Gói thầu: E-SCTX10 2021: Sửa chữa thường xuyên năm 2021. Danh mục: Công trình Đập đầu mối - NMTĐ Lai Châu. Các mục: Vệ sinh công nghiệp hành lang thân đập, mái nhà xả sâu - Đảm bảo an toàn trong các hành lang thân đập; Phát quang cây cỏ mái gia cố vai trái đập từ cao trình 580m – 233m, vai phải từ 480m – 233m
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX10 2021: Sửa chữa thường xuyên năm 2021. Danh mục: Công trình Đập đầu mối - NMTĐ Lai Châu. Các mục: Vệ sinh công nghiệp hành lang thân đập, mái nhà xả sâu - Đảm bảo an toàn trong các hành lang thân đập; Phát quang cây cỏ mái gia cố vai trái đập từ cao trình 580m – 233m, vai phải từ 480m – 233m |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2021 Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 09:09:00 đến ngày 2021-03-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 732,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa thường xuyên có các nội dung công việc như: Nạo vét bùn đất trong cống, rãnh thoát nước, dọn dẹp vệ sinh phát quang cây cỏ, lắp dựng hàng rào, sửa chữa, sơn, quét nước xi măng các công trình dân dụng, văn phòng….Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Loại III*) Tài liệu chứng minh:Để chứng .minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát, chất lượng, an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ ATVSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lái xe ô tô |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ xây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân , lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách và cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông 0,85Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,85Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí 240 - 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 240 - 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: Công trình Đập đầu mối – Nhà máy Thủy điện Lai Châu; Mục: Vệ sinh công nghiệp hành lang thân đập, mái nhà xả sâu - Đảm bảo an toàn trong các hành lang thân đập - NMTĐ Lai Châu | |||
| 1 | Mài cạo bỏ tiết vôi trong các hầm vai trái/phải CT 265m, 233m (04 hầm) | . | 0 | . |
| 2 | Mài cạo tiết vôi hầm hành lang 233m vai trái | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 113,9 | m2 |
| 3 | Mài cạo tiết vôi hầm hành lang 233m vai phải | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 99,66 | m2 |
| 4 | Mài cạo tiết vôi hầm hành lang 265m vai trái | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 173,66 | m2 |
| 5 | Mài cạo tiết vôi hầm hành lang 265m vai phải | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 105,82 | m2 |
| 6 | Nạo vét bùn đất rãnh thoát nước trong hành lang thân đập | . | 0 | . |
| 7 | Vét rãnh thoát nước (1.075,233m2 tương đương 3.584,11 m rãnh) | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 3.584,11 | m |
| 8 | Vệ sinh công nghiệp mái, nạo vét bùn đất Sino thu/thoát nước mái nhà xả sâu | . | 0 | . |
| 9 | Nạo vét bùn đất trên sino mái nhà xả sâu, dày 2cm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,834 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tời bùn đất trên mái nhà xả sâu xuống cao trình 233m | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,834 | m3 |
| 11 | Bốc xếp bùn đất bằng thủ công lên xe ô tô 5 tấn để chở ra bãi thải | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,834 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô 5T tự đổ từ nhà xả sâu ra bãi thải - 1km khởi điểm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,834 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô 5T tự đổ từ nhà xả sâu ra bãi thải - 0,5km tiếp theo | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,834 | m3 |
| 14 | Cửa ra vào hành lang thân đập | . | 0 | . |
| 15 | Gia công lắp dựng khung lưới Inox đan 4mm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (6 cửa) | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 215,4 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ màu ghi sáng | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 215,4 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm nắp đậy giếng đo dọi tại các buồng phòng quan trắc (tuyến IL2 - 01 nắp, IL4 - 02 nắp, IL6 - 02 nắp, IL7 - 01 nắp) | . | 0 | . |
| 19 | Gia công lắp dựng thép Inox chữ A size 20cm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 24 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bu lông nở sắt Inox M10x100 | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 48 | Cái |
| 21 | Gia công Khung ngoài thép mạ kẽm 40mm x 5mm, khung trong thép mạ kẽm 40mm x 3mm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,1415 | tấn |
| 22 | Gia công tấm nắp đậy giếng đo dọi bằng thép Inox dày 3mm | T Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm nắp đậy giếng đo dọi bằng thép Inox dày 3mm, (khung thép mạ kẽm 40mm x40mm x 3mm và 40mm x40mm x 5mm) | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,1677 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước (hành lang 233m có 01 rãnh dài 2,5m - nắp rãnh loại 1; hành lang 265 có 01 rãnh dài 0,9m, 02 rãnh dài 1,8m - nắp rãnh loại 1 và 01 rãnh dài 1,8m - nắp rãnh loại 2) | . | 0 | . |
| 25 | Đục bê tông M200 tạo gờ sâu 5cm, rộng 5cm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 17,6 | m |
| 26 | Gia công lắp dựng thép V40x40x3mm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bu lông nở sắt M6x70 | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 36 | cái |
| 28 | Gia công lắp dựng thép tấm tiết diện 40x3mm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng thép V tiết diện 40x40x3mm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép 01 lớp lót chống gỉ, 02 lớp phủ | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 19,05 | 1m2 |
| 31 | Xây dựng bậc tam cấp tại phòng quan trắc IL6 cao trình 265m | . | 0 | . |
