Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232489-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210232403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã và ngân sách phường Nhơn Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 10:54:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,548,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 - 2019 hoặc 2018 – 2020). (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.600.000.000 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 15.200.000.000 VNĐLoại công trình: Xây dựng Dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 07 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và có tên đăng ký trên năng lực hoạt động của tổ chức, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các loại
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng tối thiểu: 20 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích, dung tích ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi bánh xích, công suất 65HP
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu tự hành, công suất 49HP
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước cao áp
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
17-máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dung bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng học và chức năng (05 phòng học, 03 phòng chức năng)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT11,115100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,7361m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT4,3100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT20,528m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,273tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT5,772tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,315tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT87,771m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT70,004m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT9,379100m3
11Đất thừa tôn nềnChương V của E-HSMT1,783100m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,464100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,571tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,754tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT23,752m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,461100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT50,75m3
18Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V của E-HSMT1,866100m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT2,304100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,633tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,004tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,46tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT25,481m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT7,908100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,563tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT6,204tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT5,95tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT67,329m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT10,817100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT14,154tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT108,172m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,277100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,312tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,073m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,016100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,599tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,644m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,462100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,345tấn
40Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT4,637m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT3741cấu kiện
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,302100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,392tấn
44Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT3,233m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1591cấu kiện
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,941100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,337tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,74m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,487100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,133tấn
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,461m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,034100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,084tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,23m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT41cấu kiện
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,375100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,22tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,094tấn
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,741m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,69m3
61Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,505m3
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT178,459m3
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,955m3
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT14,671m3
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT932,908m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.095,2m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT414,191m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT332,812m2
69Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.417,101m2
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT441,756m2
71Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT128,953m2
72Đắp bánh ú lan can hành langChương V của E-HSMT46cái
73Kẽ ron âm lan can hành langChương V của E-HSMT50công
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT606,9m
75Đắp nổi các chi tiết trang trí mặt trăng, ngôi sao, bông hoaChương V của E-HSMT2chi tiết
76SXLD ô lam gió KT 200x200mm trang trí mặt tiềnChương V của E-HSMT48cái
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,908m
78SXLD tranh Bác Hồ với thiếu nhi bằng MicaChương V của E-HSMT1cái
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT102,9m2
80Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT102,9m2
81Lát nền, sàn gạch granite- Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT1.000,863m2
82Lát nền, sàn gạch chống trượt - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT56,926m2
83Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm , XM PCB40Chương V của E-HSMT483,54m2
84Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT48,996m2
85Quét vôi 3 nước trắngChương V của E-HSMT4.633,968m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT3.969,14m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT663,996m2
88Gia công lan can Inox SUS304Chương V của E-HSMT0,506tấn
89Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT42,89m2
90Gia công xà gồ thép C125x50x5x1,8mmChương V của E-HSMT2,771tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmChương V của E-HSMT6,448100m2
92SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 5ly (kể cả phụ kiện: khóa, chốt, lề...)Chương V của E-HSMT251,029m2
93SXLD vách kính trắng tráng thủy dày 8mmChương V của E-HSMT27,2m2
94SXLD khung hoa bảo vệ cửaChương V của E-HSMT124,827m2
95SXLD bếp ga, bình ga (kể cả phụ kiện)Chương V của E-HSMT3bộ
96Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V của E-HSMT1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT2cái
98Lắp đặt cầu chỉChương V của E-HSMT68cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT94cái
100Lắp đặt ô cắm đơnChương V của E-HSMT38cái
101Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT34bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED 2X1.2X18WChương V của E-HSMT43bộ
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED 1X1.2X18WChương V của E-HSMT1bộ
104Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1X0.6X18WChương V của E-HSMT16bộ
105Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT36cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x22mm2Chương V của E-HSMT110m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT310m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT230m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT340m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT650m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT1.650m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT1.200m
113Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bịChương V của E-HSMT29cái
114Lắp đặt mặt nạ 3 thiết bịChương V của E-HSMT63cái
115Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V của E-HSMT116hộp
116Hộp MCB âm tường mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 ModuleChương V của E-HSMT2cái
117Lắp đặt sứ các loạiChương V của E-HSMT2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
118Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V của E-HSMT1cái
119Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,731100m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,557m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,354m3
122Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V của E-HSMT1,528100m2
123Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,46m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,731100m3
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,267100m3
126Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,536m3
127Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT8,145m2
128Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT104,094m2
129Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT57,6m2
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,046100m2
131Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,036tấn
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,325m3
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT151cấu kiện
134Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của E-HSMT2bể
135Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V của E-HSMT20bộ
136Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT21cái
138Lắp đặt xí xổmChương V của E-HSMT15bộ
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboChương V của E-HSMT2bộ
140Lắp đặt lavaboChương V của E-HSMT2bộ
141Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
142Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT11cái
143Lắp đặt van inox - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT56cái
144Lắp đặt van nhựa d34Chương V của E-HSMT7cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 150mmChương V của E-HSMT0,5100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,75100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,35100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT2,23100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT1,85100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT0,75100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT1,25100m
152Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT15cái
153Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT22cái
154Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT85cái
155Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT15cái
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT21cái
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V của E-HSMT35cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Chương V của E-HSMT38cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V của E-HSMT11cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT9cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT13cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT9cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT8cái
164Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mmChương V của E-HSMT9cái
165Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmChương V của E-HSMT10cái
166Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmChương V của E-HSMT11cái
167Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmChương V của E-HSMT15cái
168Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT8cái
169Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT11cái
170Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT79cái
171Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT17cái
172Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT19cái
173Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT19cái
174Lắp đặt cầu chắn rácChương V của E-HSMT22cái
175Khoan giếngChương V của E-HSMT40m
176SXLD máy bơm hỏa tiễnChương V của E-HSMT1cái
177Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m R120Chương V của E-HSMT1cái
178Cáp giằng D14 mmChương V của E-HSMT30m
179Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V của E-HSMT1hộp
180Tăng đơ kéo giằng giữ, cột thu sét DK12Chương V của E-HSMT4cái
181Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của E-HSMT3cọc
182Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, M70mm2Chương V của E-HSMT75m
183Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,028tấn
184Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,028tấn
185Giếng tiếp địa sâu 10mChương V của E-HSMT3giếng
186Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,41m3
187Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,024100m3
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT0,35100m
189Bình chữa cháy CO2 5kgChương V của E-HSMT22bình
190Giá đỡ bình chữa cháyChương V của E-HSMT11cái
191Bảng tiêu lệnhChương V của E-HSMT11cái
B Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (Núi Chà Rây Nhơn Lộc cách chân công trình 11km, loại 3 6km, loại 4 5km)Chương V của E-HSMT97,699100m3
2Giá đất tại mỏChương V của E-HSMT9.769,9m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (loại 4)Chương V của E-HSMT976,9910m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km (loại 3)Chương V của E-HSMT976,9910m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km (loại 4)Chương V của E-HSMT976,9910m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km (loại 4)Chương V của E-HSMT976,9910m³/1km
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT97,699100m3
C Hạng mục: Tường rào, cổng ngõ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,828100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT61,091m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT2,312100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT8,76m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,709tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,062tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT27,567m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT46,801m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,607100m3
10Đất thừa tôn nềnChương V của E-HSMT0,832100m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,314100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,319tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT3,277tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT13,142m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,329100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,257tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,666tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,94m3
19Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,761m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 913x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT29,001m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT249,202m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT446,169m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT160,22m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.016,11m
25Đắp bánh ú đầu trụChương V của E-HSMT92cái
26Quét vôi 3 nước trắngChương V của E-HSMT855,591m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT855,591m2
28SXLD cổng chính, cổng phụChương V của E-HSMT17,78m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,22m3
30Gia công cửa sắt, hoa sắt khung thép V50x50x5mmChương V của E-HSMT1,431tấn
31Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt khung thép V50x50x5mmChương V của E-HSMT1,431tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT72,0081m2
33Gia công hàng rào lưới thépChương V của E-HSMT148,834m2
34Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT148,834m2
35SXLD chông sắt đầu tường ràoChương V của E-HSMT249,165m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 - 2019 hoặc 2018 – 2020). (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 7.600.000.000 VNĐ (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 15.200.000.000 VNĐLoại công trình: Xây dựng Dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 07 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và có tên đăng ký trên năng lực hoạt động của tổ chức, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy).71
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy).31
3 Quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường).31
4 Công nhân kỹ thuật các loại 20 - Số lượng tối thiểu: 20 người- Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng dân dụng, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích, dung tích ≤ 0,8m3 Sử dung bình thường2
2 Máy đào >= 1,6m3 Sử dung bình thường1
3 Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn Sử dung bình thường2
4 Máy ủi bánh xích, công suất 65HP Sử dung bình thường2
5 Máy lu tự hành, công suất 49HP Sử dung bình thường2
6 Máy trộn bê tông ≥ 80 lít Sử dung bình thường2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dung bình thường3
8 Máy đầm dùi Sử dung bình thường2
9 đầm bàn Sử dung bình thường2
10 đầm cóc Sử dung bình thường2
11 Máy cắt uốn thép công suất 5kW Sử dung bình thường4
12 Máy hàn điện Sử dung bình thường2
13 Máy bơm nước cao áp Sử dung bình thường2
14 Máy khoan cầm tay 0,5kW Sử dung bình thường2
15 Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kW Sử dung bình thường4
16 Máy kinh vỹ Sử dung bình thường2
17 máy thủy bình Sử dung bình thường2
18 Máy vận thăng Sử dung bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->