2
42Sản xuất cột, dầm thép hình tầng 2Theo hồ sơ thiết kế9,055tấn
43Lắp dựng cột, dầm thép hình tầng 2Theo hồ sơ thiết kế9,055tấn
44Sản xuất vì kèo, giằng mái thép hình khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế10,708tấn
45Lắp dựng vì kèo, giằng mái thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế10,708tấn
46Đinh hàn sàn DECK d16x80Theo hồ sơ thiết kế1.930cái
47Bu lông M16x250 - liên kết dầm BT với xà gồTheo hồ sơ thiết kế144cái
48Bu lông M16x50 - liên kết dầm I với xà gồTheo hồ sơ thiết kế216cái
49lắp đặt tôn sóng vuông dày 6 dem sàn DECKTheo hồ sơ thiết kế4,221100m2
50Xây tường gạch không nung, gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, tường dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế46,765m3
51Xây tường gạch không nung, gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, tường dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế149,92m3
52Xây tường gạch không nung, gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế9,641m3
53Xây tường gạch không nung, gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế36,128m3
54Xây tường gạch không nung, gạch thẻ 4x8x19, xây hộp gel, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế16,866m3
55Xây tường gạch không nung, gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế6,436m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế763,656m2
57Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2.390,105m2
58Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế310,037m2
59Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế63,95m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.552,147m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.094,56m2
62Trát phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế151,974m
63Quét nước ximăng 2 nước vào tường trước khi trátTheo hồ sơ thiết kế3.153,761m2
64Láng nền tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1.518,354m2
65Láng bậc cầu thang, tam cấp, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế94,265m2
66Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... bằng chất chống thấm chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế1.533,977m2
67Lớp lưới mắt cáo không gỉ chống nứt (6*6)mmTheo hồ sơ thiết kế421,727m2
68GCLD trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm đặt nổiTheo hồ sơ thiết kế78,49m2
69GCLD trần thach cao khung nhôm đặt chìmTheo hồ sơ thiết kế1.184,475m2
70GCLD trần tấm Duraflex, khung nhôm đặt chìmTheo hồ sơ thiết kế172,953m2
71GCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế143,668m2
72GCLD cửa đi khung gỗ KT 40x80mm, pano gỗ thổi PUTheo hồ sơ thiết kế22,14m2
73GCLD của số khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế125,275m2
74Cung cấp lắp đặt khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế4cái
75GCLD cửa đi, vách bằng tấm COMPACT LAMINATE dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế57,25m2
76GCLD lan can sắt mã kẽm, tay vịn thép tròn mã kẽm đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế37,768m2
77GCLD lan can Inox + kính cường lực 10mm, tay vị Inox đk 60mm, dày 2lyTheo hồ sơ thiết kế81,281m2
78GCLD lan can tay vịn cho người khuyết tật Inox, tay vịn D60x2mm, thanh đứng D40x2mmTheo hồ sơ thiết kế3,6m2
79GCLD thang Inox lên mái bằng thanh Inox đk 20mm, dày 2ly khoảng cách 300mm, liên kết với bê tông bằng bulon nở đk 8mmTheo hồ sơ thiết kế3,7m
80GCLD tay vin Inox đk15mm, khu vệ sinh người khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế5,17m
81ỐP Alu, khung đỡ bằng thép hôp mã kẽm 20x20, mặt tiền trang trí, cột tầng 1Theo hồ sơ thiết kế175,732m2
82Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế79,51m2
83Lắp dựng khung sắt mã kẽm 30x30x1.4, khoảng cách 1200x650, 2 lớp tường CemboardTheo hồ sơ thiết kế56,722m2
84Hoàn thiện ốp tường bằng CONWOODTheo hồ sơ thiết kế79,51m2
85Ốp tường bằng tấm CEMBOARDTheo hồ sơ thiết kế56,722m2
86Lắp đặt tấm bông sợi khoảng cách âm, gảm chẩn động dày 25mmTheo hồ sơ thiết kế19,98m2
87Lắp đặt khung gỗ đỡ sàn sân khấu, gỗ KT 60x120mmTheo hồ sơ thiết kế69,4m
88Lắp đặt khung gỗ đỡ sàn sân khấu, gỗ KT 40x60mmTheo hồ sơ thiết kế20,88m
89Ván gỗ công nghiệp chống ẩm, dày 18mmTheo hồ sơ thiết kế28,02m2
90Lớp Font chống ẩm dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế28,02m2
91Sàn gỗ căm xe, KT 90x900x15mmTheo hồ sơ thiết kế28,02m2
92Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế743,629m2
93Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế755,418m2
94Lát nền gạch chống trượt, gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế100,922m2
95Ốp len chân tường gạch Granite 100x600Theo hồ sơ thiết kế48,271m2
96Ốp len chân tường gạch Granite 100x400Theo hồ sơ thiết kế3,794m2
97Ốp tường nhà vệ sinh, gạch Granite 400x800mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế297,831m2
98Ốp đá granit tự nhiên, bậc cấp cầu thang, tam cấpTheo hồ sơ thiết kế107,655m2
99Bả bằng matít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế1.907,771m2
100Bả bằng matít vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế778,853m2
101Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế2.942,204m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4.849,975m2
103Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế778,853m2
104Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế734,682m2
105Quét sơn Epoxy bề mặt thép 3 lớp, 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo hồ sơ thiết kế421,727m2
106Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế21,875100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m ( thời gian dàn giáo nằm trong công trình tạm tính 4 tháng )Theo hồ sơ thiết kế20,222100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm ( thời gian dàn giáo nằm trong công trình tạm tính 4 tháng )Theo hồ sơ thiết kế13,481100m2
109Lắp dựng lưới bao che, vệ sinh môi trườngTheo hồ sơ thiết kế2.187,45m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế9,523m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế7,425m3
3Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,784m3
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,17m3
5Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,656m3
6Bê tông đà kiềng, dầm mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,905m3
7Bê tông ,lanh tô ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,232m3
8Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,015100m3
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,684m3
10Cốt thép nhà bảo vệ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,247tấn
11Ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,051100m2
12Ván khuôn, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,109100m2
13Ván khuôn đà kiềng, dầm máiTheo hồ sơ thiết kế0,243100m2
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế0,044100m2
15Sản xuất cột, dầm thép hình tầng máiTheo hồ sơ thiết kế0,145tấn
16Xây tường gạch không nung, gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế1,698m3
17Xây tường gạch không nung, gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế1,492m3
18Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế27,03m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế23,41m2
20Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,616m2
21Trát xà dầm, trần, sê nô, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,44m2
22GCLD của đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế1,98m2
23GCLD cửa số khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế5,46m2
24Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế2
25Quét chống thấm mái, sê nô SIKALATE 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế2,8m2
26Láng tạo dốc, nền gạch, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế10,1m2
27Lát nền gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,69m2
28Ôp gạch vào chân tường, gạch Granite 100x600mmTheo hồ sơ thiết kế0,77m2
29Lát nền gạch chống trượt, gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,8m2
30Ốp tường nhà vệ sinh, gạch Granite 400x800mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế14,62m2
31Sơn phun giả đá khô nhámTheo hồ sơ thiết kế10,78m2
32Bả bằng matít trong nhàTheo hồ sơ thiết kế38,316m2
33Bả bằng matít ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế12,63m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế38,316m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,63m2
36cung cấp, lắp đặt tấm Alu, dày 5mm, màu kemTheo hồ sơ thiết kế15,51m2
37Cung cấp lắp đặt ống thoát nước uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,07100m
38Cung cấp lắp đặt ống thoát nước tràn sê nô uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,016100m
E NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế24,336m3
2Đào đất đà kiềng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế6,72m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế0,154100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,157100m3
5Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế11,133m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,478m3
7Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,44m3
8Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,616m3
9Cốt thép nhà xeTheo hồ sơ thiết kế0,579tấn
10Ván khuôn móng nhà xeTheo hồ sơ thiết kế0,088100m2
11Ván khuôn cổ cột nhà xeTheo hồ sơ thiết kế0,088100m2
12Ván khuôn đà kiềng nhà xeTheo hồ sơ thiết kế0,349100m2
13Sản xuất cột nhà xe bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,584tấn
14Lắp cột, vì kèo nhà xe bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,584tấn
15Lắp đặt Bulon thép không gỉ liên kết móng-cột, đk 18, L=800mmTheo hồ sơ thiết kế36cái
16Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế1,122tấn
17Lợp mái tôn lạnh sóng vuông, dày 4,2lyTheo hồ sơ thiết kế1,309100m2
18Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế75,198m2
F CỔNG – TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế333,7984m3
2Đào đất đà kiềng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế74,5896m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế3,7797100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,3042100m3
5Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế11,564m3
6Bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 1x2, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế17,3085m3
7Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế7,929m3
8Bê tông đà kiềng, xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế16,0463m3
9Cốt thép tường rào, đường kính Theo hồ sơ thiết kế3,7057tấn
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,7552100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,4247100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế4,1311100m2
13Xây hàng rào gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế13,7895m3
14Xây hàng rào gạch ống không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế23,5895m3
15Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế18,8m3
16Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế752,4186m2
17Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế122,528m2
18Trát gờ chỉ cột, tường hàng rào, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế255,5m
19Sản xuất lắp dựng hàng rào sắt tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế39,782m2
20CCLD cổng chính, cửa xếp hộp kim nhôm, thanh đứng 57x35x1.0, thanh xếp 39x32x1.0Theo hồ sơ thiết kế19,68m2
21CCLD cửa sắt thép hộp tráng kẽm. khung bao hộp 40x80x2, thanh giữa hộp 40x40x2Theo hồ sơ thiết kế3,12m2
22CCLD motor + hộp chứa, kéo cửa cổngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
23Bả bằng matít vào tường hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế887,7216m2
24Sơn cửa cổng, hàng rào sắt,3 nướcTheo hồ sơ thiết kế82,684m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế887,7216m2
26Lắp bảng tên công trinhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
27Cung cấp lắp đặt hộp sắt trang trí đầu cột cổng chính , sắt mã kẽm V40x40x1mmTheo hồ sơ thiết kế3bộ
G CÂY XANH – THẢM CỎ
1Đào đất bó vỉa bồn hoa, thảm cỏ, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế22,9348m3
2Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế6,3456m3
3Ván khuôn bê tông lót bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế0,3625100m2
4Xây tường bó vỉa gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy 12cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế11,6396m3
5Trát tường bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế191,5516m2
6Bả bằng matít vào mặt ngoài, mặt trên tường bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế95,8508m2
7Sơn tường bó vỉa, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế95,8508m2
8Đắp đất hữu cơ trồng trọtTheo hồ sơ thiết kế188,9283m3
9Thảm cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế5,1062100m2
10Trồng cây lộc vừng H>6m, đường kính gốc 25-30CmTheo hồ sơ thiết kế8cây
H SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ CẢI TẠO VỈA HÈ
1Khai hoang mặt bằng, mật độ cây TC/100 m2:Theo hồ sơ thiết kế23,639100m2
2Đào lớp đất hữu cơ, cỏ rác dày 25cm, đất cấp II, bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế5,91100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế5,91100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế17,729100m3
5Lu lèn nền đường đất, độ chặt K=0.90Theo hồ sơ thiết kế7,471100m2
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, cường dộ chịu kéo >=25KN/MTheo hồ sơ thiết kế7,471100m2
7Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax =37.5mm, dày 20cm, độ chặt K>=0.98Theo hồ sơ thiết kế0,085100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 30cm, độ chặt K>=0.98Theo hồ sơ thiết kế2,199100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế7,471100m2
10Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế7,471100m2
11Lu lèn nền đấtTheo hồ sơ thiết kế4,96100m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế2,182100m3
13Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150, dày 100Theo hồ sơ thiết kế49,6m3
14Bê tông nền, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế49,6m3
15Cốt thép nền sân, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,88tấn
16Ván khuôn nền sânTheo hồ sơ thiết kế0,31100m2
17Láng tạo độ dốc nền sân, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế476m2
18Lát nền sân gạch Granite nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế476m2
19Lăn ru lô tạo nhám cho ram dốcTheo hồ sơ thiết kế20m2
20Đào đất bê tông lót móng bỏ vỉaTheo hồ sơ thiết kế15,187m3
21Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế4,001m3
22Bê tông bó vỉa, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế10,608m3
23Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế0,5100m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế0,985100m3
25Lu nền đất vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế1,605100m2
26Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, độ chặt K=0.9Theo hồ sơ thiết kế0,161100m3
27Bê tông nền, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 200, dày 100mmTheo hồ sơ thiết kế16,052m3
28Láng nền gạch vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế160,52m2
29Lát gạch lê đường cải tạo, gạch Tezzaro 40x40Theo hồ sơ thiết kế120,69m2
30Lát gạch xi măng tao âm 30x30, lối đi người khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế39,83m2
I HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cung cấp lắp đặt Đèn Tuýp led âm trần 3x18W + hộp đèn 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế1bộ
2Cung cấp lắp đặt đèn Tuýp Led âm trần 3x36W, hộp 600x1200mmTheo hồ sơ thiết kế36bộ
3Cung cấp lắp đặt đèn led nổi 22WTheo hồ sơ thiết kế8bộ
4Cung cấp lắp đặt đèn DOWNLIGHT, âm trần, bóng led 18W loại có kích chống nướcTheo hồ sơ thiết kế21bộ
5Cung cấp lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần Led 18WTheo hồ sơ thiết kế41bộ
6Cung cấp lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần Led 2x18WTheo hồ sơ thiết kế228bộ
7Cung cấp lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần, bóng Led 1x36W loại có kích chống nướcTheo hồ sơ thiết kế1bộ
8Cung cấp lắp đặt đèn Tuýp led 36WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
9Cung cấp lắp đặt đèn gắn tường Tuýp Led Tube 1x36W + hộp đèn dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế4bộ
10Cung cấp lắp đặt đèn gắn tường Tuýp Led 2x36W + hộp đèn dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Cung cấp lắp đặt trụ đèn cao áp tròn côn liền gân (đk đáy 191mm, đk ngọn 60mm, dày 3,5mm, cột cao 8m)Theo hồ sơ thiết kế12bộ
12Cung cấp lắp đặt bóng đèn cao áp Led 150WTheo hồ sơ thiết kế12bộ
13Cung cấp lắp đặt cảm biển chuyển độngTheo hồ sơ thiết kế6cái
14Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng 2x10W có bộ sạc và ắc quy dự phòng 2 giờTheo hồ sơ thiết kế21bộ
15Cung cấp lắp đặt đèn thoát hiểm 1x8W, kèm bộ nguồn tự sạc có ắc quy dự phòngTheo hồ sơ thiết kế9bộ
16Cung cấp lắp đặt quạt trần + DimmerTheo hồ sơ thiết kế29cái
17Cung cấp lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 16A + Để + mặtTheo hồ sơ thiết kế20cái
18Cung cấp lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, 16A + Để + mặtTheo hồ sơ thiết kế44cái
19Cung cấp lắp đặt công tắc ba 1 chiều, 16A + Để + mặtTheo hồ sơ thiết kế3cái
20Cung cấp lắp đặt công tắc đơn 2 chiều, 16A + Để + mặtTheo hồ sơ thiết kế8cái
21Cung cấp lắp đặt công tắc đôi 2 chiều, 16A + Để + mặtTheo hồ sơ thiết kế3cái
22Cung cấp lắp đặt ô cắm 3 chấu, 16ATheo hồ sơ thiết kế32cái
23Cung cấp lắp đặt ô cắm 3 chấu, 16A chống nướcTheo hồ sơ thiết kế7cái
24Cung cấp lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4C-50mm + E25mm2Theo hồ sơ thiết kế65m
25Cung cấp lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4C-35mm + E16mm2Theo hồ sơ thiết kế105m
26Cung cấp lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4C-16mm + E16mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
27Cung cấp lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4C-6mm + E4mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
28Cung cấp lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4C-4mm + E4mm2Theo hồ sơ thiết kế155m
29Cung cấp lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4C-25mm + E16mm2Theo hồ sơ thiết kế45m
30Cung cấp lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3C-8mm2Theo hồ sơ thiết kế1.000m
31Cung cấp lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3C-4mm2Theo hồ sơ thiết kế640m
32Cung cấp lắp đặt ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế2.600m
33Cung cấp lắp đặt ống PVC D32 + phụ kiện nổi lắpTheo hồ sơ thiết kế450m
34Cung cấp lắp đặt ống HDPE D85/65 đi âm và phụ kiện nổi lắpTheo hồ sơ thiết kế130m
35Cung cấp lắp đặt ống HDPE D40/30 đi âm và phụ kiện nổi lắpTheo hồ sơ thiết kế250m
36Cung cấp lắp đặt máng cáp tole H50xW100Theo hồ sơ thiết kế260m
37Cung cấp lắp đặt dây điện CU/PVC 4.0mm2Theo hồ sơ thiết kế2.800m
38Cung cấp lắp đặt dây điện CU/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế2.400m
39Cung cấp lắp đặt dây điện CU/PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.652m
40Cung cấp lắp đặt phụ kiện cáp cấp nguồn (ốc vít, tắc kê, hộp chia ngã, ống nối...)Theo hồ sơ thiết kế1
41Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng MSB 2 ngăn (Bao gồm biển dòng, biển áp, đèn báo pha....), KT 800x1000mmTheo hồ sơ thiết kế1tủ
42Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x800mmTheo hồ sơ thiết kế7hộp
43Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện KT 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế10tủ
44Cung cấp lắp đặt MCCB 150A-4P-25KATheo hồ sơ thiết kế2cái
45Cung cấp lắp đặt MCCB 100A-4P-18KATheo hồ sơ thiết kế3cái
46Cung cấp lắp đặt MCCB 63A-4P-18KATheo hồ sơ thiết kế3cái
47Cung cấp lắp đặt MCCB 32A-4P-18KATheo hồ sơ thiết kế3cái
48Cung cấp lắp đặt MCCB 25A-4P-18KATheo hồ sơ thiết kế4cái
49Cung cấp lắp đặt MCB 25A-2P-6KATheo hồ sơ thiết kế21cái
50Cung cấp lắp đặt MCB 20A-2P-6KATheo hồ sơ thiết kế18cái
51Cung cấp lắp đặt MCB 16A-2P-6KATheo hồ sơ thiết kế83cái
52Cung cấp lắp đặt MCCB 50A-4P-18KATheo hồ sơ thiết kế2cái
53Cung cấp lắp đặt RCBO 16A-6kA i30mATheo hồ sơ thiết kế6cái
54Cung cấp lắp đặt RCBO 20A-6kA i30mATheo hồ sơ thiết kế13cái
55Cung cấp lắp đặt MCB 32A-2P-6KATheo hồ sơ thiết kế4cái
56Cung cấp lắp đặt MCB 80A-4P-18KATheo hồ sơ thiết kế1cái
57Cung cấp lắp đặt MCB 75A-3P-6KATheo hồ sơ thiết kế2cái
58Cung cấp lắp đặt đồng hồ điện áp 3 phaTheo hồ sơ thiết kế2cái
59Cung cấp lắp đặt phụ kiện tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế1
60Cung cấp lắp đặt quạt gió loại gắn tường Q=25 1/sTheo hồ sơ thiết kế6cái
61Cung cấp lắp đặt quạt gió loại âm trần Q=25 1/sTheo hồ sơ thiết kế4cái
62Cung cấp, Lắp đặt Louver ktc 500x300+LCCT+lọc thô EU3Theo hồ sơ thiết kế2cái
63Gia công và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm dày 0.58mmTheo hồ sơ thiết kế40m2
64Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt D100Theo hồ sơ thiết kế4m
65Cung cấp và lắp đặt giá treo cho quạt + giảm chấnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
66Cung cấp, lắp đặt phụ kiện ống gió ( co, giảm,..)Theo hồ sơ thiết kế1
67Đào móng trụ đèn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,067100m3
68Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,024100m3
69Bê tông lót móng, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế0,432m3
70Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế3,888m3
71Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế0,259100m2
72Cung cấp lắp đặt Bulon neo M16, L=950mm, móng trụ đènTheo hồ sơ thiết kế48cái
73Đào đất móng hố ga điện, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,234100m3
74Đắp đất móng, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,192100m3
75Bê tông lót đáy hố ga, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế2,16m3
76Bê tông hố ga, đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế2,076m3
77Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,03tấn
78Sản xuất Thép hình tấm đan V50x50x2mmTheo hồ sơ thiết kế0,075tấn
79Lắp dựng thép hình tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,075tấn
80Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,089100m2
81Xây hố ga điện gạch thẻ không nung 4x8x19, dày 20cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế7,68m3
82Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo hồ sơ thiết kế5,4m2
83Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế76,8m2
84Đào mương đặt cáp ngầm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,292100m3
85Đắp cát nương cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế18,715m3
86Đắp đất mương cáp bằng đất đã đào, độ chặt K=0,9Theo hồ sơ thiết kế0,393100m3
87Lát gạch thẻ 4x8x19 làm dấu đường cápTheo hồ sơ thiết kế5.500viên
88Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm rộng 20cmTheo hồ sơ thiết kế220m
J HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Cung cấp lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế14bộ
2Cung cấp lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế15bộ
3Cung cấp lắp đặt vòi LavaboTheo hồ sơ thiết kế15bộ
4Cung cấp lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế10bộ
5Cung cấp lắp đặt van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế10bộ
6Cung cấp lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế15cái
7Cung cấp lắp đặt phễu thu nước sàn DN50Theo hồ sơ thiết kế8cái
8Cung cấp lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế14cái
9Cung cấp lắp đặt vòi rửa D21Theo hồ sơ thiết kế14bộ
10Cung cấp lắp đặt van góc DN20Theo hồ sơ thiết kế29cái
11Cung cấp lắp đặt máy bơm điện cấp nước sinh hoạt Q=4m3/h, H=25mTheo hồ sơ thiết kế2bộ
12Cung cấp lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3Theo hồ sơ thiết kế2bể
13Cung cấp lắp đặt đồng hồ nước DN32Theo hồ sơ thiết kế1cái
14Cung cấp lắp đặt van phao tự động DN32Theo hồ sơ thiết kế2cái
15Cung cấp lắp đặt ống PP-R D42Theo hồ sơ thiết kế0,24100m
16Cung cấp lắp đặt ống PP-R D32Theo hồ sơ thiết kế1,08100m
17Cung cấp lắp đặt ống PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế0,39100m
18Cung cấp lắp đặt ống PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế1,1100m
19Cung cấp lắp đặt co PP-R D32Theo hồ sơ thiết kế12cái
20Cung cấp lắp đặt co PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế8cái
21Cung cấp lắp đặt co PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế78cái
22Cung cấp lắp đặt co ren trong PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế54cái
23Cung cấp lắp đặt Tê PP-R D32Theo hồ sơ thiết kế10cái
24Cung cấp lắp đặt Tê PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế36cái
25Cung cấp lắp đặt Tê PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế12cái
26Cung cấp lắp đặt T giảm PP-R D32-25Theo hồ sơ thiết kế8cái
27Cung cấp lắp đặt T giảm PP-R D25-20Theo hồ sơ thiết kế47cái
28Cung cấp lắp đặt côn giảm PP-R D25-20Theo hồ sơ thiết kế12cái
29Cung cấp lắp đặt nối ống PP-R D32Theo hồ sơ thiết kế17cái
30Cung cấp lắp đặt nối ống PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế22cái
31Cung cấp lắp đặt nối ống PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế29cái
32Cung cấp lắp đặt van cổng D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
33Cung cấp lắp đặt van cổng D32Theo hồ sơ thiết kế9cái
34Cung cấp lắp đặt van cổng D20Theo hồ sơ thiết kế24cái
35Cung cấp lắp đặt ống uPVC D140Theo hồ sơ thiết kế0,78100m
36Cung cấp lắp đặt ống uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế1,3100m
37Cung cấp lắp đặt ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,36100m
38Cung cấp lắp đặt ống uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế1,59100m
39Cung cấp lắp đặt ống uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,48100m
40Cung cấp lắp đặt ống uPVC D32Theo hồ sơ thiết kế0,17100m
41Cung cấp lắp đặt co uPVC D32Theo hồ sơ thiết kế30cái
42Cung cấp lắp đặt lơi uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế36cái
43Cung cấp lắp đặt lơi uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế12cái
44Cung cấp lắp đặt lơi uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế48cái
45Cung cấp lắp đặt côn giảm uPVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế8cái
46Cung cấp lắp đặt côn giảm uPVC D60/32Theo hồ sơ thiết kế24cái
47Cung cấp lắp đặt Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế19cái
48Cung cấp lắp đặt Y uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế12cái
49Cung cấp lắp đặt Y uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế24cái
50Cung cấp lắp đặt Y giảm uPVC D114/60Theo hồ sơ thiết kế6cái
51Cung cấp lắp đặt Y giảm uPVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế6cái
52Cung cấp lắp đặt Y giảm uPVC D60/32Theo hồ sơ thiết kế12cái
53Cung cấp lắp đặt nối ống uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế22cái
54Cung cấp lắp đặt nối ống uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
55Cung cấp lắp đặt nối ống uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế12cái
56Cung cấp lắp đặt nối ống uPVC D32Theo hồ sơ thiết kế12cái
K HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng hồ nước ngầm, bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,9277100m3
2Đắp đất nền móng bằng đất đã đào, độ chặt K=0.9Theo hồ sơ thiết kế0,4704100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,4573100m3
4Đắp cát phủ đầu cừTheo hồ sơ thiết kế2,925m3
5Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế2,925m3
6Bê tông HNN, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế15,2245m3
7Cốt thép HNN, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,693tấn
8Ván khuôn hồ nước ngầmTheo hồ sơ thiết kế1,0577100m2
9Láng, trát hồ nước ngầm, dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo hồ sơ thiết kế128,03m2
10Quét flinkote chống thấm hồ nước ngầmTheo hồ sơ thiết kế128,03m2
11Đào đất bể tự hoại, bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,6471100m3
12Đắp đất bể tự hoại, bằng đất đã đào, độ chặt K=0.9Theo hồ sơ thiết kế0,3733100m3
13Đắp cát phủ đầu cừTheo hồ sơ thiết kế1,9m3
14bê tông lót bể tự hoại, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế1,9m3
15Bê tông bể tự hoại, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế10,272m3
16Ván khuôn bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế0,8008100m2
17Cốt thép bể tự hoại, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,4559tấn
18Xây tường bể tự hoại, gạch không nung gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế0,9068m3
19Trát tường bể tự hoại, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế78,856m2
20Láng đáy bể tự hoại có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế8,6m2
21Quét lớp chống thấm tường bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế78,856m2
22Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
23Cung cấp lắp đặt T nhựa uPVC D125Theo hồ sơ thiết kế6cái
24Đào đất hố ga, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế38,0205m3
25Đào mương đặt ống cống, máy đào Theo hồ sơ thiết kế1,0864100m3
26Đắp đường đặt cống, hố ga bằng đất đã đào, độ chặt K=0.9Theo hồ sơ thiết kế0,9628100m3
27Đắp cát đường ống BTCT D400, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1614100m3
28Cắt mặt đường bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
29Phá dỡ mặt đường nhựa đá dămTheo hồ sơ thiết kế0,8897m3
30Phá dỡ kết cấu nền đường đá dămTheo hồ sơ thiết kế6,355m3
31Đắp cát móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,4165m3
32Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế2,3803m3
33Bê tông gối cống, hố ga, nắp đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế8,3845m3
34Cốt thép hố ga, nắp đan, khung đặt hố ga, gối cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,7546tấn
35Gia công khung thép miệng hố ga, vành tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,2654tấn
36lắp dựng khung thép vào miệng hố ga, vành tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,2654tấn
37Ván khuôn bê tông hố ga, đan nắp, gối đỡTheo hồ sơ thiết kế1,0775100m2
38Xây tường hố ga, gạch thẻ không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,3096m3
39Trát tường hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế57,4642m2
40Láng hố ga, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế5,058m2
41Quét lớp chống thẩm hố gaTheo hồ sơ thiết kế62,5222m2
42Cung cấp lắp đặt ống HDPE DN200Theo hồ sơ thiết kế2,42100m
43Cung cấp lắp đặt ống HDPE DN300Theo hồ sơ thiết kế0,84100m
44Cung cấp lắp đặt cống BTCT DN400, nối bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
45Cung cấp lắp đặt ống uPVC DN114, dày 3.8lyTheo hồ sơ thiết kế2,68100m
46Cung cấp lắp đặt ống uPVC DN90, dày 3.8lyTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
47Cung cấp lắp đặt giảm uPVC D114/90Theo hồ sơ thiết kế18cái
48Cung cấp lắp đặt Lơi uPVC DN114Theo hồ sơ thiết kế36cái
49Cung cấp lắp đặt phễu thu nước mái Inox D150/114Theo hồ sơ thiết kế15cái
50Lắp đặt đan BTCT, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế34cái
51Sơn khung thép miệng, nắp đan hố ga, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế16,896m2
52Đấu nối cống BTCT D400 vào hố ga hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế7công
53Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, cường dộ chịu kéo >=25KN/MTheo hồ sơ thiết kế0,102100m2
54Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 50cm, độ chặt K>=0.98Theo hồ sơ thiết kế0,051100m3
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,102100m2
56Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế0,102100m2
L HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Đào mương đặt ống ngầm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế4,08m3
2Đắp mương đặt ống, bằng đất đã đàoTheo hồ sơ thiết kế4,003m3
3Lắp đặt ống STK, đường kính ống d=76mm, dày 3.6mmTheo hồ sơ thiết kế0,98100m
4Lắp đặt ống STK, đường kính ống d=67mm, dày 3.2mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
5Lắp đặt ống STK, đường kính ống d=21mm, dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
6Cung cấp lắp đặt tê (T) STK, D76Theo hồ sơ thiết kế2cái
7Cung cấp lắp đặt tê giảm STK, D76-60Theo hồ sơ thiết kế5cái
8Cung cấp lắp đặt co hàn STK, D76Theo hồ sơ thiết kế17cái
9Cung cấp lắp đặt co ren STK, D60Theo hồ sơ thiết kế14cái
10Cung cấp lắp đặt co ren STK, D21Theo hồ sơ thiết kế6cái
11Cung cấp lắp đặt bầu giảm STK, D76-60Theo hồ sơ thiết kế4cái
12Cung cấp lắp đặt măng sông STK, D60Theo hồ sơ thiết kế3cái
13Cung cấp lắp đặt mặt bích STK, D76Theo hồ sơ thiết kế24cái
14Cung cấp lắp đặt mặt bích STK, D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
15Cung cấp lắp đặt cáp điện 2x3cx10mm2 + 1cx8mm2/PVC/PVCTheo hồ sơ thiết kế20m
16Cung cấp lắp đặt dây điện 2cx1,5mm2/PVCTheo hồ sơ thiết kế50m
17Cung cấp lắp đặt ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế6m
18Cung cấp lắp đặt ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế9m
19Sơn ống STK các loại 2 nước (sơn đỏ chống gỉ)Theo hồ sơ thiết kế27,174m2
20Cung cấp lắp đặt phụ kiện chữa cháy (thép V50x50x3mm, cùm treo ống, bitum quẩn ống, vật liệu phụ...)Theo hồ sơ thiết kế1
21Cung cấp lắp đặt máy bơm điện Q=36m3/h, H=66mTheo hồ sơ thiết kế2bộ
22Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCCTheo hồ sơ thiết kế1hộp
23Cung cấp lắp đặt bơm điện điều áp 2.5HPTheo hồ sơ thiết kế1cái
24Cung cấp lắp đặt bình nước mồi 500l, bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế1bình
25Cung cấp lắp đặt họng chờ xe chữa cháy D76Theo hồ sơ thiết kế1họng
26Cung cấp lắp đặt CLUPPE hút D76Theo hồ sơ thiết kế1cái
27Cung cấp lắp đặt lọc rác Y-D76Theo hồ sơ thiết kế1cái
28Cung cấp lắp đặt bộ chống rung D76Theo hồ sơ thiết kế2cái
29Cung cấp lắp đặt van một chiều D76Theo hồ sơ thiết kế2cái
30Cung cấp lắp đặt van một chiều D21Theo hồ sơ thiết kế1cái
31Cung cấp lắp đặt van khóa D76Theo hồ sơ thiết kế4cái
32Cung cấp lắp đặt van khóa D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
33Cung cấp lắp đặt van khóa D21Theo hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế1cái
35Cung cấp lắp đặt công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế1cái
36Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-5kgTheo hồ sơ thiết kế11bình
37Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy bột ABC-8kgTheo hồ sơ thiết kế11bình
38Cung cấp lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế6bộ
39Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy KT650x450x220mmTheo hồ sơ thiết kế6tủ
40Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D60-L=20mTheo hồ sơ thiết kế6cuộn
41Cung cấp lắp đặt lăng phun BTheo hồ sơ thiết kế6cái
42Cung cấp lắp đặt van góc chữa cháy D60Theo hồ sơ thiết kế6cái
43Cung cấp lắp đặt Rơ le 3 điện cựcTheo hồ sơ thiết kế1bộ
44Cung cấp phụ kiện phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế1bộ
45Cung cấp lắp đặt trung tâm báo cháy 5 vùng (24VDC)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
46Cung cấp lắp đặt đầu báo khói (4VDC)Theo hồ sơ thiết kế34bộ
47Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy (24V)Theo hồ sơ thiết kế7bộ
48Cung cấp lắp đặt công tắc khẩn (24VDC)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
49Cung cấp lắp đặt dây tin hiệu báo cháy 2cx1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế700m
50Cung cấp lắp đặt dây tín hiệu chuông báo cháy 2cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
51Cung cấp lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế5bộ
52Cung cấp lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế500m
53Cung cấp lắp đặt ống luồn dây PVC D25Theo hồ sơ thiết kế30m
54Cung cấp lắp đặt ống luồn dây PVC D60Theo hồ sơ thiết kế36m
55Cung cấp lắp đặt phụ kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1
M HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Cung cấp lắp đặt kim thu sét chủ động Liva, bán kính bảo vệ R=40mTheo hồ sơ thiết kế1cái
2Cung cấp lắp đặt bộ đế + dây neo kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế1bộ
3Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 6mTheo hồ sơ thiết kế1cái
4Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa (thép mã đồng), đk D16, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế38cọc
5Cung cấp lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
6Cung cấp lắp đặt Băng đồng trần 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế90m
7Thi công mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế38mối
8Rải hóa chất giảm điện trởTheo hồ sơ thiết kế3bao
9Cung cấp lắp đặt ống PVC D32 bảo hộ dây đẫn sétTheo hồ sơ thiết kế200m
10Cung cấp lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200Theo hồ sơ thiết kế3hộp
11Cung cấp lắp đặt phụ kiện tiếp địa, chống sétTheo hồ sơ thiết kế1hệ
N HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Cung cấp lắp đặt SG200-26 26-port Gigabit Smart Switch 24 10/100/1000 ports 2 combo mini-GBIC ports1 x Gigabit Ethernet LH Mini-GBIC SFP Transceiver Singlemode fiberTheo hồ sơ thiết kế1cái
2Cung cấp lắp đặt Bộ phát Wifi .Tần số 2.4 - 2.4835GHz.Tốc độ truyền dữ liệu 300Mbps.Cổng kết nối 4 LAN 10/100Mbps + 1 cổng WAN 10/100MbpsTheo hồ sơ thiết kế12cái
3Cung cấp lắp đặt Tổng đài nội bộ Panasonic KX-TES82 hoặc tương đương, Bao gồm 05 line vào-16 máy ra.Theo hồ sơ thiết kế1cái
4Cung cấp lắp đặt Bàn lập trình: Panasonic KX-T7730 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế1cái
5Cung cấp lắp đặt UPS Leo 1000VATheo hồ sơ thiết kế1cái
6cung cấp lắp đặt CAT6 24 port Patch Panel (Unshielded, Loaded)Theo hồ sơ thiết kế1cái
7Cung cấp lắp đặt ODF 4FO gồm:- Vỏ ODF 4FO - 4 x VIVANCO SC/PC SM simplex adaptor - 4 x VIVANCO 1m SC/PC 9/125 Single Mode Simplex Fibre Pigtail, YellowTheo hồ sơ thiết kế1cái
8Cung cấp lắp đặt Dây nhảy quang SM,SC-LC OS2 9/125 Single Mode Simplex Fibre Patch Cable, Yellow 3 m.Theo hồ sơ thiết kế2sợi
9Cung cấp lắp đặt Hộp cáp 30 đôi: POSTEF HC2.Theo hồ sơ thiết kế1cái
10Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cat 6, CAT6 U/UTP Patch Cord (CM, BLUE, 1m)Theo hồ sơ thiết kế16sợi
11Cung cấp lắp đặt Dây cáp 10 đôi: SINO hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế200m
12Cung cấp lắp đặt Cable cat 6 – Hosiwell hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế600m
13Cung cấp lắp đặt Ổ cắm điện thoại 4 chân: SINO hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế16cái
14Cung cấp lắp đặt Ổ cắm mạng 8 chân: SINO hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế7cái
15Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế400m
16Cung cấp lắp đặt Tủ rack 9U VMA- Rack, kèm khay cố định và ổ cắm điện 6 chânTheo hồ sơ thiết kế3cái
17Cung cấp lắp đặt Cable quang đơn mode 4 lõiTheo hồ sơ thiết kế440m
18Cung cấp, lắp đặt máng điện nhẹ 70x100Theo hồ sơ thiết kế120m
19Cung cấp, lắp đặt máng thông tầng 200x100Theo hồ sơ thiết kế20m
20Cung cấp lắp đặt Camera IP Dome HD hồng ngoại 1/3“, 2 Megapixel, 1920x1080 Pixels, DC12V/PoE, ePTZ (zoom kỹ thuật số), 3D DNR & DWDR, BLC.Độ nhạy sáng: 0.01 [email protected], 0lux IR ON Ống kính [email protected] (tùy chọn: 4,6, 8mm)Frame rate: 25fps (1920x1080), 25fps (1280x720), vỏ sắt chống va đập, IP66. Hồng ngoại 20mTheo hồ sơ thiết kế2cái
21Cung cấp lắp đặt Camera IP Thân HD hồng ngoại 1/3“, 2 Megapixel, 1920x1080 Pixels, DC12V/PoE, ePTZ (zoom kỹ thuật số), 3D DNR & DWDR, BLC.Độ nhạy sáng: 0.01 [email protected], 0lux IR ON Ống kính [email protected] (tùy chọn: 6, 8mm)Frame rate: 25fps (1920x1080), 25fps (1280x720), vỏ sắt chống va đập, IP66. Hồng ngoại 30mTheo hồ sơ thiết kế10cái
22Cung cấp lắp đặt Đầu ghi hình 16 kênh IP , kèm 06 TB HDDTheo hồ sơ thiết kế1đầu
23Cung cấp lắp đặt Switch 16 ports, POETheo hồ sơ thiết kế1cái
24Cung cấp lắp đặt Thanh đấu nối cáp UTP CAT6 chống nhiễu, 24 cổng, 1HUTheo hồ sơ thiết kế1thanh
25Cung cấp lắp đặt Màn hình quan sát 42 inchTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Cung cấp lắp đặt Tủ rack 9U VMA- Rack, kèm khay cố định và ổ cắm điện 6 chânTheo hồ sơ thiết kế3cái
27Cung cấp lắp đặt Cable cat 6 – Hosiwell hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế800m
28Cung cấp lắp đặt Dây điện chống cháy cấp trục chính 2 x 2.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
29Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20:Theo hồ sơ thiết kế600m
30Cung cấp lắp đặt UPS Leo 2000VATheo hồ sơ thiết kế1cái
31Cung cấp lắp đặt phụ kiện hệ thống CameraTheo hồ sơ thiết kế1HT
32Cung cấp lắp đặt Bộ khuếch đại công suất chọn 5 vùng thông báo Toa 120W hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế1cái
33Cung cấp lắp đặt Micro thông báo có chime TOA hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế1cái
34Cung cấp lắp đặt Loa âm trần TOA 6W hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế3cái
35Cung cấp lắp đặt Dây tín hiệu loa Hosiwell 2x1.5mm2 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế300m
36Cung cấp lắp đặt Ống bảo vệ dây tín hiệu PVC D20.Theo hồ sơ thiết kế300m
37cung cấp lắp đặt Bộ thu không dây UHFTheo hồ sơ thiết kế2bộ
38Cung cấp lắp đặt Micro không dây cầm tay-Theo hồ sơ thiết kế2cái
39Cung cấp lắp đặt Micro cổ ngỗngTheo hồ sơ thiết kế2cái
40Cung cấp lắp đặt Đế micro cổ ngỗngTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Cung cấp lắp đặt Bộ trộn tín hiệu âm thanhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
42Cung cấp lắp đặt Bộ điều chỉnh tần số âm thanh EqualizerTheo hồ sơ thiết kế1bộ
43Cung cấp lắp đặt Bộ EchoTheo hồ sơ thiết kế1bộ
44Cung cấp lắp đặt Bộ phân tần âm thanh ra loa CrossoverTheo hồ sơ thiết kế1bộ
45Cung cấp lắp đặt Bộ khuyết đại công suất 1800WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
46Cung cấp lắp đặt Bộ khuyết đại công suất 1100WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
47Cung cấp lắp đặt Loa toàn giải 200WTheo hồ sơ thiết kế11bộ
48Cung cấp lắp đặt Bát treo tườngTheo hồ sơ thiết kế11cái
49Cung cấp lắp đặt Dây nguồnTheo hồ sơ thiết kế40m
50Cung cấp lắp đặt Tủ 27U, gồm 06 ổ cắm, 1 quạt hútTheo hồ sơ thiết kế2cái
51Cung cấp lắp đặt Dây tín hiệu loa - Ký hiệu: 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
52Cung cấp lắp đặt Ống bảo vệ dây tín hiệu- PVC D32Theo hồ sơ thiết kế105m
53Cung cấp lắp đặt phụ kiện HT âm thanhTheo hồ sơ thiết kế1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng phải bao gồm các hạng mục sau: Móng cọc BTCT, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch không nung; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; PCCC, báo cháy và chống sét).Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,5m3 (chiếc) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
2 Cần cầu sức nâng ≥ 10 tấn (chiếc) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
3 Xe lu rung ≥ 10 tấn (chiếc) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
4 Giàn ép cọc BTCT có lực ép ≥ 150 tấn (bộ) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
5 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (chiếc) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
6 Máy thủy bình hoặc toàn đạc (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
7 Vận thăng (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
8 Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm20
9 Ván khuôn (m2) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1000
10 Cây chống sắt (cây) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm500
11 Máy trộn bê tông (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm3
12 Đầm dùi (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm3
13 Đầm cóc (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
14 Máy cắt gạch (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm3
15 Máy cắt sắt (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm3
16 Máy hàn (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
17 Máy phát điện dự phòng (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->