| 32 | Đục nhám bề mặt nền, tường hành lang | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống thu nước đường kính 110mm từ trần hành lang xuống rãnh thoát nước tại cao trình 190m | . | 0 | . |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Tiền Phong đường kính 110mm, chiều dày thành ống 1,9mm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,255 | 100m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt đai ôm đường kính 110mm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 26 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt nở nhựa M8x60mm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 52 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa Tiền Phong góc 120 độ, đường kính 110mm, chiều dày thành ống 1,9mm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 22 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa Tiền Phong góc 90 độ, đường kính 110mm, chiều dày thành ống 1,9mm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lát gạch Granit trước sảnh thang máy các cao trình 208m, 233m, 265m và 285.9m | . | 0 | . |
| 42 | Vệ sinh mặt nền trước sảnh thang máy tại các cao trình 208m, 233m, 265m và 285.9m | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 54,25 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit kích thước 600x600mm, vữa xi măng cát mịn mác M75 | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 54,25 | m2 |
| 44 | Cắt nền bê tông tạo rãnh kích thước 5x10cm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 54,99 | m |
| B | Danh mục: Công trình Đập đầu mối – Nhà máy Thủy điện Lai Châu; Hạng mục: Gia cố mái đào hai vai; Mục: Phát quang cây cỏ mái gia cố vai trái đập từ cao trình 580m – 233m; vai phải từ 480m – 233m và mặt bằng cao trình 217m (giáp kênh dẫn dòng); Sửa chữa lan can, cầu thang; bậc lên xuống tiếp cận hố khoan không áp và mốc quan trắc chuyển vị 2 bên vai đập. | |||
| 1 | Nạo vét rãnh thoát nước, hố thu nước, phát quang cây cỏ trên phạm vi gia cố mái hai vai đập | . | 0 | . |
| 2 | Phát quang cây cỏ rãnh thoát nước, mặt cơ phạm vi gia cố tấm đan trên các cơ, tuyến bậc nước bằng thủ công, rừng loại 1, mật độ cây TC/m2: 0 cây | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 1.447,8 | 100m2 |
| 3 | Nạo vét đất đá, khơi thông rãnh thoát nước, hố thu nước bằng thủ công, đất cấp 2 | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 376,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá bằng thủ công từ trên mái cơ gia cố xuống bãi tập kết trên các cơ 348m, 303m, 265m, 233m, độ dốc TB 30o, cự ly vận chuyển 10m đầu | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 195,86 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đá bằng thủ công từ trên mái cơ gia cố xuống bãi tập kết trên các cơ 348m, 303m, 265m, 233m, độ dốc TB 30o, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 195,86 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đá bằng thủ công từ trên mái cơ gia cố xuống bãi tập kết trên các cơ 303m, 217m, độ dốc TB 40o, cự ly vận chuyển 10m đầu | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 180,62 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đá bằng thủ công từ trên mái cơ gia cố xuống bãi tập kết trên các cơ 303m, 217m, độ dốc TB 40o, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 180,62 | m3 |
| 8 | Bốc xúc đất đá bằng thủ công lên xe ô tô 12T đổ ra bãi thải | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 376,48 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 12T tự đổ từ bãi tập kết trên các cơ 348m, 303m, 265m, 233m để chở ra đổ ở bãi thải số 3 hạ lưu bờ phải, cự ly vận chuyển 1km đầu | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 3,76 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 12T tự đổ từ bãi tập kết trên các cơ 348m, 303m, 265m, 233m để chở ra đổ ở bãi thải số 3 hạ lưu bờ phải, cự ly vận chuyển 1,5km tiếp theo | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 3,76 | 100m3 |
| 11 | Sữa chữa lan can, cầu thang; bậc lên xuống tiếp cận hố khoan không áp và mốc quan trắc chuyển vị 2 bên vai đập | . | 0 | . |
| 12 | Sửa chữa lan can, cầu thang | . | 0 | . |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng lan can, cầu thang bằng thép mạ kẽm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,997 | tấn |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bản mã mạ kẽm kích thước 100x100x10mm | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt bu lông nở thép M10x100 | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 1.196 | cái |
| 16 | Xây dựng bậc lên xuống từ cao trình 303m xuống cao trình 290m bên vai phải tiếp cận mốc quan trắc chuyển vị QT02 | . | 0 | . |
| 17 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 23,79 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá hộc từ bãi thải lên vị trí thi công trên cao trình 303m, đường NP1.2, cự ly vận chuyển 1km đầu. bằng ô tô tự đổ 12T | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,2379 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá hộc từ bãi thải lên vị trí thi công trên cao trình 303m, đường NP1.2, cự ly vận chuyển 2km tiếp theo. bằng ô tô tự đổ 12T | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 0,2379 | 100m3 |
| 20 | Rải lớp đá dăm đệm đáy móng dày 7cm, đầm chặt bằng thủ công | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Thi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT | 18,79 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa thường xuyên có các nội dung công việc như: Nạo vét bùn đất trong cống, rãnh thoát nước, dọn dẹp vệ sinh phát quang cây cỏ, lắp dựng hàng rào, sửa chữa, sơn, quét nước xi măng các công trình dân dụng, văn phòng….Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Loại III*) Tài liệu chứng minh:Để chứng .minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Quyết định giao nhiệm vụ. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. | 4 | 3 |
| 3 | Giám sát, chất lượng, an toàn lao động: | 1 | Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ ATVSLĐ. | 4 | 3 |
| 4 | Lái xe ô tô | 1 | Bản sao chứng chỉ nghề | 2 | 1 |
| 5 | Cơ khí | 1 | Bản sao chứng chỉ nghề | 2 | 1 |
| 6 | Thợ xây | 1 | Bản sao chứng chỉ nghề | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân , lao động phổ thông | 10 | Có danh sách và cam kết huy động để thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5kw | 1,5kw | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 5kW | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 23 KW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông 0,85Kw | 0,85Kw | 1 |
| 5 | Máy mài 2,7 Kw | 2,7 Kw | 1 |
| 6 | Máy nén khí 240 - 600m3/h | 240 - 600m3/h | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | 150l | 1 |
| 8 | Ôtô 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 9 | Pa lăng xích 5T | 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi