Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 13:28:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,439,101,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng phải bao gồm các hạng mục sau: Móng cọc BTCT, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch không nung; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; PCCC, báo cháy và chống sét).Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,5m3 (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cầu sức nâng ≥ 10 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu rung ≥ 10 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn ép cọc BTCT có lực ép ≥ 150 tấn (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình hoặc toàn đạc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 10-Cây chống sắt (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt sắt (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện dự phòng (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC CỌC BTCT | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống bê tông ly tâm, ứng suất trước, PC 400A | Theo hồ sơ thiết kế | 9,44 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc ống bê tông ly tâm, ứng suất trước, PC 400A, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,44 | 100m |
| 3 | ép âm cọc ống bê tông ly tâm , ứng suất trước, PC 400A), đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,167 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 118 | mối nối |
| 5 | Sản xuất thép bản tròn đk 240mm, dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép neo vào đài cọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép neo vào đài cọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,788 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc neo vào đài, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,605 | m3 |
| 9 | Cắt đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| C | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,828 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,436 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,829 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 22,942 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm tầng 1, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,195 | m3 |
| 8 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,121 | 100m3 |
| 9 | Trải bạt nilon chống chảy nước xi măng bê tông lót nền sàn trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6,475 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót sàn trệt, đá 1x2, mác 150, dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,241 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn trệt, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,127 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,682 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,634 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm sàn trệt, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,83 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm sàn trệt, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 7,738 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn trệt, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 14,25 | tấn |
| 17 | Ván khuôn, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,622 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn dầm tầng 1, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,933 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tam cấp, ram dốc, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 20,53 | m3 |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 30,217 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 177,345 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 177,035 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,131 | m3 |
| 25 | Bê tông thương phẩm- đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường, bổ trụ, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,441 | m3 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,108 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,926 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 10,062 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,648 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 22,74 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 29,953 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,658 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng, đường kính >10 mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,465 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,547 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn dầm, giằng, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 12,374 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn sàn, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,946 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,563 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cột, dầm thép hình tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,055 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột, dầm thép hình tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,055 | tấn |
| 44 | Sản xuất vì kèo, giằng mái thép hình khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,708 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo, giằng mái thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,708 | tấn |
| 46 | Đinh hàn sàn DECK d16x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.930 | cái |
| 47 | Bu lông M16x250 - liên kết dầm BT với xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 48 | Bu lông M16x50 - liên kết dầm I với xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | cái |
| 49 | lắp đặt tôn sóng vuông dày 6 dem sàn DECK | Theo hồ sơ thiết kế | 4,221 | 100m2 |
| 50 | Xây tường gạch không nung, gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, tường dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 46,765 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung, gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, tường dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 149,92 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung, gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 9,641 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch không nung, gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 36,128 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch không nung, gạch thẻ 4x8x19, xây hộp gel, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 16,866 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch không nung, gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,436 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 763,656 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.390,105 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 310,037 | m2 |
| 59 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,95 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.552,147 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.094,56 | m2 |
| 62 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 151,974 | m |
| 63 | Quét nước ximăng 2 nước vào tường trước khi trát | Theo hồ sơ thiết kế | 3.153,761 | m2 |
| 64 | Láng nền tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.518,354 | m2 |
| 65 | Láng bậc cầu thang, tam cấp, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,265 | m2 |
| 66 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... bằng chất chống thấm chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.533,977 | m2 |
| 67 | Lớp lưới mắt cáo không gỉ chống nứt (6*6)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 421,727 | m2 |
| 68 | GCLD trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 78,49 | m2 |
| 69 | GCLD trần thach cao khung nhôm đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.184,475 | m2 |
| 70 | GCLD trần tấm Duraflex, khung nhôm đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 172,953 | m2 |
| 71 | GCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 143,668 | m2 |
| 72 | GCLD cửa đi khung gỗ KT 40x80mm, pano gỗ thổi PU | Theo hồ sơ thiết kế | 22,14 | m2 |
| 73 | GCLD của số khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 125,275 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | GCLD cửa đi, vách bằng tấm COMPACT LAMINATE dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 57,25 | m2 |
| 76 | GCLD lan can sắt mã kẽm, tay vịn thép tròn mã kẽm đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37,768 | m2 |
| 77 | GCLD lan can Inox + kính cường lực 10mm, tay vị Inox đk 60mm, dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế | 81,281 | m2 |
| 78 | GCLD lan can tay vịn cho người khuyết tật Inox, tay vịn D60x2mm, thanh đứng D40x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 79 | GCLD thang Inox lên mái bằng thanh Inox đk 20mm, dày 2ly khoảng cách 300mm, liên kết với bê tông bằng bulon nở đk 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7 | m |
| 80 | GCLD tay vin Inox đk15mm, khu vệ sinh người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế | 5,17 | m |
| 81 | ỐP Alu, khung đỡ bằng thép hôp mã kẽm 20x20, mặt tiền trang trí, cột tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 175,732 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,51 | m2 |
| 83 | Lắp dựng khung sắt mã kẽm 30x30x1.4, khoảng cách 1200x650, 2 lớp tường Cemboard | Theo hồ sơ thiết kế | 56,722 | m2 |
| 84 | Hoàn thiện ốp tường bằng CONWOOD | Theo hồ sơ thiết kế | 79,51 | m2 |
| 85 | Ốp tường bằng tấm CEMBOARD | Theo hồ sơ thiết kế | 56,722 | m2 |
| 86 | Lắp đặt tấm bông sợi khoảng cách âm, gảm chẩn động dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,98 | m2 |
| 87 | Lắp đặt khung gỗ đỡ sàn sân khấu, gỗ KT 60x120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 69,4 | m |
| 88 | Lắp đặt khung gỗ đỡ sàn sân khấu, gỗ KT 40x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,88 | m |
| 89 | Ván gỗ công nghiệp chống ẩm, dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,02 | m2 |
| 90 | Lớp Font chống ẩm dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,02 | m2 |
| 91 | Sàn gỗ căm xe, KT 90x900x15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,02 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 743,629 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 755,418 | m2 |
| 94 | Lát nền gạch chống trượt, gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,922 | m2 |
| 95 | Ốp len chân tường gạch Granite 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,271 | m2 |
| 96 | Ốp len chân tường gạch Granite 100x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,794 | m2 |
| 97 | Ốp tường nhà vệ sinh, gạch Granite 400x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 297,831 | m2 |
| 98 | Ốp đá granit tự nhiên, bậc cấp cầu thang, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 107,655 | m2 |
| 99 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.907,771 | m2 |
| 100 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 778,853 | m2 |
| 101 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2.942,204 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.849,975 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 778,853 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 734,682 | m2 |
| 105 | Quét sơn Epoxy bề mặt thép 3 lớp, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 421,727 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 21,875 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m ( thời gian dàn giáo nằm trong công trình tạm tính 4 tháng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,222 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm ( thời gian dàn giáo nằm trong công trình tạm tính 4 tháng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,481 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng lưới bao che, vệ sinh môi trường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.187,45 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,523 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,425 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,656 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng, dầm mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,905 | m3 |
| 7 | Bê tông ,lanh tô ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | m3 |
| 8 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 10 | Cốt thép nhà bảo vệ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,247 | tấn |
| 11 | Ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng, dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cột, dầm thép hình tầng mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 16 | Xây tường gạch không nung, gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,698 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch không nung, gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,492 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,03 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,41 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,616 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, trần, sê nô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,44 | m2 |
| 22 | GCLD của đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 23 | GCLD cửa số khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,46 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | |
| 25 | Quét chống thấm mái, sê nô SIKALATE 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 26 | Láng tạo dốc, nền gạch, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,69 | m2 |
| 28 | Ôp gạch vào chân tường, gạch Granite 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch chống trượt, gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 30 | Ốp tường nhà vệ sinh, gạch Granite 400x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,62 | m2 |
| 31 | Sơn phun giả đá khô nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 10,78 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 38,316 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 12,63 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,316 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,63 | m2 |
| 36 | cung cấp, lắp đặt tấm Alu, dày 5mm, màu kem | Theo hồ sơ thiết kế | 15,51 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 38 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước tràn sê nô uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 24,336 | m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,133 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,478 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,616 | m3 |
| 9 | Cốt thép nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,579 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,349 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cột nhà xe bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,584 | tấn |
| 14 | Lắp cột, vì kèo nhà xe bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,584 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Bulon thép không gỉ liên kết móng-cột, đk 18, L=800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,122 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông, dày 4,2ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,309 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 75,198 | m2 |
| F | CỔNG – TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 333,7984 | m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 74,5896 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7797 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3042 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,564 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 1x2, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,3085 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7,929 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,0463 | m3 |
| 9 | Cốt thép tường rào, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7057 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7552 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4247 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1311 | 100m2 |
| 13 | Xây hàng rào gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 13,7895 | m3 |
| 14 | Xây hàng rào gạch ống không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 23,5895 | m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 18,8 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 752,4186 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,528 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ cột, tường hàng rào, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 255,5 | m |
| 19 | Sản xuất lắp dựng hàng rào sắt tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,782 | m2 |
| 20 | CCLD cổng chính, cửa xếp hộp kim nhôm, thanh đứng 57x35x1.0, thanh xếp 39x32x1.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,68 | m2 |
| 21 | CCLD cửa sắt thép hộp tráng kẽm. khung bao hộp 40x80x2, thanh giữa hộp 40x40x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 22 | CCLD motor + hộp chứa, kéo cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Bả bằng matít vào tường hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 887,7216 | m2 |
| 24 | Sơn cửa cổng, hàng rào sắt,3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 82,684 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 887,7216 | m2 |
| 26 | Lắp bảng tên công trinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt hộp sắt trang trí đầu cột cổng chính , sắt mã kẽm V40x40x1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| G | CÂY XANH – THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa bồn hoa, thảm cỏ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 22,9348 | m3 |
| 2 | Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3456 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3625 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bó vỉa gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy 12cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6396 | m3 |
| 5 | Trát tường bó vỉa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 191,5516 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào mặt ngoài, mặt trên tường bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 95,8508 | m2 |
| 7 | Sơn tường bó vỉa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 95,8508 | m2 |
| 8 | Đắp đất hữu cơ trồng trọt | Theo hồ sơ thiết kế | 188,9283 | m3 |
| 9 | Thảm cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1062 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây lộc vừng H>6m, đường kính gốc 25-30Cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| H | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Khai hoang mặt bằng, mật độ cây TC/100 m2: | Theo hồ sơ thiết kế | 23,639 | 100m2 |
| 2 | Đào lớp đất hữu cơ, cỏ rác dày 25cm, đất cấp II, bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 5,91 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 5,91 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,729 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường đất, độ chặt K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,471 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, cường dộ chịu kéo >=25KN/M | Theo hồ sơ thiết kế | 7,471 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax =37.5mm, dày 20cm, độ chặt K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 30cm, độ chặt K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,199 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,471 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,471 | 100m2 |
| 11 | Lu lèn nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 4,96 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,182 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150, dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,6 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,6 | m3 |
| 15 | Cốt thép nền sân, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | tấn |
| 16 | Ván khuôn nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m2 |
| 17 | Láng tạo độ dốc nền sân, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 476 | m2 |
| 18 | Lát nền sân gạch Granite nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 476 | m2 |
| 19 | Lăn ru lô tạo nhám cho ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 20 | Đào đất bê tông lót móng bỏ vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 15,187 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,001 | m3 |
| 22 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,608 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,985 | 100m3 |
| 25 | Lu nền đất vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 1,605 | 100m2 |
| 26 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, độ chặt K=0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,161 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 200, dày 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,052 | m3 |
| 28 | Láng nền gạch vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 160,52 | m2 |
| 29 | Lát gạch lê đường cải tạo, gạch Tezzaro 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 120,69 | m2 |
| 30 | Lát gạch xi măng tao âm 30x30, lối đi người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế | 39,83 | m2 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Đèn Tuýp led âm trần 3x18W + hộp đèn 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn Tuýp Led âm trần 3x36W, hộp 600x1200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt đèn led nổi 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đèn DOWNLIGHT, âm trần, bóng led 18W loại có kích chống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần Led 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần Led 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 228 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần, bóng Led 1x36W loại có kích chống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt đèn Tuýp led 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đèn gắn tường Tuýp Led Tube 1x36W + hộp đèn dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt đèn gắn tường Tuýp Led 2x36W + hộp đèn dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt trụ đèn cao áp tròn côn liền gân (đk đáy 191mm, đk ngọn 60mm, dày 3,5mm, cột cao 8m) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt bóng đèn cao áp Led 150W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cảm biển chuyển động | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng 2x10W có bộ sạc và ắc quy dự phòng 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt đèn thoát hiểm 1x8W, kèm bộ nguồn tự sạc có ắc quy dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt quạt trần + Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 16A + Để + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, 16A + Để + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt công tắc ba 1 chiều, 16A + Để + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt công tắc đơn 2 chiều, 16A + Để + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt công tắc đôi 2 chiều, 16A + Để + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ô cắm 3 chấu, 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt ô cắm 3 chấu, 16A chống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4C-50mm + E25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4C-35mm + E16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 26 | Cung cấp lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4C-16mm + E16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4C-6mm + E4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 28 | Cung cấp lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4C-4mm + E4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 155 | m |
| 29 | Cung cấp lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4C-25mm + E16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3C-8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 640 | m |
| 32 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.600 | m |
| 33 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D32 + phụ kiện nổi lắp | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE D85/65 đi âm và phụ kiện nổi lắp | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE D40/30 đi âm và phụ kiện nổi lắp | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 36 | Cung cấp lắp đặt máng cáp tole H50xW100 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 37 | Cung cấp lắp đặt dây điện CU/PVC 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.800 | m |
| 38 | Cung cấp lắp đặt dây điện CU/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.400 | m |
| 39 | Cung cấp lắp đặt dây điện CU/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.652 | m |
| 40 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cáp cấp nguồn (ốc vít, tắc kê, hộp chia ngã, ống nối...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 41 | Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng MSB 2 ngăn (Bao gồm biển dòng, biển áp, đèn báo pha....), KT 800x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện KT 600x800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 43 | Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện KT 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | tủ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt MCCB 150A-4P-25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt MCCB 100A-4P-18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt MCCB 63A-4P-18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt MCCB 32A-4P-18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt MCCB 25A-4P-18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt MCB 25A-2P-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt MCB 20A-2P-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt MCB 16A-2P-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt MCCB 50A-4P-18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt RCBO 16A-6kA i30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt RCBO 20A-6kA i30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt MCB 32A-2P-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt MCB 80A-4P-18KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt MCB 75A-3P-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ điện áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 60 | Cung cấp lắp đặt quạt gió loại gắn tường Q=25 1/s | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt quạt gió loại âm trần Q=25 1/s | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Cung cấp, Lắp đặt Louver ktc 500x300+LCCT+lọc thô EU3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Gia công và lắp đặt ống gió tole tráng kẽm dày 0.58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm không cách nhiệt D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt giá treo cho quạt + giảm chấn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện ống gió ( co, giảm,..) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 67 | Đào móng trụ đèn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 70 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,259 | 100m2 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt Bulon neo M16, L=950mm, móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 73 | Đào đất móng hố ga điện, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất móng, bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót đáy hố ga, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 76 | Bê tông hố ga, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,076 | m3 |
| 77 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 78 | Sản xuất Thép hình tấm đan V50x50x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 79 | Lắp dựng thép hình tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 80 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 81 | Xây hố ga điện gạch thẻ không nung 4x8x19, dày 20cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,68 | m3 |
| 82 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 83 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 84 | Đào mương đặt cáp ngầm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,292 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát nương cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,715 | m3 |
| 86 | Đắp đất mương cáp bằng đất đã đào, độ chặt K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,393 | 100m3 |
| 87 | Lát gạch thẻ 4x8x19 làm dấu đường cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 5.500 | viên |
| 88 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm rộng 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt vòi Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt phễu thu nước sàn DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt van góc DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt máy bơm điện cấp nước sinh hoạt Q=4m3/h, H=25m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 13 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ nước DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt van phao tự động DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ống PP-R D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ống PP-R D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt ống PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 18 | Cung cấp lắp đặt ống PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt co PP-R D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt co PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt co PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt co ren trong PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Tê PP-R D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Tê PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Tê PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt T giảm PP-R D32-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt T giảm PP-R D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt côn giảm PP-R D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt nối ống PP-R D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt nối ống PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt nối ống PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt van cổng D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt van cổng D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt van cổng D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 36 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 37 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 38 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,59 | 100m |
| 39 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 40 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 41 | Cung cấp lắp đặt co uPVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt lơi uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt lơi uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt lơi uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt côn giảm uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt côn giảm uPVC D60/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Y giảm uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt Y giảm uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt Y giảm uPVC D60/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt nối ống uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt nối ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt nối ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt nối ống uPVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| K | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng hồ nước ngầm, bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9277 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng đất đã đào, độ chặt K=0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4704 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4573 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,925 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,925 | m3 |
| 6 | Bê tông HNN, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2245 | m3 |
| 7 | Cốt thép HNN, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,693 | tấn |
| 8 | Ván khuôn hồ nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0577 | 100m2 |
| 9 | Láng, trát hồ nước ngầm, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 128,03 | m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm hồ nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 128,03 | m2 |
| 11 | Đào đất bể tự hoại, bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6471 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bể tự hoại, bằng đất đã đào, độ chặt K=0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3733 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 14 | bê tông lót bể tự hoại, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 15 | Bê tông bể tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,272 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8008 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép bể tự hoại, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4559 | tấn |
| 18 | Xây tường bể tự hoại, gạch không nung gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9068 | m3 |
| 19 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,856 | m2 |
| 20 | Láng đáy bể tự hoại có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6 | m2 |
| 21 | Quét lớp chống thấm tường bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 78,856 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt T nhựa uPVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Đào đất hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 38,0205 | m3 |
| 25 | Đào mương đặt ống cống, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0864 | 100m3 |
| 26 | Đắp đường đặt cống, hố ga bằng đất đã đào, độ chặt K=0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9628 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát đường ống BTCT D400, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1614 | 100m3 |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 29 | Phá dỡ mặt đường nhựa đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8897 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu nền đường đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,355 | m3 |
| 31 | Đắp cát móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4165 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3803 | m3 |
| 33 | Bê tông gối cống, hố ga, nắp đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3845 | m3 |
| 34 | Cốt thép hố ga, nắp đan, khung đặt hố ga, gối cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7546 | tấn |
| 35 | Gia công khung thép miệng hố ga, vành tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2654 | tấn |
| 36 | lắp dựng khung thép vào miệng hố ga, vành tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2654 | tấn |
| 37 | Ván khuôn bê tông hố ga, đan nắp, gối đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0775 | 100m2 |
| 38 | Xây tường hố ga, gạch thẻ không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3096 | m3 |
| 39 | Trát tường hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,4642 | m2 |
| 40 | Láng hố ga, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,058 | m2 |
| 41 | Quét lớp chống thẩm hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 62,5222 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE DN200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,42 | 100m |
| 43 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE DN300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 44 | Cung cấp lắp đặt cống BTCT DN400, nối bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 45 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC DN114, dày 3.8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,68 | 100m |
| 46 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC DN90, dày 3.8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 47 | Cung cấp lắp đặt giảm uPVC D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Lơi uPVC DN114 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt phễu thu nước mái Inox D150/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt đan BTCT, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 51 | Sơn khung thép miệng, nắp đan hố ga, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 16,896 | m2 |
| 52 | Đấu nối cống BTCT D400 vào hố ga hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | công |
| 53 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, cường dộ chịu kéo >=25KN/M | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 54 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 50cm, độ chặt K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào mương đặt ống ngầm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 2 | Đắp mương đặt ống, bằng đất đã đào | Theo hồ sơ thiết kế | 4,003 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống STK, đường kính ống d=76mm, dày 3.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK, đường kính ống d=67mm, dày 3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK, đường kính ống d=21mm, dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt tê (T) STK, D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tê giảm STK, D76-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt co hàn STK, D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt co ren STK, D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt co ren STK, D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bầu giảm STK, D76-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt măng sông STK, D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt mặt bích STK, D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt mặt bích STK, D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt cáp điện 2x3cx10mm2 + 1cx8mm2/PVC/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt dây điện 2cx1,5mm2/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 18 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 19 | Sơn ống STK các loại 2 nước (sơn đỏ chống gỉ) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,174 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện chữa cháy (thép V50x50x3mm, cùm treo ống, bitum quẩn ống, vật liệu phụ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 21 | Cung cấp lắp đặt máy bơm điện Q=36m3/h, H=66m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bơm điện điều áp 2.5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt bình nước mồi 500l, bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 25 | Cung cấp lắp đặt họng chờ xe chữa cháy D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | họng |
| 26 | Cung cấp lắp đặt CLUPPE hút D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt lọc rác Y-D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt bộ chống rung D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt van một chiều D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt van một chiều D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt van khóa D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt van khóa D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt van khóa D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bình |
| 37 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy bột ABC-8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bình |
| 38 | Cung cấp lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 39 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy KT650x450x220mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tủ |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D60-L=20m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 41 | Cung cấp lắp đặt lăng phun B | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt van góc chữa cháy D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Rơ le 3 điện cực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp phụ kiện phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt trung tâm báo cháy 5 vùng (24VDC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp lắp đặt đầu báo khói (4VDC) | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 47 | Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy (24V) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 48 | Cung cấp lắp đặt công tắc khẩn (24VDC) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 49 | Cung cấp lắp đặt dây tin hiệu báo cháy 2cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 50 | Cung cấp lắp đặt dây tín hiệu chuông báo cháy 2cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 51 | Cung cấp lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 52 | Cung cấp lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 53 | Cung cấp lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 54 | Cung cấp lắp đặt ống luồn dây PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 55 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| M | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt kim thu sét chủ động Liva, bán kính bảo vệ R=40m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bộ đế + dây neo kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cọc tiếp địa (thép mã đồng), đk D16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cọc |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Băng đồng trần 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 7 | Thi công mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | mối |
| 8 | Rải hóa chất giảm điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bao |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D32 bảo hộ dây đẫn sét | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 11 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện tiếp địa, chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt SG200-26 26-port Gigabit Smart Switch 24 10/100/1000 ports 2 combo mini-GBIC ports1 x Gigabit Ethernet LH Mini-GBIC SFP Transceiver Singlemode fiber | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Bộ phát Wifi .Tần số 2.4 - 2.4835GHz.Tốc độ truyền dữ liệu 300Mbps.Cổng kết nối 4 LAN 10/100Mbps + 1 cổng WAN 10/100Mbps | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Tổng đài nội bộ Panasonic KX-TES82 hoặc tương đương, Bao gồm 05 line vào-16 máy ra. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Bàn lập trình: Panasonic KX-T7730 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt UPS Leo 1000VA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | cung cấp lắp đặt CAT6 24 port Patch Panel (Unshielded, Loaded) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ODF 4FO gồm:- Vỏ ODF 4FO - 4 x VIVANCO SC/PC SM simplex adaptor - 4 x VIVANCO 1m SC/PC 9/125 Single Mode Simplex Fibre Pigtail, Yellow | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy quang SM,SC-LC OS2 9/125 Single Mode Simplex Fibre Patch Cable, Yellow 3 m. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | sợi |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Hộp cáp 30 đôi: POSTEF HC2. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Dây nhảy cat 6, CAT6 U/UTP Patch Cord (CM, BLUE, 1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | sợi |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Dây cáp 10 đôi: SINO hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Cable cat 6 – Hosiwell hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm điện thoại 4 chân: SINO hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Ổ cắm mạng 8 chân: SINO hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Tủ rack 9U VMA- Rack, kèm khay cố định và ổ cắm điện 6 chân | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Cable quang đơn mode 4 lõi | Theo hồ sơ thiết kế | 440 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt máng điện nhẹ 70x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt máng thông tầng 200x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Camera IP Dome HD hồng ngoại 1/3“, 2 Megapixel, 1920x1080 Pixels, DC12V/PoE, ePTZ (zoom kỹ thuật số), 3D DNR & DWDR, BLC.Độ nhạy sáng: 0.01 [email protected], 0lux IR ON Ống kính [email protected] (tùy chọn: 4,6, 8mm)Frame rate: 25fps (1920x1080), 25fps (1280x720), vỏ sắt chống va đập, IP66. Hồng ngoại 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Camera IP Thân HD hồng ngoại 1/3“, 2 Megapixel, 1920x1080 Pixels, DC12V/PoE, ePTZ (zoom kỹ thuật số), 3D DNR & DWDR, BLC.Độ nhạy sáng: 0.01 [email protected], 0lux IR ON Ống kính [email protected] (tùy chọn: 6, 8mm)Frame rate: 25fps (1920x1080), 25fps (1280x720), vỏ sắt chống va đập, IP66. Hồng ngoại 30m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Đầu ghi hình 16 kênh IP , kèm 06 TB HDD | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đầu |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Switch 16 ports, POE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Thanh đấu nối cáp UTP CAT6 chống nhiễu, 24 cổng, 1HU | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Màn hình quan sát 42 inch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Tủ rack 9U VMA- Rack, kèm khay cố định và ổ cắm điện 6 chân | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Cable cat 6 – Hosiwell hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Dây điện chống cháy cấp trục chính 2 x 2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Ống luồn dây PVC D20: | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt UPS Leo 2000VA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện hệ thống Camera | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Bộ khuếch đại công suất chọn 5 vùng thông báo Toa 120W hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Micro thông báo có chime TOA hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Loa âm trần TOA 6W hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Dây tín hiệu loa Hosiwell 2x1.5mm2 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Ống bảo vệ dây tín hiệu PVC D20. | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 37 | cung cấp lắp đặt Bộ thu không dây UHF | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Micro không dây cầm tay- | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Micro cổ ngỗng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Đế micro cổ ngỗng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Bộ trộn tín hiệu âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Bộ điều chỉnh tần số âm thanh Equalizer | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Bộ Echo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Bộ phân tần âm thanh ra loa Crossover | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Bộ khuyết đại công suất 1800W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Bộ khuyết đại công suất 1100W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Loa toàn giải 200W | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Bát treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Dây nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Tủ 27U, gồm 06 ổ cắm, 1 quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt Dây tín hiệu loa - Ký hiệu: 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 52 | Cung cấp lắp đặt Ống bảo vệ dây tín hiệu- PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 53 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện HT âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng phải bao gồm các hạng mục sau: Móng cọc BTCT, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch không nung; Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; PCCC, báo cháy và chống sét).Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,5m3 (chiếc) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Cần cầu sức nâng ≥ 10 tấn (chiếc) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Xe lu rung ≥ 10 tấn (chiếc) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Giàn ép cọc BTCT có lực ép ≥ 150 tấn (bộ) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (chiếc) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Vận thăng (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 8 | Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 20 |
| 9 | Ván khuôn (m2) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1000 |
| 10 | Cây chống sắt (cây) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 500 |
| 11 | Máy trộn bê tông (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 |
| 12 | Đầm dùi (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 |
| 13 | Đầm cóc (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 |
| 15 | Máy cắt sắt (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 |
| 16 | Máy hàn (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi