Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232489-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã và ngân sách phường Nhơn Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 10:54:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,548,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 - 2019 hoặc 2018 – 2020). (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.600.000.000 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 15.200.000.000 VNĐLoại công trình: Xây dựng Dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 07 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và có tên đăng ký trên năng lực hoạt động của tổ chức, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng tối thiểu: 20 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích, dung tích ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi bánh xích, công suất 65HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu tự hành, công suất 49HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng học và chức năng (05 phòng học, 03 phòng chức năng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 11,115 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,736 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 4,3 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,528 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,772 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 87,771 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 70,004 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,379 | 100m3 |
| 11 | Đất thừa tôn nền | Chương V của E-HSMT | 1,783 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,464 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,571 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,754 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,752 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 50,75 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 1,866 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,304 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,633 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,004 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,481 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 7,908 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,563 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,204 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,95 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 67,329 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 10,817 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 14,154 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 108,172 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,073 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,016 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,599 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,644 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 40 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 4,637 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 374 | 1cấu kiện |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 44 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,233 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 159 | 1cấu kiện |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,941 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,461 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,741 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,69 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,505 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 178,459 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,955 | m3 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,671 | m3 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 932,908 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.095,2 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 414,191 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 332,812 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.417,101 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 441,756 | m2 |
| 71 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 128,953 | m2 |
| 72 | Đắp bánh ú lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 73 | Kẽ ron âm lan can hành lang | Chương V của E-HSMT | 50 | công |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 606,9 | m |
| 75 | Đắp nổi các chi tiết trang trí mặt trăng, ngôi sao, bông hoa | Chương V của E-HSMT | 2 | chi tiết |
| 76 | SXLD ô lam gió KT 200x200mm trang trí mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,908 | m |
| 78 | SXLD tranh Bác Hồ với thiếu nhi bằng Mica | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 102,9 | m2 |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 102,9 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch granite- Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.000,863 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch chống trượt - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 56,926 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm , XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 483,54 | m2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 48,996 | m2 |
| 85 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 4.633,968 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.969,14 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 663,996 | m2 |
| 88 | Gia công lan can Inox SUS304 | Chương V của E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 42,89 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép C125x50x5x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 2,771 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 6,448 | 100m2 |
| 92 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 5ly (kể cả phụ kiện: khóa, chốt, lề...) | Chương V của E-HSMT | 251,029 | m2 |
| 93 | SXLD vách kính trắng tráng thủy dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 94 | SXLD khung hoa bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT | 124,827 | m2 |
| 95 | SXLD bếp ga, bình ga (kể cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chỉ | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED 2X1.2X18W | Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED 1X1.2X18W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1X0.6X18W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x22mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.650 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 113 | Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bị | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 114 | Lắp đặt mặt nạ 3 thiết bị | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT | 116 | hộp |
| 116 | Hộp MCB âm tường mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Module | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V của E-HSMT | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 118 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,731 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,557 | m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,354 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V của E-HSMT | 1,528 | 100m2 |
| 123 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,46 | m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,731 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 127 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,145 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 104,094 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 131 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,325 | m3 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 135 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 138 | Lắp đặt xí xổm | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt van inox - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 144 | Lắp đặt van nhựa d34 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2,23 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 170 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 171 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 172 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 173 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 174 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 175 | Khoan giếng | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 176 | SXLD máy bơm hỏa tiễn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m R120 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Cáp giằng D14 mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 180 | Tăng đơ kéo giằng giữ, cột thu sét DK12 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, M70mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 183 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 184 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 185 | Giếng tiếp địa sâu 10m | Chương V của E-HSMT | 3 | giếng |
| 186 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 187 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 189 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V của E-HSMT | 22 | bình |
| 190 | Giá đỡ bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 191 | Bảng tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| B | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (Núi Chà Rây Nhơn Lộc cách chân công trình 11km, loại 3 6km, loại 4 5km) | Chương V của E-HSMT | 97,699 | 100m3 |
| 2 | Giá đất tại mỏ | Chương V của E-HSMT | 9.769,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (loại 4) | Chương V của E-HSMT | 976,99 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km (loại 3) | Chương V của E-HSMT | 976,99 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km (loại 4) | Chương V của E-HSMT | 976,99 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km (loại 4) | Chương V của E-HSMT | 976,99 | 10m³/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 97,699 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,828 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 61,09 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,312 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,062 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,567 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,801 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,607 | 100m3 |
| 10 | Đất thừa tôn nền | Chương V của E-HSMT | 0,832 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,314 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,277 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,142 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,329 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,666 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,761 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 913x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,001 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 249,202 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 446,169 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 160,22 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.016,11 | m |
| 25 | Đắp bánh ú đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 855,591 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 855,591 | m2 |
| 28 | SXLD cổng chính, cổng phụ | Chương V của E-HSMT | 17,78 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt khung thép V50x50x5mm | Chương V của E-HSMT | 1,431 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt khung thép V50x50x5mm | Chương V của E-HSMT | 1,431 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,008 | 1m2 |
| 33 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V của E-HSMT | 148,834 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 148,834 | m2 |
| 35 | SXLD chông sắt đầu tường rào | Chương V của E-HSMT | 249,165 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 - 2019 hoặc 2018 – 2020). (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.600.000.000 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 15.200.000.000 VNĐLoại công trình: Xây dựng Dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 07 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và có tên đăng ký trên năng lực hoạt động của tổ chức, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy). | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy). | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường). | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật các loại | 20 | - Số lượng tối thiểu: 20 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích, dung tích ≤ 0,8m3 | Sử dung bình thường | 2 |
| 2 | Máy đào >= 1,6m3 | Sử dung bình thường | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn | Sử dung bình thường | 2 |
| 4 | Máy ủi bánh xích, công suất 65HP | Sử dung bình thường | 2 |
| 5 | Máy lu tự hành, công suất 49HP | Sử dung bình thường | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | Sử dung bình thường | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dung bình thường | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sử dung bình thường | 2 |
| 9 | đầm bàn | Sử dung bình thường | 2 |
| 10 | đầm cóc | Sử dung bình thường | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép công suất 5kW | Sử dung bình thường | 4 |
| 12 | Máy hàn điện | Sử dung bình thường | 2 |
| 13 | Máy bơm nước cao áp | Sử dung bình thường | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Sử dung bình thường | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW | Sử dung bình thường | 4 |
| 16 | Máy kinh vỹ | Sử dung bình thường | 2 |
| 17 | máy thủy bình | Sử dung bình thường | 2 |
| 18 | Máy vận thăng | Sử dung bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi